wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu.

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh.

c)

Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Các hợp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn.

2.

Tổ chức Liên hợp quốc (UN) được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918

b)

1945

c)

1989

d)

1995

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số Mỹ La-tinh?

a)

Quy mô dân số nhỏ.

b)

Quy mô dân số giảm.

c)

Quy mô không đều giữa các nước.

d)

Phân bố đồng đều giữa các nước.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở Mỹ La-tinh?

a)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

b)

Không có các đô thị lớn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

5.

Cộng đồng châu Âu (tiền thân của EU) được thành lập vào năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1991

d)

1993

6.

Hiệp ước Ma-xtrích xác định mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU) chính thức có hiệu lực vào năm nào sau đây?

a)

1983

b)

1993

c)

2003

d)

2013

7.

Công nghiệp thực phẩm ở khu vực Đông Nam Á phát triển khá mạnh do lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Năng lượng dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng tốt.

c)

Nguồn vốn đầu tư.

d)

Nguồn nguyên liệu.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP tăng dần.

b)

Quy mô GDP giảm dần.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế rất thấp.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế đồng đều.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Quy mô GDP giảm dần qua các năm.

c)

Phát triển không đều giữa các nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

10.

Ngành kinh tế đóng góp lớn trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

11.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng.

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh.

c)

Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực.

13.

Việt Nam là thành viên chính thức của tổ chức Liên hợp quốc (UN) vào năm nào sau đây?

a)

1945

b)

1954

c)

1977

d)

1997

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở Mỹ La-tinh?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Mạng lưới đô thị đều.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Gắn liền công nghiệp hóa.

15.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa đa dạng, đặc sắc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển công nghiệp.

b)

Thành phần dân cư đa dạng.

c)

Nông nghiệp phát triển mạnh.

d)

Quá trình đô thị hóa nhanh.

16.

Hiệp ước Lít-xbon điều chỉnh, bổ sung mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU) chính thức có hiệu lực vào năm nào sau đây?

a)

1989

b)

1999

c)

2009

d)

2019

17.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) tính đến năm 2021 là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP rất lớn.

b)

Cơ cấu kinh tế ít có thay đổi.

c)

Tốc độ tăng trưởng khác nhau.

d)

Kinh tế tri thức cao.

19.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản phát triển khá mạnh ở Đông Nam Á do lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động trình độ cao.

b)

Diện tích mặt nước lớn.

c)

Lực lượng lao động lớn.

d)

Có nhiều loài thủy sản.

20.

Sản phẩm xuất khẩu nổi bật của khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

khoáng sản kim loại.

c)

nông sản nhiệt đới.

d)

máy móc, thiết bị.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

Tốc độ tăng trưởng không ổn định.

c)

Phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

22.

Sự đa dạng về dân tộc đã mang lại những thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho khu vực Đông Nam Á?

a)

Lực lượng lao động lớn, thị trường rộng.

b)

Thị trường rộng, trình độ lao động cao.

c)

Có nền văn hóa đa dạng và giàu bản sắc.

d)

Lao động đông, tình hình xã hội ổn định.

23.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

24.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

25.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự.

27.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

28.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

29.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

30.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

31.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

32.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

33.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn thả.

c)

chăn nuôi sinh thái.

d)

chuồng trại.

34.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

35.

Yếu nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có đường chỉ tuyến chạy qua.

b)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

36.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

37.

Cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

liên kết, liên doanh với nước ngoài.

c)

xây dựng kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tri thức.

38.

Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là

a)

tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề tôn giáo.

b)

trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên.

c)

sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới hiện nay.

d)

sự tương đồng về văn hóa, xã hội giữa các quốc gia thành viên.

39.

Vị trí địa lí đã tạo điều kiện cho hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế để phát triển ngành

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

kinh tế biển.

d)

du lịch – dịch vụ.

40.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình, khí hậu.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương.

41.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

hợp tác cùng phát triển.

b)

phát triển du lịch.

c)

ổn định chính trị.

d)

hội nhập kinh tế.

42.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm.

b)

Nóng khô.

c)

Lạnh khô.

d)

Lạnh ấm.

43.

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của châu Á?

a)

Trung Á và Nam Á

b)

Đông Á và Trung Á

c)

Bắc Á và Nam Á

d)

Nam Á và Đông Á

44.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là gì?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cơ khí, chế tạo máy

c)

Khai thác và chế biến dầu mỏ

d)

Công nghiệp luyện kim

45.

Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội

b)

Thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật

c)

Môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng

d)

Khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn

46.

Các dạng địa hình nào chiếm phần lớn diện tích khu vực Mĩ Latinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và cao nguyên

c)

Cao nguyên và núi thấp

d)

Núi cao và đồi trung du

47.

Dựa trên thông tin: Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh; các hoạt động tập trung vào tăng trưởng cân bằng, tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy khoa học - công nghệ. Khẳng định sau đúng hay sai: Các nước EU thống nhất đặt mục tiêu phát triển xanh cho tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dựa trên thông tin: Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh; các hoạt động tập trung vào tăng trưởng cân bằng, tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy khoa học - công nghệ. Khẳng định sau đúng hay sai: Các giải pháp kinh tế của EU nhằm mục đích chủ yếu là khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Dựa trên thông tin: Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh; các hoạt động tập trung vào tăng trưởng cân bằng, tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy khoa học - công nghệ. Khẳng định sau đúng hay sai: EU là trung tâm thương mại phát triển hàng đầu trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Dựa trên thông tin: Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh; các hoạt động tập trung vào tăng trưởng cân bằng, tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy khoa học - công nghệ. Khẳng định sau đúng hay sai: Tăng cường hợp tác và ứng dụng khoa học - công nghệ trong EU nhằm tạo ra sự phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho bảng số liệu Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019–2023 (I-rắc: 233,6; 180,9; 286,6; 250,8. Cô-oét: 140,9; 111,0; 183,9; 163,7. I-ran: 333,5; 262,2; 394,4; 404,6; đơn vị: tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Quy mô GDP của các nước trên có sự chênh lệch.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho bảng số liệu Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019–2023 (I-rắc: 233,6; 180,9; 286,6; 250,8. Cô-oét: 140,9; 111,0; 183,9; 163,7. I-ran: 333,5; 262,2; 394,4; 404,6; đơn vị: tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Quy mô GDP của I-ran lớn nhất và tăng liên tục qua các năm 2019–2023.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho bảng số liệu Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019–2023 (I-rắc: 233,6; 180,9; 286,6; 250,8. Cô-oét: 140,9; 111,0; 183,9; 163,7. I-ran: 333,5; 262,2; 394,4; 404,6; đơn vị: tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Năm 2023 so với 2019, GDP của Cô-oét tăng ít nhất trong ba nước.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho bảng số liệu Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019–2023 (I-rắc: 233,6; 180,9; 286,6; 250,8. Cô-oét: 140,9; 111,0; 183,9; 163,7. I-ran: 333,5; 262,2; 394,4; 404,6; đơn vị: tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để so sánh quy mô GDP của các quốc gia trên trong giai đoạn 2019–2023.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng; mục tiêu thúc đẩy tự do lưu thông và tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên; việc thúc đẩy thị trường chung tạo cơ hội mới cho phát triển kinh tế - xã hội của toàn EU. Khẳng định sau đúng hay sai: EU thiết lập thị trường chung nhằm tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng; mục tiêu thúc đẩy tự do lưu thông và tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên; việc thúc đẩy thị trường chung tạo cơ hội mới cho phát triển kinh tế - xã hội của toàn EU. Khẳng định sau đúng hay sai: Số lượng quốc gia thành viên của EU luôn ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng; mục tiêu thúc đẩy tự do lưu thông và tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên; việc thúc đẩy thị trường chung tạo cơ hội mới cho phát triển kinh tế - xã hội của toàn EU. Khẳng định sau đúng hay sai: EU là trung tâm kinh tế phát triển hàng đầu trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dựa trên thông tin: Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng; mục tiêu thúc đẩy tự do lưu thông và tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên; việc thúc đẩy thị trường chung tạo cơ hội mới cho phát triển kinh tế - xã hội của toàn EU. Khẳng định sau đúng hay sai: Để phát triển bền vững trong khu vực, EU cần tăng cường liên kết các quốc gia thành viên về mọi mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho bảng số liệu Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019–2023 (A-rập Xê-út: 838,6; 734,3; 1108,6; 1067,6. Ô-man: 88,1; 75,9; 111,9; 108,9. Thổ Nhĩ Kỳ: 761,0; 720,3; 907,1; 1118,3; đơn vị: tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Năm 2023 so với 2019, GDP của Thổ Nhĩ Kỳ tăng nhiều nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cho bảng số liệu Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019–2023 (A-rập Xê-út: 838,6; 734,3; 1108,6; 1067,6. Ô-man: 88,1; 75,9; 111,9; 108,9. Thổ Nhĩ Kỳ: 761,0; 720,3; 907,1; 1118,3; đơn vị: tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Năm 2023 so với 2019, GDP của cả ba nước đều tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho bảng số liệu Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019–2023 (A-rập Xê-út: 838,6; 734,3; 1108,6; 1067,6. Ô-man: 88,1; 75,9; 111,9; 108,9. Thổ Nhĩ Kỳ: 761,0; 720,3; 907,1; 1118,3; đơn vị: tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Quy mô GDP của các nước trên có sự chênh lệch rõ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho bảng số liệu Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019–2023 (A-rập Xê-út: 838,6; 734,3; 1108,6; 1067,6. Ô-man: 88,1; 75,9; 111,9; 108,9. Thổ Nhĩ Kỳ: 761,0; 720,3; 907,1; 1118,3; đơn vị: tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để so sánh quy mô GDP qua nhiều năm giữa các nước trên.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho bảng số liệu Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005–2019 (Số lượt khách: 49,3; 70,4; 104,2; 138,5 triệu. Doanh thu: 33,8; 68,5; 108,5; 147,6 tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho bảng số liệu Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005–2019 (Số lượt khách: 49,3; 70,4; 104,2; 138,5 triệu. Doanh thu: 33,8; 68,5; 108,5; 147,6 tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Doanh thu du lịch năm 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho bảng số liệu Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005–2019 (Số lượt khách: 49,3; 70,4; 104,2; 138,5 triệu. Doanh thu: 33,8; 68,5; 108,5; 147,6 tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Doanh thu du lịch tăng chậm hơn số lượt khách du lịch.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho bảng số liệu Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005–2019 (Số lượt khách: 49,3; 70,4; 104,2; 138,5 triệu. Doanh thu: 33,8; 68,5; 108,5; 147,6 tỉ USD). Khẳng định sau đúng hay sai: Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời số lượt khách và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005–2019.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dựa trên đoạn thông tin về cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á: Dịch vụ, công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao; nông nghiệp có tỉ trọng thấp; một số quốc gia phát triển nông nghiệp theo hướng công nghệ cao. Khẳng định sau đúng hay sai: Sản xuất nông nghiệp ở Tây Nam Á gặp khó khăn do khí hậu khô hạn và diện tích đất canh tác ít.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dựa trên đoạn thông tin về cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á: Dịch vụ, công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao; nông nghiệp có tỉ trọng thấp; một số quốc gia phát triển nông nghiệp theo hướng công nghệ cao. Khẳng định sau đúng hay sai: Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dựa trên đoạn thông tin về cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á: Dịch vụ, công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao; nông nghiệp có tỉ trọng thấp; một số quốc gia phát triển nông nghiệp theo hướng công nghệ cao. Khẳng định sau đúng hay sai: Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dựa trên đoạn thông tin về cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á: Dịch vụ, công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao; nông nghiệp có tỉ trọng thấp; một số quốc gia phát triển nông nghiệp theo hướng công nghệ cao. Khẳng định sau đúng hay sai: Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai