wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Nhóm nước phát triển có đặc điểm nào?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

2.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều

c)

Chỉ số phát triển con người rất cao

d)

Cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

3.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

4.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Sức khỏe, học vấn và thu nhập

b)

Sự hài lòng với tiêu tế cuộc sống

c)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số

d)

Tỉ trung bình, sự bình đẳng

5.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất, thương mại, tài chính

b)

Thương mại, tài chính, giáo dục

c)

Tài chính, giáo dục và chính trị

d)

Giáo dục, chính trị và sản xuất

6.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có đặc điểm nào?

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Sự phát triển kinh tế – xã hội đồng đều

c)

Tổng nhịp nhà quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

7.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

Đẩy nhanh đầu tư, lâm sản xuất phát triển

c)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

8.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

Hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa

c)

Trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường

d)

Đầu tư nhân lực và bảo vệ môi trường

9.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Liên hợp quốc

10.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

11.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Tổ chức nào có mục tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Liên hợp quốc

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

12.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Một trong những biểu hiện vi phạm an ninh mạng phổ biến hiện nay là

a)

Sử dụng phần mềm có bản quyền

b)

Tải phần mềm lậu, đánh cắp thông tin cá nhân

c)

Cập nhật thường xuyên mật khẩu

d)

Bảo mật thông tin cá nhân khi sử dụng Internet

13.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Giải pháp để đảm bảo an ninh nguồn nước không phải là

a)

Đầu tư xây dựng hệ thống thủy lợi

b)

Đầu tư công nghệ xử lí nước

c)

Sử dụng nguồn nước tiết kiệm

d)

Mở rộng diện tích rừng trồng

14.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?

a)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung

b)

Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc

c)

Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang

d)

Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia

15.

Phần I – Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

Cứu trợ nhân đạo khẩn cấp

b)

Tập trung phát triển lương thực

c)

Sản xuất nông nghiệp bền vững

d)

Phát huy vai trò của các tổ chức

16.

Bài 7 – Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Chọn một đáp án đúng: Khu vực Mỹ Latinh gồm các phần lãnh thổ nào?

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê

17.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

18.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

19.

Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ Latinh là

a)

cây lương thực

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

chăn nuôi

20.

Mỹ Latinh là khu vực thu hút khách du lịch do có

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc

b)

giá dịch vụ du lịch rẻ, cơ sở hạ tầng du lịch tốt

c)

cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt

d)

lao động trong ngành du lịch có trình độ cao

21.

Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế hiện nay của khu vực Mỹ Latinh là

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, lệ thuộc vào các nước tư bản

b)

tăng cường hợp tác quốc tế, cải cách kinh tế

c)

duy trì chế độ phong kiến, phát triển sản xuất hàng hóa

d)

tự do hóa thương mại, tập trung phát triển nông nghiệp

22.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

khai khoáng

b)

thủy điện

c)

du lịch

d)

chăn nuôi

23.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

24.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng Bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?

a)

là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

b)

là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới

c)

là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

26.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

27.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa các nước không chịu thuế giá trị gia tăng

28.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều

29.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ

c)

phòng chống các thiên tai

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên

30.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo

b)

các dãy núi

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

31.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

32.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn

33.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nguồn lao động

34.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

35.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

b)

sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử

c)

sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu

d)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm

36.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có

a)

sông suối, ao hồ, bãi triều

b)

bãi triều, vũng vịnh, đầm phá

c)

vùng, vịnh, sông suối

d)

bãi triều, đầm phá, sông hồ

37.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa, hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

gió mùa hoạt động trong năm

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng

38.

ASEAN thành lập vào năm nào

a)

1965

b)

1967

c)

1995

d)

1977

39.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

40.

Quốc gia nào gia nhập ASEAN muộn nhất

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Ti-mo Lét-xte

d)

Mi-an-ma

41.

Hiến chương ASEAN chính thức có hiệu lực vào năm nào

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

42.

Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác.

b)

cơ chế hợp tác.

c)

thành tựu hợp tác.

d)

lợi do hợp tác.

43.

Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEAGAMES) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác trong lĩnh vực nào của ASEAN

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Chính trị.

d)

Ngoại giao.

44.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân đã được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

45.

“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên.

b)

xã hội.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

46.

Đâu không phải là nguyên tắc chính trong hoạt động của ASEAN

a)

cùng nhau giải quyết việc nội bộ của từng quốc gia.

b)

tuân thủ nguyên tắc thương mại và cơ chế luật lệ của ASEAN.

c)

cam kết và chia sẻ trách nhiệm tập thể để thúc đẩy hòa bình khu vực.

d)

tôn trọng độc lập, chủ quyền, giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

47.

Tây Nam Á là cầu nối giữa các châu lục nào

a)

Châu Á, châu Âu và châu Phi.

b)

Châu Á, châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Úc, châu Á, châu Phi.

d)

Châu Nam cực, châu Đại dương, châu Âu.

48.

Đâu là tên của con kênh có ý nghĩa quan trọng đối với Tây Nam Á

a)

Kênh Xuy-ê.

b)

Kênh Volga-Don.

c)

Kênh Pa-na-ma.

d)

Du-bai.

49.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

50.

Vùng phía bắc của Tây Nam Á có khí hậu

a)

Ôn đới.

b)

Nhiệt đới.

c)

Xích đạo.

d)

Cận nhiệt.

51.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

sơn nguyên và núi.

52.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á

a)

Cô-oet.

b)

I-rắc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

I-ran.

53.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Na-mip, Rúp-en Khai-li.

c)

Rúp-en Khai-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

54.

Gần như bao trùm cả bán đảo A-rập là các

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

55.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng, ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

56.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

cận nhiệt và nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

xích đạo.

d)

hàn đới.

57.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

58.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

bán bên bờ biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

59.

Dân cư Tây Nam Á chủ yếu là người

a)

Thổ Nhĩ Kỳ.

b)

Ba Tư.

c)

Do Thái.

d)

Ả-rập.

60.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

61.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

62.

Các ngành dịch vụ phát triển mạnh ở Tây Nam Á là

a)

thương mại, giao thông vận tải.

b)

thương mại, ngân hàng.

c)

giao thông vận tải, viễn thông.

d)

du lịch, nông nghiệp.

63.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

64.

Để phát triển nông nghiệp và chống chọi với khí hậu khô hạn, nhiều quốc gia Tây Nam Á đã phải đầu tư lớn cho hệ thống

a)

thủy điện.

b)

thủy lợi.

c)

công nghệ.

d)

giếng khoan.

65.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Nam.

c)

tiếp giáp với Cụ Ba.

d)

tiếp giáp Ấn Độ Dương.

66.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

67.

Lãnh thổ Hoa Kỳ

a)

bao gồm phần trung Bắc Mỹ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

nằm giữa Ca-na-đa và Mê-hi-cô.

c)

có diện tích lớn nhất thế giới.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

68.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ang-ti lớn.

c)

quần đảo Ang-ti lớn, quần đảo Ang-ti nhỏ.

d)

quần đảo Ang-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

69.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-da.

b)

Tiếp giáp với Mĩ La-tinh.

c)

Tiếp giáp với các đại dương.

d)

Nằm ở bán cầu Tây.

70.

Địa hình phía Tây của phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ bao gồm

a)

các dãy núi trẻ cao, hướng bắc-nam, xen giữa là bồn địa và cao nguyên.

b)

đồng bằng Trung tâm, đồng bằng Lớn, đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

c)

các dãy núi già A-pa-lat và vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương.

d)

hệ thống các dãy núi trẻ xen lẫn các thung lũng và đồng bằng ven biển.

71.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh cao.

b)

tỉ suất tử giảm.

c)

nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiên cao.

72.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

73.

Cư dân nào là người đầu tiên sống ở Hoa Kỳ là

a)

người Mỹ gốc Âu.

b)

người Mỹ gốc Phi.

c)

người Anh - điêng.

d)

người Mỹ gốc Á.

74.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

76.

Các cảng biển lớn của Hoa Kỳ chủ yếu tập trung ở ven bờ đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Nam Đại Dương.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động thông tin liên lạc của Hoa Kỳ?

a)

Rất hiện đại.

b)

Nhiều vệ tinh.

c)

Có GPS toàn cầu.

d)

ít thay đổi.

78.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

khoa học kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tài nguyên khoáng sản.

c)

năng lượng truyền thống.

d)

lao động phổ thông.

79.

Mặt hàng Hoa Kỳ nhập khẩu nhiều nhất của Việt Nam năm 2024 là

a)

máy móc, thiết bị, phụ tùng.

b)

hàng dệt may và trang phục.

c)

gỗ và sản phẩm gỗ.

d)

máy tính, điện tử và linh kiện.

80.

Mặt hàng Hoa Kỳ xuất khẩu nhiều nhất sang Việt Nam năm 2024 là

a)

nguyên liệu dệt may.

b)

thiết bị điện tử & điện tử tiêu dùng.

c)

nhựa & sản phẩm nhựa.

d)

thức ăn chăn nuôi, phụ phẩm công nghiệp.