wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CUỐI KỲ 2

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho một vật A nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật B chưa nhiễm điện thì sau tiếp xúc vật B sẽ

a)

A. không nhiễm điện.

b)

B. nhiễm điện âm.

c)

C. nhiễm điện hưởng ứng.

d)

D. nhiễm điện dương

2.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

A. có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

c)

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu

3.

Câu 3. Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

A. chân không.

b)

B. nước nguyên chất.

c)

C. dầu hỏa.

d)

D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

4.

Câu 4. Hai điện tích điểm q1=1,5.10-7C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10-3N. Giá trị của điện tích q2 là:

a)

A. 2.10-7C B.

b)

2.10-3C

c)

C. -2.10-7C

d)

D.-2.10-3C

5.

Câu 5. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10−4 /3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

A. hút nhau một lực 0,5 N.

b)

B. hút nhau một lực 5 N.

c)

C. đẩy nhau một lực 5N.

d)

D. đẩy nhau một lực 0,5 N

6.

Câu 6. Điện trường tĩnh là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

A. không gian.

b)

B. điện tích đứng yên.

c)

C. nam châm.

d)

D. các vật.

7.

Câu 7. Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

a)

A. di chuyển cùng chiều E nếu q < 0.

b)

B. di chuyển ngược chiều E nếu q > 0.

c)

C. di chuyển cùng chiều E nếu q > 0.

d)

D. chuyển động theo chiều E bất kì

8.

Câu 8. Một điện tích điểm q = -2μC đặt trong một điện trường có cường độ E=2000 V/m, sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn là

a)

A. 10-3N.

b)

B. 4.10-3 N.

c)

C. 4.10-5 N

d)

. D. 10-5 N.

9.

Câu 9. Một điện tích điểm Q > 0 đặt trong chân không. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cường độ điện trường do điện tích gây ra tại một điểm?

a)

A. Cường độ điện trường có phương trùng với đường nối của điện tích Q với điểm đang xét.

b)

B. Cường độ điện trường có chiều hướng về phía điện tích Q.

c)

C. Độ lớn cường độ điện trường tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách từ điện tích điểm Q đến điểm xét.

d)

D. Cường độ điện trường tại một điểm càng mạnh khi điểm đó càng gần Q.

10.

Câu 10. Một điện tích điểm Q = 6.10-13 C đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng 1 cm có độ lớn là

a)

A. 54 V/m.

b)

B. 5,40.10-3 V/m.

c)

C. 215,80 V/m.

d)

D. 169,49 V/m.

11.

Câu 11. Một electron đang chuyển động trong vùng điện trường nằm giữa hai bản kim loại phẳng, song song, tích điện trái dấu (như hình vẽ). Trong quá trình chuyển động, electron chịu tác dụng của lực điện có độ lớn..(1).. và hướng..(2).. Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

A. (1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ dưới lên.

b)

B. (1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ trên xuống.

c)

C. (1) không đổi; (2) thẳng đứng từ dưới lên.

d)

D. (1) không đổi; (2) thẳng đứng từ trên xuống

12.

Câu 12. Để chuẩn đoán hình ảnh trong y học người ta thường sử dụng tia X (hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang và chụp CT. Cho rằng vùng điện trường giữa hai cực của ống tia X (hình vẽ) là một điện trường đều. Khoảng cách giữa hai cực bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 120 kV. Biết điện tích của electron q = -1,6.10-19C . Độ lớn lực điện trường tác dụng lên êlectron bằng

a)

A.9,6.10-13 N.

b)

B. 9,6.10-18 N.

c)

C. 9,6.1013 N.

d)

D. 9,6.10-16 N.

13.

Câu 13. Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không đúng?

a)

A. d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.

b)

B. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.

c)

C. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.

d)

D. d là chiều dài của đường đi.

14.

Câu 14. Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸⃗ không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm M.

b)

B. cường độ điện trường E⃗ .

c)

C. điện tích q đặt tại điểm M.

d)

D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

15.

Câu 15. Tại hai điểm A, B trong điện trường đều có điện thế lần lượt là 245V và 173V. Hiệu điện thế

a)

A.UAB = –72V.

b)

B. UBA = 72V.

c)

C. UAB = UBA = 72V.

d)

D. UBA = –72V.

16.

Câu 16. Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A. A > 0 nếu q > 0.

b)

B. A > 0 nếu q < 0.

c)

C. A = 0 trong mọi trường hợp.

d)

D. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q

17.

Câu 17. Công của lực điện trường khi một điện tích điểm -2μC di chuyển quãng đường 10 cm dọc theo hướng của đường sức trong một điện trường đều có cường độ 104 V/m là

a)

A. -2.10-3 J

b)

. B. -2.10-5 J.

c)

C. 2.10-5 J.

d)

D. 2.10-3 J.

18.

Câu 18. Dưới tác dụng của lực điện, một điện tích q= 4.10-2C dịch chuyển trên quãng đường 2 m dọc theo đường sức của một điện trường đều. Biết công của lực điện trong dịch chuyển này có giá trị là 40J. Tính cường độ điện trường ?

a)

A. 100 V/m

b)

B. 0,5 V/m

c)

C. 500 V/m.

d)

D. 5000 V/m

19.

Câu 19. Một điện tích q =0,5μC dịch chuyển từ điểm M đến N cách nhau 4,5 cm trong điện trường đều E=2500 V/m (hình vẽ). Công của lực điện để dịch chuyển q từ M đến N xấp xỉ giá trị nào sau đây:

a)

4.10-5 J

b)

5,6.10-5 J

c)

8.10-5 J

d)

1,1.10-4 J

20.

Câu 20. Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15 kg mang điện tích q = 4,8.10-18 C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 2 cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g = 10 m/s2 , hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại là

a)

A. 25V.

b)

B. 150V

c)

C. 75V

d)

D. 100V

21.

Câu 21. Chọn câu phát biểu đúng?

a)

A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

b)

B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

d)

D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

22.

Câu 22. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng gấp đôi.

c)

C. tăng gấp bốn.

d)

D. giảm một nửa.

23.

Câu 23. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

A. Giữa hai bản kim loại sứ.

b)

B. Giữa hai bản kim loại không khí.

c)

C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi.

d)

D. Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

24.

Câu 24. Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là

a)

A. 8.102C.

b)

B. 8C.

c)

C. 8.10-2C.

d)

D. 8.10-4C.

25.

Câu 25. Trên vỏ một tụ có ghi 20µF – 200V. Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V. Điện tích mà tụ tích được ở hiệu điện thế 120 V và điện tích tối đa mà tụ có thể tích được lần lượt là

a)

A. 2400 C và 4000C.

b)

B. 2,4 mC và 4 mC.

c)

C. 1200 C và 2000C.

d)

D. 1,2 mC và 2 mC

26.

Câu 26. Tụ điện có điện dung C1 khi được tích điện với hiệu điện thế U thì có có điện tích Q1 = 2 mC. Tụ điện có điện dung C2 khi được tích điện với hiệu điện thế 2U thì có có điện tích Q2 = 6 mC. Tỉ số C2/C1 có giá trị là

a)

C2/C1 = 3/2

b)

C2/C1 = 3/4

c)

C2/C1 = 4/3

d)

C2/C1 = 2/3

27.

Câu 27. Ghép nối tiếp hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 với C1 > C2 thành một bộ tụ điện có điện dung C. Sắp xếp đúng là

a)

A. C < C2 < C1

b)

. B. C< C1< C2.

c)

C. C2< C < C1.

d)

D. C2 < C1

28.

Câu 28. Cho một tụ điện có ghi 200V – 20 nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150 V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được?

a)

A. 80%.

b)

B. 25%.

c)

C. 75%.

d)

D. 20%.

29.

Câu 29. Một tụ điện như hình. Các thông số trên tụ cho biết:

a)

A. Điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400 V.

b)

B. Điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V

c)

C. Điện dung của tụ 100μF, điện tích giới hạn của tụ 400 V.

d)

D. Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.

30.

Câu 30. Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:

a)

A. 144J

b)

B. 1,44.10-4 J

c)

C. 1,2.10-5 J

d)

D. 12J

31.

Câu 31: Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của

a)

A. electron.

b)

B. neutron.

c)

C. điện tích âm.

d)

D. điện tích dương.

32.

Câu 32: Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức

a)

A. I = tq

b)

B. I = q2 .t.

c)

C. I = q.t².

d)

D. I = q/t

33.

Câu 33: Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

A. cong hình elip.

b)

B. thẳng

c)

C. hyperbol.

d)

D. parabol.

34.

Câu 34: Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

A. Ampe

b)

B. Cu lông

c)

C. Vôn

d)

D. Jun

35.

. Câu 35: Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Vôn kế.

b)

B. Oát kế.

c)

C. Ampe kế.

d)

D. Lực kế.

36.

Câu 36: Chọn câu trả lời đúng

a)

. A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

D. Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

37.

Câu 37. Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

A. 0,5 A.

b)

B. 6 A.

c)

C. 2 A.

d)

D. 3 A.

38.

Câu 38. Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn

a)

A. 0,4 C.

b)

B. 2,5 C.

c)

C. 10 C.

d)

D. 7,0 C.

39.

Câu 39. Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0 Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là

a)

A. 3 C.

b)

B. 4 C.

c)

C. 12 C.

d)

D. 48 C.

40.

Câu 40: So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

B. Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

C. Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

D. Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận

41.

Câu 41: Đơn vị đo điện trở là:

a)

A. Ôm

b)

B. Fara

c)

C. Henry

d)

D. Oát

42.

Câu 42: Nội dung định luật Ôm đối với đoạn mạch là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

43.

Câu 43: Một dây dẫn bằng nicrom có điện trở suất 1,1.10-6 Ω.m dài 15m, tiết diện 0,3 mm2 được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là:

a)

A. 2A

b)

B. 4A

c)

C. 6A

d)

D. 8A

44.

Câu 44: Cần làm một biến trở 20 Ω bằng một dây constantan có tiết diện 1 mm2 và điện trở suất 0,5.10-6 Ω.m. Chiều dài của dây constantan là:

a)

A. 10m

b)

B. 20m

c)

C. 40m

d)

D. 60m

45.

Câu 45: Cường độ dòng điện trong toàn mạch được xác định bởi biểu thức

a)

I = E/R

b)

I = E/r

c)

I = E/R.r

d)

I = E/R+r

46.

Câu 46: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

47.

Câu 47: Các nguồn điện duy trì được sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do

a)

A. có sự xuất hiện của lực điện trường bên trong nguồn điện

b)

B. có sự xuất hiện của lực lạ bên trong nguồn điện

c)

C. các hạt mang điện chuyển động hỗn loạn bên trong nguồn điện

d)

D. các hạt mang điện đều chuyển động theo một hướng bên trong nguồn điện

48.

Câu 48: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

A. Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

b)

B. Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

c)

C. Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

d)

D. Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện.

49.

Câu 49. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

B. sinh công trong mạch điện

c)

C. tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

D. dự trữ điện tích của nguồn điện

50.

Câu 50: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 4,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

A. 0,3 A.

b)

B. 0,25 A.

c)

C. 0,5 A

d)

. D. 3 A

51.

. Câu 51: Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:

a)

A. E = 12,00 (V).

b)

B. E = 12,25 (V).

c)

C. E = 12,50 (V).

d)

D. E = 11,75 (V)

52.

Câu 52. Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 12 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

A. 2000 J.

b)

B. 5 J.

c)

C. 120 kJ.

d)

D. 72 kJ.

53.

Câu 53. Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là

a)

A. 3.1018 .

b)

B. 6,25.1018 .

c)

C. 90.1018 .

d)

D. 30.1018 .

54.

Câu 54. Đặt một hiệu điện thế U = 18 V vào hai đầu điện trở R = 9 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là bao nhiêu?

a)

A. 12 W.

b)

B. 18 W.

c)

C. 2 W.

d)

D. 36 W.

55.

Câu 55. Suất điện động của nguồn điện một chiều là = 4V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

A. 1,5mJ.

b)

B. 0,8mJ.

c)

C. 20mJ.

d)

D. 5mJ.

56.

Câu 56: Thắp sáng một bóng đèn 220 V – 40 W trong 8 h mỗi ngày thì một tháng (30 ngày) phải trả bao nhiêu tiền điện? Biết giá điện là 2500 đ/(kWh).

a)

A. 12000đ.

b)

B. 18000đ.

c)

C. 24000đ

d)

. D. 25000 đ

57.

Câu 57: Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở 𝑅1 và 𝑅2 mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là:

a)

Q1/Q2 = R1/R2

b)

Q2/Q1 = R1/R2

c)

Q1Q2 = R1R2

d)

Q1R1 = Q2R2

58.

Câu 58: Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

59.

Câu 59: Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

A. càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn.

b)

B. càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ

c)

. C. không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn.

d)

D. lớn hơn so với độ lớn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

60.

Câu 60. Nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

b)

. B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

d)

D. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

61.

Câu 61: Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

a)

A. 10 mA

b)

B. 2,5mA

c)

C. 0,2mA

d)

D. 0,5mA

62.

Câu 62: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A. Trong khoảng thời gian 3s thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là

a)

A. 0,5C.

b)

B. 1C

c)

C.4,5C

d)

D. 5,4C

63.

Câu 63: Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫ đó trong 20s là:

a)

A. 4.1019

b)

B. 1,6.1018

c)

C. 6,4.1018

d)

D. 4.1020

64.

Câu 64: Dòng điện không đổi có cường độ 2,8 A chạy trong một dây dẫn kim loại có diện tích tiết diện thẳng 3,2.10-6 m2 . Biết mật độ electron trong dây dẫn là 8,5.1028 electron/m3 . Tính vận tốc trôi của electron.

a)

A. 0,064.10-3 m/s.

b)

B. 0,064.10-2 m/s.

c)

C. 0,064.10-4 m/s.

d)

D. 0,064.10-5 m/s.

65.

Câu 65. Tốc độ dịch chuyển có hướng của các eclectron dẫn trong một dây kim loại là 6,5.10-4 m/s khi cường độ dòng điện là 0,80 A. Đường kính của dây là 0,50 mm. Tính số electron dẫn trên một đơn vị thể tích dây dẫn.

a)

A. 3.1028 electron/m3

b)

. B. 3,9.1028 electron/m3

c)

. C. 9.1028 electron/m3 .

d)

D. 39.1028 electron/m3 .

66.

Câu 66. Có tám suất điện động cùng loại với cùng suất điện động ξ = 2V và điện trở trong r = 1Ω. Mắc các nguồn thành bộ hỗn hợp đối xứng gồm hai dãy song song. Suất điện động ξb và điện trở trong rb của bộ này bằng

a)

A. ξb = 4V, rb = 2Ω.

b)

B. ξb = 6V, rb = 4Ω.

c)

C. ξb = 6V, rb = 1Ω.

d)

D. ξb = 8V, rb = 2Ω.

67.

Câu 67. Có ba pin giống nhau, Mỗi pin có suất điện động ξ và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin ghép song song là

a)

A. ξ và r/3.

b)

B. 3ξ và 3r.

c)

C. 2 ξ và 3r/2.

d)

D. ξ và r/2.

68.

Câu 68. Có bốn nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r. Khi đó suất điện động và điện trở trong bộ nguồn này là

a)

A. ξ, r.

b)

B. 2 ξ, 2r.

c)

C. 4ξ, r/4.

d)

D. 4ξ, 4r.

69.

Câu 69. Có 24 nguồn điện giống nhau, suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là ξ = 1,5V và r = 0,5Ω, mắc hỗn hợp đối xứng thành bốn dãy song song với nhau ( mỗi dãy có sáu nguồn điện mắc nối tiếp). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

a)

A. 6V và 0,75Ω.

b)

B. 9V và 1,5Ω.

c)

C. 6V và 1,5Ω.

d)

D. 9V và 0,75Ω.

70.

Câu 70. Nếu ghép 4 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 2 V và điện trở trong 0,5 Ω thành một bộ nguồn thì suất điện động bộ nguồn là

a)

A. 8 V

b)

. B. 6 V.

c)

C. 2 V.

d)

D. 3 V.