NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGPAN HỌC PHẦN A TNUT - ICTU P3
Total questions: 60
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101. Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?
a)
A. Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.
b)
B. Là lực lượng nòng cốt xây dựng kinh tế và quốc phòng.
c)
C. Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng căn cứ quân sự và chiến tranh nhân dân.
d)
D. Là lực lượng nòng cốt trong đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
2.
Câu 102. Lực lượng vũ trang nhân dân gồm mấy thành phần?
a)
A. Có 2.
b)
B. Có 3.
c)
C. Có 4.
d)
D. Có 5.
3.
Câu 103. : Lực lượng vũ trang nhân dân gồm những thành phần nào?
a)
A. Quân đội nhân dân.
b)
B. Công an nhân dân.
c)
C. Dân quân tự vệ
d)
D. Cả 3 phương án trên.
4.
Câu 104. Quân đội bao gồm những lực lượng nào?
a)
A. Lực lượng thường trực.
b)
B. Lực lượng cơ động.
c)
C. Lực lượng tại chỗ.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
5.
Câu 105. Quân đội bao gồm những lực lượng nào?
a)
A. Lực lượng dân quân.
b)
B. Lực lượng du kích.
c)
C. Lực lượng dự bị động viên.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
6.
Câu 106. Công an nhân dân Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm nào?
a)
A. 19/8/1944.
b)
B. 19/8/1945.
c)
C. 19/8/1946.
d)
D. 19/8/1947.
7.
Câu 107. Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?
a)
A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt nam đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.
b)
B. Giữ vững và tăng cường sự quản lý của Nhà nước đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.
c)
C. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.
d)
D. Giữ vững và tăng cường sự liên minh giai cấp công, nông, binh trong các lực lượng vũ trang nhân dân.
8.
Câu 108. Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?
a)
A. Tăng cường đối ngoại để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
b)
B. Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
c)
C. Kêu gọi viện trợ của nước ngoài để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
d)
D. Tự lực, tự cường xây dựng cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân dân.
9.
Câu 109. Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?
a)
A. Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.
b)
B. Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn được trang bị hiện đại.
c)
C. Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và đi làm kinh tế.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
10.
Câu 110. Có mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?
a)
A. Có 3.
b)
B. Có 4.
c)
C. Có 5.
d)
D. Có 6.
11.
Câu 111. Đảng Cộng sản Việt nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?
a)
A. “Tuyệt đối, về mọi mặt".
b)
B. “Trực tiếp về mọi mặt".
c)
C. “Về mọi mặt".
d)
D. “Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".
12.
Câu 112. Quán triệt quan điểm “Tự lực tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang” hiện nay cần tập trung vào nội dung nào?
a)
A. Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học.
b)
B. Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới.
c)
C. Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế, thực hành tiết kiệm.
d)
D. Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135.
13.
Câu 113. Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Phải xây dựng quân đông, vũ khí hiện đại để đáp ứng yêu cầu chiến tranh.
b)
B. Giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng, lấy số lượng là chính.
c)
C. Giải quyết tốt mối quan hệ giữa con người và vũ khí trang bị, trong đó vũ khí là quyết định.
d)
D. Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng. Nâng cao chất lượng là chính, đồng thời có số lượng phù hợp với tình hình nhiệm vụ và khả năng kinh tế của đất nước…
14.
Câu 114. Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của lực lượng vũ trang nhân dân.
b)
B. Thường xuyên làm tốt công tác huấn luyện, diễn tập nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.
c)
C. Làm tốt công tác huấn luyện chiến sĩ mới của lực lượng vũ trang nhân dân.
d)
D. Thường xuyên làm tốt công tác xây dựng chính quy để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.
15.
Câu 115. Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?
a)
A. Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
b)
B. Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng hiện đại.
c)
C. Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính quy.
d)
D. Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng tinh nhuệ, hiện đại.
16.
Câu 116. Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?
a)
A. Xây dựng lực lượng cảnh sát biển hùng hậu được huấn luyện và động viên nhanh theo kế hoạch.
b)
B. Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.
c)
C. Xây dựng lực lượng sinh viên hùng hậu được huấn luyện quốc phòng an ninh, khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.
d)
D. Xây dựng lực lượng bộ đội biên phòng hùng hậu được huấn luyện và khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.
17.
Câu 117. Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?
a)
A. Xây dựng lực lượng vệ binh vững mạnh, lấy chất lượng làm chính.
b)
B. Xây dựng lực lượng anh ninh vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.
c)
C. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
18.
Câu 118. Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?
a)
A. Tổ chức các đơn vị quân phải đông, có sức chiến đấu cao.
b)
B. Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao. Có số lượng phù hợp, chất lượng tốt...
c)
C. Tổ chức các đơn vị phải mạnh, số lượng đông, có sức chiến đấu cao.
d)
D. Tổ chức các đơn vị phải có sức chiến đấu cao. Có số lượng đông, chất lượng tốt.
19.
Câu 119. Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?
a)
A. Nâng cao chất lượng văn hóa trong xây dựng và phát triển quân đội và công an Việt nam.
b)
B. Nâng cao chất lượng huấn luyện thể lực, xây dựng và phát triển các môn nghệ thuật trong quân đội và công an.
c)
C. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học nghệ thuật quân sự, khoa học công an Việt Nam.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
20.
Câu 120. Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?
a)
A. Xây dựng đội ngũ cán bộ, chiến sĩ có giác ngộ tốt.
b)
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có trình độ tiên tiến.
c)
C. Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi về chiến đấu.
d)
D. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.
21.
Câu 121. Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?
a)
A. Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.
b)
B. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang.
c)
C. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
22.
Câu 122. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh là gì?
a)
A. Là hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng quốc phòng - an ninh.
b)
B. Là hoạt động tích cực, chủ động của Đảng trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế- xã hội với quốc phòng - an ninh.
c)
C. Là hoạt động tích cực, chủ động của nhân dân trong việc phát triển kinh tế- xã hội và quốc phòng - an ninh.
d)
D. Là hoạt động tích cực, chủ động của Nhà nước và nhân dân trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế- xã hội, quốc phòng - an ninh trong một chỉnh thể thống nhất trên phạm vi cả nước cũng như ở từng địa phương...
23.
Câu 123. Nội dung nào dưới đây thuộc cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh?
a)
A. Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động cơ bản của mỗi quốc gia, dân tộc độc lập có chủ quyền. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng, song giữa chúng lại có mối quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau.
b)
B. Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động của các quốc gia; chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.
c)
C. Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những phạm trù riêng biết. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chúng không có liên quan đến nhau.
d)
D. Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những nội dung để xây dựng và bảo vệ đất nước. Mỗi lĩnh vực có các bộ, ngành lãnh đạo riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.
24.
Câu 124. Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?
a)
A. Kinh tế quyết định đến việc đối ngoại của của quốc phòng - an ninh.
b)
B. Kinh tế quyết định đến chính trị của quốc phòng - an ninh.
c)
C. Kinh tế quyết định đến sức mạnh văn hóa nghệ thuật của quốc phòng - an ninh.
d)
D. Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.
25.
Câu 125. Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?
a)
A. Kinh tế quyết định mối quan hệ của nhà nước với hoạt động quốc phòng - an ninh.
b)
B. Kinh tế quyết định đến việc cung cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, nhân lực cho hoạt động quốc phòng- an ninh.
c)
C. Kinh tế quyết định đến sự lãnh đạo của Đảng với hoạt động quốc phòng- an ninh.
d)
D. Kinh tế quyết định các mối quan hệ trong hoạt động quốc phòng- an ninh.
26.
Câu 126. Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?
a)
A. Kinh tế còn quyết định đến việc cung cấp số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho quốc phòng - an ninh, qua đó quyết định đến tổ chức Biên chế của lực lượng vũ trang; quyết định đến đường lối chiến lược quốc phòng- an ninh.
b)
B. Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của QP-AN.
c)
C. Bản chất của chế độ kinh tế- xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng - an ninh.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
27.
Câu 127. Quốc phòng - an ninh tác động trở lại kinh tế - xã hội như thế nào?
a)
A. Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ sản xuất được nhiều vũ khí hiện đại để trao đổi, buôn bán làm cho kinh tế phát triển.
b)
B. Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo được áp lực với các nước để ký kết các hợp đồng kinh tế.
c)
C. Quốc phòng - An ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hoà bình, ổn định lâu dài, tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ xây dựng được đội ngũ cán bộ có tri thức để làm kinh tế phát triển
28.
Câu 128. Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Kết hợp trong dự toán ngân sách của Nhà nước.
b)
B. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.
c)
C. Kết hợp trong xác định đường lối phát triển kinh tế- xã hội ở cấp xã, phường.
d)
D. Kết hợp trong xác định phát triển kinh tế ở từng địa phương.
29.
Câu 129. Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành địa chất.
b)
B. Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành khai khoáng.
c)
C. Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành kinh tế mũi nhọn.
d)
D. Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.
30.
Câu 130. Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.
b)
B. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.
c)
C. Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
31.
Câu 131. Có mấy nội dung kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?
a)
A. Có 3.
b)
B. Có 4.
c)
C. Có 5.
d)
D. Có 6.
32.
Câu 132. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng cửa khẩu, các vùng giáp biên giới với các nước.
b)
B. Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng du lịch ở cửa khẩu.
c)
C. Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng núi cao, rừng sâu.
d)
D. Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng giáp biên giới với Lào.
33.
Câu 133. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Thực hiện tốt chương trình xây dựng nông thôn mới đối với các xã nghèo.
b)
B. Thực hiện tốt chương trình văn hóa - thể thao đối với các xã nghèo.
c)
C. Thực hiện tốt chương trình xóa đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã nghèo.
d)
D. Thực hiện tốt chương trình viện trợ kinh tế đối với các xã nghèo.
34.
Câu 134. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa còn nhiều khó khăn, cần kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương và địa phương để cùng giải quyết.
b)
B. Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương để giải quyết.
c)
C. Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của địa phương để giải quyết.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
35.
Câu 135. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với biển đảo cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.
b)
B. Tập trung trước hết vào phát triển kinh tế, văn hóa biển, đảo trong tình hình mới.
c)
C. Tập trung trước hết vào xây dựng quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.
d)
D. Tập trung trước hết vào phát triển du lịch biển, đảo trong tình hình mới.
36.
Câu 136. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong công nghiệp cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí một cách hợp lý trên các vùng lãnh thổ, quan tâm đến vùng sâu, vùng xa…
b)
B. Kết hợp ngay từ khâu lập dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí dàn đều trên các vùng lãnh thổ …
c)
C. Kết hợp ngay từ khâu ký kết các dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí vào địa bàn vùng sâu, vùng xa…
d)
D. Kết hợp ngay từ khâu xây dựng kết hoạch phát triển các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp.
37.
Câu 137. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong lĩnh vực y tế cần thực hiện tốt nội dung nào?
a)
A. Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.
b)
B. Đào tạo nguồn nhân lực y tế quân đội, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.
c)
C. Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế quân đội và công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.
d)
D. Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế quân sự trong nghiên cứu, ứng dụng, trong đào tạo nguồn nhân lực, trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội
38.
Câu 138. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?
a)
A. Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.
b)
B. Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang có số lượng đông, vũ khí hiện đại.
c)
C. Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng quân đội phải hiện đại đáp ứng nhu cầu phòng thủ đất nước.
d)
D. Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng công an mạnh, quân đông, trang bị vũ khí hiện đại để bảo vệ đất nước.
39.
Câu 139. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?
a)
A. Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.
b)
B. Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.
c)
C. Sử dụng tối thiểu nguồn nhân lực, tài chính cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang để tiết kiện xây dựng đất nước.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
40.
Câu 140. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?
a)
A. Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức chính trị - xã hội trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.
b)
B. Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức quần chúng trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.
c)
C. Phát huy tốt vai trò tham mưu của dân quân tự vệ trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.
d)
D. Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.
41.
Câu 141. Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?
a)
A. Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.
b)
B. Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.
c)
C. Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
42.
Câu 142. Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?
a)
A. Xây dựng các cơ quan chỉ đao kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.
b)
B. Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.
c)
C. Hoàn chỉnh hệ thống văn bản chỉ đạo kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
43.
Câu 143. Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?
a)
A. Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của đơn vị quân đôi các cấp.
b)
B. Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.
c)
C. Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu đơn vị công an các cấp.
d)
D. Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu Dân quân tự vệ các cấp.
44.
Câu 144. Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?
a)
A. Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.
b)
B. Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong tình hình mới.
c)
C. Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
45.
Câu 145. Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên là cuộc kháng chiến chống quân nào?
a)
A. Nhà Đường.
b)
B. Nhà Tần.
c)
C. Nhà Tỳ.
d)
D. Nhà Nam Hán.
46.
Câu 146. Cuộc khởi nghĩa của hai bà Trưng vào mùa xuân năm nào (TCN)?
a)
A. 40.
b)
B. 44.
c)
C. 50.
d)
D. 54.
47.
Câu 147. Ba lần kháng chiến chống quân Nguyên của nhà Trần ở thế kỉ XIII vào những năm nào?
a)
A. Cuộc kháng chiến lần thứ nhất vào năm 1258.
b)
B. Cuộc kháng chiến lần thứ hai vào năm 1285.
c)
C. Cuộc kháng chiến lần thứ ba vào năm 1287-1288.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
48.
Câu 148. Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?
a)
A. Về tư tưởng chỉ đạo tác chiến.
b)
B. Về tư tưởng chỉ đạo quân sự.
c)
C. Về tư tưởng chỉ đạo kỹ thuật.
d)
D. Về tư tưởng chỉ đạo chính trị.
49.
Câu 149. Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?
a)
A. Về mưu kế ngoại giao.
b)
B. Về mưu kế giảng hòa.
c)
C. Về mưu kế đánh giặc.
d)
D. Về mưu kế tạo phản.
50.
Câu 150. Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?
a)
A. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, lấy quân của địa phương đánh giặc.
b)
B. Nghệ thuật chiến tranh du kích, lấy dân binh đánh giặc.
c)
C. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
51.
Câu 151. Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?
a)
A. Nghệ thuật biết công, biết thủ.
b)
B. Nghệ thuật biết tiến, biết thoái.
c)
C. Nghệ thuật lấy lớn đánh nhỏ, lấy nhiều địch ít, lấy mạnh chống yếu.
d)
D. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.
52.
Câu 152. Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?
a)
A. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận.
b)
B. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự và binh vận.
c)
C. Nghệ thuật đấu tranh trên tất cả các mặt trận.
d)
D. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận lấy mặt trận ngoại giao là chủ yếu.
53.
Câu 153. Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?
a)
A. Về nghệ thuật tổ chức và thực hành các trận đánh nhỏ lẻ.
b)
B. Về nghệ thuật tổ chức và thực hành các trận đánh lớn.
c)
C. Về nghệ thuật tổ chức và thực hành các trận đánh du kích.
d)
D. Về nghệ thuật tổ chức và thực hành các trận đánh phòng ngự.
54.
Câu 154. Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?
a)
A. Về tư tưởng chỉ đạo tác chiến: Tích cực chủ động tiến công
b)
B. Về mưu kế đánh giặc.
c)
C. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
55.
Câu 155. Nghệ thuật đánh giặc của ông cha có mấy nội dung?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
56.
Câu 156. Có mấy cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
57.
Câu 157. Nội dung nào dưới đấy thuộc cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?
a)
A. Truyền thống đánh giặc của ông cha.
b)
B. Truyền thống đánh giặc của các đời vua Hùng.
c)
C. Truyền thống đánh giặc của Nhà Lý.
d)
D. Truyền thống đánh giặc của Nhà Trần.
58.
Câu 158. Nội dung nào dưới đấy thuộc cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?
a)
A. Chủ nghĩa Mác về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Quan điểm của Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Chủ nghĩa Mác - Ăng gen - Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.
59.
Câu 159. Nội dung nào dưới đấy thuộc cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?
a)
A. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.
b)
B. Tư tưởng quân sự Phan Bội Châu.
c)
C. Tư tưởng quân sự Phan Chu Trinh
d)
D. Tư tưởng quân sự Võ Nguyên Giáp.
60.
Câu 160. Có mấy nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
Reset
