wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ lao động của người thợ mộc là đáp án nào dưới đây?

a)

Gỗ

b)

Tủ

c)

Cưa

d)

Bàn ghế

2.

Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố nào KHÔNG bắt nguồn từ tự nhiên?

a)

Sức lao động.

b)

Sức lao động và tư liệu lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Đối tượng lao động và sức lao động

3.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Lao động

b)

Giá cả

c)

Sức lao động

d)

Đối tượng lao động

4.

Sự tác động của con người vào tự nhiên, làm biến đổi các yếu tố của tự nhiên nhằm phù hợp với nhu cầu của mình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Giá trị trao đổi của hàng hóa.

b)

Sức lao động.

c)

Sản xuất của cải vật chất.

d)

Giá trị của hàng hóa.

5.

Đối tượng lao động được chia thành những loại nào?

a)

Loại khai thác và nhân tạo.

b)

Có sẵn trong tự nhiên và đã trải qua tác động của lao động.

c)

Loại nguyên liệu và vật liệu.

d)

Công cụ và bình chứa.

6.

Giả sử thu nhập của gia đình em hiện nay đến từ các sản phẩm thủ công mây tre đan. Em sẽ làm điều gì dưới đây?

a)

Đây là công việc tạo ra những sản phẩm lỗi thời, không phù hợp với em.

b)

Em cần phải học tập chứ chưa cần làm những công việc này.

c)

Sau giờ học em giúp bố mẹ để tăng thêm sản phẩm và thu nhập.

d)

Bố mẹ không cần em giúp đỡ nên em không giúp.

7.

Ngày đầu đi học nghề may, N bỡ ngỡ với nhiều vật dụng của người thợ may. Nào là chỉ, kim, phấn vẽ, kéo, thước dây, vải. Vậy, đâu là đối tượng lao động của người thợ may?

a)

Vải

b)

Thước dây

c)

Chỉ, phấn

d)

Kim, kéo

8.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Phát triển con người.

c)

Phát triển sản xuất.

d)

Phát triển nguồn lực.

9.

Đâu là nội dung thể hiện ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Đảm bảo ổn định về chính trị, xã hội của đất nước.

b)

Củng cố an ninh quốc phòng, giữ gìn biên cương, biển đảo.

c)

Mỗi người đều có việc làm, thu nhập ổn định, cuộc sống ấm no.

d)

Khắc phục sự tụt hậu về kinh tế với các nước tiên tiến.

10.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ là khái niệm của nội dung nào sau đây?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Thị trường.

d)

Giá trị sử dụng.

11.

Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Phải giảm thời gian lao động cá biệt của hàng hóa.

b)

Giữ nguyên thời gian lao động cá biệt của hàng hóa.

c)

Phải tăng thời gian lao động cá biệt của hàng hóa.

d)

Phải giảm thời gian lao động xã hội cần thiết của hàng hóa.

12.

Giá trị sử dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn:

a)

Hoạt động lao động

b)

Hoạt động sản xuất

c)

Nhu cầu của động vật

d)

Nhu cầu nào đó của con người

13.

Giá trị trao đổi là?

a)

Lao động xã hội

b)

Quan hệ về số lượng, tỉ lệ trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Lao động sản xuất

14.

Giá trị hàng hóa là?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất

b)

Lao động sản xuất

c)

Quá trình sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa

15.

Thời gian lao động cá biệt là?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết của một người

b)

Thời gian cần thiết để lao động của nhiều người

c)

Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người

d)

Thời gian trung bình để sản xuất ra hàng hóa của một người

16.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người với trình độ, cường độ, điều kiện riêng.

b)

Thời gian sản xuất hàng hóa của rất nhiều người với trình độ, cường độ, điều kiện và hoàn cảnh chung.

c)

Thời gian cho tất cả người lao động tiến hành với trình độ thành thạo, cường độ, điều kiện cao so với hoàn cảnh xã hội nhất định.

d)

Thời gian cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với trình độ thành thạo, cường độ, điều kiện trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định.

17.

Tại sao những hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau lại có thể trao đổi với nhau?

a)

Chúng đều là sản phẩm của lao động, có giá trị ngang nhau.

b)

Người tạo ra chúng có hoàn cảnh giống nhau.

c)

Do cường độ sản xuất giống nhau.

d)

Do thời gian lao động cá biệt khác nhau.

18.

Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?

a)

Lưu thông hàng hóa.

b)

Điều tiết tiêu dùng.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Giá trị hàng hóa.

19.

Nội dung nào sau đây thể hiện chức năng của tiền tệ?

a)

Cạnh tranh lành mạnh.

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Trao đổi hàng hóa.

d)

Quan hệ mật thiết.

20.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để làm gì?

a)

Xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.

b)

Thể hiện cung – cầu hàng hóa.

c)

Điều tiết sản phẩm.

d)

Độc quyền buôn bán.

21.

Các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để làm gì?

a)

Xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ

b)

Tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

c)

Thỏa mãn nhu cầu lao động của con người

d)

Trao đổi tiền tệ trên thị trường

22.

Các nhân tố cơ bản của thị trường gồm?

a)

Hàng hóa, người mua, người tiêu dùng

b)

Trao đổi, mua bán, lợi nhuận

c)

Cạnh tranh, cung cầu, điều tiết

d)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

23.

Dầu mỏ là nguyên liệu chính để sản xuất ra xăng, dầu diezen, dung môi, thuốc trừ sâu, nhựa đường,… là đang đề cập đến điều gì dưới đây?

a)

Giá trị sử dụng của dầu mỏ.

b)

Khoa học kỹ thuật hiện đại.

c)

Nhu cầu của con người.

d)

Ngành nghề trong cuộc sống.

24.

Giá cả hàng hóa tăng, kích thích sản xuất nhiều nhưng nhu cầu tiêu dùng hàng hóa đó sẽ giảm đi. Điều này thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện hay thừa nhận

b)

Chức năng cung cấp thông tin

c)

Chức năng thừa nhận giá trị hay giá trị sử dụng

d)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế

25.

Ba người H, I, K cùng sản xuất vải có chất lượng như nhau, H sản xuất ra 1m vải trong 3 giờ, K sản xuất trong 5 giờ, I sản xuất trong 4 giờ. I là người cung ứng đại bộ phận số vải trên thị trường. Vậy thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra 1m vải là mấy giờ?

a)

3 giờ.

b)

4 giờ.

c)

5 giờ.

d)

4,5 giờ.

26.

Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng:

a)

phương tiện lưu thông.

b)

phương tiện thanh toán.

c)

tiền tệ thế giới.

d)

giao dịch quốc tế.

27.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt.

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Giá cả của hàng hóa.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

28.

Trong lưu thông, quy luật giá trị yêu cầu điều gì đối với hàng hóa?

a)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở giá trị trao đổi.

c)

Trao đổi hàng hóa phải là sản phẩm thu được lợi nhuận.

d)

Trao đổi hàng hóa phải có nhiều giá trị sử dụng.

29.

Trên thị trường, nguyên tắc ngang giá thể hiện như thế nào với 2 loại hàng hóa X và Y dưới đây?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết sản xuất ra X nhiều hơn Y thì chúng được trao đổi với nhau.

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết sản xuất ra X ít hơn Y thì chúng được trao đổi với nhau.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết sản xuất ra X bằng Y thì chúng được trao đổi với nhau.

d)

Thời gian lao động cá biệt sản xuất ra X bằng Y thì chúng được trao đổi với nhau.

30.

Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?

a)

Phân hóa giàu nghèo.

b)

Duy trì hiện tượng lạm phát.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

d)

Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối.

31.

Việc làm nào sau đây thể hiện tác động kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động?

a)

Tăng giá cả hàng hóa nhưng không đi kèm với chất lượng.

b)

Kêu gọi vốn đầu tư và đem số tiền đó đi tiêu xài hoang phí.

c)

Đón đầu và áp dụng những công nghệ, kỹ thuật mới.

d)

Vốn kiến thức học được đã đủ dùng, không cần cải thiện thêm.

32.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Quy luật giá trị.

b)

Cạnh tranh.

c)

Giá cả của hàng hóa.

d)

Giá trị sử dụng.

33.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Nhằm giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

b)

Nhằm xem ai sản xuất được nhiều hàng hóa.

c)

Nhằm tìm hiểu thị trường để tiến hành kinh doanh.

d)

Nhằm mưu hại đối thủ để chiếm lợi ích.

34.

Chị T thu mua dừa sáp từ tỉnh Trà Vinh ra Hà Nội bán. Việc làm của chị T chịu sự tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Kích cầu tiêu dùng hàng hóa.

b)

Điều tiết lưu thông hàng hóa.

c)

Điều tiết tiêu dùng hàng hóa.

d)

Phân hóa các mặt hàng.

35.

Đâu là mặt HẠN CHẾ của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Đầu cơ tích trữ, gây rối loạn thị trường.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

36.

Chị S mở tiệm vàng, bán giá cao hơn so với thị trường. Anh V cũng mở tiệm nhưng bán giá phù hợp với giá vàng trên thị trường. Thấy cửa hàng anh V tấp nập người mua, chị S đã đi khắp nơi nói rằng anh V pha tạp chất nên mới bán rẻ hơn nhà chị. Việc làm của chị S thể hiện mặt hạn chế của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật sản xuất.

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật giá trị.

37.

Thấy quán cà phê của mình ngày càng ít khách, trong khi quán đối diện của nhà anh V rất đông khách, anh S đã thuê người về thay đổi thiết kế quán, đầu tư vào chất lượng đồ uống, cho nhân viên học làm nhiều món bánh kem đi kèm đồ uống, đảm bảo vệ sinh và chu đáo trong thái độ phục vụ. Việc làm của anh S thể hiện điều gì?

a)

Chạy theo mục tiêu lợi nhuận một cách thiếu ý thức.

b)

Thực hiện các thủ đoạn, chiêu trò trong sản xuất kinh doanh.

c)

Giành giật khách hàng để thu nhiều lợi nhuận.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động.

38.

Câu tục ngữ: “ Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung – cầu.

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật giá trị.

39.

Do xuất hiện dịch lợn tai xanh, nhiều đàn lợn bị tiêu hủy dẫn đến nguồn cung thịt lợn khan hiếm, giá thịt lợn ngày càng tăng cao trong tháng 10, 11. Là một người tiêu dùng thông thái, em sẽ làm gì sau đây?

a)

Tiếp tục ăn thịt lợn.

b)

Chuyển sang ăn thịt gà, thịt bò hoặc cá.

c)

Ngay lập tức mua lợn giống về nuôi.

d)

Tiến hành nhập thịt lợn bệnh về bán.

40.

Phấn đấu giảm chi phí, nâng cao chất lượng hàng hóa để bán được nhiều hàng, thu nhiều lợi nhuận là nội dung vận dụng của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật sản xuất.

d)

Quy luật lưu thông.

41.

Mặt hàng hạt điều sau khi được chọn lọc rất gắt gao với quy trình sản xuất và thu hoạch đạt chuẩn, đã được doanh nghiệp G đưa ra xuất khẩu, hội nhập kinh tế quốc tế đến nhiều thị trường nước ngoài như Mỹ, Nhật Bản, Úc. Việc làm của doanh nghiệp G thể hiện điều gì?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

b)

Mặt tích cực của cạnh tranh.

c)

Thủ đoạn phi pháp và bất lương.

d)

Gây rối loạn thị trường.

42.

Cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường thấp hơn giá trị hàng hóa trong sản xuất, đây là biểu hiện nào của nội dung quan hệ cung – cầu?

a)

Cung – cầu tác động lẫn nhau.

b)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung – cầu.

c)

Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.

d)

Cung – cầu tác động đến khách hàng.

43.

Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cao thì cầu giảm.

b)

Giá cao thì cầu tăng.

c)

Giá thấp thì cầu thấp.

d)

Giá tăng thì cầu tăng.

44.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi như thế nào?

A. Từ cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả sang cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí.

B. Từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế bất hợp lý hơn, ít hiện đại và hiệu quả.

C. Từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả.

a)

Từ cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả sang cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí.

b)

Từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế bất hợp lý hơn, ít hiện đại và hiệu quả.

c)

Từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả.

d)

Từ cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả sang cơ cấu kinh tế như các đất nước nghèo và kém phát triển.

45.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên:

a)

một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

b)

một hình thức sở hữu nhất định về công cụ sản xuất.

c)

một hình thức sở hữu nhất định về nguồn vốn sản xuất.

d)

một hình thức sở hữu nhất định về đối tượng sản xuất.

46.

Công nghiệp hóa là quá trình:

a)

chuyển đổi sản xuất từ cơ khí sang công nghệ tiên tiến, hiện đại.

b)

chuyển đổi từ lao động thủ công sang lao động cơ khí.

c)

rút ngắn khoảng cách giàu nghèo trong quá trình sản xuất.

d)

chuyển toàn bộ các hoạt động sản xuất sang tự động hóa hoàn toàn.

47.

Hiện đại hóa là quá trình:

a)

chuyển đổi từ lao động thủ công sang lao động cơ khí.

b)

thay đổi toàn bộ nền kinh tế bằng việc chỉ sử dụng máy móc.

c)

ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại.

d)

chuyển từ sản xuất thủ công sang ứng dụng người máy.

48.

Những công cụ tự động hóa, sử dụng rộng rãi người máy và công nghệ hiện đại vào quá trình sản xuất là đang nói về điều gì dưới đây?

a)

Lao động thủ công.

b)

Tiên tiến hóa.

c)

Công nghiệp hóa.

d)

Hiện đại hóa.

49.

Việc chuyển đổi từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng phổ biến sức lao động cùng với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến, hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là khái niệm của nội dung nào sau đây?

a)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tính tất yếu khách quan.

c)

Tự động hóa và người máy hóa.

d)

Công nghiệp hóa.

50.

Đáp án nào sau đây thuộc tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng nhân công.

b)

Tác dụng to lớn của công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

c)

Yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật.

d)

Củng cố, tăng cường quốc phòng.

51.

Đâu là nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Phát triển công cụ sản xuất.

c)

Phát triển tư liệu sản xuất.

d)

Phát triển đối tượng sản xuất.

52.

Cơ cấu lao động cần chuyển dịch theo hướng như thế nào?

a)

Hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.

b)

Hướng thủ công hóa với những người sản xuất tiểu thủ công.

c)

Hướng nông nghiệp với lao động chủ yếu bằng sức người và vật nuôi.

d)

Hướng công nghiệp với việc nhập khẩu và vận hành máy móc cũ thải từ các nước khác.

53.

Để đạt hiệu quả cao trong canh tác lúa thương phẩm, ông H đã đầu tư hệ thống máy gặt đập liên hoàn, máy cày đất để bớt công sức. Chị K tìm thị trường để suất khẩu hàng mây tre đan sang nước ngoài. Chị T, do hoàn cảnh gia đình khó khăn nên chỉ chăn nuôi với quy mô nhỏ để sinh sống. Trong khi đó, anh G làm thợ xây để nuôi gia đình. Những ai dưới đây đã thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Chị K, chị T.

b)

Ông H, chị K.

c)

Anh G, chị T.

d)

Ông H, chị K, anh G.

54.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên điều gì sau đây?

a)

một hình thức sở hữu nhất định về nguồn vốn.

b)

một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

c)

sự không cần thiết sở hữu về tư liệu sản xuất.

d)

sự áp bức bóc lột trong quan hệ sản xuất.

55.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

b)

Tư liệu lao động và sức lao động.

c)

Tư liệu lao động và người lao động.

d)

Đối tượng lao động và sức lao động.

56.

Đâu là tính tất yếu khách quan của nền kt nhiều thành phần?

a)

Do sự tồn tại của nhiều ngành kinh tế khác nhau trong cùng một đất nước.

b)

Do sự sở hữu về đất của nhiều chủ sở hữu trong quá trình sản xuất kinh tế.

c)

Do sự sở hữu về tài nguyên thiên nhiên của tư nhân trong quá trình sản xuất.

d)

Do sự tồn tại thành phần kinh tế của xã hội trước và xuất hiện các thành phần kinh tế mới.

57.

................ là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu hỗn hợp về vốn giữa kinh tế nhà nước với tư bản tư nhân trong nước hoặc tư bản nước ngoài. Trong dấu ........ cần điền cụm từ nào dưới đây?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế tư bản tư nhân.

c)

Kinh tế nhà nước.

d)

Kinh tế tư bản nhà nước.

58.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Nền tảng.

b)

Động lực.

c)

Cầu nối.

d)

Chủ đạo.

59.

Là công dân, em có trách nhiệm gì đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?

a)

Không cần tham gia giúp đỡ phát triển kinh tế gia đình.

b)

Chủ động tìm kiếm việc làm phù hợp với khả năng.

c)

Sản xuất kinh doanh những mặt hàng cấm thu nhiều lợi nhuận

d)

Không chấp hành chính sách phát triển kinh tế nhiều thành phần.

60.

Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò thu hút vốn đầu tư, khoa học công nghệ hiện đại, quản lí tiên tiến, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tư bản Nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

61.

Nguyên tắc phân phối “Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu” thuộc giai đoạn nào của xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Chủ nghĩa xã hội.

b)

Chủ nghĩa cộng sản.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Chủ nghĩa quân phiệt.

62.

Giai đoạn sau của xã hội cộng sản chủ nghĩa được gọi là gì?

a)

Chủ nghĩa cộng sản.

b)

Cộng sản nguyên thủy.

c)

Xã hội phong kiến.

d)

Chủ nghĩa xã hội.

63.

Đâu là biểu hiện cho đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong những đáp án sau đây?


a)

Công dân có quyền đi bầu cử khi đủ 18 tuổi và ứng cử vào Quốc hội, HĐND các cấp khi đủ 21 tuổi.

b)

Các giai cấp bóc lột lẫn nhau, người giàu có bóc lột người nghèo, nhân dân lầm than, thống khổ.

c)

Các dân tộc bị phân biệt đối xử, phân biệt vùng miền, màu da, tiếng nói, không được tôn trọng và bình đẳng.

d)

Kinh tế không phát triển, lực lượng sản xuất lạc hậu, người dân không được phát triển toàn diện.

64.

Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhà nước ta đã lựa chọn con đường nào?

a)

Đi lên chủ nghĩa tư bản và tiến tới chủ nghĩa cộng sản.

b)

Đi lên chủ nghĩa cộng sản, bỏ qua chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

Đi lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

Đi lên xã hội chủ nghĩa rồi mới tiến tới chế độ tư bản.

65.

Đâu là tính tất yếu khách quan đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong các đáp án sau đây?

a)

Chỉ có đi lên chủ nghĩa xã hội, đất nước ta mới bị bóc lột.

b)

Đi lên chủ nghĩa xã hội mới xóa bỏ được áp bức, bóc lột.

c)

Đi lên chủ nghĩa tư bản mới có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc.

d)

Chỉ có đi lên chủ nghĩa tư bản thì đất nước mới thực sự độc lập.

66.

Việc làm nào sau đây thể hiện cho đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Y mới 14 tuổi, nhưng bố mẹ không cho Y đi học, bắt Y phải ở nhà và lấy chồng.

b)

M là người dân tộc thiểu số, khi thi đại học, M được cộng 2 điểm.

c)

Có sự bóc lột và đàn áp lẫn nhau giữa các giai cấp trong xã hội.

d)

Không có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các đất nước trong khu vực.