NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm tra GK1 GDCD 12
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật là_x000D_
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung_x000D_
b)
B. Tính cơ bản_x000D_
c)
C. Tính hiện đại_x000D_
d)
D. Tính truyền thống_x000D_
2.
Câu 2. Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi phạm tội là những người_x000D_
a)
A. Từ đủ 18 tuổi trở lên_x000D_
b)
B. Từ đủ 14 tuổi trở lên_x000D_
c)
C. Từ 18 tuổi trở lên_x000D_
d)
D. Từ đủ 16 tuổi trở lên_x000D_
3.
Câu 3. Chính sách quan trọng nhất của nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển là _x000D_
a)
A. Xúc tiến các hoạt động thương mại_x000D_
b)
B. Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp_x000D_
c)
C. Khuyến khích người dân tiêu dùng_x000D_
d)
D. Tạo ra môi trường kinh doanhh tự do, bình đẳng_x000D_
4.
Câu 4. Hình thức áp dụng pháp luật do chủ thể nào thực hiện?_x000D_
a)
A. Do cơ quan, tổ chức thực hiện_x000D_
b)
B. Do cơ quan, công chức nhà nước thực hiện_x000D_
c)
C. Do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện_x000D_
d)
D. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện_x000D_
5.
Câu 5. Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kỳ_x000D_
a)
A. Hoà giải_x000D_
b)
B. Li thân_x000D_
c)
C. Li hôn_x000D_
d)
D. Hôn nhân_x000D_
6.
Câu 6. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới_x000D_
a)
A. Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân_x000D_
b)
B. Các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động_x000D_
c)
C. Các quy tắc quản lý nhà nước_x000D_
d)
D. Trật tự, an toàn xã hội_x000D_
7.
Câu 7. Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là:_x000D_
a)
A. Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình_x000D_
b)
B. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về tài sản riêng_x000D_
c)
C. Người chồng chịu trách nhiệm toàn bộ nền kinh tế của gia đình_x000D_
d)
D. Người vợ chịu trách nhiệm về việc nội trợ và nuôi dạy con cái_x000D_
8.
Câu 8. Khẳng định nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?_x000D_
a)
A. Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của nhà nước_x000D_
b)
B. Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều không phải đóng thuế _x000D_
c)
C. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật_x000D_
d)
D. Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được tự do lựa chọn nơi kinh doanh_x000D_
9.
Câu 9. Trong trường hợp không còn cha mẹ thì anhh, chị, em có quyền và nghĩa vụ_x000D_
a)
A. Thân ai người đó lo_x000D_
b)
B. Thoái thác trách nhiệm_x000D_
c)
C. Tranh giành tài sản_x000D_
d)
D. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau_x000D_
10.
Câu 10. Trong cùng một điều kiện như nhau, công dân được hưởng quyền và nghĩa vụ đó đến đâu phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây của mỗi người?_x000D_
a)
A. Khả năng, nhu cầu, lợi ích của mỗi người_x000D_
b)
B. Khả năng, điều kiện và hoàn cảnh của mỗi người_x000D_
c)
C. Trách nhiệm, sở trường, năng lực của mỗi người_x000D_
d)
D. Tâm lí, kinh nghiệm, năng lực của mỗi người _x000D_
11.
Câu 11. Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động?_x000D_
a)
A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước_x000D_
b)
B. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm_x000D_
c)
C. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh_x000D_
d)
D. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh_x000D_
12.
Câu 12. Học sinh đến trường học tập là biểu hiện của hình thức_x000D_
a)
A. Sử dụng pháp luật_x000D_
b)
B. Thi hành pháp luật_x000D_
c)
C. Tuân thủ pháp luật_x000D_
d)
D. Áp dụng pháp luật_x000D_
13.
Câu 13. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:_x000D_
a)
A. Công dân nào vi phạm pháp luật phải bị xử lý theo quy định của pháp luật_x000D_
b)
B. Công dân có hành vi vi phạm như nhau thì bị xử lý như nhau_x000D_
c)
C. Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau_x000D_
d)
D. Công dân nào vi phạm pháp luật do thiếu hiểu biết về pháp luật thì không bị xử lý_x000D_
14.
Câu 14. Người phải chịu trách nhiệm hình sự có thể chịu_x000D_
a)
A. Hình phạt tù_x000D_
b)
B. Phê bình_x000D_
c)
C. Hạ bậc lương_x000D_
d)
D. Kiểm điểm_x000D_
15.
Câu 15. Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm_x000D_
a)
A. Hành chính_x000D_
b)
B. Kỷ luật_x000D_
c)
C. Bồi thường_x000D_
d)
D. Dân sự_x000D_
16.
Câu 16. Vi phạm kỷ luật là hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến_x000D_
a)
A. Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước_x000D_
b)
B. Nội qui trường học_x000D_
c)
C. Các quan hệ xã hội_x000D_
d)
D. Các quan hệ giữa nhà trường và học sinh_x000D_
17.
Câu 17. Đặt trước làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là_x000D_
a)
A. Tính quyền lực, tính bắt buộc chung_x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức_x000D_
c)
C. Tính dân tộc_x000D_
d)
D. Tính qui phạm phổ biến_x000D_
18.
Câu 18. Vợ chồng anh P và chị Q cùng làm việc trong công ty X. Do hai đứa con hay ốm đau nên anh P đã yêu cầu vợ nghỉ việc để chăm lo cho gia đình và con cái. Chị Q cho rằng trách nhiệm nuôi con là của cả vợ chồng và chị không muốn nghỉ việc. Thấy vậy, mẹ anh P là bà V, đã nhờ ông T là giám đốc công ty X, tìm cách sa thải chị Q vì những lý do không chính đáng. Những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?_x000D_
a)
A. Ông T_x000D_
b)
B. Bà V, anh P và chị Q_x000D_
c)
C. Ông T, bà V và anh P_x000D_
d)
D. Anh P_x000D_
19.
Câu 19. Thái độ của người biết hành vi của mình là sai có thể gây hậu quả không tốt mà vẫn cố ý làm là dấu hiệu nào dưới đây của vi phạm pháp luật?_x000D_
a)
A. Là hành vi trái pháp luật_x000D_
b)
B. Người vi phạm pháp luật phải có lỗi_x000D_
c)
C. Xâm hại đến quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ_x000D_
d)
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện_x000D_
20.
Câu 20.Công dân bình đẳng trước pháp luật được hiểu là _x000D_
a)
A. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị tổ chức đoàn thể mà họ tham gia _x000D_
b)
B.công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính dân tộc tôn giáo _x000D_
c)
C.công nhân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật _x000D_
d)
D.công dân có quyền và nghĩa vụ chống nhau tùy theo địa bàn sinh sống _x000D_
21.
Câu 21. Theo hiến pháp nước ta đối với mỗi công nhân lao động là _x000D_
a)
A. quyền lợi _x000D_
b)
B.bổn phận _x000D_
c)
C.nghĩa vụ _x000D_
d)
D.quyền và nghĩa vụ _x000D_
22.
Câu 22. Bạn k thắc mắc tại sao hiến pháp và luật giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa vụ học tập em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật để giải thích cho bạn k? _x000D_
a)
A. tính xác định chặt chẽ về hình thức _x000D_
b)
B. tính xác định chặt chẽ về nội dung _x000D_
c)
C. tính quyền lực bắt buộc chung _x000D_
d)
D. tính quy phạm phổ biến _x000D_
23.
Câu 23. vi phạm dân sự là vi phạm pháp luật xâm phạm tới _x000D_
a)
A. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân _x000D_
b)
B. các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động _x000D_
c)
C. các quy tắc quản lý nhà nước _x000D_
d)
D. trật tự an toàn xã hội _x000D_
24.
Câu 24. người phải chịu trách nhiệm hình sự có thể chịu _x000D_
a)
A. Hình phạt tù _x000D_
b)
B. Phê bình _x000D_
c)
C. Hạ bậc lương _x000D_
d)
D. Kiểm điểm _x000D_
25.
Câu 25. Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây _x000D_
a)
A. quan hệ gia đình và quan hệ xã hội _x000D_
b)
B. quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống _x000D_
c)
C. quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản _x000D_
d)
D. quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ và chồng với họ hàng nội ngoại _x000D_
26.
Câu 26. Trong cùng một điều kiện như nhau công dân được hưởng quyền lợi và nghĩa vụ như nhau nhưng mức độ sử dụng cấp quyền và nghĩa vụ đó đến đâu phù hợp vào nhiều yếu tố nào sau đây của mọi người _x000D_
a)
A. Khả năng nhu cầu lợi ích của mỗi người _x000D_
b)
B. khả năng điều kiện và hoàn cảnh của mỗi người _x000D_
c)
C. trách nhiệm sở trường năng lực của mỗi người _x000D_
d)
D. tâm lý kinh nghiệm năng lực của mỗi người _x000D_
27.
Câu 27. khẳng định nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh _x000D_
a)
A. mọi cá nhân tổ chức kinh doanh đều được tự do lựa chọn nơi kinh doanh _x000D_
b)
B. mọi cá nhân tổ chức kinh doanh đều không phải đóng thuế _x000D_
c)
C. mọi cá nhân tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của nhà nước _x000D_
d)
D. mọi cá nhân tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật _x000D_
28.
Câu 28. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là _x000D_
a)
A. công dân nào vi phạm pháp luật phải bị xử lý theo quy định của pháp luật _x000D_
b)
B. công dân có hành vi vi phạm như nhau thì bị xử lý như nhau _x000D_
c)
C. công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau _x000D_
d)
D. công dân nào vi phạm pháp luật do thiếu hiểu biết về pháp luật thì không bị xử lý _x000D_
29.
Câu 29. trách nhiệm hình sự là trách nhiệm pháp lý do _x000D_
a)
A. công an áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự _x000D_
b)
B. tò án áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự _x000D_
c)
C. viện kiểm sát áp dụng đối với chủ thể vi phạm hành sự _x000D_
d)
D. chính phủ áp dụng đối với chủ thể vi phạm hành sự _x000D_
30.
Câu 30. Học sinh đến trường học tập là biểu hiện của hình thức _x000D_
a)
A. thi hành pháp luật _x000D_
b)
B. sử dụng pháp luật _x000D_
c)
C. tuân thủ pháp luật _x000D_
d)
D. áp dụng pháp luật _x000D_
31.
Câu 31. Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 nước ta quy định tuổi kết hôn _x000D_
a)
A. nam từ 20 tuổi trở lên nữ từ đủ 18 tuổi trở lên _x000D_
b)
B. nam từ 20 tuổi trở lên nữ từ đủ 20 tuổi trở lên _x000D_
c)
C. nam từ 20 tuổi trở lên nữ từ 18 tuổi trở lên _x000D_
d)
D. nam từ đủ 20 tuổi trở lên nữ từ đủ 18 tuổi trở lên _x000D_
32.
Câu 32. Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm _x000D_
a)
A. hành chính _x000D_
b)
B. kỷ luật _x000D_
c)
C. Bồi thường _x000D_
d)
D. dân sự _x000D_
33.
Câu 33. Vi phạm kỷ luật là hành vi vi phạm liên quan đến _x000D_
a)
A. các quan hệ lao động công vụ nhà nước _x000D_
b)
B. nội quy nhà trường _x000D_
c)
C. các quan hệ xã hội _x000D_
d)
D. các quan hệ giữa nhà trường và học sinh _x000D_
34.
Câu 34. vi phạm hành chính là những vi phạm xâm phạm _x000D_
a)
A. kỷ luật tổ chức _x000D_
b)
B. quy tắc quản lý hành chính _x000D_
c)
C. quy tắc quản lý nhà nước _x000D_
d)
D. kỷ luật lao động _x000D_
35.
Câu 35. bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là _x000D_
a)
A. vợ chồng bình đẳng với nhau có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình _x000D_
b)
B. người chồng chịu trách nhiệm toàn bộ nền kinh tế của gia đình _x000D_
c)
C. vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về tài sản riêng _x000D_
d)
D. người vợ chịu trách nhiệm về việc nội trợ và nuôi dạy con cái _x000D_
36.
Câu 36. người sản xuất hàng hóa để bán ra thị trường mà không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền là vi phạm _x000D_
a)
A. dân sự _x000D_
b)
B. hành chính _x000D_
c)
C. Trật tự xã hội _x000D_
d)
D. quan hệ kinh tế _x000D_
37.
Câu 37. công dân bình đẳng trước pháp luật được hiểu là _x000D_
a)
A. mọi công dân đều được bình đẳng về hưởng quyền thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật _x000D_
b)
B. mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật _x000D_
c)
C. mọi công dân vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật _x000D_
d)
D. mọi công dân đều có quyền nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lý giống nhau _x000D_
38.
Câu 38. thái độ người biết hành vi của mình là sai có thể gây hậu quả không tốt mà vẫn cố ý làm là dấu hiệu nào dưới đây của vi phạm pháp luật _x000D_
a)
A. Người vi phạm pháp luật phải có lỗi _x000D_
b)
B. do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện _x000D_
c)
C. Xâm hải đến quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ _x000D_
d)
D. là hành vi trái pháp luật _x000D_
39.
Câu 39. tình trạng sức khỏe tâm lý là căn cứ để xác định _x000D_
a)
A. là lỗi cố ý và lỗi vô ý _x000D_
b)
B. năng lực trách nhiệm pháp lý _x000D_
c)
C. các loại vi phạm pháp luật _x000D_
d)
D. mức độ nghiêm trọng của hành vi vi phạm _x000D_
40.
Câu 40. biểu hiện nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con _x000D_
a)
A. chăm lo giáo dục và tạo điều kiện cho con phát triển _x000D_
b)
B. tôn trọng ý kiến của con _x000D_
c)
C. nuôi dưỡng bảo vệ quyền của các con _x000D_
d)
D. thương yêu con ruột hơn con nuôi _x000D_
41.
Câu 41. khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng tính từ ngày đăng ký kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kỳ _x000D_
a)
A. hòa giải _x000D_
b)
B. li thân _x000D_
c)
C. Li hôn _x000D_
d)
D. Hôn nhân _x000D_
42.
Câu 42. pháp luật là _x000D_
a)
A. hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện _x000D_
b)
B. hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước _x000D_
c)
C. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống _x000D_
d)
D. hệ thống các quy tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương _x000D_
43.
Câu 43. giáo dục răn đe những người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp luật là một trong các mục đích của _x000D_
a)
A. giáo dục pháp luật _x000D_
b)
B. trách nhiệm pháp lý _x000D_
c)
C. thực hiện pháp luật _x000D_
d)
D. vận dụng pháp luật _x000D_
44.
Câu 44. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật là _x000D_
a)
A. tính cơ bản _x000D_
b)
B. tính quyền lực bắt buộc chung _x000D_
c)
C. tính hiện đại _x000D_
d)
D. tính truyền thống _x000D_
45.
Câu 45. trách nhiệm kỷ luật không bao gồm hình thức nào dưới đây _x000D_
a)
A. cảnh cáo _x000D_
b)
B. phê bình _x000D_
c)
C. Chuyển công tác khác _x000D_
d)
D. buộc thôi việc _x000D_
46.
Câu 46. Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi phạm tội là những người _x000D_
a)
A. Từ 18 tuổi trở lên _x000D_
b)
B. từ đủ 16 tuổi trở lên _x000D_
c)
C. từ đủ 18 tuổi trở lên _x000D_
d)
D. từ đủ 14 tuổi trở lên _x000D_
47.
Câu 47. bức xúc về việc anh h tự ý rút toàn bộ tiền tiết kiệm của 2 vợ chồng đi cá độ bóng đá chị m bỏ nhà đi để lại đứa con mới 2 tuổi một mình. nghe thấy cháu khóc bà S mẹ anh h đã sang đưa cháu về nhà sau đó bà gọi điện cho bà d mẹ chị m chửi bới xúc phạm đồng thời ép con trai bỏ vợ khi chị m nhận giấy mời của tòa án lên giải quyết ly hôn ông K bố chị m đến nhà bà s gây rối nên bị chị y con gái bà S đuồi về những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình? _x000D_
a)
A. Chị H, ông K, Bà S , Bà G _x000D_
b)
B. Chị Y, Chị M, anh H, Bà G, bà S _x000D_
c)
C. Anh H, Chị M, Bà S _x000D_
d)
D. Anh H, Chị M, Bà G, Ông K _x000D_
48.
Câu 48. hình thức áp dụng pháp luật do chủ thể nào thực hiện _x000D_
a)
A. do cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện _x000D_
b)
B. do cơ quan tổ chức thực hiện _x000D_
c)
C. do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện _x000D_
d)
D. cho cơ quan công chức nhà nước thực hiện _x000D_
49.
Câu 49. nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật để làm gì _x000D_
a)
A. phát triển kinh tế làm dân giàu nước mạnh _x000D_
b)
B. duy trì và phát triển văn hóa nâng cao đời sống tinh thần của nhân dân _x000D_
c)
C. bảo đảm cho xã hội tồn tại và phát triển trong vòng trật tự ổn định phù hợp với lợi ích của nhà nước và xã hội _x000D_
d)
D. bảo đảm các quyền tự do dân chủ của công dân _x000D_
50.
Câu 50. người vi phạm pháp luật gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây _x000D_
a)
A. trách nhiệm hành chính _x000D_
b)
B. trách nhiệm dân sự _x000D_
c)
C. trách nhiệm xã hội _x000D_
d)
D. trách nhiệm kỷ luật _x000D_
51.
Câu 51. Đặc trưng làm nên giá trị công bằng bình đẳng của pháp luật là _x000D_
a)
A. tính quyền lực tính bắt buộc chung _x000D_
b)
B. tính xác định chặt chẽ về hình thức _x000D_
c)
C. tính quy phạm phổ biến _x000D_
d)
D. tính dân tộc _x000D_
52.
Câu 52. trong trường hợp không còn cha mẹ thì anh chị em có quyền và nghĩa vụ _x000D_
a)
A. thân ai náy lo _x000D_
b)
B. thoái thác trách nhiệm _x000D_
c)
C. tranh giành tài sản _x000D_
d)
D. đùn bọc, nuôi dưỡng nhau _x000D_
53.
Câu 53. vợ chồng anh b và chị q cùng làm việc trong công ty do 2 đứa con hay đau ốm nên anh b đã yêu cầu vợ nghỉ việc để chăm lo cho gia đình và con cái, chị q cho rằng trách nhiệm nuôi con là của cả vợ chồng và chị không muốn nghỉ việc thấy vậy mẹ anh b là bà V đã nhờ ông t là giám đốc công ty X tìm cách sa thải chị q vì những lý do không chính đáng, những ai dưới đây vi phạm quyền bình đẳng trong lao động. _x000D_
a)
A. Ông T _x000D_
b)
B. Ông T, Bà V, Anh b_x000D_
c)
C. Anh b_x000D_
d)
D. Bà V, Anh b, Chị Q _x000D_
54.
Câu 54. Những hoạt động có mục đích làm cho pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là _x000D_
a)
A. ban hành pháp luật _x000D_
b)
B. Xây dựng pháp luật _x000D_
c)
C. thực hiện pháp luật _x000D_
d)
D. phổ biến pháp luật _x000D_
55.
Câu 55. chính sách quan trọng nhất của nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển là _x000D_
a)
A. hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp _x000D_
b)
B. xúc tiến các hoạt động thương mại _x000D_
c)
C. khuyến khích người dân tiêu dùng _x000D_
d)
D. tạo ra môi trường kinh doanh tự do bình đẳng _x000D_
56.
Câu 56. mỗi người đều có quyền là việc tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng mà không bị phân biệt đối xử là thể hiện công dân bình đẳng trong _x000D_
a)
A. thực hiện nguyên tắc lao động _x000D_
b)
B. thực hiện quyền lao động _x000D_
c)
C. giao kết hợp đồng lao động _x000D_
d)
D. thực hiện quan hệ lao động _x000D_
57.
Câu 57. trong thời gian cách ly y tế do để quên đồ trong cốp xe nên chị v cùng anh chồng là anh P xuống tầng hầm của chung cư X để lấy đồ thì được anh h thành viên tổ công tác phòng chống dịch covid 19 yêu cầu đeo khẩu trang và sát khuẩn tay, chẳng những không chấp hành mà vợ chồng anh chị v còn có thái độ chống đói giật khẩu trang hành hung anh h nên bị anh k tổ trưởng tổ công tác nhắc nhở và tát vào mặt của anh b, do có mâu thuẫn với chị v nên anh t là nhân viên bảo vệ đã quay clip lại toàn bộ sự việc và tung lên mạng xã hội, những ai dưới đây vừa không tuân thủ pháp luật vừa không thi hành pháp luật? _x000D_
a)
A. Chị V và Anh P _x000D_
b)
B. Anh P, Anh H, Anh K _x000D_
c)
C. Chị V, Anh P, Anh K _x000D_
d)
D. Anh P, Chị V, Anh T _x000D_
58.
Câu 58. Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động _x000D_
a)
A. có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm _x000D_
b)
B. cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước _x000D_
c)
C. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh _x000D_
d)
D. tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh _x000D_
59.
Câu 59. cá nhân tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật _x000D_
a)
A. quy định phải làm _x000D_
b)
B. không cấm _x000D_
c)
C. cho phép làm _x000D_
d)
D. không cho phép làm _x000D_
60.
Câu 60. , theo quy định của pháp luật nguyên tắc nào dưới đây không áp dụng khi thực hiện giao kết hợp đồng lao động _x000D_
a)
A. Tự nguyện _x000D_
b)
B. Trực tiếp_x000D_
c)
C. Bình Đẳng _x000D_
d)
D. Ủy quyền _x000D_
Reset
