wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm triết học

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

d)

Cả a, b và c

2.

Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?

a)

Vật lý

b)

Hoá học

c)

Toán học

d)

Triết học

3.

Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào

a)

Toán học

b)

Vật lý học

c)

Sinh vật học

d)

Triết học

4.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Kinh tế chính trị học

b)

Luật học

c)

Hoá học

d)

Triết học

5.

Đâu là quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Phạm trù triết học tồn tại độc lập không có liên hệ gì với phạm trù của các khoa học

b)

Phạm trù triết học tồn tại trong mối liên hệ với phạm trù của các khoa học cụ thể

c)

cả a và b sai

d)

cả a và b đúng

6.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể như thế nào?

a)

Không quan hệ gì với nhau

b)

Là quan hệ giữa cái chung với cái chung

c)

Là quan hệ giữa cái chung với cái riêng

d)

Là quan hệ giữa cái riêng với cái riêng

7.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

8.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nội dung phạm trù có tính chất gì?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Vừa khách quan, vừa chủ quan

d)

Cả a, b, c đều sai

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức của các phạm trù có tính chất gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính chất chủ quan

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

11.

Quan điểm triết học nào cho rằng các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

12.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

b)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

c)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

d)

Cả a, b, c đều đúng

13.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

d)

Cả a, b, c đều đúng

14.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó

d)

Cả a, b, c đều đúng

15.

Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)...

a)

sự liên hệ lẫn nhau, (2) một sự vật mới

b)

sự thống nhất, (2) một sự vật mới

c)

sự tác động lẫn nhau, (2) một biến đổi nhất định nào đó

d)

Cả a, b, c đều sai

16.

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của bóng đèn dây tóc.

a)

Nguồn điện

b)

Dây tóc bóng đèn

c)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

d)

Cả a, b, c đều đúng

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

18.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý lý tính thế giới quyết định

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

19.

Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a b c

20.

Luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

b)

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu

c)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu

d)

Cả a, b, c đều đúng

21.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

22.

Câu 129. Điền tập hợp từ vào chỗ trống để được định nghĩa khái niệm nội dung: nội dung là .... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

a)

sự tác động

b)

sự kết hợp

c)

Tổng hợp tất cả

d)

Cả a b c đúng

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý mà không chứa đựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Cả a, b, c đều đúng

24.

Hiện tượng là ........ của bản chất.

a)

Cơ sở

b)

Nguyên nhân

c)

Biểu hiện ra bên ngoài

d)

Cả a, b, c đều đúng

25.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực"

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

26.

Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái .......?

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật

b)

Chưa có, chưa tồn tại

c)

Hiện có đang tồn tại

d)

Cả a, b, c đều đúng

27.

Khả năng là phạm trù triết học chỉ ........ khi có các điều kiện thích hợp

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

28.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được

c)

Sự xác định hay không xác định

d)

Cả a, b, c đều đúng

29.

Cho nhận thức chỉ là sự phức hợp những cảm giác của con người, đó là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

30.

Luận điểm nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của nhận thức

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Nhận thức là quá trình linh hồn hồi tưởng về thế giới ý niệm

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh một cách tích cực và sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người và dựa trên cơ sở hoạt động thực tiễn

d)

Cả a, b, c đều sai

31.

Coi thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức, là động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý. Đây là một trong những nguyên tắc cơ bản của nhận thức luận của:

a)

CNDVBC

b)

CNDV trước Mác

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan.

32.

Thực tiễn được hiểu là hoạt động vật chất của con người. Đó là quan niệm của

a)

CNDV trước Mác

b)

CNDVBC

c)

CNDT

d)

a và b

33.

Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động .... , mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Vật chất có mục đích

d)

Tinh thần có mục đích

34.

Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính .... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội".

a)

lịch sử - xã hội

b)

cá nhân

c)

tự nhiên

d)

vật lý

35.

Biểu tượng là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Cả a, b và c

36.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Cả a, b và c

37.

Nhận thức lý tính có những hình thức nào

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy luận

d)

Cả a, b và c

38.

Khái niệm là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Phương án a và b

39.

Phán đoán là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cả a và b

d)

Cả a, b, c đều sai

40.

Suy luận là hình thức nhận thức thuộc giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cả a và b

d)

Cả a, b, c đều sai

41.

Cảm giác màu sắc, mùi vị và nhiệt độ của sự vật là nhận thức thuộc giai đoạn nào

a)

Giai đoạn nhận thức cảm tính

b)

Giai đoạn nhận thức Lý tính

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

42.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì

a)

Phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan

b)

Phản ánh được những thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật

c)

Chưa phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

43.

Nhận thức lý tính có những đặc điểm gì

a)

Phản ánh khái quát hiện thực khách quan

b)

Phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan

c)

Phản ánh được những mối liên hệ bên trong bản chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

44.

Đâu là quan điểm về chân lý của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chân lý là những luận điểm được nhiều người thừa nhận

b)

Chân lý là luận điểm phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Chân lý là những luận điểm của kẻ mạnh

d)

Chân lý là những suy luận chính xác, không có mâu thuẫn

45.

Chân lý có những tính chất gì

a)

Tính khách quan

b)

Tính tương đối và tuyệt đối

c)

Tính cụ thể

d)

Cả a, b và c

46.

Để đề ra đường lối đúng đắn cho cách mạng Việt Nam, Đảng ta đã căn cứ vào đâu

a)

Điều kiện lịch sử cụ thể của đất nước

b)

Những quan điểm lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Những kinh nghiệm của các nước trên thế giới

d)

Cả a, b và c