NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Nhóm nước phát triển có đặc điểm nào?
Thu nhập bình quân đầu người cao
Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp
Chỉ số phát triển con người còn thấp
Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Các nước đang phát triển có đặc điểm là
GNI bình quân đầu người rất cao
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều
Chỉ số phát triển con người rất cao
Cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?
Công nghiệp
Nông nghiệp
Dịch vụ
Lâm nghiệp
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?
Sức khỏe, học vấn và thu nhập
Sự hài lòng với tiêu tế cuộc sống
Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số
Tỉ trung bình, sự bình đẳng
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về lĩnh vực nào?
Sản xuất, thương mại, tài chính
Thương mại, tài chính, giáo dục
Tài chính, giáo dục và chính trị
Giáo dục, chính trị và sản xuất
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có đặc điểm nào?
Chung mục tiêu và lợi ích phát triển
Sự phát triển kinh tế – xã hội đồng đều
Tổng nhịp nhà quốc gia tương tự nhau
Lịch sử phát triển đất nước giống nhau
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt
Đẩy nhanh đầu tư, lâm sản xuất phát triển
Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo
Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia
Hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa
Trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường
Đầu tư nhân lực và bảo vệ môi trường
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào?
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)
Ngân hàng Thế giới (WB)
Liên hợp quốc
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào?
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)
Ngân hàng Thế giới (WB)
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Tổ chức nào có mục tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)
Liên hợp quốc
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Một trong những biểu hiện vi phạm an ninh mạng phổ biến hiện nay là
Sử dụng phần mềm có bản quyền
Tải phần mềm lậu, đánh cắp thông tin cá nhân
Cập nhật thường xuyên mật khẩu
Bảo mật thông tin cá nhân khi sử dụng Internet
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Giải pháp để đảm bảo an ninh nguồn nước không phải là
Đầu tư xây dựng hệ thống thủy lợi
Đầu tư công nghệ xử lí nước
Sử dụng nguồn nước tiết kiệm
Mở rộng diện tích rừng trồng
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?
Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung
Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc
Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang
Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia
Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là
Cứu trợ nhân đạo khẩn cấp
Tập trung phát triển lương thực
Sản xuất nông nghiệp bền vững
Phát huy vai trò của các tổ chức
Bài 7 – Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Khu vực Mỹ Latinh gồm các phần lãnh thổ nào?
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
nông nghiệp
công nghiệp
dịch vụ
xây dựng
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản
khai khoáng, nông nghiệp và du lịch
Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ Latinh là
cây lương thực
cây ăn quả
cây công nghiệp
chăn nuôi
Mỹ Latinh là khu vực thu hút khách du lịch do có
cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc
giá dịch vụ du lịch rẻ, cơ sở hạ tầng du lịch tốt
cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt
lao động trong ngành du lịch có trình độ cao
Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế hiện nay của khu vực Mỹ Latinh là
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, lệ thuộc vào các nước tư bản
tăng cường hợp tác quốc tế, cải cách kinh tế
duy trì chế độ phong kiến, phát triển sản xuất hàng hóa
tự do hóa thương mại, tập trung phát triển nông nghiệp
Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
khai khoáng
thủy điện
du lịch
chăn nuôi
Mục đích của EU là
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
Hội đồng Bộ trưởng châu Âu
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng châu Âu
Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?
là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới
là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới
là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới
Tự do di chuyển bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải
cư trú, lựa chọn nơi làm việc
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc
Tự do lưu thông hàng hóa là
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch
bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán
hàng hóa các nước không chịu thuế giá trị gia tăng
Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
kích thích cạnh tranh và thương mại
nâng cao chất lượng và hạ giá thành
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
tạo mức sống của người dân đồng đều
Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
giảm thiểu biến đổi khí hậu
bảo vệ môi trường sông, hồ
phòng chống các thiên tai
sử dụng hợp lí tài nguyên
Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
khí hậu xích đạo
các dãy núi
các đồng bằng
đảo, quần đảo
Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có
mùa đông lạnh
mùa hạ mưa
các đồng bằng
đảo, quần đảo
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng
dân số đông, người già trong dân số nhiều
tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số
tập trung đào tạo nguồn lao động
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới
cận nhiệt đới
nhiệt đới
xích đạo
Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử
sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử
sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có
sông suối, ao hồ, bãi triều
bãi triều, vũng vịnh, đầm phá
vùng, vịnh, sông suối
bãi triều, đầm phá, sông hồ
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa, hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ
nền nhiệt độ cao quanh năm
gió mùa hoạt động trong năm
lượng mưa lớn vào mùa hạ
địa hình bờ biển rất đa dạng
ASEAN thành lập vào năm nào
1965
1967
1995
1977
Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
Bru-nây
Việt Nam
Mi-an-ma
Lào
Quốc gia nào gia nhập ASEAN muộn nhất
Lào
Campuchia
Ti-mo Lét-xte
Mi-an-ma
Hiến chương ASEAN chính thức có hiệu lực vào năm nào
2005
2006
2007
2008
Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc
mục tiêu hợp tác.
cơ chế hợp tác.
thành tựu hợp tác.
lợi do hợp tác.
Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEAGAMES) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác trong lĩnh vực nào của ASEAN
Kinh tế.
Văn hóa.
Chính trị.
Ngoại giao.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
đời sống nhân dân đã được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
tài nguyên.
xã hội.
văn hóa.
chính trị.
Đâu không phải là nguyên tắc chính trong hoạt động của ASEAN
cùng nhau giải quyết việc nội bộ của từng quốc gia.
tuân thủ nguyên tắc thương mại và cơ chế luật lệ của ASEAN.
cam kết và chia sẻ trách nhiệm tập thể để thúc đẩy hòa bình khu vực.
tôn trọng độc lập, chủ quyền, giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.
Tây Nam Á là cầu nối giữa các châu lục nào
Châu Á, châu Âu và châu Phi.
Châu Á, châu Phi và châu Mĩ.
Châu Úc, châu Á, châu Phi.
Châu Nam cực, châu Đại dương, châu Âu.
Đâu là tên của con kênh có ý nghĩa quan trọng đối với Tây Nam Á
Kênh Xuy-ê.
Kênh Volga-Don.
Kênh Pa-na-ma.
Du-bai.
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Vùng phía bắc của Tây Nam Á có khí hậu
Ôn đới.
Nhiệt đới.
Xích đạo.
Cận nhiệt.
Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
núi và cao nguyên.
cao nguyên và đồi.
đồi và sơn nguyên.
sơn nguyên và núi.
Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á
Cô-oet.
I-rắc.
A-rập Xê-út.
I-ran.
Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á
Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.
Na-mip, Rúp-en Khai-li.
Rúp-en Khai-li, Xi-ri, Nê-phút.
Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
Gần như bao trùm cả bán đảo A-rập là các
sơn nguyên.
đồng bằng.
cao nguyên.
đồng bằng.
Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
nóng, ẩm.
khô hạn.
lạnh khô.
lạnh ẩm.
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
cận nhiệt và nhiệt đới lục địa.
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
xích đạo.
hàn đới.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
vùng vịnh Péc-xích.
ven Địa Trung Hải.
bán bên bờ biển Đỏ.
tại các hoang mạc.
Dân cư Tây Nam Á chủ yếu là người
Thổ Nhĩ Kỳ.
Ba Tư.
Do Thái.
Ả-rập.
Tây Nam Á là nơi ra đời của
Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
dầu khí.
trồng trọt.
chăn nuôi.
du lịch.
Các ngành dịch vụ phát triển mạnh ở Tây Nam Á là
thương mại, giao thông vận tải.
thương mại, ngân hàng.
giao thông vận tải, viễn thông.
du lịch, nông nghiệp.
Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là
chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.
đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
tập trung xuất khẩu các khoáng sản.
đầu tư phát triển các công nghệ cao.
Để phát triển nông nghiệp và chống chọi với khí hậu khô hạn, nhiều quốc gia Tây Nam Á đã phải đầu tư lớn cho hệ thống
thủy điện.
thủy lợi.
công nghệ.
giếng khoan.
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
bán cầu Tây.
bán cầu Nam.
tiếp giáp với Cụ Ba.
tiếp giáp Ấn Độ Dương.
Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Lãnh thổ Hoa Kỳ
bao gồm phần trung Bắc Mỹ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
nằm giữa Ca-na-đa và Mê-hi-cô.
có diện tích lớn nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm
bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
quần đảo Ha-oai và quần đảo Ang-ti lớn.
quần đảo Ang-ti lớn, quần đảo Ang-ti nhỏ.
quần đảo Ang-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.
Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế - xã hội?
Tiếp giáp với Ca-na-da.
Tiếp giáp với Mĩ La-tinh.
Tiếp giáp với các đại dương.
Nằm ở bán cầu Tây.
Địa hình phía Tây của phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ bao gồm
các dãy núi trẻ cao, hướng bắc-nam, xen giữa là bồn địa và cao nguyên.
đồng bằng Trung tâm, đồng bằng Lớn, đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
các dãy núi già A-pa-lat và vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương.
hệ thống các dãy núi trẻ xen lẫn các thung lũng và đồng bằng ven biển.
Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh chủ yếu do
tỉ suất sinh cao.
tỉ suất tử giảm.
nhập cư.
gia tăng tự nhiên cao.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
ven Thái Bình Dương.
ven Đại Tây Dương.
ven vịnh Mê-hi-cô.
khu vực trung tâm.
Cư dân nào là người đầu tiên sống ở Hoa Kỳ là
người Mỹ gốc Âu.
người Mỹ gốc Phi.
người Anh - điêng.
người Mỹ gốc Á.
Nền kinh tế của Hoa Kỳ
đứng sau Trung Quốc.
đứng đầu thế giới.
đứng sau Nhật Bản.
lớn gấp nhiều lần EU.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.
GDP bình quân đầu người cao.
Công nghiệp khai thác nhỏ bé.
Nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Các cảng biển lớn của Hoa Kỳ chủ yếu tập trung ở ven bờ đại dương nào?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Nam Đại Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động thông tin liên lạc của Hoa Kỳ?
Rất hiện đại.
Nhiều vệ tinh.
Có GPS toàn cầu.
ít thay đổi.
Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
khoa học kĩ thuật, công nghệ cao.
tài nguyên khoáng sản.
năng lượng truyền thống.
lao động phổ thông.
Mặt hàng Hoa Kỳ nhập khẩu nhiều nhất của Việt Nam năm 2024 là
máy móc, thiết bị, phụ tùng.
hàng dệt may và trang phục.
gỗ và sản phẩm gỗ.
máy tính, điện tử và linh kiện.
Mặt hàng Hoa Kỳ xuất khẩu nhiều nhất sang Việt Nam năm 2024 là
nguyên liệu dệt may.
thiết bị điện tử & điện tử tiêu dùng.
nhựa & sản phẩm nhựa.
thức ăn chăn nuôi, phụ phẩm công nghiệp.
