wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 - KHỐI 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sự tương phản giữa mùa đông với mùa hạ ở miền Bắc và giữa mùa mưa với mùa khô ở miền Nam là do

a)

dải hội tụ nhiệt đới

b)

hoạt động của gió Tây khô nóng

c)

lãnh thổ nước ta kéo dài nhiều vĩ độ

d)

hoạt động của gió mùa và Tín phong

2.

Gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu

a)

gây mưa vào mùa hạ trên toàn lãnh thổ nước ta

b)

gây thời tiết lạnh, khô cho miền Bắc nước ta

c)

làm cho miền Bắc nước ta có mùa đông lạnh

d)

gây mưa phun vào đầu mùa xuân trên toàn lãnh thổ nước ta

3.

Một trong những biểu hiện tính chất ẩm của khí hậu nước ta là

a)

độ ẩm không khí trong năm thấp

b)

độ ẩm không khí trong năm cao

c)

cân bằng ẩm trong năm luôn âm

d)

tổng lượng mưa trong năm nhỏ

4.

Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió mùa qua sông ngòi nước ta là

a)

sông nhiều nước và lên xuống thất thường

b)

mật độ sông lớn; sông nhiều nước, nhiều phù sa và có sự phân mùa

c)

mật độ sông dày đặc, dốc lòng sông lớn, dòng chảy xiết

d)

nhiều sông lớn, chế độ nước khá điều hòa trong năm

5.

Từ 16°B trở vào Nam hầu như không có mùa đông lạnh vì

a)

gió mùa Đông Bắc bị suy yếu dần và biến tính khi di chuyển từ Bắc vào Nam

b)

gió mùa Tây Nam mang thời tiết nóng, khô đến miền Nam nước ta

c)

gió mùa Tây Nam hoạt động yếu hơn

d)

gió mùa Đông Bắc chuyển hướng đông khi di chuyển từ Bắc vào Nam

6.

Thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió, ở nước ta thường có hoạt động loại gió nào sau đây?

a)

Tín phong

b)

Gió Lào

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Gió mùa Tây Nam

7.

Từ 16°B trở vào Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của

a)

Tín phong

b)

gió mùa Tây Nam

c)

gió mùa Đông Bắc

d)

gió mùa Đông Nam

8.

Nửa sau mùa đông, ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ thường có mưa phùn, thời tiết lạnh ẩm là do

a)

Tín phong hoạt động mạnh

b)

gió Tây hoạt động mạnh

c)

gió mùa Đông Bắc đi qua biển

d)

dải hội tụ nhiệt đới bắt đầu hoạt động

9.

Tín phong ở nước ta hoạt động mạnh vào

a)

những ngày gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh

b)

thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió

c)

đầu mùa đông

d)

giữa và cuối mùa hạ

10.

Vào đầu mùa hạ, hiện tượng khô, nóng ở dải đồng bằng ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc là do

a)

gió Đông Nam biển tính

b)

Tín phong đổi hướng

c)

gió Tây Nam vượt qua dãy Trường Sơn gây hiệu ứng phơn

d)

gió mùa Đông Bắc di chuyển qua lục địa đã biến tính

11.

Vào đầu mùa đông, ở miền Bắc có thời tiết lạnh khô và ít mưa là do

a)

gió mùa Đông Bắc đi qua lục địa Á - Âu

b)

dải hội tụ nhiệt đới di chuyển qua

c)

Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh

d)

gió mùa Tây Nam hoạt động mạnh

12.

Tổng số giờ nắng trong năm nhiều và nhiệt độ trung bình năm cao là biểu hiện

a)

tính nhiệt đới của khí hậu nước ta

b)

tính chất ẩm của khí hậu nước ta

c)

tính chất gió mùa của khí hậu nước ta

d)

của sự thay đổi thời tiết trong năm

13.

Gió mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Đông bắc

b)

Tây nam

c)

Tây bắc

d)

Đông nam

14.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hoá lượng mưa theo không gian ở nước ta là

a)

tác động của gió mùa và địa hình

b)

sự phân hoá độ cao địa hình

c)

tác động của gió mùa và sông ngòi

d)

tác động của hướng các dãy núi

15.

Từ vĩ tuyến 16°B xuống phía Nam, gió mùa đông về bản chất là

a)

gió mùa Tây Nam

b)

gió Tín phong nửa cầu Bắc

c)

gió mùa Đông Nam

d)

gió mùa Đông Bắc

16.

Nhân tố nào quy định đặc điểm thiên nhiên nước ta mang tính chất gió mùa?

a)

Địa hình

b)

Gió mùa

c)

Vị trí địa lí

d)

Dòng biển

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về thuận lợi của dân số đông đối với sự phát triển kinh tế đất nước?

a)

Nguồn lao động nước ta dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Lực lượng lao động trẻ nhiều và có thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Lao động trình độ cao nhiều và khả năng huy động lao động lớn

d)

Số người phụ thuộc ít và số người trong độ tuổi lao động nhiều

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, dân tộc nước ta?

a)

Các dân tộc đoàn kết bên nhau trên cùng lãnh thổ

b)

Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất

c)

Phát triển kinh tế – xã hội các vùng còn chênh lệch

d)

Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao

19.

Do dân số đông và tăng nhanh nên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc

a)

cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

mở rộng hơn thị trường tiêu thụ

c)

giải quyết được nhiều việc làm

d)

sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Sự phân bố dân cư giữa các vùng còn chưa hợp lí

b)

Ở vùng miền núi nhiều tài nguyên nhưng dân cư ít

c)

Đồng bằng có tài nguyên hạn chế nhưng dân đông

d)

Mật độ dân cư miền núi cao hơn trung bình cả nước

21.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến việc

a)

sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

b)

khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí

c)

nâng cao dân trí và đào tạo nhân lực

d)

đào tạo nhân lực, khai thác tài nguyên

22.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta tăng nhanh?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

Thực hiện phân bố lại dân cư các vùng.

c)

Đầu tư phát triển vào ngành nông nghiệp.

d)

Đời sống của dân thành thị nâng cao hơn.

23.

Đặc điểm nổi bật của lao động nước ta là

a)

thông minh, sáng tạo.

b)

cần cù và sáng tạo.

c)

kỷ luật cao, cân đối.

d)

trình độ cao, thông minh.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lao động nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

b)

Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít.

c)

Đội ngũ cán bộ quản lí có trình độ thiếu nhiều.

d)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm lao động nước ta?

a)

Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh.

b)

Có kinh nghiệm sản xuất gắn liền với truyền thống dân tộc.

c)

Có tính thân tự giác và ý thức kỷ luật, trách nhiệm rất cao.

d)

Có kinh nghiệm sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp phong phú.

26.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu là do tác động của

a)

thực hiện hiệu quả kế hoạch hoá gia đình.

b)

sản xuất nông nghiệp cần nhiều lao động.

c)

thực hiện công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

d)

phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta từ khi Đổi mới đến nay?

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước tăng nhanh.

b)

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng nhanh.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

d)

Kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước đều tăng.

28.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng của lao động ở thành thị.

b)

tỉ trọng lao động nông thôn không tăng.

c)

tỉ trọng lao động ở thành thị đang tăng.

d)

tỉ trọng lao động nông thôn đang tăng.

29.

Lao động tập trung đông ở các đô thị đã gây ra sự khó khăn lớn nhất cho

a)

giải quyết việc làm.

b)

khai thác tài nguyên.

c)

phúc lợi xã hội.

d)

bảo vệ môi trường.

30.

Hướng giải quyết việc làm nào sau đây chủ yếu tập trung vào người lao động?

a)

Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất.

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

c)

Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

Mở rộng sản xuất mặt hàng xuất khẩu.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị hoá của nước ta?

a)

Trình độ đô thị hoá còn thấp.

b)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị đang giảm.

d)

Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

32.

Đô thị hoá không gắn liền với đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động gắn với nông nghiệp.

b)

Dân thành thị có xu hướng tăng.

c)

Quy mô các đô thị ngày càng lớn.

d)

Phổ biến rộng lối sống thành thị.

33.

Địa danh nào sau đây được xem là đô thị đầu tiên của Việt Nam?

a)

Phố Hiến.

b)

Cổ Loa.

c)

Phố Hiến.

d)

Hội An.

34.

Trình độ đô thị hoá nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

chưa giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

b)

lao động tập trung đông ở các đô thị lớn, rất lớn.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng còn thấp so với khu vực.

d)

chưa phổ biến lối sống thành thị ở vùng nông thôn.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phố, thị xã của nước ta?

a)

Là thị trường tiêu thụ sản phẩm và hàng hoá lớn và đa dạng.

b)

Là nơi sử dụng đông đảo lực lượng lao động có trình độ cao.

c)

Sức hút đối với đầu tư nước ngoài thấp và cơ sở kĩ thuật tốt.

d)

Đóng góp lớn vào cơ cấu GDP của các địa phương, các vùng.

36.

Đô thị hoá ở nước ta hiện nay sinh những hậu quả về các vấn đề nào sau đây?

a)

Môi trường, an ninh trật tự xã hội.

b)

Xã hội và gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên, việc làm.

d)

Việc làm và gia tăng mật độ dân số.

37.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta phát triển chủ yếu do

a)

chuyển sang cơ chế thị trường.

b)

đẩy mạnh cho công nghiệp hoá.

c)

hội nhập với khu vực, quốc tế.

d)

thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.

b)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.

d)

Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.

39.

Phân bố đô thị ở nước ta không đều giữa các vùng chủ yếu do sự khác nhau về

a)

quá trình công nghiệp hoá, trình độ phát triển kinh tế.

b)

mức độ tập trung dân cư, đặc điểm địa hình và khí hậu.

c)

trình độ dân trí, đặc điểm về tài nguyên thiên nhiên.

d)

phát triển công nghiệp và dịch vụ, đặc điểm dân cư.

40.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

41.

Tác động tích cực của quá trình đô thị hoá ở nước ta không phải là

a)

làm gia tăng ô nhiễm môi trường.

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo động lực tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo ra thêm nhiều việc làm mới.

42.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

43.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

a)

lãnh thổ kinh tế.

b)

ngành kinh tế.

c)

thành phần kinh tế.

d)

giữa thành thị và nông thôn.

44.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất là biểu hiện của

a)

chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

45.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta chủ yếu gắn với

a)

Khai thác thế mạnh từng vùng.

b)

Phân bố dân cư đồng đều.

c)

Mở rộng thị trường nước ngoài.

d)

Phát triển giáo dục – y tế.

46.

Sự xuất hiện các khu công nghệ cao là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a)

Theo ngành.

b)

Theo thành phần.

c)

Theo lãnh thổ.

d)

Theo vùng chuyên môn hóa.

47.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Hàn đới.

48.

Sự phân hóa của khí hậu đã ảnh hưởng căn bản đến

a)

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

b)

Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của các vùng.

c)

Tính chất phát bệnh của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta.

d)

Sự đa dạng và chất lượng của sản phẩm nông nghiệp nước ta.

49.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

a)

Từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.

c)

Thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

d)

Góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

50.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

a)

Khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường.

c)

Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên.

d)

Tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

51.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

b)

Mở rộng diện tích trồng trọt.

c)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

d)

Quy hoạch vùng chuyên canh.

52.

Một số cây ăn quả nhiệt đới có giá trị xuất khẩu tăng nhanh ở nước ta trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

Nhu cầu tăng lên, ứng dụng khoa học công nghệ.

b)

Vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến.

c)

Xuất khẩu chủ lực, tự nhiên thuận lợi cho sản xuất.

d)

Chính sách của Nhà nước, lao động có kinh nghiệm.

53.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

54.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Dừa.

b)

Hồ tiêu.

c)

Mía.

d)

Cà phê.

55.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

56.

Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

a)

Lạc.

b)

Bông.

c)

Điều.

d)

Mía.

57.

Khai thác thủy sản nước ngọt ở nước ta có nhiều thuận lợi chủ yếu do

a)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

Biển có bờ ngư trường trọng điểm.

c)

Diện tích rừng ngập mặn lớn.

d)

Nhiều đầm phá, vùng vịnh nước sâu.

58.

Nước ta có thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

Vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú.

c)

Biển có các loài đặc sản với giá trị kinh tế cao.

d)

Dọc bờ biển có các bãi triều và rừng ngập mặn.

59.

Hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gồm

a)

Xây dựng các vườn quốc gia.

b)

Khoanh nuôi, bảo vệ rừng.

c)

Trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ.

d)

Lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

60.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi và tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.