wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh hk1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Động lực của sự hấp thụ nước từ đất vào lông hút của rễ

a)

A. Hoạt động hô hấp của rễ mạnh.

b)

B. Bề mặt tiếp xúc giữa lông hút của rễ và đất lớn.

c)

C. Số lượng lông hút của rễ nhiều.

d)

D. Chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa TB lông hút và dịch đất

2.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

A. Thẩm thấu.

b)

B. cần tiêu tốn năng lượng.

c)

C. Nhờ các bơm ion.

d)

D. chủ động

3.

Đặc điểm nào quyết định sự khuếch tán của các ion từ đất vào rễ

a)

A. Thoát hơi nước qua lá.

b)

B. Sự chênh lệch nồng độ ion đất — rễ.

c)

C.Trao đổi chất của rễ.

d)

D. Nhu cầu ion của cây,

4.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

a)

A. gian bảo và tế bào chất.

b)

B. gian bào và tế bào biểu bì.

c)

C. gian bào và màng tế bào.

d)

D. gian bảo và tế bào nội bì.

5.

Quá trình hấp thụ chủ động các ion khoáng, cần có các yếu tố nào? (1) Năng lượng là ATP. V (2) Tính thẩm chọn lọc của mảng sinh chất. X (3) Các bào quan là lưới nội chất và bộ máy Gông gi (4) Enzim hoạt tải (chất mang) Phương án trả lời đúng là

a)

A. (1), (2), (4)

b)

B. (2), (4)

c)

C. (1), (3), (4)

d)

D. (1), (4).

6.

Lông hút rất dễ gây và sẽ tiêu biến ở môi trường.

a)

A. Qua ưu trương, quá axit hay thiếu oxi.

b)

B. Quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi

c)

C. Quả nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

d)

D. Quá ưu trương, qua kiêm hay thiếu Oxi

7.

Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm: (1) các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải (2) Các ion khoảng đi từ môi trường đất có nồng độ cao sang tế bào rễ có nồng độ thấp. (3) Nhờ có năng lượng và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào tế bào rễ. (4) Không cần tiêu tốn năng lượng. Số đặc điểm đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C.3

d)

D.4

8.

: Khi nói về mạch gỗ của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Cấu tạo từ hai loại tế bào là quản bào và tế bào mạch ống. (2). Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm. (3). Các tế bào cấu tạo mạch gỗ của cây đều là tế bào chết. (4). Vận chuyển dịch nước, các ion khoáng do rễ hấp thụ từ đất và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ. (5). Áp suất rễ là động lực tạo ra sự vận chuyển dịch nước và các ion khoáng (6). Vận chuyển nước và chất hữu cơ do quang hợp tạo ra Phương án trả lời đúng là

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

9.

Khi nói về dòng mạch rây của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng? 1- Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm. 2- Các tế bào cấu tạo mạch rây của cây là những tế bào sống. 3- Thành phần chủ yếu trong dòng mạch rây là chất đường (cacbohydrat) do quang hợp từ lá tạo ra. 4- Động lực vận chuyển do chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và các cơ quan dự trữ ( rễ, thân, hoa quả, củ,..) của cây. Phương án trả lời đúng là:

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

10.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác ?

a)

A. Trọng lực của trái đất.

b)

B. Áp suất của lá

c)

C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất.

d)

D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ, củ, quả,...

11.

Khi nói về động lực đẩy của dòng mạch gỗ di chuyển ngược chiều trọng lực từ rễ lên đến định của những cây gỗ cao đến hàng chục mét, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Lực đẩy (áp suất rễ). 2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá. 3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ 4. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ, củ, quả,...). 5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ và môi trường đất. Phương án trả lời đúng là

a)

A.1

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.2

12.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

A. Nước

b)

B. ion khoáng.

c)

C. nước và ion khoáng

d)

D. Saccaroza và axit amin.

13.

Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

A. lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

b)

B. lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).

c)

C. lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

D. lực hút của Trái đất tác động lên thành mạch gỗ.

14.

: Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

a)

A. Lá

b)

B.Rễ

c)

C.Thân

d)

D.Hoa

15.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ? (1) Tạo lực hút đầu trên. (2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng. (3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp. (4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí. Phương án trả lời đúng là :

a)

A. (1), (3) và (4).

b)

B. (1), (2) và (3).

c)

C. (2), (3) và (4)

d)

D. (1), (2) và (4).

16.

Ở thực vật sống trên cạn, lá thoát hơi nước qua con đường nào sau đây?

a)

A. Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá.

b)

B. Qua thân, cành và khí khổng.

c)

C. Qua khí khổng và lớp cutin.

d)

D. Qua khí khổng không qua lớp cutin.

17.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.

b)

B. Vận tốc lớn và được điều chỉnh.

c)

C. Vận tốc bé và không được điều chỉnh.

d)

D. Vận tốc bé và được điều chỉnh.

18.

Đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua khí khổng ở thực vật là:

a)

A. lượng nước thoát ra nhỏ, có thể điều chỉnh được sự đóng mở của khí khổng.

b)

B. lượng nước thoát ra lớn, có thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở cửa khi khổng

c)

C. lượng nước thoát ra nhỏ, không thể điều chỉnh được sự đóng mở của khí khổng.

d)

D. lượng nước thoát ra lớn, không thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khi khổng.

19.

Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoảng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1)- Nguyên tố khoảng thiết yếu có thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác (2)- Thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kì sống. (3). Nguyên tố khoáng thiết yếu trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất. (4)- Thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây thường được biểu hiện ra thành những dấu hiệu màu sắc đặc trưng trên lá. Phương án trả lời đúng là

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.1

d)

D.2

20.

Các nguyên tố đại lượng (da lượng) gồm:

a)

A. C, H, O, N, P. K, S, Ca, Fe.

b)

B. C, H, O, N, P, K, S. Ca. Mn.

c)

C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

d)

D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

21.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoảng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng ?

a)

A, Sắt, Molipden.

b)

B. Phôtpho, Kali.

c)

C. Hiđrô, Lưu huỳnh.

d)

D. Nito, Magie.

22.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

a)

A. cấu trúc tế bào.

b)

B. hoạt hóa enzim.

c)

C. cấu tạo enzim.

d)

D. cấu tạo côenzim

23.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

A, cấu trúc tế bào.

b)

B, hoạt hóa enzim.

c)

C. cấu tạo enzim

d)

D. cấu tạo côenzim.

24.

Rễ cây chỉ hấp thụ nhớ khoảng từ đất dưới dạng

a)

A. Nitơ tự do trong khí quyển (N-2).

b)

B. N2, NH4+ và NO3-.

c)

C. Nitơ nitrat (NO3-) và nitơ amôni (NH4+).

d)

D. NO2-, NH4+ và NO3-

25.

Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

a)

A.amilaza

b)

B. nuclêaza

c)

C. cacboxilaza

d)

D. nitroogenaza

26.

Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:

a)

A. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quá.

b)

B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoa enzim, mở khí khổng.

c)

C, thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoa enzim

d)

D thành phần của prôtein và axit nucleic cấu tạo nên tế bảo, cơ thể.

27.

Cố định nitơ khi quyền là quá trình

a)

A. biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí.

b)

B. biến N2 trong không khi thành đạm dễ tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm.

c)

C. biến N2 trong không khi thành các hợp chất giống đạm vô cơ.

d)

D. biến N2 trong không khi thành đạm dễ tiêu trong đất nhờ tác động của con người.

28.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

a)

A. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

B. dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

c)

C. dấu hiện bên ngoài của hoa

d)

D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây,

29.

. Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?

a)

A. Vi khuẩn amôn hóa.

b)

B. Vi khuẩn nitrat hóa.

c)

C. Vi khuẩn cố định nitơ.

d)

D. Vi khuẩn phản nitrat hóa.

30.

Kết luận nào sau đây đúng với hoạt động của các hạt grana trong cấu tạo của lục lạp

a)

A. Chứa sắc tố hấp thu được năng lượng ánh sáng.

b)

B. Nơi xảy ra quá trình quang phân li nước.

c)

C. Chứa nhiều enzim xúc tác đồng hóa CO2 để tạo thành chất hữu cơ.

d)

D. Nơi chứa sắc tố phụ của quang hợp.

31.

Các sắc tổ quảng hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng đã hấp thụ theo sơ đồ nhỏ sau đây là đúng

a)

A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng

b)

B. Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng

c)

C. Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng

d)

D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng

32.

Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hoá quang năng thanh hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh

a)

A. Diệp luc a.

b)

B. Diệp lục b

c)

C. Diêp lục a ,b .

d)

D. carotenoit

33.

: Nguyên liệu được sử dụng trong pha tới của quá trình quang hợp là:

a)

A. ATP, NADPH, CO2.

b)

B. NADPH, H2O, CO2.

c)

C. H2O, ATP, NADPH.

d)

D. O2, ATP, NADPH

34.

Oxi thải ra trong quá trình

a)

A. Trong quá trình quang phân li nước

b)

B. Trong quá trình thủy phân nước

c)

C. Trong giai đoạn cố định CO2

d)

D. Tham gia truyền electron cho các chất khác.

35.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp

a)

A. Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước.

b)

B, Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH

c)

C. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp.

d)

D. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

36.

; Khi nói về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

b)

B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

c)

C. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

d)

D. Pha khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

37.

Đối với quá trình quang hợp, nước có bao nhiêu vai trò sau đây? 1) Nguyên liệu tham gia trực tiếp vào phản ứng quang hóa. (2) Điều tiết đóng mở khí khổng. (3) Môi trường diễn ra các phản ứng. (4) Giúp vận chuyển sản phẩm quang hợp. Phương án trả lời:

a)

A.4

b)

B.1

c)

C.3

d)

D.2

38.

Pha tối của quang hợp của các nhóm thực vật nào

a)

A. thực vật CAM.

b)

B. Thực vật C3 và CAM.

c)

C. Thực vật C3.

d)

D. thực vật C4.

39.

1) Thực vật C3 phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới như lúa, khoai lang, sắn, đậu xanh, … (2) Pha tối diễn ra theo chu trình Canvin gồm 3 giai đoạn: cố định CO2 – khử CO2 – tái sinh chất nhận CO2. (3) Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối là Ribulôzơ 1,5 điphôtphat. (4) Sản phẩm chất hữu cơ đầu tiên trong pha tối là hợp chất 3C (Axit phôtpho glixêric). (5) Chỉ có 1 loại lục lạp ở tế bào mô giậu thực hiện. (6) Quá trình cố định CO2 xảy ra vào ban ngày. Phương án trả lời:

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

40.

: Những cây thuộc nhóm thực vật C3

a)

A. Lúa, khoai, sắn, đậu xanh.

b)

B. Rau dền, kê, các loại rau, xương rồng

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng,

d)

D. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu, nâu dền.

41.

Khi nói về quang hợp ở thực vật C4 có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Thực vật C4 phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như ngô, mía, cỏ gấu, rau dền, cỏ lồng vực... (2) Quá trình cố định CO2 xảy ra 2 lần. (3) Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối là Photphoenolpiruvat. (4) Sản phẩm chất hữu cơ đầu tiên trong pha tối là hợp chất 4C (Axit oxaliaxetic). (5) Có 2 loại lục lạp là lục lạp ở tế bảo mô giậu và lục lạp ở tế bào bao bỏ mạch thực hiện. Phương án trả lời:

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

42.

Những cây thuộc nhóm thực vật C4

a)

A. Lúa, khoai, sẵn, đậu xanh.

b)

B. Rau dền, kê, các loại rau, xương rồng.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bóng.

d)

D, Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu, rau dền

43.

Người ta phân biệt nhóm thực vật C3, C4 chủ yếu dựa vào

a)

A. sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

b)

B. có hiện tượng hô hấp sáng hay không

c)

C. sự khác nhau ở các phản ứng sáng.

d)

D. sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

44.

Thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3 vì

a)

A, sống ở vùng giàu ánh sáng.

b)

B, có điểm bù CO2 thấp.

c)

C. không có hô hấp sáng

d)

D, nhu cầu nước thấp.

45.

Đặc điểm hoạt động của khí không ở thực vật CAM là

a)

A. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

b)

B. Chỉ đóng vào giữa trưa.

c)

C. đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.

d)

D. đông vào ban đêm và mở ra ban ngày.

46.

Nhiệt độ tối ưu cho đa số các loài thực vật tiến hành quang hợp là

a)

A 25-35°C.

b)

B. 35-40°C.

c)

C. 15-20°C.

d)

D. Nhỏ hơn 15C.

47.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A.Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

c)

C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

48.

: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là:

a)

A, mạng lưới nội chất.

b)

B. Lục lạp.

c)

C. Ti thể

d)

D. không bảo.

49.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) diễn ra ở tất cả các cơ quan thực vật (rễ, thân, lá và quả). (2) rễ là nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất. (3) trong tế bào thực vật, hô hấp diễn ra ở tỉ thể và tế bào chất (4) sản phẩm của sự phân giải hoàn toàn chất hữu cơ trong hô hấp thực vật là nước, CO2 và năng lượng ( ATP và nhiệt). (5) nhờ quá trình hô hấp, nhiều sản phẩm trung gian được hình thành để tổng hợp nhiều chất khác trong cơ thể Phương án trả lời đúng là

a)

A.2.

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

50.

Trong hô hấp, nguyên liệu là glucozo được phân giải đến sản phẩm đơn giản nhất có chứa 3 nguyên tố cachon là

a)

A. Axit pyruvic.

b)

B. Axit photpho glixeric.

c)

C. Axetin-CoA

d)

D. Aldehyt photpho glixeric

51.

Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic lại

a)

A. Rượu etylic + CO2 + năng lượng.

b)

B. Axit lactic + CO2 + năng lượng

c)

C. Rượu etylic + năng lượng.

d)

D. Rượu etylic + CO2 hoặc Axit lactic

52.

Nhân tố nào quyết định hô hấp hiếu khí hay hô hấp kị khí

a)

A. Hệ enzim

b)

B. Chất hữu cơ

c)

C. CO2

d)

D. O2

53.

Trong các phát biểu sau về hô hấp hiếu khí và lên men. 1. Hô hấp hiếu khí cần oxi, còn lên men không cần ôxi 2. Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi chuyền điện tử còn lên men thì không 3. Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là etanol hoặc axit lactic 4. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể. 5. Hiệu quả của hô hấp hiếu khí thấp (2ATP) so với lên men (36-38ATP)

a)

A. 1, 3

b)

B. 2, 5

c)

C. 3,5

d)

D. 2, 5

54.

Vai trò của quá trình hô hấp đối

a)

A, Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian là nguyên liệu để tổng hợp các chất cần thiết

b)

B. Cung Cấp nguyên liệu cho sự thoát hơi nước

c)

C. Thải bớt CO2 là chất độc ra khỏi cơ thể

d)

D. Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp

55.

Sản phẩm của hô hấp kị khi trong tế bào thực vật là

a)

A. H2O, CO2 và ATP (ít)

b)

B. H2O, CO2 và ATP (nhiều)

c)

C. Axit pyruvic và rượu etylic + ATP

d)

D. Axit lactic hoặc rượu etylic và CO2 + ATP

56.

Hô hấp hiểu khi và hô hấp kị khi đều tạo năng lượng nhưng

a)

A.Khác nhau ở sản phẩm cuối cùng và giá trị năng lượng

b)

B. Khác nhau ở giai đoạn đường phân

c)

C. Chỉ hô hấp kị khi mới diễn ra trong tỉ thể

d)

D. Chỉ hô hấp hiểu khi mới giải phóng CO.

57.

: Nói về hô hấp hiểu khí, điều không đúng là

a)

A. Giải phóng nhiều năng lượng hơn quá trình lên men

b)

B. Chỉ gồm hai giai đoạn là chu trình Crep và chuỗi truyền điện tử

c)

C. Phần lớn ATP được tạo ra từ chuỗi truyền điện tử

d)

D. Là phương thức thu năng lượng chủ yếu của tế bào

58.

Quá trình hô hấp xảy ra đồng thời với quang hợp (hỗ hấp sang)

a)

A. Thúc đẩy sự sinh trưởng phát triển của cây

b)

B. Cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

C. Gây lãng phí sản phẩm quang hợp

d)

D. Chỉ xảy ra ở thực vật C4

59.

Nguyên nhân của hồ hấp sáng không liên quan đến

a)

A.Tỷ lệ O2/CO2 rất cao trong lục lạp của thực vật C3

b)

B. Cường độ ánh sáng cao, cây quang hợp mạnh làm cạn kiệt CO2 trong lục lạp

c)

C. APG bị oxi hóa thành glicolat

d)

D. Nhu cầu năng lượng của tế bào tăng đột biến.

60.

Hô hấp tế luc lap tế bào diễn ra trong tế bào chất và ty thể, còn hô hấp sáng diễn ra ở

a)

A. Luc lap

b)

B. Lục lạp và ty thể

c)

C. Lục lạp, ty thế và Peroxixom

d)

D. Chỉ ở lục lớp và Peroxixom

61.

:Hô hấp sáng có hại cho cây vì nó không tạo ra

a)

A. Nước

b)

B. Năng lượng ATP

c)

C. Axit lactic

d)

D. Ruqu Etylic

62.

Muốn bảo quản nông sản cần dựa trên nguyên theo

a)

A. Triệt tiêu sự hô hấp của đối tượng cần bảo quản.

b)

B. Làm giảm độ ẩm trong nông sản.

c)

C. Giảm cường độ hô hấp tế bào đến mức tối thiểu.

d)

D. Hạ nhiệt độ của mỗ

63.

Tiêu hóa là quá trình

a)

A. tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể,

b)

B. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

C. tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể

d)

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đi phần mà cơ thể có thể hấp thu được

64.

Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Tiêu hoá nội bào

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào

d)

D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

65.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Tiêu hoá nội bào

c)

c. Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.

d)

D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

66.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá diễn ra như sau:

a)

A. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ dược.

b)

B. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

C. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong hoang túi) và nội bào.

d)

D.Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp khoang túi.

67.

: Ý nào không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá. trong

a)

A. Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.

b)

B. Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

c)

C. Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

d)

D. Ống tiêu hoá phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo sự chuyển hoá về chức năng.

68.

Điểu nào sau đây đúng khi nói về cơ quan tiêu hóa dạng ống ?

a)

A. Enzim tiêu hóa được bài tiết từ Lizôxôm.

b)

B. Hoạt động tiêu hóa thức ăn chỉ xảy ra theo phương thức tiêu hóa ngoại bào.

c)

C. Ống tiêu hóa thông với môi trường qua một lỗ vừa nhận thức ăn, vừa thải bã.

d)

D. Các tế bào bài tiết dịch tiêu hóa luôn nằm ngay trên thành của ống tiêu hóa.

69.

Vì sao ruột non của người được xem là nơi xảy ra quá trình tiêu hóa hóa học mạnh nhất so với các bộ phận khác của ống tiêu hóa?

a)

A. Ruột non nhận nhiều dịch tiêu hóa của gan, tụy và tuyến ruột.

b)

B. Ruột non xảy ra quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

C. Ruột non là đoạn dài nhất của ống tiêu hóa.

d)

D. Ruột non chứa nhiều enzim có tác dụng phân giải hầu hết các loại thức ăn khác nhau.

70.

: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thực vật như thế nào?

a)

A. tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

b)

B. chỉ tiêu hóa cơ học.

c)

C. tiêu hóa hóa học, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

d)

D. chỉ tiêu hóa hóa học.

71.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

A. tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

b)

B. chỉ tiêu hóa cơ học

c)

C. tiêu hóa hóa học, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

d)

D. chỉ tiêu hóa hóa học