wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa trắc nghiệm gk 1

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển là gì?

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao.

b)

Thường có qui mô GDP nhỏ.

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

2.

Nhóm nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

3.

Nhóm nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

chỉ số phát triển con người không quá cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

5.

Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia, Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào tiêu chí nào?

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người).

6.

Để phản ánh sức khỏe, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia, Liên Hợp Quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào tiêu chí nào?

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người).

7.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là gì?

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

8.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

9.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

10.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nổi lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

c)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

d)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài.

11.

Đặc điểm nào sau đây là của các nước đang phát triển?

a)

GNI/người, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

GNI cao, năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

12.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

13.

Phương diện nào dưới đây không được phản ánh trong HDI?

a)

Sức khỏe.

b)

Mức độ đô thị hóa.

c)

Học vấn.

d)

Thu nhập.

14.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do đâu?

a)

dân số đông và tăng nhanh.

b)

truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu.

15.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Xây dựng.

16.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.

b)

Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa.

d)

Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực.

17.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có đặc điểm nào?

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

18.

Thách thức lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là gì?

a)

Tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

Gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

c)

Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

Các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

19.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức liên kết kinh tế.

20.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là gì?

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

Thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

d)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

21.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là gì?

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

b)

Các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

22.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là gì?

a)

Các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia?

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

24.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Tạo đối học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

Tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh chóng.

25.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Đẩy nhanh đầu tư.

b)

Xóa đói giảm nghèo.

c)

Giao lưu, học tập.

d)

Thúc đẩy sản xuất.

26.

hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

Đẩy nhanh làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

Chúc sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

27.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là gì?

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

c)

Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.

d)

Liên kết giữa các quốc gia tự nhiên kinh tế đến văn hóa, khoa học.

29.

Khu vực kinh tế không dẫn đến điều gì?

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

30.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

31.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1989.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

32.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

33.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2007.

d)

2008.

34.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918.

b)

1939.

c)

1945.

d)

1975.

35.

Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

36.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh nguồn nước.

37.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh chính trị.

b)

An ninh quân sự.

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

An ninh lương thực.

38.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

39.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

40.

Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

41.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

42.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

43.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất thải công nghiệp.

b)

Sự phát triển nông nghiệp.

c)

Sự phát triển du lịch.

d)

Sự phát triển giao thông.

44.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với biển nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

45.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với biển nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

46.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Eo đất Trung Mỹ.

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ.

47.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

48.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm những phần nào?

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

49.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với quốc gia nào?

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

Quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

Quần đảo Ăng-ti nhỏ.

50.

Quần đảo Ăng-ti nhỏ nằm ở đâu?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Biển Ca-ri-bê.

d)

Vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

51.

Dân cư ở Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn.

c)

Có cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

52.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là gì?

a)

Rừng nhiệt đới.

b)

Rừng thưa.

c)

Rừng lá kim.

d)

Rừng lá rộng ôn đới.

53.

Khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm gì về dân số?

a)

Dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

Dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

54.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-xu-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

55.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là gì?

a)

Chì kẽm, đồng.

b)

Vàng, khí đốt.

c)

Than, bô-xít.

d)

Khí đốt, sắt.

56.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

57.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là gì?

a)

Bạc, đồng, niken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

Sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.

c)

Chì, kẽm, niken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

Chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

58.

Ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển?

a)

Công nghiệp và xây dựng

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Thương mại

59.

Một trong các vấn đề xã hội và môi trường nổi lên trong quá trình toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Giàu nghèo, y tế, việc làm, ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.

b)

Tăng trưởng kinh tế không bị ảnh hưởng.

c)

Không có vấn đề xã hội nào phát sinh.

d)

Chỉ có vấn đề về giáo dục.

60.

Toàn cầu hóa kinh tế tạo cơ hội để các nước mở cửa thu hút vốn đầu tư và khoa học công nghệ bằng cách nào?

a)

Tạo cơ hội để các nước mở cửa thu hút vốn đầu tư và khoa học công nghệ.

b)

Giảm khả năng cạnh tranh của các nước.

c)

Làm cho các nước đóng cửa thị trường.

d)

Không ảnh hưởng đến đầu tư và khoa học công nghệ.

61.

Nhóm nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

GNI/người thấp, HDI thấp

b)

GNI/người cao, HDI cao

c)

GNI/người thấp, HDI cao

d)

GNI/người cao, HDI thấp

62.

Theo thông tin, Mỹ La tinh nằm hoàn toàn ở bán cầu nào?

a)

Bán cầu Tây

b)

Bán cầu Đông

c)

Bán cầu Bắc

d)

Bán cầu Nam

63.

Theo số liệu năm 2020, dân số của Bra-xin là bao nhiêu triệu người?

a)

127,8 triệu người

b)

211,8 triệu người

c)

19,3 triệu người

d)

50,0 triệu người