wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl gk2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực


a)

. Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Nhân dân

d)

Quốc hội

2.

Câu 2

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?


a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.


d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

3.

Câu 3

Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức trong phạm vi lãnh thổ của mình là thể hiện vai trò nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

c)

Nhà nước quản lý xã hội.

d)

Kiểm soát hoạt động cá nhân

4.

Câu 4

Cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật đều bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý nghiêm minh tùy theo mức độ vi phạm là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

5.

Câu 5

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau, được sắp xếp thành các ngành luật, các chế định pháp luật và được thể hiện trong các văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành được gọi là

a)

văn bản dưới luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật

d)

hệ thống pháp luật.

6.

Câu 6

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

a)

mở rộng đối ngoại

b)

tăng thu nhập cho người dân

c)

bổ sung tiềm lực tài chính.

d)

nâng cao dân trí

7.

Câu 7

Một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Pháp lệnh.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Ngành luật.


8.

Câu 8

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?


a)

Bộ luật Hình sự.

b)

Bộ luật Lao động.

c)

Luật hành chính

d)

Nghị định của chính phủ.

9.

Câu 9

Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm, gọi là


a)

tuân thủ pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

10.

Câu 10

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

11.

Câu 11

Cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt người điều khiển xe máy tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

sử dụng pháp luật.

c)

thi hành pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

12.

Câu 12

Công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Không buôn bán, vận chuyển chất ma túy.

b)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi

c)

Tố cáo người nhập cảnh trái phép

d)

Cung cấp thông tin người nhập cảnh trái phép.

13.

Câu 13

Pháp luật có vai trò nào dưới đây đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.


b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.


c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

14.

Câu 14

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?


a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.


c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

15.

Câu 15

Theo quy định của Hiến pháp 2013, nội dung nào dưới đâykhôngthể hiện quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị, dân sự?

a)

Quyền được bầu cử và ứng cử vào Quốc hội.

b)

Quyền được tham gia quản lý nhà nước và xã hội

c)

Quyền tự do đi lại và cư trú ở trong nước.

d)

Quyền được đảm bảo an sinh xã hội.

16.

Câu 16

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của Nhà nước là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?


a)

Tính công khai phổ biến.

b)

Tính dân chủ, nghiêm minh.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

17.

Câu 17

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là

a)

nhiệm vụ thứ yếu.

b)

nhiệm vụ quan trọng.

c)

chính sách ưu tiên.

d)

quốc sách hàng đầu.

18.

Câu 18

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện

a)

một lần trong thực tiễn.

b)

lặp đi lặp lại trong thực tế.

c)

cố định trong một năm.

d)

linh động tùy trường hợp.

19.

Câu 19

Theo quy định của pháp luật, công dânkhôngtuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

b)

Độc lập lựa chọn ứng cử viên.

c)

Ủng hộ công tác phòng chống dịch.

d)

Điều khiển xe máy phóng nhanh vượt ẩu.

20.

Câu 20

Ông B tự nguyện đăng ký hiến tặng cơ thể của mình sau khi ông qua đời nhằm phục vụ công tác nghiên cứu trong y học. Ông B đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật

d)

Thi hành pháp luật.

21.

.Câu 21

Việc cơ quan công chức Nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt việc thực hiện quyền và nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là nội dung khái niệm của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Thi hành pháp luật.

22.

Câu 22

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính..

c)

Luật lao động

d)

Luật hình sự.

23.

Câu 23

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào dưới đây có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.


24.

Câu 24

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân trong Hiến pháp 2013 quy định là

a)

.tuân theo Hiến pháp, pháp luật.

b)

lựa chọn việc làm phù hợp

c)

đảm bảo nguồn thu nhập bản thân.

d)

tham gia nghiên cứu khoa học.

25.

Câu 25

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ở dưới có

a)

nửa bánh xe răng.

b)

một ngôi sao vàng.

c)

cờ búa liềm.

d)

huy hiệu Đoàn.

26.

Câu 26

Theo quy định của Hiến pháp 2013, công dân có quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí là nội dung quyền trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị, dân sự.

b)

Khoa học, công nghệ.

c)

Đối ngoại.

d)

Xã hội.

27.

Câu 27

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)


Chủ tịch nước ban hành.

b)

Quốc hội ban hành.

c)


Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành.

28.

Câu 28

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất của đất nước.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

29.

Câu 62

Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ số mỹ phẩm giả mà cơ sở T đã sản xuất. Anh D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Phổ biến pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

.Áp dụng pháp luật.

30.

Câu 61

Một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam là

a)


Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

31.

Câu 60

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

a)


đào tạo nhân lực.

b)

đào tạo giống nòi.

c)


nâng cao cạnh tranh.

d)

tăng cường hội nhập.

32.

Câu 59

Theo quy định của Hiến pháp 2013, nội dung nào dưới đâykhôngthể hiện quyền của công dân trên lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội?

a)

Quyền được biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân.

b)

Quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp

c)

Quyền xác định dân tộc, lựa chọn ngôn ngữ giao tiếp.

d)

Quyền được đảm bảo an sinh xã hội.

33.

Câu 58

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp 2013 quy định là


a)

kinh doanh có hiệu quả.

b)

chọn việc làm phù hợp.

c)

trung thành với Tổ quốc.

d)


sử dụng tài nguyên

34.

Câu 57

Theo quy định của Hiến pháp 2013, công dân có quyền bầu cử khi đủ mưới tám tuổi trở lên và quyền ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân khi đủ hai mươi mốt tuổi trở lên là nội dung quyền công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị, dân sự.

b)


Kinh tế, xã hội.

c)


Khoa học, công nghệ.

d)

Văn hóa, xã hội.

35.

Câu 56

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là một trong những nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)


quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)


trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

36.

Câu 55

Người ngồi trên mô tô, xe máy chủ động đội mũ bảo hiểm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

37.

Câu 54

Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện các hành vi pháp luật cấm, gọi là

a)


tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

38.

Câu 53

Việc Quốc hội ban hành Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp

a)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.

39.

Câu 52

Ý kiến nào dưới đâykhôngphải là đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài

c)

Hiến pháp có quy trình làm, sửa đổi đặc biệt.

d)

Hiến pháp do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

40.

Câu 51

Công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Không lãng lách, đánh võng khi điều khiển xe.

b)

Đăng ký tuyển sinh vào các trường đại học.

c)


Đăng ký tham gia nghĩa vụ quân sự.

d)


Trả lại tài sản cho người đánh rơi.


41.

Câu 50

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)


Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

42.

Câu 49

Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm, gọi là

a)


tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

43.

Câu 48

Văn bản nào dưới đây là văn bản luật?

a)

Bộ luật Hình sự.

b)

quyết định của Chủ tịch nước

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Nghị định của chính phủ.

44.

Câu 47

Một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam là

a)

Hiến pháp.

b)

Pháp lệnh.

c)

Bộ luật.

d)

Chế định luật.

45.

Câu 46

Pháp luật tạo cơ sở pháp lý cho công dân yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình khi bị xâm phạm là thể hiện vai trò nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

Đảm bảo quyền lợi tuyệt đối của mọi người.

c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

46.

Câu 45

Tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp. Văn bản quy phạm pháp luật do cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)


Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)


Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

47.

Câu 44

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

a)

bồi dưỡng nhân tài.

b)

đào tạo giống nòi.

c)

nâng cao cạnh tranh.

d)

tăng cường hội nhập.

48.

Câu 43

Công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Không buôn bán, vận chuyển chất ma túy.

b)


Đăng ký nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi.

c)

Tố cáo người nhập cảnh trái phép.

d)

Cung cấp thông tin người nhập cảnh trái phép.

49.

Câu 42

Việc học sinh tích cực tham gia chương trình “đổi giấy lấy cây” là góp phần thực hiện quy định của Hiến pháp 2013 về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

văn hóa

b)

xã hội

c)

giáo dục

d)

môi trường

50.

Câu 41

Hiến pháp 2013 khẳng định: Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

.một nước phát triển, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

một nước lệ thuộc, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)


một nước hữu nghị, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

51.

Câu 40

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài

a)

tiến quân ca

b)

Thanh niên làm theo lời bác

c)

lên đàng

d)

Bác đang cùng chúng cháu hành quân

52.

Câu 39

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh xunh quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ


a)

Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh.

b)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Đoàn thanh niện Cộng sản Hồ chí minh.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

53.

Câu 38

Về khoa học và công nghệ, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ là


a)

việc nên làm ngay.

b)


việc làm cấp bách.

c)

quốc sách hàng đầu.

d)

cần chú trọng đầu tư.

54.

Câu 37

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là nền

a)

kinh tế tự cung cấp

b)

kinh tế thị trường

c)

kinh tế lệ thuộc

d)

kinh tế tự nhiên

55.

Câu 36

Văn bản nào dưới đây là văn bản luật?

a)

Nghị định của Chính phủ

b)

Quyết định của thủ tướng chính phủ

c)

quyết định của chủ tịch nước

d)

luật hành chính

56.

Câu 35

HP 2013 quy định Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

lực lượng lãnh đạo

b)

đơn vị giám sát nhà nước và xã hội

c)

tổ chức kiểm tra nhà nước và xã hội

d)

lực lượng quản lý xã hội

57.

Câu 34

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của

a)

nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam và của dân.

c)

Đảng cộng sản Việt Nam và giai cấp nông dân.

d)

giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

58.

Câu 33

Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ công hòa

c)

cộng hòa và phong kiến

d)

dân chủ và tập trung

59.

Câu 32

Mọi người có quyền hiến mô, bộ phận trên cơ thể và hiến xác theo quy định của pháp luật là một trong những nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

nghĩa vụ công dân

b)

quyền con người

c)

trách nhiệm công dân

d)

lọi ích cộng đồng

60.

Câu 31

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ

a)

hủy bỏ

b)

tiếp tục

c)

giữ nguyên

d)

thực hiện

61.

Câu 30

Tổ chức nào dưới đây quản lí xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật?

a)

Mặt trận tổ quốc

b)

quốc hội

c)

nhà nước

d)

tòa án

62.

Câu 29

Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)


Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt