wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM 11 PHẦN 3

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi vứt, thải, bỏ rác thải, đổ nước thải không đúng nơi quy định tại khu chung cư, thương mại, dịch vụ hoặc nơi công cộng sẽ bị phạt bao nhiêu tiền ?

a)

Từ 110.000 đồng đến 130.000 đồng đối với cá nhân và gấp 3 lần đối với tổ chức.

b)

Từ 100.000 đồng đến 130.000 đồng đối với cá nhân và gấp 3 lần đối với tổ chức.

c)

Từ 120.000 đồng đến 180.000 đồng đối với cá nhân và gấp 2 lần đối với tổ chức.

d)

Từ 100.000 đồng đến 150.000 đồng đối với cá nhân và gấp 2 lần đối với tổ chức.

2.

Thiên tai gây ra hậu quả như thế nào đối với môi trường ?

a)

Làm ô nhiễm, suy thoái môi trường.

b)

Phá huỷ các công trình xây dựng như nhà ở, hệ thống cầu đường, thuỷ lợi,...

c)

Ảnh hưởng đến an ninh môi trường.

d)

Tất cả đáp án trên.

3.

Biến đổi khí hậu không gây ra hậu quả nào sau đây :

a)

Xung đột vũ trang.

b)

Thúc đẩy kinh tế phát triển.

c)

Mất an ninh lương thực.

d)

Xảy ra vấn đề di cư tự do.

4.

Nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường chủ yếu là do đâu ?

a)

Hoạt động của con người.

b)

Môi trường tự nhiên.

c)

Núi lửa phun trào.

d)

Quá trình phân huỷ xác động vật.

5.

Các vấn đề môi trường như suy thoái đất, ô nhiễm nguồn nước, không khí, suy giảm đa dạng sinh học, biến đổi khí hậu, gia tăng dân số,... đang tác động tiêu cực đến vấn đề nào ?

a)

An ninh thế giới.

b)

Môi trường tự nhiên.

c)

An ninh lương thực.

d)

Di cư tự do.

6.

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất hoá học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

a)

A. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất hoá học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

b)

B. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học của môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sinh vật và tự nhiên.

c)

C. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

7.

Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học thường tích tụ ở những môi trường nào?

a)

A. Môi trường đất, môi trường không khí.

b)

B. Môi trường nước, môi trường không khí.

c)

C. Môi trường nước.

d)

D. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí.

8.

Đâu không phải là hành vi chấp hành luật Bảo vệ môi trường?

a)

A. Săn bắn động vật hoang dã.

b)

B. Sử dụng đất hợp lý, cải tạo đất.

c)

C. Cấm đổ rác bừa bãi.

d)

D. Cấm chặt phá rừng bừa bãi.

9.

Các tổ chức và cá nhân gây ra sự cố môi trường cần có trách nhiệm gì ?

a)

A. Bồi thường và khắc phục hậu quả về mặt môi trường.

b)

B. Nộp phạt cho tổ chức quản lí môi trường địa phương.

c)

C. Di dời cơ sở sản xuất ra khỏi khu dân cư.

d)

D. Thay đổi công nghệ sản xuất không gây ô nhiễm môi trường.

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Ô nhiễm môi trường làm ảnh hưởng đến sức khỏe của con người và nhiều sinh vật.

b)

B. Tất cả mọi người đều có trách nhiệm thực hiện tốt Luật Bảo vệ môi trường.

c)

C. Luật Bảo vệ môi trường được ban hành nhằm ngăn chặn, khắc phục các hậu quả xấu do hoạt động của con người và thiên nhiên gây ra cho môi trường tự nhiên.

d)

D. Luật Bảo vệ môi trường chỉ được ban hành để cho những cá nhân, tổ chức sản xuất công nghiệp chấp hành

11.

Chọn đáp án sai trong các đáp án sau :

a)

Bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên là một nội dung của quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh.

b)

Trách nhiệm bảo vệ môi trường đất thuộc về các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư và cá nhân sử dụng đất; xử lí, cải tạo môi trường đất đối với khu vực bị ô nhiễm môi trường đất do người khác gây ra.

c)

Môi trường có vai trò rất quan trọng đối với con người, sinh vật sống trên Trái Đất như: cung cấp không gian sống; cung cấp nguồn tài nguyên để con người lao động, sản xuất; là nơi chứa đựng và phân huỷ chất thải, đồng thời lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người và sinh vật,...

d)

Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác…

12.

Hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác là :

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Ô nhiễm không khí.

c)

Ô nhiễm nguồn nước.

d)

Ô nhiễm đất.

13.

Phòng không nhân dân ( PKND) chủ yếu do lực lượng nào tiến hành ?

a)

Đông đảo quần chúng nhân dân

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Nhân dân trong khu vực trọng điểm

d)

Lực lượng phòng không nhân dân

14.

Phòng không nhân dân ( PKND) phải được tiến hành như thế nào ?

a)

Tổ chức khẩn trương, luyện tập, diễn tập ngay trong thời bình

b)

Tổ chức, chuẩn bị chu đáo, luyện tập, diễn tập ngay trong thời bình

c)

Chuẩn bị chu đáo, luyện tập, diễn tập thường xuyên trong thời chiến

d)

Chuẩn bị tốt, thường

15.

Công tác phòng không nhân dân ( PKND) lấy hoạt động nào là chính?

a)

Đánh trả quân địch ngay từ đầu để giảm bớt tổn thất

b)

Đánh trả tốt, khắc phục hậu quả nhanh, giảm bớt tổn thất

c)

Sơ tán, phòng tránh khắc phục hậu quả, giảm bớt tổn thất

d)

Coi trọng công tác phòng ngừa, khắc phục hậu quả

16.

Một trong những mục dích của công tác phòng không nhân dân là:

a)

Bảo vệ mục tiêu trọng yếu về kinh tế của đất nước

b)

Bảo vệ mục tiêu trọng yếu về quốc phòng của đất nước

c)

Bảo vệ mục tiêu chiến lược về quân sự và kinh tế của đất nước

d)

Bảo đảm an toàn cho nhân dân, bảo vệ mục tiêu quan trọng của đất nước

17.

Một trong những nội dung khái niệm về công tác phòng không nhân dân là:

a)

Tổng hợp các biện pháp và hoạt động của quần chúng nhân dân nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng đường không của địch.

b)

Dùng các biện pháp hiệu quả nhất của nhân dân nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng quân sự của địch.

c)

Tổng hợp các biện pháp và hoạt động quân sự nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng đường không của địch.

d)

Sử dụng các biện pháp và hoạt động của quân đội nhân dân nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng máy bay của địch.

18.

Từ năm 1964-1972, đế quốc Mĩ tiến hành tiến công đường không Miền Bắc nước ta nhằm mục đích gì?

a)

Phá hoại và thủ tiêu chế độ XHCN ở Miên Bắc nước ta

b)

Chia rẽ khối đoàn kết của nhân dân hai miền, làm mất đi sự chi viện của Miền Bắc cho Miền Nam

c)

Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của ta, ngăn chặn sự chi viện của hậu phương cho tiền tuyến

d)

Phá hoại tiềm lực kinh tế của ta, ngăn chặn sự chi viện của các nước XHCN cho Việt Na

19.

Quy mô lớn nhất về tiến công đường không của Mĩ với Miền Bắc nước ta vào thời gian nào?

a)

Từ 5/8/1964 đến 30/8/ 1964

b)

Từ 18/3/1974 đến 27/3/ 1975

c)

Từ 4/3/1974 đến 3/4/ 1975

d)

Từ 18/12/1972 đến 29/12/ 1972

20.

Chủ trương biện pháp công tác phòng không trong thời kì chống Mĩ tiến hành với hình thức nào?

a)

Kiên quyết bảo vệ, chủ động tiến công

b)

Chủ động sơ tán, phòng tránh; Kiên quyết đánh trả

c)

Chủ động phòng ngừa, khắc phục hậu quả

d)

Tập trung bảo toàn lực lượng, tạo thời cơ đánh trả tốt

21.

Một trong những nội dung chủ trương biện pháp công tác phòng không trong thời kì chống Mĩ là:

a)

Lực lượng phòng không phải chủ động đánh trả nhanh, kiên quyết và hiệu quả

b)

Lực lượng quân đội phải chủ động đánh trả nhanh, kiên quyết và hiệu quả

c)

Chủ động phòng tránh, đánh trả mang tính chủ động tích cực và kiên quyết

d)

Chủ động tích cực và kiên quyết trong phòng tránh, đánh trả hiệu quả

22.

Vì sao công tác phòng không phải bao gồm cả sơ tán, phòng tránh và sẵn sàng đánh trả?

a)

Để giữ gìn lực lượng ta càng đánh càng vững mạnh

b)

Bảo vệ tài sản của nhân dân, sẵn sàng chi viện cho chiến trường

c)

Phòng tránh, sơ tán để tạo điều kiện cho đánh trả có hiệu quả

d)

Vừa chủ động đánh địch bảo toàn tiềm lực, vừa sơ tán phòng tránh để hạn chế tổn thất, giữ vững sản xuất, ổn định đời sống nhân dân

23.

Chính phủ ra Nghị định 112/CP về việc tổ chức công tác phòng không nhân dân vào ngày tháng năm nào?

a)

7. 1965

b)

7. 1964

c)

20. 3. 1963

d)

7. 1963

24.

Tổng số máy bay của đế quốc Mĩ do lực lượng phòng không Dân quân tự vệ bắn rơi ở Miền Bắc từ năm 1964-1972 là bao nhiêu?

a)

424 chiếc

b)

425 chiếc

25.

Tổng số máy bay của đế quốc Mĩ do lực lượng phòng không Dân quân tự vệ bắn rơi ở Miền Bắc từ năm 1964-1972 là bao nhiêu?

a)

424 chiếc

b)

425 chiếc

c)

426 chiếc

d)

427 chiếc

26.

Trong giai đoạn hiện nay, nếu xảy ra chiến tranh, công tác phòng không cần lưu ý một trong những đặc điểm gì?

a)

Địch sẽ chủ yếu sử dụng các loại vũ khí điện tử hiện đại

b)

Địch sẽ sử dụng các loại vũ khí công nghệ cao để tiến công xâm lược

c)

Địch sử dụng hạn chế các loại vũ khí hiện đại để tiến công xâm lược

d)

Khả năng địch sẽ sử dụng vũ khí hạt nhân để tiến công xâm lược

27.

Trong tình hình mới, khi xẩy ra chiến tranh, tiến công của địch có đặc điểm gì?

a)

Tiến công liên tục từ xa vào lực lượng vũ trang của ta

b)

Tiến công liên tục, dài ngày vào các mục tiêu cố định

c)

Thời gian tiến công có thể ngắn nhưng khốc liệt và tàn phá lớn

d)

Tiến công chớp nhoáng, đánh nhanh, thắng nhanh bằng đường bộ

28.

Trong tình hình mới, nếu xảy ra chiến tranh, mức độ quyết liệt như thế nào?

a)

Tính quyết liệt tăng dần theo thời gian xẩy ra chiến tranh

b)

Mức độ quyết liệt phụ thuộc vào khả năng bảo đảm chiến tranh

c)

Quyết liệt tăng theo thời gian, nhất là những ngày cuối chiến tranh

d)

Quyết liệt ngay từ những ngày đầu chiến tranh

29.

Trong tình hình mới, Nghị định 65/2002/NĐ//CP của Chính phủ thay thế Nghị định 112/CP về việc tổ chức công tác phòng không nhân dân ra ngày nào?

a)

01 - 7 - 2002

b)

01 - 8 - 2002

c)

01 - 9 - 2002

d)

01 - 10 - 2002

30.

Xu hướng phát triển hiện nay của vũ khí trang bị như thế nào ?

a)

Tàng hình, tầm bắn ngắn nhưng có độ chính xác cao

b)

Tàng hình, tầm bắn xa, độ chính xác cao, sức công phá mạnh

c)

Tương đối hiện đại nhưng có độ chính xác tuyệt đối

d)

Bố trí cố định để bảo đảm an toàn trước đối phương

31.

Xu hướng phát triển hiện nay về nghệ thuật tác chiến?

a)

Có thể tiến công từ xa, ngoài phạm vi biên giới, vùng trời

b)

Tiến công từ bên trong có sự chi viện từ biên giới, vùng trời

c)

Tiến công từ biên giới trên bộ và vùng trời

d)

Có thể tiến công đánh chiếm biên giới, vùng trời

32.

Xu hướng phát triển hiện nay về nghệ thuật tác chiến?

a)

Tiến công vào vùng biển của một quốc gia

b)

Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng biển của quốc gia

c)

Tiến công trực tiếp, chủ yếu trên vùng trời của quốc gia

d)

Tiến công chủ yếu vào biển, đảo quốc gia

33.

Xu hướng phát triển hiện nay về nghệ thuật tác chiến?

a)

Trực tiếp chiếm đất để áp đặt về chính trị

b)

Không trực tiếp chiếm đất, không áp đặt về chính trị

c)

Có thể trực tiếp chiếm đất để áp đặt về quân sự

d)

Có thể không trực tiếp chiếm đất, nhưng áp đặt về chính trị

34.

Phương thức phổ biến tiến hành tiến công đường không hiện nay của địch như thế nào?

a)

Tiến công từ xa

b)

Tiến công trực tiếp

c)

Đánh gần

d)

Đánh trực tiếp

35.

Nội dung nào không phải là thủ đoạn trong tiến công đường không của địch ?

a)

Sử dụng tổng hợp các loại phương tiện vũ khí để tiến công

b)

Vũ khí đánh từ nhiều hướng vào nhiều mục tiêu cùng một lúc

c)

Đánh đêm, đánh ác liệt từng đợt lớn kết hợp đánh nhỏ liên tục

d)

Đánh lẻ, dài ngày, chủ yếu diễn ra trên mặt đất

36.

Nội dung nào không phải là thủ đoạn trong tiến công đường không của địch?

a)

Trinh sát năm chắc mục tiêu, nghi binh, tác chiến điện tử mạnh

b)

Máy bay, vũ khí, phương tiện đột nhập ở độ cao thấp

c)

Đánh đêm để tạo bất ngờ

d)

Đánh lâu dài làm tê liệt sức chiến đấu của đối phương

37.

Thủ đoạn kết hợp tiến hành tiến công đường không của địch là gì?

4 lines
38.

Thủ đoạn kết hợp tiến hành tiến công đường không của địch là gì?

a)

Đánh mạnh từ bên trong kết hợp với răn đe quân sự bên ngoài

b)

Kết hợp vừa đánh vừa đàm; vừa đánh vừa giữ đất

c)

Kết hợp tiến công hỏa lực với các hoạt động lật đổ, khủng bố và phá hoại từ bên trong nước đối phương

d)

Chống phá về chính trị là chủ yếu kết hợp răn đe quân sự

39.

Trong công tác phòng không nhân dân, lực lượng nào sau đây làm nòng cốt?

a)

Lực lượng phòng không của các địa phương

b)

Lực lượng phòng không, không quân của các tỉnh, thành phố

c)

Bộ đội phòng không, không quân của quân đội

d)

Lực lượng phòng không, không quân của các xã, phường

40.

Công tác phòng không nhân dân trong tình hình mới có yêu cầu gì?

a)

Nhà nước phát huy sức mạnh của tổng hợp của các cấp, các ngành

b)

Nhà nước và nhân dân cùng làm, phát huy sức mạnh của các cấp, các ngành

c)

Nhà nước làm là chính và phát huy sức mạnh của tổng hợp của toàn dân, các cấp, các ngành

d)

Nhà nước và nhân dân cùng làm, phát huy sức mạnh của tổng hợp của toàn dân, các cấp, các ngành

41.

Nội dung nào sau đây sai với phương châm của công tác phòng không nhân dân trong tình hình mới ?

a)

Lấy đánh trả là chính, phòng tránh là quan trọng

b)

Chủ động sẵn sàng xử lí mọi tình huống

c)

Lấy phòng, tránh là chính

d)

Toàn dân - toàn diện - tích cực chủ động

42.

Tính chất của công tác phòng không nhân dân trong tình hình mới là gì?

a)

Tính chất hiện đại, tính chất toàn diện trong chiến tranh

b)

Tính chất nhân dân, tính hiện đại trong chiến tranh

c)

Tính chất nhân dân, tính chất quần chúng trong chiến tranh

d)

Tính chất toàn diện, tính nhân dân trong chiến tranh

43.

Nội dung nào sau đây sai với yêu cầu chung của ngụy trang, sơ tán và phòng tránh?

a)

Đảm bảo an toàn nơi sơ tán, phân tán

b)

Ổn định sản xuất và đời sống nhân dân

c)

Không hoang mang, rối loạn xã hội nơi sơ tán

d)

Phải tạo ra mục tiêu mới nơi sơ tán

44.

Nội dung nào sau đây không đúng so với 5 nội dung chính công tác phòng không nhân dân?

a)

Xây dựng các tổ chức chính trị - xã hội vững mạnh

b)

Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động

c)

Tổ chức đánh trả và phục vụ chiến đấu

d)

Tổ chức khắc phục hậu quả

45.

Đâu là khái niệm về súng bộ binh ?

a)

Súng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân và bộ binh.

b)

Súng bộ binh là súng trang bị cho phân đội bộ binh.

c)

Súng bộ binh là súng trang bị cho bộ binh

d)

Súng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh.

46.

Dưới đây đâu là súng bộ binh ?

a)

Súng trường CKC cỡ 7,62mm.

b)

Súng trường CKC cỡ 7,26mm.

c)

Súng tiểu liên AK cỡ 7,26mm.

d)

Súng trường CKC cỡ 7,63mm.

47.

Súng tiểu liên AK cải tiến có mấy loại ?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

48.

Khối lượng của súng tiểu liên AK khi lắp đủ 30 viên đạn là bao nhiêu kg ?

a)

4kg.

b)

4,1kg.

c)

4,2kg.

d)

4,3kg.

49.

Hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK chứa được tối đa bao nhiêu viên đạn ?

a)

40 viên.

b)

35 viên.

c)

30 viên.

d)

31 viên.

50.

Cấu tạo của súng tiểu liên AK gồm mấy bộ phận chính ?

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13.

51.

Tháo súng tiểu liên AK có mấy bước ?

a)

7.

b)

8.

c)

9.

d)

10.

52.

"Tháo bộ phận đẩy về" là bước thứ mấy trong tháo súng tiểu liên AK?

a)

Bước 1.

b)

Bước 4.

c)

Bước 3.

d)

Bước 5.

53.

Lắp súng tiểu liên AK có mấy bước ?

a)

7 bước.

b)

6 bước.

c)

8 bước.

d)

9 bước.

54.

" Lắp ống đựng phụ tùng " là bước thứ mấy trong lắp súng tiểu liên AK ?

a)

Bước 6.

b)

Bước 5.

c)

Bước 4.

d)

Bước 3.

55.

Bước 3 trong lắp súng tiểu liên AK là gì ?

a)

Lắp bệ khoá nòng và khoá nòng.

b)

Lắp thông nòng.

c)

Lắp hợp tiếp đạn.

d)

Lắp bộ phận đẩy về.

56.

Đâu không phải là bộ phận chính của súng tiểu liên AK?

a)

Nòng súng.

b)

Bộ phận ngắm.

c)

Hộp tiếp đạn.

d)

Ống đựng.

57.

Trong quý tắc tháo , lắp súng tiểu liên AK thì người tháo , lắp phải như thế nào?

a)

Người tháo, lắp phải biết cầm súng.

b)

Người tháo, lắp phải biết bắn súng.

c)

Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo của súng.

d)

Người tháo, lắp phải nhanh nhẹn .

58.

Bước 3 trong tháo súng tiểu liên AK là gì ?

a)

Tháo Thông nòng.

b)

Tháo bộ phận đẩy về.

c)

Tháo nắp hộp khoá nòng.

d)

Tháo hộp tiếp đạn, kiểm tra súng.

59.

Dưới đây đâu là bộ phận chính của súng tiểu liên AK ?

a)

Lê.

b)

Ống đựng.

c)

Cái vặn vít.

d)

Tống chốt.

60.

Khái niệm của thuốc nổ là ?

a)

Thuốc nổ là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ (mà ít cháy).

b)

Thuốc nổ là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ (mà ít cháy).

c)

Thuốc nổ là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ (cháy lớn).

d)

Thuốc nổ là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ (cháy nhiều).

61.

Thuốc nổ TNT nóng chảy ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

81°C.

b)

310°C.

c)

350°C.

d)

300°C.

62.

ệt độ bao nhiêu?

a)

81°C.

b)

310°C.

c)

350°C.

d)

300°C.

63.

Thuốc nổ C4 có tác dụng là ?

a)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng phức tạp; dùng làm lượng nổ lõm.

b)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng đơn giản; dùng làm lượng nổ lõm.

c)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng phức tạp.

d)

Dùng để phá huỷ các vật thể có hình dạng đơn giản.

64.

Bộ đồ dùng gây nổ thường có mấy bộ phận ?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

65.

Cấu tạo của dây cháy chậm gồm ?

a)

Gồm vỏ, lớp sợi, lõi thuốc đen và dây tim.

b)

Gồm vỏ, lớp sợi, lõi thuốc đen.

c)

Gồm vỏ, lớp sợi, lỗ thoát khí, lõi thuốc đen và dây tim.

d)

Gồm vỏ, lớp sợi, dây kim loại, lõi thuốc đen và dây tim.

66.

Khái niệm của vật cản là ?

a)

Vật cản là do người làm ra hoặc cải tạo cái có sẵn để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và thiệt hại cho đối phương .

b)

Là tên gọi chung các vật thể, hoặc cải tạo cái có sẵn để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và thiệt hại cho đối phương .

c)

Là tên gọi chung các vật thể, phương tiện do người làm ra hoặc cải tạo cái có sẵn để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và thiệt hại cho đối phương.

d)

Là tên gọi chung các vật thể, phương tiện do người làm ra hoặc cải tạo cái có sẵn để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác.

67.

Có mấy loại vật cản ?

a)

1 loại.

b)

2 loại.

c)

3 loại.

d)

4 loại.

68.

Vật cản tự nhiên là ?

a)

Là loại vật cản có sẵn trong tự nhiên như rừng, núi, sông, suối, ao, hồ , …

b)

Là loại vật cản do con người tạo ra.

c)

Là loại vật cản không có sẵn trong tự nhiên .

d)

Cả ba đáp án trên.

69.

Câu 174. Vật cản nhân tạo là gì ?

a)

Là loại vật cản có sẵn trong tự nhiên.

b)

Là vật cản do con người tạo ra.

c)

Là vật cản do con người tạo ra, gồm vật cản nổ.

d)

Là vật cản do con người tạo ra, gồm vật cản nổ và vật cản không nổ.

70.

Câu 175. Thế nào là vũ khí tự tạo ?

a)

Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lý hoạt động khó, dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công, dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn dược thu được của đối phương.

b)

Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lý hoạt động đơn giản, dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công, dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn dược thu được của đối phương.

c)

Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lý hoạt động khó, dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công, dùng vật liệu tại chỗ.

d)

Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lý hoạt động khó, dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công, dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng.

71.

Câu 176. Dưới đây đâu không phải là bộ phận của nụ xuỳ ?

a)

Vỏ.

b)

Dây kim loại .

c)

Lỗ thoát khí.

d)

Lớp sợi.

72.

Câu 177. Dưới đây đâu không phải bộ phận của dây cháy chậm ?

a)

Lớp sợi.

b)

Lõi thuốc đen.

c)

Dây tim.

d)

Thuốc nổ mạnh.

73.

Câu 178. Dưới đây đâu là bộ phận của kíp thường ?

a)

Dây kim loại.

b)

Lỗ thoát khí.

c)

Dây Tim.

d)

Thuốc nổ mạnh.

74.

Câu 179. Thuốc nổ C4 khi cháy ở nhiệt độ bao nhiêu thì nổ ?

a)

210°C.

b)

201°C.

c)

230°C.

d)

100°C.

75.

Câu 180. Dưới đây đâu là vật cản nổ ?

a)

Hàng rào thép gai.

b)

Hàng rào che.

c)

Hàng rào điện .

d)

Mìn chống tăng.