wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HK1 (1)

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

A. có nhiều thành phần khác nhau.

b)

B. chưa chuyển dịch ở các khu vực.

c)

C. chưa phân hóa theo không gian.

d)

D. có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

2.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

b)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

c)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

d)

tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

3.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ kinh tế không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa thành phần kinh tế.

b)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng.

4.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường.

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

5.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

b)

đang theo hướng công nghiệp hóa.

c)

làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.

d)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

6.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

b)

đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

c)

giải quyết việc làm cho lao động.

d)

thúc đẩy sự phân công lao động.

7.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

c)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

d)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

8.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đẩy nhanh đô thị hóa.

b)

tăng cường đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

c)

nâng cao trình độ lao động, chuyển dịch cơ cấu.

d)

tập trung khai thác khoáng sản, tăng xuất khẩu.

9.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.

c)

Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.

10.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

b)

chất lượng lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, mở rộng quan hệ quốc tế.

c)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

d)

định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

11.

Ý nghĩa chiến lược của việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với đất nước là gì?

a)

Chỉ tập trung vào phát triển nông nghiệp để đảm bảo an ninh lương thực.

b)

Phát huy các lợi thế so sánh, sử dụng hợp lí các nguồn lực và tái cơ cấu kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế truyền thống, ổn định và không thay đổi.

d)

A.  Tăng cường hợp tác quân sự an ninh quốc phòng.

12.

Việc tăng cường cập nhật, áp dụng khoa học - công nghệ (KH-CN) trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường quan hệ ngoại giao với các quốc gia phát triển.

b)

Chỉ tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm thủ công, truyền thống.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào các chuỗi giá trị toàn cầu.

d)

Nâng cao trình độ lao động, tăng năng suất, hiệu quả và chất lượng cuộc sống của dân cư.

13.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế giúp nền kinh tế Việt Nam đạt được mục tiêu gì liên quan đến thương mại quốc tế?

a)

Chỉ phát triển các ngành kinh tế không có sự tham gia của vốn nước ngoài.

b)

Loại bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh từ các nền kinh tế khác.

c)

Tạo ra năng lực sản xuất hàng hoá khối lượng lớn, chất lượng cao, tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu, tăng năng lực cạnh tranh và đẩy nhanh hội nhập.

d)

Thu hút các luồng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

14.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá được định nghĩa là quá trình chuyển đổi toàn diện dựa chủ yếu vào sự phát triển của khu vực nào?

a)

Nông nghiệp và Lâm nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp và Thương mại nhỏ lẻ.

c)

Công nghiệp và Dịch vụ.

d)

Khai khoáng và Công nghiệp vật liệu.

15.

Cùng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế và theo lãnh thổ. Mục đích của sự chuyển dịch này là gì?

a)

tập trung phát triển các địa phương có thế mạnh về tài nguyên khoáng sản, lao động dồi dào.

b)

Hướng đến khai thác tốt hơn nguồn lực của đất nước, của các địa phương và tăng cường mối liên kết giữa các ngành, địa phương, và quốc tế.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào các nguồn lực từ nước ngoài do phát huy được các nguồn lực trong nước.

d)

Giảm bớt mối liên kết giữa các ngành và giữa các địa phương và quốc tế.

16.

Khi cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cơ cấu lao động cũng có sự thay đổi như thế nào?

a)

Giữ nguyên tỉ trọng lao động giữa các khu vực kinh tế.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và trình độ cao tăng không đáng kể.

c)

Tỉ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp ngày càng tăng.

d)

Chuyển dịch theo hướng gia tăng lực lượng lao động có kĩ thuật và trình độ cao hơn.

17.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá hướng đến mục tiêu kép nào ngoài mục tiêu tăng trưởng?

a)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế biển và kinh tế cửa khẩu.

b)

Tăng cường quyền lực của chính phủ trung ương.

c)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng cường phúc lợi xã hội.

d)

Hướng đến sự phát triển bền vững.

18.

Ý nghĩa nào dưới đây của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế liên quan trực tiếp đến việc cải tiến quản lí và nâng cao hiệu quả lao động?

a)

Tăng cường cập nhật, áp dụng khoa học - công nghệ, tạo nên các phương thức quản lí mới, hiện đại.

b)

Tái cơ cấu nền kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.

c)

Tham gia vào các chuỗi giá trị toàn cầu.

d)

Phát huy các lợi thế so sánh, khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn lực của đất nước.

19.

Việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có vai trò như thế nào đối với quá trình hội nhập với khu vực và thế giới?

a)

Chỉ có tác dụng đẩy nhanh hội nhập với các quốc gia có nền kinh tế đang phát triển.

b)

Không có vai trò gì, vì hội nhập là vấn đề ngoại giao, không phải kinh tế.

c)

Làm chậm lại quá trình hội nhập để bảo vệ sản xuất trong nước.

d)

Góp phần đẩy nhanh quá trình hội nhập thông qua việc tăng năng lực cạnh tranh và tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.

20.

Nên tăng chủ yếu yếu tố thực hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là gì?

a)

Áp dụng khoa học - công nghệ hiện đại, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Tăng cường sản xuất nông nghiệp truyền thống, hạn chế nhập khẩu công nghệ mới.

c)

Giảm đầu tư vào giáo dục và đào tạo, tập trung vào lao động phổ thông.

d)

Chỉ chú trọng phát triển các ngành dịch vụ mà không quan tâm đến công nghiệp.

21.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

dân cư có truyền thống sản xuất.

b)

có nhiều điều kiện thuận lợi.

c)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

22.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

23.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Trung Bộ

24.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

25.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

b)

chất lượng thủy phẩm, năng suất lao động cao.

c)

sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều hơn nuôi trồng.

d)

bước phát triển đột phá, tỉ trọng ngày càng cao.

26.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

27.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.

b)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động.

c)

chưa đầu tư công nghiệp chế biến.

d)

cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.

28.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

tăng diện tích lúa mùa.

29.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng lên chủ yếu là do

a)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

b)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

c)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

d)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

30.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

b)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

c)

có nhiều nông sản xuất khẩu.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

31.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

b)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

32.

Vùng nào sau đây ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

33.

Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Cà Mau – An Giang.

b)

Quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa.

c)

Khánh Hòa – Lâm Đồng.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

34.

Nam Trung Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất về các loại công nghiệp lâu năm nào sau đây?

a)

Chè, tiêu, điều.

b)

Cà phê, cao su.

c)

Cao su, bông.

d)

Cao su, hồ tiêu.

35.

Tỉnh nào sau đây ở Nam Trung Bộ có diện tích chè lớn nhất?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đắk Lắk.

c)

Lâm Đồng.

d)

Quảng Ngãi.

36.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

37.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

b)

cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.

38.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.

b)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

c)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

39.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

cải tạo đất mối bồi ở các vùng cửa sông.

b)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa.

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

40.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

A. có các vịnh biển và đảo ven bờ.

b)

B. mạng lưới sông ngòi dày đặc và nhiều hồ.

c)

C. các cảng sông rộng và ở gần nhau.

d)

D. nhiều bãi triều rộng và đầm phá.

41.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

a)

vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.

b)

ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị.

c)

dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

d)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

42.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

B. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

c)

C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

D. Hoạt động của bão áp thấp nhiệt đới.

43.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

b)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

c)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

d)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

44.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì

a)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

b)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

c)

diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển.

d)

độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh.

45.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu phát triển ở sông suối.

b)

B. có đối tượng nuôi trồng đa dạng.

c)

C. chỉ tập trung nuôi tôm.

d)

D. tỉ trọng có xu hướng giảm chậm.

46.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

bờ biển dài, có ngư trường trọng điểm.

b)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

c)

phương tiện đánh bắt hiện đại.

d)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

47.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

nhu cầu thị trường tăng nhanh.

b)

nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn.

c)

diện tích nuôi trồng suy giảm.

d)

tập trung hầu hết ở vùng ven biển.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

49.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

b)

tạo sự đa dạng sinh học.

c)

điều hòa nguồn nước của các sông.

d)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão.

50.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

d)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

51.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

52.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

c)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

53.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

54.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

b)

đầm phá, các ô trũng ở đồng bằng và ao hồ.

c)

sông suối, kênh rạch, ô trũng ở đồng bằng.

d)

cửa sông rộng và các mặt nước ở đồng ruộng.

55.

Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ.

b)

sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại.

c)

chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu.

d)

có nhiều sản phẩm được xuất khẩu.

56.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

b)

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ.

c)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.

d)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.

57.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.

b)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.

c)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

d)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

58.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

B. khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

C. có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá.

d)

D. có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

59.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây có quy mô tương đối lớn mà tư liệu sản xuất thuộc quyền sở hữu (trừ đất đai) của một người chủ độc lập?

a)

A. Trang trại.

b)

B. Hộ gia đình.

c)

C. Vùng chuyên canh.

d)

D. Vùng nông nghiệp.

60.

Các trang trại nông nghiệp ở nước ta đang được phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm để tận dụng tài nguyên.

b)

Tập trung vào những cây, con đặc thù có giá trị kinh tế cao.

c)

Chủ yếu phát triển các trang trại chăn nuôi ở miền núi.

d)

Chủ yếu phát triển các trang trại trồng trọt ở đồng bằng.

61.

Xu hướng chủ yếu trong phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay không phải là

a)

A. đẩy mạnh đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm để tận dụng tài nguyên.

b)

B. tăng cường sử dụng máy móc, vật tư, áp dụng công nghệ hiện đại.

c)

C. tập trung phát triển một hoặc một vài cây trồng, vật nuôi phù hợp.

d)

D. nâng cao trình độ và chuyển môn hóa của đội ngũ lao động.

62.

Đàn thủy cầm (vịt) được nuôi nhiều nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do có

a)

thị trường tiêu thụ lớn, công nghiệp chế biến phát triển.

b)

diện tích mặt nước lớn, nguồn thức ăn dồi dào.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, nguồn thức ăn dồi dào.

d)

công nghiệp chế biến phát triển, thức ăn dồi dào.

63.

Cây công nghiệp và cây dược liệu cận nhiệt phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do vùng này có

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động đông.

b)

lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

địa hình đồi núi, khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

địa hình đồi núi, nguồn nước dồi dào.