NEW
Font size
Worksheetstvycute
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Câu 1: Chỉ tiêu nào sau đây là một trong các chỉ tiêu cơ bản của tăng trưởng kinh tế?
A: Chỉ Số Phát Triển Con Ng
B: Tốc độ tăng trưởng (GDP/ng)
C:
Chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số Gini).
D: Tuổi thọ tb của ng dân
Câu 2: Khái niệm nào sau đây đề cập đến sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kì nhất định?
A. Phát triển kinh tế.
B: Tăng Trg kte
C: Ptrien bền vững
D: cơ cấu kte
Câu 3: Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là giá trị bằng tiền của tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nào?
A. Thường là một tháng.
B. Thường là một quý.
C. Thường là một năm.
. D. Thường là một thập kỉ.
Câu 4: Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng như một thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các lĩnh vực sức khỏe, giáo dục và thu nhập?
A: GDP/Ng
B: GNI/Ng
C: HDI (chỉ số pt con ng)
D: Hệ số Gini
Câu 5: Ý kiến nào sau đây chưa đầy đủ khi nói về vai trò của tăng trưởng kinh tế?
A: Là điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.
B: Tạo điều kiện củng cố quốc phòng, an ninh.
C: Góp phần nâng cao phúc lợi, cải thiện chất lượng cuộc sống cho người dân.
D: Đồng thời giải quyết triệt để các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.
Câu 6: Sự khác biệt cơ bản giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là gì?
A. Tăng trưởng chỉ xét về lượng, còn Phát triển xét cả lượng và chất.
B. Tăng trưởng là mục tiêu, Phát triển là phương tiện.
C. Tăng trưởng dễ đo lường, Phát triển khó đo lường hơn.
D. Tăng trưởng chỉ quan tâm đến kinh tế, Phát triển chỉ quan tâm đến xã hội.
Câu 7: Việc Việt Nam chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp cho thấy quốc gia đang hướng tới mục tiêu nào sau đây?
A. Tăng trưởng kinh tế đơn thuần.
B. Đảm bảo an sinh xã hội.
C. Phát triển kinh tế và hiện đại hóa.
D. Giảm phát thải nhà kính
Câu 8: Theo em, hành vi nào sau đây góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước?
A. Tập trung phát triển kinh tế bằng mọi giá.
B. Khai thác tối đa tài nguyên để tăng trưởng GDP nhanh.
C. Thường xuyên sử dụng sản phẩm tái chế, bảo vệ môi trường.
D. Chỉ tập trung giải quyết vấn đề xã hội mà không quan tâm đến kinh tế.
Câu 9: Hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào sau đây có mức độ liên kết cao nhất?
A. Hội nhập kinh tế song phương.
B. Hội nhập kinh tế khu vực.
C. Hội nhập kinh tế toàn cầu.
D. Hội nhập kinh tế đa
Câu 10: Khái niệm nào đề cập đến quá trình các quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế của các quốc gia khác dựa trên sự chia sẻ lợi ích, quyền lực và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung?
A. Tăng trưởng kinh tế.
B. Phát triển kinh tế.
C. Hội nhập kinh tế quốc tế.
D. An sinh xã hội.
Câu 11: Một trong những mục tiêu chính của việc Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?
A. Xây dựng nền kinh tế tự cung tự cấp.
B. Rút ngắn khoảng cách phát triển kinh tế giữa các nước.
C. Hạn chế giao thương, bảo hộ sản xuất trong nước.
D. Duy trì chủ quyền và lập trường quốc gia tuyệt đối.
Câu 12: Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào
A: 1995
B; 2007
C; 2011
D: 19288272
Câu 13: Việc Việt Nam kí kết và thực hiện Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực (RCEP) thể hiện điều gì?
A. Việt Nam chỉ tập trung phát triển kinh tế đối ngoại song phương.
B. Việt Nam đang tích cực hội nhập kinh tế khu vực và toàn cầu.
C. Việt Nam muốn bảo hộ sản xuất trong nước tuyệt đối.
D. Việt Nam đang dần rời xa các tổ chức kinh tế quốc tế.
Câu 14: Là một học sinh lớp 12, để thực hiện trách nhiệm của bản thân trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, em cần làm gì?
A. Chỉ tập trung học tốt các môn xã hội.
B. Hạn chế sử dụng hàng hóa nước ngoài để bảo vệ hàng nội địa.
C. Tích cực trau dồi tri thức, kĩ năng, đặc biệt là ngoại ngữ, công nghệ
D. Không cần quan tâm đến các chính sách kinh tế quốc tế của Nhà nước.
Câu 15: Hành vi nào sau đây là phù hợp với chủ trương, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
A. Trốn thuế nhập khẩu hàng hóa nước ngoài.
B. Lợi dụng chính sách mở cửa để buôn lậu.
C. Chủ động tìm hiểu và tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại.
D. Chỉ trích các tổ chức kinh tế quốc tế như WTO.
Câu 16: Việc Chính phủ Việt Nam đẩy mạnh hợp tác đầu tư nước ngoài, khuyến khích các doanh nghiệp trong nước mở rộng thị trường ra quốc tế nhằm mục đícb
A. Chỉ để đạt mục tiêu tăng trưởng GDP.
B. Phát huy lợi thế so sánh của quốc gia, phục vụ phát triển kinh tế.
C. Thực hiện chính sách kinh tế tự cung tự cấp.
D. Hạn chế sự ảnh hưởng của kinh tế thế giới.
Câu 17: Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Phát triển kinh tế.
B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Hội nhập kinh tế.
D. Kinh tế đối ngoại.
Câu 18: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
A. chỉ số giảm nghèo đa chiều.
B. tổng hàng hóa xuất khẩu.
C. tổng thu nhập quốc dân.
D. chỉ số phát triển bền vững.
Câu 19: Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau
A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.
B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.
C. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững
D. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.
Câu 20: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.
B. gia tăng phân hóa giàu nghèo.
C. giải quyết tốt vấn đề việc làm.
D. gia tăng lệ thuộc vào thế giới.
Câu 21: Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với
A. người đứng đầu chính thủ.
B. nguyên thủ của một nước.
C. một nhóm người.
D. các quốc gia khác.
Câu 22: Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo
A. nhiều cơ hội việc làm.
B. nhiều lãnh thổ mới.
C. những đảng phái mới.
D. những chủng tộc mới
Câu 23: Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây
A. Hội nhập liên minh.
B. Hội nhập song phương
C. Hội nhập khu vực.
D. Hội nhập toàn cầu.
Câu 24: Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
A. Hội nhập song phương
.B. Hội nhập khu vực.
C. Hội nhập toàn cầu,
D. Hội nhập đa phương.
Câu 25: Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước
A. không bị gia tăng.
B. ổn định và tăng thu nhập
C. mất cân đối thu chi
D. chi tiêu nhiều hơn.
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm
A. Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.
B. Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít".
C. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.
D. Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.
Câu 27: Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một
A. dịch vụ ngân hàng.
B. dịch vụ tín dụng.
C. dịch vụ tài chính.
D. dịch vụ tiền tệ.
28: Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và
A. người sử dụng lao động.
B. thân nhân người lao động
C. người đào tạo lao động.
D. cơ quan quản lý lao động.
Câu 29: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A: An sinh xh
B: Bảo hiểm xh
C: chất lượng csong
D: thượng tầng xh
Câu 30: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?
A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội
B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.
C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo
.D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.
Câu 31: Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.
B. Chính sách trợ giúp xã hội
C. Chính sách trợ giúp việc làm.
D. Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Câu 32: Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?
A. Chính sách gia tăng dân số.
B. Chính sách hỗ trợ việc làm.
C. Chính sách giáo dục và đào tạo.
D. Chính sách khoa học và công nghệ.
Câu 33: Hiệp định thương mại EVFTA được ký kết giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu (EU) là biểu hiện của hình thức hợp tác
A: Somg Phương
B: Đa phương
C: Toàn cầu
D: Khu vực
Câu 34: Thông tin trên đề cập đến sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nội dung nào dưới đây?
A. Tăng trưởng thuộc nhóm cao trong khu vực.
B. Tỷ lệ nghèo đa chiều giảm nhanh
C. Thu nhập bình quân đầu người tăng.
.
D. Chính sách dân tộc được ổn định.
Câu 35: Nội dung nào dưới đây vừa là chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội vừa nội dung cơ bản của chính sách an sinh xã hội được thể hiện trong thông tin trên?
A. Tốc độ tăng trưởng GDP.
B: tỷ lệ hộ nghèo giảm đa chiều
C: tỷ lệ thấy nghiệp dân cư
D: mqh dân tộc
Câu 36: Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội của nhà nước ta?
A. Thực hiện tăng trưởng xanh.
B. Sản xuất tiêu dùng bền vững.
C. Giải quyết việc làm và thu nhập
D. Thực hiện mục tiêu Thiên niên kỷ
Câu 37: Nguyên nhân cơ bản giúp Việt Nam có tiềm lực để hoàn thành các mục tiêu Thiên niên kỷ được đề cập trong thông tin trên bắt nguồn từ
A. thực hiện tăng trưởng xanh.
B. tiêu dùng dùng bền vững.
C. thu nhập đầu người tăng.
D. kinh tế có sự tăng trưởng
Câu 38: Loại hình bảo hiểm mà chị T tham gia là loại hình
A. bảo hiểm xã hội bắt buộc.
B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. bảo hiểm dân sự bắt buộc.
D. bảo hiểm phi thương mại.
Câu 39: Nội dung nào dưới đây vừa thể hiện vai trò của bảo hiểm vừa thể hiện vai trò của chính sách an sinh xã hội đối với người lao động?
A. Được ký kết hợp đồng lao động
B. Được hỗ trợ kinh phí bảo
C. Được hỗ trợ khi gặp tai nạn, rủi ro.
D. Được miễn trừ trách nhiệm kỷ luật.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với chị T
A. Được trợ cấp khi chị T bị tai nạn lao động.
B. Hỗ trợ kinh phí khi mắc bệnh nghề nghiệp
C. Hỗ trợ đóng một phần kinh phí bảo hiểm.
D. Hưởng chế độ thai sản khi đủ điều kiện
Câu 41: Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do nguyên nhân nào?
A. Do thiên tai, hỏa hoạn.
B. Do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, thất nghiệp.
C. Do rủi ro về tài sản.
D. Do đầu tư kinh doanh thua lỗ.
Câu 42: Loại hình bảo hiểm nào sau đây không mang tính bắt buộc?
A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
B. Bảo hiểm y tế bắt buộc.
. C. Bảo hiểm thất nghiệp
D. Bảo hiểm thương mại.
Câu 43: Hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam bao gồm những chính sách cơ bản nào?
A. Chính sách việc làm, bảo hiểm, trợ giúp xã hội, bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản.
.
B. Chính sách quốc phòng, an ninh và ngoại giao.
C. Chính sách bảo tồn văn hóa và tài nguyên thiên nhiên
.
D. Chính sách quản lí thu, chi trong gia đình.
Câu 44: Chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam nhằm hỗ trợ người nghèo, người có hoàn cảnh khó khăn, hoặc người cần các dịch vụ công thiết yếu?
A. Chính sách bảo hiểm.
B Chính sách hỗ trợ việc làm.
C: Chính sách trợ giúp xã hội và bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản.
D. Chính sách quốc phòng, an ninh
Câu 45: Vai trò nào sau đây thể hiện rõ nhất sự cần thiết của bảo hiểm đối với doanh nghiệp
A. Cung cấp vốn để phát triển văn hóa, giáo dục.
B. Giúp doanh nghiệp bảo hiểm rủi ro, ổn định sản xuất kinh doanh.
.
C. Đảm bảo toàn bộ thu nhập của người lao động.
D. Loại bỏ hoàn toàn mọi rủi ro trong quá trình sản xuất.
Câu 46: Gia đình ông A vừa mua một hợp đồng bảo hiểm cho căn nhà của mình để phòng ngừa rủi ro hỏa hoạn, thiên tai. Đây là loại hình bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm xã hội
B. Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm tài sản.
D. Bảo hiểm con người.
Câu 46: Gia đình ông A vừa mua một hợp đồng bảo hiểm cho căn nhà của mình để phòng ngừa rủi ro hỏa hoạn, thiên tai. Đây là loại hình bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm xã hội.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm tài sản.
D. Bảo hiểm con người.
Câu 47: Chị B bị tai nạn giao thông và được quỹ bảo hiểm thanh toán chi phí khám chữa bệnh. Chị B đã tham gia loại hình bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm thất nghiệp
D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Câu 48: An sinh xã hội có vai trò quan trọng trong việc phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro, ổn định cuộc sống cho người dân. Nhận định này có ý nghĩa gì đối với sự phát triển đất nước?
A.Giúp kinh tế tăng trưởng nhanh bằng mọi giá.
B. Là cơ sở để đảm bảo tiến bộ và công bằng xã hội.
C. Chỉ liên quan đến vấn đề cá nhân, không ảnh hưởng đến quốc gia.
D. Là chính sách của riêng các nước phát triển.
Câu 49: Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Tăng trưởng xã hội.
B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Phát triển kinh tế.
D. Hội nhập kinh tế.
Câu 50: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?
A. Cơ cấu vùng kinh tế.
B. Cơ cấu ngành kinh tế.
C. Cơ cấu quốc phòng
.D. Cơ cấu thành phần kinh tế
Câu 51: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây?
A Là nội dung của phát triển bền vững.
B. Là động lực của phát triển xã hội.
C. Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.
D. Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.
Câu 52: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để
A. thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.
B. gia tăng tỷ lệ lạm phát.
C. thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.
.D. khắc phục tình trạng đói nghèo.
Câu 53: Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A: Kte đối ngoại
B: Hội nhập kte
C: ptrien kte
D: tt kte
Câu 54: Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?
A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.
B. Tận dụng được nguồn tài chính.
C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ
D. Được chuyển lên thành nước
Câu 54: Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?
A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.
B. Tận dụng được nguồn tài chính.
C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ
D. Được chuyển lên thành nước
Câu 55: Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác
A: Song Phương
B: Khu vực
C: Châu Lục
D: Toàn cầu
Câu 56: Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ
A: hội nhập sp
B: hội nhập kv
C: hội nhập toàn cầu
D: hội nhập toàn diện
Câu 57: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Gia tăng tỷ lệ lạm phát.
B. Tăng thu ngân sách nhà nc
C. Mở rộng hội nhập quốc tế.
D. Tạo ra nhiều việc làm mới.
Câu 58: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
A. Tham gia bảo hiểm sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.
B. Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.
C. Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.
D. Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.
Câu 59: Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều
A. là một loại hình của dịch vụ tài chính.
B. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.
C: người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.
D. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.
Câu 60: Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?
A. Bảo hiểm y tế.
B. Bảo hiểm con người.
.
C. Bảo hiểm thất nghiệp.
D. Bảo hiểm xã hội.
Câu 61: Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng thụ hưởng?
A. Phòng ngừa biến cố.
B. Ngăn ngừa rủi ro
C. Khắc phục rủi ro.
D. Quản lý xã hội.
Câu 62: Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?
A. Hưởng thu nhập vô điều kiện
B. Được hoàn trả lợi ích đã mất.
.
C. Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.
D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.
Câu 62: Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?
A. Hưởng thu nhập vô điều kiện
B. Được hoàn trả lợi ích đã mất.
.
C. Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.
D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.
Câu 63: Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách hỗ trợ y tế.
B. Chính sách trợ giúp việc làm.
C. Chính sách hỗ trợ nhà ở.
D. Chính sách trợ giúp xã hội.
Câu 64: Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách giáo dục.
B. Chính sách dịch vụ xã hội.
C. Chính sách tài chính công.
D. Chính sách việc làm.
Câu 65: Hiệp định Đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) được ký kết giữa Việt Nam và các đối tác là biểu hiện của hình thức hợp tác
A: Sp
B: Đa Phương
C: Tcau
D: Kvuc
Câu 66: Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nước ta?
A. Tỷ lệ hộ nghèo trong cả nước giảm.
B. Tạo nhiều việc làm giảm thất nghiệp.
C. Các dịch vụ xã hội phát huy hiệu quả
D. Tăng trưởng thuộc nhóm cao trong kvuc
Câu 67: Nội dung nào dưới đây vừa là chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội vừa nội dung cơ bản của chính sách an sinh xã hội được thể hiện trong thông tin trên?
A. Tốc độ tăng trưởng GDP.
B. Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều.
C. Tỷ lệ thất nghiệp dân cư
D. Mối quan hệ dân tộc.
Câu 68: Nguyên nhân cơ bản giúp Việt Nam có tiềm lực để thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội được đề cập trong thông tin trên bắt nguồn từ
A. thực hiện tăng trưởng xanh.
B. tiêu dùng dùng bền vững.
C. thu nhập đầu người tăng.
D. kinh tế có sự tăng trưởng
Câu 69: Nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa phát triển kinh tế với việc phát triển bền vững?
A. Sản xuất và tiêu dùng bền vững
B. Đẩy nhanh tốc độ tăng GDP.
C. Tăng thu nhập trên đầu người.
D. Cắt giảm chính sách an sinh.
Câu 70: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với chị T?
A. Bị mắc bệnh nghề nghiệp.
B. Ký kết hợp đồng làm việc.
C. Nhận trợ cấp khi tai nạn, ốm đau
D. Được hỗ trợ đóng phí bảo hiểm
Câu 71: Loại hình bảo hiểm mà chị T tham gia là loại hình
A. bảo hiểm xã hội bắt buộc.
B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. bảo hiểm dân sự bắt buộc.
D. bảo hiểm phi thương mại
Câu 72: Theo quy định của pháp luật, công ty X và chị T không bắt buộc phải tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm y tế.
D. Bảo hiểm nhân thọ.
