wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lich su

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ về khái niệm Lịch sử?

a)

Lịch sử là những gì thuộc về con người và xã hội loài người diễn ra trong quá khứ.

b)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.

c)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.

d)

Lịch sử là quá trình tiến hóa của con người.

2.

Lịch sử được hiểu theo đúng nghĩa nào sau đây?

a)

Là việc tái hiện lại lịch sử và học tập lịch sử suốt đời.

b)

Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

c)

Lịch sử được con người nhận thức và hiểu biết lịch sử.

d)

Hiện thực lịch sử và tri thức của con người về lịch sử.

3.

Khái niệm nào sau đây là đúng về Sử học?

a)

Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

4.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là (a)   .

5.

Sử học có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Khoa học và giáo dục.

b)

Khoa học và xã hội.

c)

Nghiên cứu và văn hóa.

d)

Nghiên cứu và nhận thức.

6.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

Nhận thức, khoa học và giáo dục.

7.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Điều kiện không gian, địa lí.

b)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

Điều kiện về kinh tế, xã hội.

d)

Khả năng điều tra thực địa.

8.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Những điều kiện không gian, địa lí.

b)

Những điều kiện về kinh tế, xã hội.

c)

Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

Khả năng điều tra ngoài thực địa.

9.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là ____.

a)

toàn bộ những gì diễn ra trong quá khứ: lịch sử tự nhiên, lịch sử vũ trụ.

b)

những sự kiện lịch sử thể hiện bằng văn bản.

c)

lịch sử, văn hóa của một cộng đồng người.

d)

Giáo dục tư tưởng, tinh cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào sau đây của Sử học?

10.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Xã hội.

b)

Khoa học.

c)

Giáo dục.

d)

Dự báo.

11.

Lịch sử được con người nhận thức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Những điều kiện không gian, địa lí.

12.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học.

b)

Tái hiện.

c)

Nhận biết.

d)

Phục dựng.

13.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào sau đây của Sử học?

a)

Nhận thức.

b)

Dự báo.

c)

Phục dựng.

d)

Tuyên truyền.

14.

Truyền thuyết Thánh Gióng thuộc loại sử liệu nào?

a)

Sử liệu truyền miệng.

b)

Sử liệu gốc.

c)

Sử liệu thành văn.

d)

Sử liệu hiện vật.

15.

Những tấm bia ghi tên những người đỗ tiến sĩ thời xưa ở Văn Miếu thuộc loại sử liệu nào?

a)

Sử liệu hiện vật.

b)

Sử liệu truyền miệng.

c)

Sử liệu gốc và tư liệu hiện vật.

d)

Sử liệu thành văn.

16.

Những bản ghi; sách được in, khắc bằng chữ viết; vở chép tay…, từ quá khứ được lưu lại đến ngày nay là loại sử liệu nào?

a)

Sử liệu hiện vật.

b)

Sử liệu truyền miệng.

c)

Sử liệu thành văn.

d)

Sử liệu gốc.

17.

Đâu là tư liệu hiện vật?

a)

Tuyên ngôn độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

Văn bia tiến sĩ.

c)

Truyền thuyết Sơn Tinh Thủy Tinh.

d)

Trống đồng Đông Sơn.

18.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.

c)

Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.

d)

Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.

19.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được ____.

a)

vai trò của lịch sử.

b)

văn minh nhân loại.

c)

bản chất của xã hội.

d)

khả năng của bản thân.

20.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đã đem cho con người cơ hội nào sau đây?

a)

Trở thành nhà quân sự lỗi lạc.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tư tưởng lai mới.

d)

Trở thành nhà chính trị gia.

21.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các quốc gia trong khu vực và thế giới sẽ tạo cơ hội nào sau đây?

a)

Định hướng nghề nghiệp.

b)

Hiểu biết về tương lai.

c)

Hợp tác về kinh tế.

d)

Hội nhập thành công.

22.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập nhanh chóng với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải ____.

a)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

b)

giáo dục học hỏi về văn hóa.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn kinh tế.

23.

Tri thức lịch sử là tất cả ____.

a)

những hiểu biết có hệ thống về các sự vật, hiện tượng trong quá khứ của nhân loại.

b)

các quy luật lịch sử có ý nghĩa thiết thực đối với sự tiến bộ của xã hội loài người.

c)

hiện tượng lịch sử điển hình có tác động mạnh đến tiến trình phát triển xã hội loài người.

d)

các sự vật, hiện tượng đã diễn ra trong quá khứ theo ý muốn chủ quan của con người.

24.

Những tri thức lịch sử đã được con người nhận thức thể hiện dưới dạng nào dưới đây?

a)

Sách, báo, bảng ghi âm, bí quyết, kĩ năng,…

b)

Kí ức, niềm tin, thông điệp,…

c)

Tác phẩm sử học, bí quyết, kĩ năng thực hành,…

d)

Văn bản, tài liệu, tác phẩm sử học, kết quả nghiên cứu,…

25.

Các bước thu thập thông tin, sử liệu làm giàu tri thức gồm:

a)

Xác định vấn đề, xác định đánh giá, sưu tầm sử liệu, chọn lọc - phân loại.

b)

Xác định vấn đề, sưu tầm sử liệu, chọn lọc - phân loại, xác định đánh giá.

c)

Xác định vấn đề, thẩm định sử liệu, chọn lọc - phân loại, xác định đánh giá.

d)

Xác định vấn đề, sưu tầm sử liệu, thẩm định sử liệu, xác định đánh giá.

26.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lai?

a)

Chịu quan tâm nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Áp dụng những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

27.

Một trong những cơ hội thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?

a)

Khám phá lịch sử mở ra cơ hội làm giàu cho bản thân và xã hội.

b)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

c)

Nhiều vấn đề cấp bách đặt ra đòi hỏi nhà sử học phải giải quyết.

d)

Lịch sử là nhân tố quyết định cho sự phát triển nghề nghiệp.

28.

Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?

a)

Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

b)

Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

c)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.

d)

Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.

29.

Trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay, khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại, đòi hỏi chúng ta phải ____.

a)

tiếp thu một cách toàn diện.

b)

sáng tạo, đổi mới và điều chỉnh.

c)

chủ động tiếp thu có chọn lọc.

d)

chủ trương văn hóa phương Tây.

30.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?

a)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.

b)

Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.

c)

Lịch sử hiện hữu trong từng làng.

d)

Lịch sử hiện hữu trong từng trang sách.

31.

Nội dung nào sau đây không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Tham quan các di tích lịch sử.

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

32.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về dạng tồn tại của tri thức lịch sử từ trải nghiệm thực tế?

a)

Niềm tin, giá trị, kinh nghiệm, bí quyết, kĩ năng,… được mỗi cá nhân tự rèn luyện, tích lũy từ thực tế.

b)

Văn bản, tài liệu, tác phẩm sử học, kết quả nghiên cứu,… được tiếp nhận qua hệ thống giáo dục.

c)

Niềm tin, giá trị, kinh nghiệm, bí quyết, kĩ năng,… được mỗi cá nhân tiếp nhận qua hệ thống giáo dục.

d)

Niềm tin, giá trị, kinh nghiệm, bí quyết, kĩ năng,… được mỗi cá nhân tự rèn luyện, tích lũy từ thực tế.

33.

Nội dung nào dưới đây không phải là bước xác định vấn đề khi thu thập thông tin, sử liệu làm giàu tri thức?

a)

Xác định vấn đề, đối tượng nghiên cứu.

b)

Xác định phạm vi, thời gian nghiên cứu.

c)

Đề xuất phương pháp thực hiện.

d)

Lập thư mục, đánh sách nguồn sử liệu cần thu thập.

34.

Để sưu tầm sử liệu, người nghiên cứu phải:

a)

Chọn lọc, phân loại các nguồn sử liệu phù hợp.

b)

Xác định độ tin cậy, tính xác thực của nguồn sử liệu đã thu thập.

c)

Lập thư mục, đánh sách nguồn sử liệu cần thu thập.

d)

Ghi chép các thông tin liên quan đến vấn đề, đối tượng nghiên cứu.

35.

Việc dạy và học lịch sử ở trường phổ thông có ý nghĩa và giá trị nào dưới đây?

a)

Mỗi dân tộc tự nhận thức chính mình trong quan hệ quốc tế.

b)

Tạo cơ sở để học hỏi, giao lưu, hội nhập quốc tế.

c)

Tạo điểm tựa cho lòng tin vào sức mạnh của dân tộc.

d)

Hình thành tinh thần yêu nước và niềm tự hào dân tộc.

36.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến khi con người cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử luôn biến đổi và phát triển không ngừng.

b)

Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.

c)

Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.

d)

Nhận định lịch sử phục thuộc vào nội dung nghiên cứu.

37.

Học tập, nghiên cứu lịch sử bằng phương pháp Infographic là hình thức kết hợp giữa ____.

a)

thông tin kiến thức và hình ảnh minh họa trực quan.

b)

tham quan thực tế và ghi chép nội dung nghiên cứu.

c)

xem phim tư liệu và phục dựng lại sự kiện lịch sử.

d)

sưu tầm hình và trình bày nội dung nghiên cứu.

38.

Nội dung nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?

a)

Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

b)

Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.

c)

Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.

d)

Học tập lịch sử thông qua phim ảnh, âm nhạc, truyền kê.

39.

Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?

a)

Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.

b)

Cần bổ qua quá khứ để hướng tới tương lai.

c)

Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.

d)

Giúp chung ta chung sống với thế giới.

40.

Một bản triều Nguyên chứa đựng những tri thức lịch sử thuộc dạng nào dưới đây?

a)

Tri thức ẩn, thu được từ sự trải nghiệm thực tế thành kĩ năng của mỗi cá nhân.

b)

Tri thức hiện, đã được hiểu biết, nhận thức, thường được thể hiện cụ thể qua văn bản.

c)

Tri thức ẩn, đã được hiểu biết, nhận thức, thường được thể hiện cụ thể qua văn bản.

d)

Tri thức hiện, thu được từ sự trải nghiệm thực tế thành kĩ năng của mỗi cá nhân.

41.

Ở Việt Nam, nơi nào dưới đây tập trung đa dạng các sử liệu góp phần phục vụ nhu cầu nghiên cứu, học tập, tham quan và hướng thủ văn hóa cộng chúng?

a)

Bảo tàng.

b)

Thư viện.

c)

Trung tâm lưu trữ.

d)

Nhà văn hóa.

42.

Cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời vì ____.

a)

tri thức lịch sử phải luôn thay đổi.

b)

từ những kiến thức lịch sử thường được sửa lại.

c)

tri thức lịch sử không bao giờ rõ ràng.

d)

vận dụng kiến thức vào cuộc sống hiện tại và tương lai.

43.

Hoạt động nào sau đây thể hiện sự kết nối lịch sử với cuộc sống?

a)

Còn bảo số 3 đã chuyển thành áp thấp nhiệt đới.

b)

Cá voi xanh xuất hiện ở biển miền Trung.

c)

Kỷ niệm 74 năm ngày thành lập trường THPT Ten Lơ Man.

d)

Lá cây quang hợp tạo thanh điệp lực.

44.

Bài 2. Vai trò của Sử học: Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều quốc gia là ____.

a)

du lịch.

b)

kiến trúc.

c)

thương mại.

d)

dịch vụ.

45.

Ngành nào sau đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ và dẫn văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Kinh tế.

d)

Dịch vụ.

46.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản văn hóa được xem là nhiệm vụ ____.

a)

thường xuyên và quan trọng.

b)

mang tính chiến lược lâu dài.

c)

xuyên suốt và cấp bách hiện nay.

d)

hiện đại.

47.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính ____.

a)

hiện đại.

b)

nguyên trạng.

c)

hệ thống.

d)

nhân tạo.

48.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khía cạnh về giá trị của những di sản văn hóa?

a)

kiến trúc.

b)

lịch sử.

c)

sử học.

d)

văn hóa.

e)

hiện đại.

49.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản văn hóa là kết quả nghiên cứu

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

50.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Đàn ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

Thành quách, lăng tẩm.

51.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Làng tăm.

d)

Đờn ca tài tử.

52.

Di tích Chùa Thiên Mụ là di sản văn hóa nào dưới đây?

a)

Di sản văn hóa phi vật thể

b)

Di sản thiên nhiên

c)

Di sản văn hóa vật thể

d)

Di sản ẩm thực

53.

Di sản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - chính trị.

b)

kinh tế - tư tưởng.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

chính trị - xã hội.

54.

Tổ chức quốc tế nào sau đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

ASEAN.

b)

NATO.

c)

UNESCO.

d)

WTO.

55.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc công nghiệp văn hóa?

a)

Du lịch mạo hiểm.

b)

Ngành du lịch nói chung.

c)

Du lịch văn hóa.

d)

Du lịch khám phá.

56.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản văn hóa mỗi quốc gia là

a)

bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản.

b)

chăm sóc, giữ gìn di sản, làm mới.

c)

sửa chữa theo hướng hiện đại.

d)

ưu tiên phát huy giá trị di sản.

57.

Một trong những nhiệm vụ phải góp phần quan trọng khác phục các tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến giá trị di sản văn hóa phải kể đến nhiệm vụ

a)

giữ gìn và phát huy.

b)

tu bổ, tôn tạo và phát huy.

c)

giữ gìn và làm mới.

d)

đầu tư và phát triển.

58.

Tổ hợp những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là giá trị

a)

lịch sử, văn hóa.

b)

kinh tế, thương mại.

c)

kinh tế, xã hội.

d)

lịch sử, địa lí.

59.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.

c)

Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.

d)

Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.

60.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử đối với sự phát triển của ngành du lịch

a)

là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triển du lịch.

c)

đề xuất ý tưởng, kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển.

d)

là yếu tố quyết định hàng đầu đối với sự phát triển du lịch.

61.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?

a)

Nghiên cứu hình thành, phát triển của di sản.

b)

Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.

c)

Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.

62.

Nội dung nào sau đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp.

63.

Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Nguồn lực hỗ trợ.

b)

Can thiệp trực tiếp.

c)

Hoạch định đường lối.

d)

Tổ chức thực hiện.

64.

Sử học có mối quan hệ như thế nào với di sản văn hóa?

a)

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.

b)

Bảo tồn và khôi phục các di sản.

c)

Bảo vệ và lưu giữ các di sản.

d)

Bảo vệ, khôi phục các di sản.

65.

Trong bảo tồn và phát huy giá trị của di sản, yêu cầu quan trọng nhất đặt ra là gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu quảng bá hình ảnh về đất nước, con người Việt Nam.

b)

Phải đảm bảo giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học vì sự phát triển bền vững.

c)

Phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội.

d)

Phải đảm bảo giá trị thẩm mĩ của di sản.

66.

Lĩnh vực/loại hình nào sau đây không thuộc công nghiệp văn hóa?

a)

Du lịch khám phá

b)

Điện ảnh

c)

Thời trang

d)

Xuất bản

67.

Công nghiệp hóa có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển của Sử học?

a)

Cung cấp những tư liệu trung thực liên quan đến khoa học lịch sử.

b)

Phát huy, quảng bá các giá trị của lịch sử, văn hóa dân tộc.

c)

Nghiên cứu, đề xuất các chiến lược phát triển bền vững.

d)

Cơ sở hình thành ý tưởng và nguồn cảm hứng hoạt động.

68.

Biện pháp bảo tồn di sản văn hóa có hiệu quả hiện nay là

a)

sưu tầm, lưu giữ, truyền nghề, trình diễn.

b)

cố động, tái tạo, làm mới, nhân bản.

c)

tái tạo, nhân bản, truyền nghề, trình diễn.

d)

làm mới, nhân bản, cố động, lưu giữ.

69.

Điểm riêng nổi bật của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là

a)

có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

sản phẩm văn hóa học.

c)

sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử.

d)

có giá trị chính trị, văn hóa, xã hội.

70.

Căn cứ vào yếu tố nào để đưa ra nhận xét, biện pháp phù hợp trong việc bảo vệ, bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Yếu tố địa lí.

b)

Yếu tố tự nhiên.

c)

Phân loại di sản.

d)

Mục đích chính trị.

71.

Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

72.

Vai trò then chốt của nhà nước trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Ra quyết định công nhận di sản.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

73.

Hiện nay, để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?

a)

Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

b)

Cung cấp vốn để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

c)

Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa.

d)

Thực hiện chức năng của nhà nước về quản lý giá trị di sản văn hóa.

74.

Hiện nay, giải pháp cấp bách hàng đầu trong việc bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?

a)

Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.

b)

Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.

c)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản.

d)

Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản.

75.

Một trong những yếu tố tạo nên bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

Văn minh.

b)

Văn hóa.

c)

Văn hiến.

d)

Văn vật.

76.

Khái niệm nào sau đây là bộ phận của văn hoá?

a)

văn học.

b)

văn hoá.

c)

sử học.

d)

kinh tế.

77.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về khái niệm văn minh?

a)

Văn minh là sự tiến bộ cả về vật chất và tinh thần.

b)

Văn minh là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hoá.

c)

Văn minh là sự đi đầu của các cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Văn minh là sự chuyển hoá thành công từ vượn thành người.

78.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về văn hoá?

a)

Văn hoá là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần.

b)

Văn hoá là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ.

c)

Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

d)

Văn hoá là những tiêu chuẩn do bản thân để cải thiện cuộc sống của con người.

79.

Khác với văn minh, văn hoá thường có

a)

bề dày lịch sử và mang tính dân tộc.

b)

trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế.

c)

tính sáng tạo cao, thúc đẩy văn minh phát triển.

d)

những giá trị sáng tạo ở trình độ cao nhất.

80.

Một trong những tiêu chí đánh dấu con người bước vào thời đại văn minh là khi có

a)

công cụ giã.

b)

công cụ đồng thau.

c)

tiếng nói.

d)

chữ viết.

81.

Văn minh thường bắt đầu trải qua tiến trình nào sau đây?

a)

Kim khí → Nông nghiệp → Công nghiệp → Hậu công nghiệp.

b)

Công nghiệp → Hậu công nghiệp → Nông nghiệp → Kim khí.

c)

Nông nghiệp → Công nghiệp → Hậu công nghiệp → Kim khí.

d)

Công nghiệp → Nông nghiệp → Kim khí → Hậu công nghiệp.

82.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh?

a)

Trạng thái phát triển cao của nền văn hoá.

b)

Những tiêu chuẩn riêng để nhận diện.

c)

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

d)

Sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học.

83.

Yếu tố nào sau đây không phải là tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh loài người?

a)

kĩ thuật.

b)

dân trí.

c)

tôn giáo.

d)

tổ chức xã hội.

84.

Mối quan hệ giữa văn minh và văn hoá là

a)

văn hoá ra đời trước, phát triển đến trình độ nào đó thì văn minh ra đời. Văn minh ra đời sẽ thúc đẩy văn hoá phát triển.

b)

văn minh ra đời trước, phát triển đến trình độ nào đó thì văn hoá ra đời. Văn hoá ra đời sẽ thúc đẩy văn minh phát triển.

c)

đều là những giá trị vật chất do con người sáng tạo ra trong lịch sử nhưng văn minh là toàn bộ những gì con người sáng tạo ra từ khi xuất hiện đến nay.

d)

đều là những giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử nhưng văn minh là toàn bộ những gì con người sáng tạo ra từ khi xuất hiện đến nay.