wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

liên hợp các nước khác để giành lại độc lập.

b)

khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

giải phóng đất nước Campuchia khỏi hoạ diệt chủng.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế.

2.

Nghệ thuật quân sự trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

kết hợp tốt với các lực lượng của các nước yêu chuộng hoà bình.

b)

làm suy đổ lực lượng Pol Pot – Ieng Sary.

c)

kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn tiêu diệt, tiêu hao sinh lực địch.

d)

chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

3.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

góp phần bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.

b)

góp phần bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

góp phần bảo vệ hoà bình trong khu vực và trên thế giới.

d)

bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

4.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp tạo sức mạnh tổng hợp giữa lực lượng vũ trang địa phương, bộ đội chủ lực Việt Nam cùng với nhân dân các nước Campuchia?

a)

Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.

b)

Chiến tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

5.

Tạo thế trận chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam là

a)

A. Pol Pot – Ieng Sary.

b)

B. Campuchia.

c)

C. Hitler.

d)

D. Donal.

6.

Nghệ thuật quân sự trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

kết hợp tốt với các lực lượng của các nước yêu chuộng hoà bình.

b)

làm suy đổ lực lượng Pol Pot – Ieng Sary.

c)

kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn tiêu diệt, tiêu hao sinh lực địch.

d)

chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

7.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

góp phần bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.

b)

góp phần bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

góp phần bảo vệ hoà bình trong khu vực và trên thế giới.

d)

bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

8.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp

a)

nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.

b)

quyết từ chối Tổ quốc quyết sinh.

c)

hoà bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

tuyên bố chủ quyền biển đảo.

9.

Đối với quân đội Trường Sa, có ______ nước, bên tuyển bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đảo này.

a)

D. 5, 6.

b)

A. 3, 4.

c)

B. 2, 3.

d)

C. 7, 8.

10.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?

a)

Việt Nam.

b)

Trung Quốc.

c)

Hàn Quốc.

d)

Philippines.

11.

Ở Việt Nam, học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

Học viện Quốc phòng.

b)

Học viện Lục quân.

c)

Học viện Chính trị.

d)

Học viện An ninh nhân dân.

12.

Đối tượng nào sau đây không được tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội?

a)

Sĩ quan đang tại ngũ.

b)

Quân nhân hạ sĩ quan, binh sĩ có 6 tháng phục vụ quân đội.

c)

Nam thanh niên ngoài quân đội.

d)

Quân nhân đã xuất ngũ.

13.

Đối tượng tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội, số lượng đối tượng tham gia đăng kí là bao nhiêu?

a)

Theo số lượng quy định của từng trường.

b)

Hạn chế về số lượng.

c)

Không giới hạn số lượng.

d)

Hạn chế về số lượng.

14.

Sinh viên thuộc các trường quân đội đào tạo sĩ quan không được hưởng chế độ đãi ngộ nào dưới đây?

a)

Không phải đóng học phí.

b)

Được cấp quân phục để đảm bảo ăn, mặc, ở.

c)

Được hưởng mọi quyền lợi.

d)

Sau khi tốt nghiệp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đất ở và đất canh tác.

15.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: phòng binh, công binh.

16.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục Chính trị.

c)

Toà án nhân dân.

d)

Tổng cục Biển đảo và Hải đảo Việt Nam.

17.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho quân đội?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

18.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

b)

Bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

c)

Lực lượng An ninh và dân quân tự vệ.

d)

Lực lượng An ninh và dân quân tự vệ.

19.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, bảo vệ an ninh trật tự an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

Bộ lệnh cảnh vệ.

c)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

d)

Bộ lệnh cảnh vệ.

20.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

21.

Khi tuyển chọn học sinh, sinh viên để đào tạo, bổ sung vào Công an, có tiêu chuẩn ưu tiên nào?

a)

Tốt nghiệp Khá ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

b)

Tốt nghiệp Giỏi ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

c)

Đã tốt nghiệp ở các học viện nhà trường dân sự

d)

Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

22.

Đối tượng nào dưới đây không được tham gia các lớp bồi dưỡng do Bộ Quốc phòng tổ chức?

a)

Thi sinh là người dân tộc thiểu số

b)

Thi sinh ở các tỉnh phía Bắc

c)

Thi sinh hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các địa phương

d)

Thi sinh ở các tỉnh phía Nam.

23.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện an ninh nhân dân.

b)

Học viện Quân y.

c)

Học viện khoa học quân sự.

d)

Học viện Biên phòng.

24.

Trường đại học nào dưới đây thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

Trường Đại học phòng cháy – chữa cháy.

b)

Trường Sĩ quan Pháo binh.

c)

Trường đại học Kỹ thuật – hậu cần công an nhân dân.

d)

Trường đại học Cảnh sát nhân dân.

25.

Trường đại học nào dưới đây thuộc hệ thống trường quân đội?

a)

Trường đại học Văn hóa – nghệ thuật quân đội.

b)

Trường Sĩ quan Chính trị.

c)

Trường đại học Cảnh sát nhân dân.

d)

Trường Sĩ quan Pháo binh.

26.

Ngoài các trường đại học, ngoài các học viện, trường đại học, cao đẳng còn các trường nào?

a)

Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội

b)

Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong trường quân đội

c)

Đại học ngoài công an, quân đội

d)

Đào tạo đại học tại chức, trung cấp

27.

Bộ công an, Bộ Quốc phòng còn học sinh, sinh viên, cán bộ đến các cơ sở giáo dục ngoài công an, quân đội để làm gì?

a)

Để giao lưu, học hỏi các trường khác

b)

Để đào tạo ngành nghề thích hợp phục vụ nhiệm vụ công tác ở trong ngành.

c)

Để phục vụ cho các trường đại học quốc tế

d)

Để bồi dưỡng văn hóa, nghiệp vụ.

28.

Phát huy sức mạnh tổng hợp trong phòng chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ là:

a)

Toàn dân, các lực lượng chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Toàn dân, toàn quân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Toàn dân, toàn quân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Toàn dân, lực lượng vũ trang dưới sự lãnh đạo của Đảng.

29.

Yếu tố quyết định về kĩ khí có bạo loạn diễn ra là:

a)

Nhanh gọn, kiên quyết, triệt để đồng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

b)

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, khoẻ đồng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

c)

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đồng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

d)

Kiên quyết, linh hoạt, mềm dẻo đồng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

30.

Để đánh dịch tạ, phá thế tiến công khi dịch sử dụng vũ khí công nghệ cao, ta phải:

a)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao, quân đội nhân dân.

b)

Sử dụng vũ khí hiện đại, quân đội tinh nhuệ.

c)

Sử dụng lực lượng có động viên, vũ khí hiện đại.

d)

Sử dụng vũ khí thô sơ kết hợp với kĩ thuật, vũ khí công nghệ cao hiện đại để đánh dịch.

31.

Để đánh trận trong tương lai nếu xảy ra dịch sử dụng vũ khí công nghệ cao, ta phải:

a)

Sử dụng phương thức tiến công hiện đại hóa bằng vũ khí công nghệ cao là chủ yếu.

b)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao trong giải đoạn đầu của trận trịa bạo loạn là chủ yếu.

c)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao trong giải đoạn đầu của trận trịa là chủ yếu.

d)

Sử dụng vũ khí công nghệ cao để đánh phá các mục tiêu trọng điểm là chủ yếu.

32.

Quan điểm nhất quán trong phòng chống chiến lược “Diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ là:

a)

Là quan điểm nhất quán trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Là quan điểm nhất quán trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và Nhà nước ta theo thể chế XHCN.

c)

Là quan điểm nhất quán phù hợp với lợi ích, luật pháp quốc tế của Việt Nam và cộng đồng các nước quốc tế.

d)

Là quan điểm nhất quán phù hợp với lợi ích, luật pháp quốc tế của Việt Nam và cộng đồng các nước quốc tế.

33.

Các biện pháp chủ yếu để chống bạo loạn, bạo động phi vũ trang là:

a)

Một bộ phận nhân dân có trình độ văn hoá, nhận thức thấp kém, có hậu quả lâu hậu

b)

Một bộ phận cán bộ, công nhân, viên chức, học sinh, sinh viên có hoàn cảnh eo le

c)

Vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo, vùng dân tộc, vùng dân bản xung yếu

d)

Vùng sâu, vùng xa, vùng bảo đảm tốt về người trình độ nhận thức còn kém, hậu quả, thấp kém.

34.

Thực hiện huấn luyện, diễn tập, kiểm tra đối với lực lượng dự bị động viên nhằm:

a)

Giúp nâng cao chất lượng đáp ứng yêu cầu sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu.

b)

Giúp nâng cao chất lượng đáp ứng yêu cầu động viên tham gia mở rộng quân đội.

c)

Giúp nâng cao chất lượng đáp ứng yêu cầu động viên và tăng động viên khi có lệnh.

d)

Giúp lãnh đạo, chỉ huy nhằm duy trì thực trạng tổ chức, xây dựng lực lượng dự bị động viên.

35.

Trong các cơ quan, đơn vị của quân đội, cơ quan nào là cơ quan bảo vệ pháp luật?

a)

Công an, quân đội, tòa án quân sự

b)

Công an, bộ đội biên phòng, cảnh sát biển

c)

Cảnh sát giao thông, kiểm soát quân sự, công an khu vực

d)

Công an, viện kiểm soát, tòa án.

36.

Đối tượng tạm phạm đến an ninh quốc gia trong tình hình hiện nay là:

a)

Bọn phạm kinh tế, hình sự.

b)

Bọn gián điệp, bọn phản động.

c)

Các đối tượng tạm phạm về trật tự an toàn xã hội.

d)

Các phần tử có tư tưởng sai trái, bất mãn, chống chủ nghĩa xã hội.

37.

Mục tiêu của các lực vũ trang đối với thực hiện “DBHB” chống phá cách mạng Việt Nam

a)

Xây dựng tổ chức lãnh đạo của Đảng, bảo vệ chế độ XHCN.

b)

Đẩy mạnh đổi mới theo con đường tư bản chủ nghĩa.

c)

Xoá bỏ nền tảng của Đảng và buộc ta lệ thuộc.

d)

Xoá bỏ nền tảng XHCN và buộc ta chấp nhận các điều kiện của chúng.

38.

Một trong những giải pháp phòng chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ

a)

Nâng cao nhận thức về âm mưu phá hoại của kẻ thù.

b)

Xây dựng các tổ chức chính trị vững mạnh.

c)

Xây dựng các lực lượng vũ trang để giữ vững an ninh mạnh.

d)

Xây dựng thế trận bảo vệ Tổ quốc toàn dân.

39.

Một trong những nội dung cần thiết hình thành trong thế trận phòng thủ toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc:

a)

Vị trí địa lý, địa hình, vùng dân cư, tình hình kinh tế, văn hoá, xã hội có liên quan.

b)

Sự phát triển của xã hội, kinh tế, văn hoá, xã hội có liên quan.

c)

Sự phát triển của xã hội, kinh tế, văn hoá, xã hội có liên quan đến an ninh chính trị.

d)

Sự phát triển của xã hội, gặp gỡ, thu thập ý kiến nhằm hình thành liên quan đến an ninh chính trị.

40.

Tại sao phải giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang?

a)

Bảo đảm cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu thắng lợi trong mọi tình huống

b)

Bảo đảm cho LLVT luôn có tinh thần cảnh giác cách mạng trước thủ đoạn của kẻ thù

c)

Bảo đảm cho LLVT có tinh thần cách mạng, có mục tiêu, phương hướng chiến đấu đúng đắn

d)

Bảo đảm cho LLVT được huấn luyện và rèn luyện tốt mọi lúc mọi nơi sẵn sàng chiến đấu

41.

Bộ đội địa phương do cơ quan nào trực tiếp chỉ huy?

a)

Chính quyền địa phương

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Tổng tham mưu

d)

Cơ quan quân sự địa phương

42.

Dân quân tự vệ được xác định là lực lượng như thế nào trong nền quốc phòng toàn dân?

a)

Dân quân tự vệ là lực lượng cơ bản trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân

b)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân

c)

Dân quân tự vệ là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân

d)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân

43.

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang địa phương nhằm đạt mục đích:

a)

Duy trì sức mạnh chiến đấu của lực lượng vũ trang địa phương để hoàn thành nhiệm vụ mới

b)

Hoàn thiện chế lãnh đạo và tăng cường chất lượng cho lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Bảo đảm sức mạnh của quân đội, đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam

d)

Hoàn thiện hệ thống củng cố lực lượng, chất lượng cho lực lượng vũ trang khi có chiến tranh

44.

Phương tiện kỹ thuật của lực lượng dự bị động viên gồm những phương tiện nào?

a)

Phương tiện vận tải, làm đường, cấp, pha, thông tin liên lạc

b)

Phương tiện thông tin liên lạc, y tế, phương tiện vận tải làm đường

c)

Phương tiện vận tải làm đường, xếp dỡ, thông tin liên lạc, y tế và một số phương tiện khác

d)

Phương tiện vận tải làm đường, thông tin liên lạc và các thiết bị khoa học công nghệ

45.

Dân quân tự vệ là:

a)

Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, và là một bộ phận của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

b)

Là một bộ phận của quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Là lực lượng phục thi dân sự

d)

Vai trò nhiệm vụ của Bộ đội địa phương là

46.

Nhiệm vụ của Bộ đội địa phương là:

a)

Làm hậu cần cho các đơn vị đánh giặc ở địa phương khi có chiến tranh

b)

Bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn xã hội trong thời bình

c)

Kiểm soát nội ngoại cảnh tại các khu vực qua lại biên giới

d)

Duy trì an ninh, trật tự, an toàn xã hội khu vực biên giới các khẩu

47.

Đâu không phải nhiệm vụ của Bộ đội Biên phòng?

a)

Duy trì an ninh, trật tự, an toàn xã hội khu vực biên giới các khẩu

b)

Tham gia thực hiện chính sách dân tộc tôn giáo

c)

Phòng chống mọi khó khăn phức tạp có thiên tai, thảm họa, biến đổi khí hậu

d)

Lao động sản xuất, đảm bảo hậu cần khi có chiến tranh

48.

Một trong những nội dung giáo dục chính trị tư tưởng đối với dân quân tự vệ là:

a)

Giáo dục truyền thống đánh giặc giữ nước

b)

Giáo dục truyền thống dân tộc, tinh thần yêu nước, yêu chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Giáo dục truyền thống đấu tranh chống cảm

d)

Giáo dục truyền thống kiên quyết chống giặc ngoại xâm của dân tộc

49.

Một trong những nội dung xây dựng lực lượng dự bị động viên là:

a)

Tạo nguồn, đăng ký, quản lý lực lượng dự bị động viên

b)

Tạo nguồn, đăng ký, biên chế lực lượng dự bị động viên

c)

Tạo nguồn, đăng ký, tổ chức lực lượng dự bị động viên theo kế hoạch

d)

Tạo nguồn, đăng ký, kiểm tra lực lượng dự bị động viên theo pháp lệnh qui định

50.

Một trong những nhiệm vụ của Đảng và Nhà nước về xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia:

a)

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là một bộ phận rất quan trọng của Nhà nước Việt Nam

b)

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là yếu tố cơ bản nhất cho sự phát triển kinh tế - xã hội

c)

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là thiêng liêng bất khả xâm phạm của dân tộc Việt Nam

d)

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là quan trọng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

51.

Thực hiện huấn luyện, diễn tập, kiểm tra đối với lực lượng dự bị động viên nhằm:

a)

Giúp nâng cao chất lượng đáp ứng yêu cầu sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu

b)

Giúp nâng cao chất lượng đáp ứng yêu cầu động viên tham gia mở rộng quân đội

c)

Giúp nâng cao chất lượng đáp ứng yêu cầu động viên và tôn vinh động viên khi có lệnh

d)

Giúp nâng cao chất lượng đáp ứng yêu cầu động viên khi có lệnh động viên rộng rãi

52.

Độ tuổi của công dân Việt Nam tham gia lực lượng dân quân tự vệ là:

a)

Đủ 18 tuổi đến 42 tuổi cho nam công dân; đủ 18 tuổi đến 35 tuổi cho nữ công dân

b)

Đủ 18 tuổi đến 42 tuổi cho nam công dân; đủ 18 tuổi đến 30 tuổi cho nữ công dân

c)

Đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi cho nam công dân; đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi cho nữ công dân

d)

Đủ 20 tuổi đến 45 tuổi cho nam công dân; đủ 20 tuổi đến 35 tuổi cho nữ công dân

53.

Một trong những nội dung xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay là:

a)

Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ có trọng trách lực lượng lãnh đạo chính

b)

Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ có trọng trách lực lượng chính trị

c)

Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ toàn diện

d)

Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ có vai trò điện có sức chiến đấu cao

54.

The shooter determines the basic shooting angle and direction for the gun to guide the bullet's trajectory through:

a)

the target.

b)

the aiming point.

c)

the aiming point on the target.

d)

the aiming point on the target through the aiming point.

55.

The basic aiming line is the basic aiming line when the aiming point is determined under the condition:

a)

the gun is straight.

b)

the gun's surface is determined.

c)

the gun's barrel is straight.

d)

the gun's barrel surface is determined.

56.

When the basic aiming line is accurately determined and the aiming point is correct, if the gun's surface tilts to one side, the bullet will hit:

a)

low and to the side.

b)

low and to both sides.

c)

low to one side.

d)

high to both sides.

57.

The actions for prone shooting with AK submachine gun include:

a)

preparing to shoot, shooting, and stopping shooting.

b)

preparing to shoot, shooting, and standing.

c)

loading, shooting, and unloading.

d)

aiming, shooting, and pulling the trigger.

58.

Given the following information: "During the action of loading the magazine while prone shooting with AK submachine gun, the shooter uses the right hand to remove the magazine without bullets from the gun, passes it to the left hand, (...) the left hand holds the magazine and places it on the ground so that the magazine opening faces the shooter, the magazine body faces downwards." The word to fill in the blank (...) in the sentence above is:

a)

index finger and thumb.

b)

index finger and ring finger.

c)

middle finger and ring finger.

d)

middle finger and thumb.