Font size
WorksheetsSLY TIEU HOA
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Bộ máy tiêu hóa gồm mấy phần chính?
1
2
3
4
Ống tiêu hóa gồm bao nhiêu đoạn chính?
3
4
5
6
Lớp nào nằm giữa cơ vòng và cơ dọc trong thành ống tiêu hóa?
- A. Niêm mạc
- B. Đám rối thần kinh Meissner
- C. Đám rối thần kinh Auerbach
- D. Thanh mạc
4. Tuyến nước bọt nào sau đây không thuộc tuyến lớn?
- A. Tuyến mang tai
- B. Tuyến dưới hàm
- C. Tuyến dưới lưỡi
- D. Tuyến má
A
b
c
d
Nhai là hoạt động:
- A. Tự động hoàn toàn
- B. Chủ động hoàn toàn
- C. Nửa tự động
- D. Không điều kiện
A
B
c
d
Trung tâm điều khiển phản xạ nuốt nằm ở:
- A. Vỏ não
- B. Hành não
- C. Tiểu não
- D. Tuỷ sống
A
B
C
D
Phản xạ ruột có đặc điểm:
- A. Co đoạn dưới, giãn đoạn trên
- B. Co đoạn trên, giãn đoạn dưới
- C. Co toàn bộ
- D. Giãn toàn bộ
A
B
C
D
Thành phần nước bọt có tác dụng chống nhiễm trùng:
- A. Ptyalin
- B. Lysozyme
- C. Chất nhầy
- D. CI⁻
A
B
C
D
Phản xạ tiết nước bọt không điều kiện xảy ra khi:
- A. Nhìn thấy thức ăn
- B. Nghe tiếng ăn uống
- C. Thức ăn kích thích niêm mạc miệng
- D. Nghĩ đến thức ăn
A
B
C
D
Dây thần kinh chi phối tiết nước bọt là:
- A. Dây V và VII'
- B. Dây VII' và IX
- C. Dây IX và X
- D. Dây X và XI
A
B
C
D
Enzyme amylase nước bọt hoạt động tốt nhất ở pH:
- A. 2-3
- B. 4-5
- C. 6-7
- D. 8-9
A
B
C
D
Dạ dày có thể chứa tối đa bao nhiêu lít thức ăn mà không tăng áp suất?
- A. 1 lít
- B. 1,5 lít
- C. 2 lít
- D. 2,5 lít
A
B
C
D
Khi đói, dạ dày có thể gây ra:
- A. Cảm giác no
- B. Cơn đau đói
- C. Buồn nôn
- D. Trào ngược
A
B
C
D
Thức ăn vào trước trong dạ dày nằm ở:
- A. Giữa
- B. Tâm vị
- C. Xung quanh tiếp xúc niêm mạc
- D. Môn vị
A
B
C
D
Sóng nhu động dạ dày xuất hiện ở:
- A. Đáy vị
- B. Thân vị
- C. Hang vị
- D. Môn vị
A
B
C
D
Môn vị đóng lại khi:
- A. Thức ăn chưa tiêu hóa
- B. Nhũ trấp có pH acid
- C. Thức ăn quá lỏng
- D. Thức ăn chưa đủ enzyme
A
B
C
D
Lượng dịch vị tiết ra mỗi ngày khoảng:
- A. 1 lít
- B. 1,5 lít
- C. 2-2,5 lít
- D. 3 lít
A
B
C
D
Pepsin được tiết ra dưới dạng:
- A. Pepsinogen
- B. Protease
- C. Pepton
- D. Polypeptide
A
B
C
D
Pepsin hoạt động tốt nhất ở pH:
- A. 6-7
- B. 4-5
- C. 1,8-3,5
- D. 0,5-1
A
B
C
D
Lipase dịch vị có vai trò:
- A. Tiêu hóa protide
- B. Tiêu hóa glucide
- C. Tiêu hóa lipid đã nhũ tương hóa
- D. Không có vai trò
A
B
C
D
Enzyme tiêu hóa sữa là:
- A. Pepsin
- B. Rennin
- C. Lipase
- D. Amylase
A
B
C
D
Acid chlohydric không có tác dụng nào sau đây?
- A. Sát khuẩn
- B. Hoạt hóa pepsinogen
- C. Tiêu hóa cellulose
- D. Tiêu hóa lipid
A
B
C
D
Acid chlohydric được tiết ra bởi:
- A. Tế bào chính
- B. Tế bào viền
- C. Tế bào cổ tuyến
- D. Tế bào nhầy
A
B
C
D
Enzyme H⁺-K⁺-ATPase còn gọi là:
- A. Bơm natri
- B. Bơm proton
- C. Bơm kali
- D. Bơm enzyme
A
B
C
D
Thuốc ức chế bơm proton có tác dụng:
- A. Tăng tiết acid
- B. Giảm tiết acid
- C. Trung hòa acid
- D. Tăng tiết pepsin
A
B
C
D
Yếu tố nội giúp hấp thu:
- A. Vitamin A
- B. Vitamin B12
- C. Vitamin D
- D. Sắt
A
B
C
D
Thiếu yếu tố nội gây bệnh:
- A. Loét dạ dày
- B. Thiếu máu hồng cầu to
- C. Viêm ruột
- D. Tiêu chảy
A
B
C
D
HCO₃⁻ có tác dụng:
- A. Tiêu hóa glucide
- B. Trung hòa acid
- C. Tăng tiết pepsin
- D. Tăng nhu động
A
B
C
D
Chất nhầy có bản chất là:
- A. Lipid
- B. Glycoprotein
- C. Enzyme
- D. Acid amin
A
B
C
D
Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày gồm:
- A. Pepsin và H⁺
- B. Chất nhầy và HCO₃⁻
- C. Acid và enzyme
- D. Tế bào viền và chính
A
B
C
D
Tác nhân gây tổn thương hàng rào bảo vệ niêm mạc:
- A. Vitamin
- B. Rượu
- C. Nước lọc
- D. Chất béo
A
B
C
D
Bệnh nhân bị tổn thương hành não có thể gặp triệu chứng nào liên quan đến tiêu hóa?
- A. Tăng tiết nước bọt
- B. Rối loạn phản xạ nuốt
- C. Giảm tiết pepsin
- D. Tăng nhu động ruột
A
B
C
D
Khi sử dụng thuốc kháng cholinergic như atropine, hậu quả nào sau đây có thể xảy ra?
- A. Tăng tiết nước bọt
- B. Giảm tiết nước bọt
- C. Tăng tiết dịch vị
- D. Tăng nhu động ruột
A
B
C
D
Loét dạ dày do mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ. Yếu tố bảo vệ nào sau đây bị suy giảm?
- A. Pepsin
- B. Acid chlohydric
- C. Chất nhầy và HCO₃⁻
- D. Enzyme lipase
A
B
C
D
Thuốc omeprazole có tác dụng điều trị loét dạ dày thông qua cơ chế:
- A. Trung hòa acid
- B. Ức chế tiết pepsin
- C. Ức chế bơm proton
- D. Tăng tiết chất nhầy
A
B
C
D
Trong bệnh thiếu máu Biermer, nguyên nhân chính là:
- A. Thiếu vitamin B12 trong khẩu phần
- B. Thiếu yếu tố nội do teo niêm mạc dạ dày
- C. Thiếu acid chlohydric
- D. Tăng tiết pepsin
A
B
C
D
Trong trường hợp trào ngược dạ dày – thực quản, cơ chế sinh lý nào bị rối loạn?
- A. Đóng mở môn vị
- B. Đóng mở tâm vị
- C. Nhu động ruột
- D. Tiết dịch vị
A
B
C
D
Trong trường hợp trào ngược dạ dày – thực quản, cơ chế sinh lý nào bị rối loạn?
- A. Đóng mở môn vị
- B. Đóng mở tâm vị
- C. Nhu động ruột
- D. Tiết dịch vị
A
B
C
D
Một trẻ sơ sinh bị thiếu men chymosin sẽ gặp khó khăn trong việc:
- A. Tiêu hóa lipid
- B. Tiêu hóa glucide
- C. Đông vón sữa
- D. Hấp thu vitamin
A
B
C
D
Trong viêm dạ dày, trương lực cơ dạ dày tăng dẫn đến:
- A. Ăn nhiều hơn
- B. Ăn mau no
- C. Tăng hấp thu
- D. Giảm tiết dịch vị
A
B
C
D
Khi acid chlohydric tăng tiết quá mức, hậu quả nào sau đây dễ xảy ra?
- A. Tăng hấp thu vitamin
- B. Loét niêm mạc dạ dày
- C. Giảm hoạt tính pepsin
- D. Giảm tiết chất nhầy
A
B
C
D
Vai trò của acid chlohydric trong tiêu hóa thịt là:
- A. Phân giải protein trực tiếp
- B. Hoạt hóa pepsinogen và phá vỡ collagen
- C. Tăng tiết lipase
- D. Trung hòa enzyme
A
B
C
D
Khi sử dụng thuốc NSAIDs kéo dài, nguy cơ nào liên quan đến sinh lý tiêu hóa tăng lên?
- A. Loét dạ dày do tổn thương hàng rào bảo vệ
- B. Tăng tiết dịch vị
- C. Giảm nhu động ruột
- D. Tăng tiết chất nhầy
A
B
C
D
Trong điều kiện bình thường, lượng nước bọt tiết ra mỗi ngày là:
- A. 0,5 lít
- B. 0,8–1 lít
- C. 1,5 lít
- D. 2 lít
A
B
C
D
Thành phần nào trong dịch vị có vai trò bảo vệ niêm mạc dạ dày khỏi acid và pepsin?
- A. Pepsin
- B. HCO₃⁻ và chất nhầy
- C. Acid chlohydric
- D. Yếu tố nội
A
B
C
D
Enzyme pepsin được hoạt hóa từ pepsinogen trong điều kiện pH nào?
- A. pH > 7
- B. pH = 6
- C. pH < 5
- D. pH = 8
A
B
C
D
Yếu tố nội giúp hấp thu vitamin B12 tại đoạn ruột nào?
- A. Tá tràng
- B. Hồi tràng
- C. Hỗng tràng
- D. Trực tràng
A
B
C
D
Chất nhầy trong dịch vị có bản chất là:
- A. Polysaccharide
- B. Glycoprotein
- C. Lipoprotein
- D. Peptide
A
B
C
D
Trong phản xạ nuốt, trung tâm điều khiển nằm ở:
- A. Vỏ não
- B. Hành não
- C. Tiểu não
- D. Tuỷ sống
A
B
C
D
Bệnh nhân bị tổn thương hành não có thể gặp triệu chứng nào liên quan đến tiêu hóa?
- A. Tăng tiết nước bọt
- B. Rối loạn phản xạ nuốt
- C. Giảm tiết pepsin
- D. Tăng nhu động ruột
A
B
C
D
Một trẻ sơ sinh bị thiếu men chymosin sẽ gặp khó khăn trong việc:
- A. Tiêu hóa lipid
- B. Tiêu hóa glucide
- C. Đông vón sữa
- D. Hấp thu vitamin
A
B
C
D
Trong bệnh thiếu máu Biermer, nguyên nhân chính là:
- A. Thiếu vitamin B12 trong khẩu phần
- B. Thiếu yếu tố nội do teo niêm mạc dạ dày
- C. Thiếu acid chlohydric
- D. Tăng tiết pepsin
A
B
C
D
Một bệnh nhân bị viêm răng miệng có thể tăng tiết nước bọt do:
- A. Phản xạ có điều kiện
- B. Phản xạ không điều kiện
- C. Phản xạ hormone
- D. Phản xạ vị giác
A
B
C
D
Một bệnh nhân bị loét dạ dày do stress có thể liên quan đến:
- A. Tăng tiết chất nhầy
- B. Giảm tiết HCO₃⁻
- C. Tăng tiết yếu tố nội
- D. Giảm tiết pepsin
A
B
C
D
Trong trường hợp bệnh nhân bị cắt dạ dày toàn phần, hậu quả nào sau đây có thể xảy ra?
- A. Thiếu máu hồng cầu to
- B. Tăng tiết acid
- C. Giảm hấp thu lipid
- D. Tăng tiết pepsin
a
b
c
d
Tần suất trung bình của sóng nhu động dạ dày là:
- A. 5–10 giây/lần
- B. 10–15 giây/lần
- C. 15–20 giây/lần
- D. 30 giây/lần
A
B
C
D
Tác dụng chính của nhu động dạ dày là:
- A. Tăng tiết acid
- B. Tạo nhũ trấp và đẩy xuống tá tràng
- C. Hấp thu chất dinh dưỡng
- D. Tăng tiết pepsin
A
B
C
D
Khi nhu động dạ dày càng tiến về hang vị, đặc điểm nào sau đây đúng?
- A. Giảm cường độ
- B. Tăng cường độ
- C. Không thay đổi
- D. Biến mất
A
B
C
D
Môn vị mở ra khi:
- A. Có sóng nhu động đủ mạnh
- B. Có acid trong tá tràng
- C. Có pepsin trong dạ dày
- D. Có thức ăn chưa tiêu hóa
A
B
C
D
Phản xạ ruột đóng môn vị được kích hoạt bởi:
- A. Pepsin
- B. Acid trong nhũ trấp
- C. Lipase
- D. Amylase
A
B
C
D
pH của nhũ trấp khi xuống tá tràng thường là:
- A. 2–3
- B. 3,5–4
- C. 5–6
- D. 6–7
A
B
C
D
Hệ thần kinh nào điều hòa tiết dịch vị thông qua phản xạ có điều kiện?
- A. Đám rối Meissner
- B. Dây thần kinh số X
- C. Hệ thần kinh giao cảm
- D. Đám rối Auerbach
A
B
C
D
Gastrin được tiết ra bởi loại tế bào nào?
- A. Tế bào viền
- B. Tế bào G
- C. Tế bào D
- D. Tế bào biểu mô
A
B
C
D
Histamin kích thích tiết acid dịch vị thông qua thụ thể nào?
- A. H1
- B. H2
- C. M3
- D. Beta-2
A
B
C
D
Prostaglandin E2 có vai trò gì trong bảo vệ niêm mạc dạ dày?
- A. Tăng tiết acid
- B. Giảm tiết chất nhầy
- C. Tăng tiết chất nhầy
- D. Tăng tiết pepsinogen
A
B
C
D
Glucocorticoid gây loét dạ dày thông qua cơ chế nào?
- A. Tăng tiết chất nhầy
- B. Tăng tiết acid và pepsinogen
- C. Giảm tiết gastrin
- D. Ức chế tiết dịch mật
A
B
C
D
Enzyme tụy nào có khả năng hoạt hóa các tiền enzyme khác?
- A. Chymotrypsin
- B. Trypsin
- C. Carboxypeptidase
- D. Amylase
A
B
C
D
Enzyme nào phân giải tinh bột thành maltose?
- A. Sucrase
- B. Lactase
- C. Amylase
- D. Maltase
A
B
C
D
Vitamin B12 được hấp thu ở vị trí nào của ruột non?
- A. Tá tràng
- B. Hỗng tràng
- C. Hồi tràng
- D. Toàn bộ ruột non
A
B
C
D
Một bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng nhiều vị trí, xét nghiệm cho thấy tăng gastrin-like. Chẩn đoán nào phù hợp nhất?
- A. Hội chứng Zollinger-Ellison
- B. Viêm tụy cấp
- C. Loét do NSAIDs
- D. Loét do stress
A
B
C
D
Bệnh nhân bị stress kéo dài, đau thượng vị, nội soi thấy loét dạ dày. Cơ chế nào liên quan?
- A. Tăng tiết prostaglandin
- B. Tăng tiết glucocorticoid
- C. Giảm tiết gastrin
- D. Tăng tiết chất nhầy
A
B
C
D
Một bệnh nhân dùng aspirin kéo dài bị đau bụng, nội soi thấy loét dạ dày. Cơ chế gây loét là gì?
- A. Tăng tiết acid
- B. Giảm tiết prostaglandin E2
- C. Tăng tiết pepsinogen
- D. Tăng tiết histamin
A
B
C
D
Trẻ sơ sinh bú mẹ có thể hấp thu kháng thể nhờ cơ chế nào?
- A. Khuếch tán đơn thuần
- B. Vận chuyển chủ động
- C. Ẩm bào
- D. Đồng vận Na⁺
A
B
C
D
Bệnh nhân bị tắc mật, xét nghiệm thấy giảm vitamin K. Cơ chế là gì?
- A. Giảm hấp thu lipid
- B. Giảm tiết dịch tụy
- C. Giảm tiết HCO₃⁻
- D. Tăng tiết acid
A
B
C
D
Một bệnh nhân bị tiêu chảy cấp, bác sĩ chỉ định dùng ORS. Cơ chế hấp thu nước của ORS dựa vào yếu tố nào?
- A. Tăng tiết HCO₃⁻
- B. Tăng hấp thu Na⁺ và glucose
- C. Tăng tiết dịch ruột
- D. Tăng hấp thu lipid
A
B
C
D
Bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt sau phẫu thuật cắt dạ dày. Nguyên nhân là gì?
- A. Giảm hấp thu Fe²⁺ do thiếu acid dịch vị
- B. Tăng hấp thu Fe³⁺
- C. Giảm hấp thu vitamin D
- D. Giảm hấp thu Ca²⁺
A
B
C
D
Một bệnh nhân bị còi xương, xét nghiệm thấy giảm 1,25-dihydroxycholecalciferol. Nguyên nhân có thể là?
- A. Suy tuyến giáp
- B. Suy tuyến cận giáp
- C. Tăng tiết gastrin
- D. Tăng tiết histamin
A
B
C
D
Bệnh nhân bị viêm ruột, giảm hấp thu glucose. Cơ chế hấp thu glucose ở ruột non là gì?
- A. Khuếch tán đơn thuần
- B. Vận chuyển chủ động thứ phát cùng Na⁺
- C. Ẩm bào
- D. Vận chuyển chủ động nguyên phát
A
B
C
D
Enzyme nào của dịch ruột phân giải oligosaccharid thành glucose?
- A. Maltase
- B. Sucrase
- C. Lactase
- D. Isomaltase
A
B
C
D
Secretin có tác dụng gì trong điều hòa tiết dịch tụy?
- A. Tăng tiết enzyme
- B. Tăng tiết HCO₃⁻
- C. Tăng tiết lipid
- D. Tăng tiết pepsinogen
B
C
D
A
Parathormon hỗ trợ hấp thu Ca²⁺ bằng cách:
- A. Kích thích tiết gastrin
- B. Tăng hoạt hóa vitamin D
- C. Tăng tiết dịch tụy
- D. Giảm tiết HCO₃⁻
A
B
C
D
Hấp thu Ca²⁺ chủ yếu xảy ra ở:
- A. Tá tràng
- B. Hỗng tràng
- C. Hồi tràng
- D. Trực tràng
A
B
C
D
Bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày, đang dùng prednisolone dài ngày. Biến chứng nào dễ xảy ra?
- A. Viêm tụy cấp
- B. Loét dạ dày tiến triển
- C. Viêm đại tràng
- D. Viêm gan
A
B
C
D
Bệnh nhân bị tắc mật, có phân mỡ và xuất huyết dưới da. Nguyên nhân là:
- A. Thiếu lipase tụy
- B. Thiếu muối mật → giảm hấp thu vitamin K
- C. Thiếu HCO₃⁻
- D. Thiếu gastrin
A
B
C
D
Một bệnh nhân bị loét dạ dày do tăng tiết histamin. Thuốc nào phù hợp nhất?
- A. Atropine
- B. Cimetidine
- C. Omeprazole
- D. Sucralfate
A
B
C
D
Một bệnh nhân bị hội chứng Zollinger-Ellison. Điều trị triệt để là:
- A. Dùng thuốc kháng H2
- B. Cắt dây X
- C. Cắt khối u tụy
- D. Dùng thuốc kháng cholin
A
B
C
D
Secretin có tác dụng sinh lý chính là:
- A. Kích thích tiết enzyme tụy
- B. Kích thích tiết dịch mật
- C. Kích thích tiết dịch tụy giàu HCO₃⁻
- D. Kích thích co bóp túi mật
A
B
C
D
Pancreozymin (cholecystokinin) có tác dụng nào sau đây?
- A. Kích thích tiết dịch tụy giàu nước
- B. Kích thích tiết enzyme tụy
- C. Ức chế tiết gastrin
- D. Tăng tiết HCl
A
B
C
D
Bệnh nhân bị viêm tụy cấp có thể gặp rối loạn tiêu hóa loại thức ăn nào nhiều nhất?
- A. Glucid
- B. Protid
- C. Lipid
- D. Vitamin tan trong nước
A
B
C
D
Glucose được hấp thu qua bờ bàn chải của tế bào niêm mạc ruột theo cơ chế nào?
- A. Khuếch tán đơn thuần
- B. Vận chuyển chủ động nguyên phát
- C. Vận chuyển chủ động thứ phát cùng Na⁺
- D. Ẩm bào
a
b
c
d
Sau khi vào tế bào niêm mạc ruột, glucose được vận chuyển vào dịch kẽ bằng cách nào?
- A. Khuếch tán đơn thuần nhờ protein mang
- B. Vận chuyển chủ động cùng Na⁺
- C. Ẩm bào
- D. Khuếch tán qua khoảng gian bào
A
B
C
D
Acid béo mạch dài sau khi hấp thu vào tế bào niêm mạc ruột sẽ đi vào đâu?
- A. Mạch máu
- B. Dịch kẽ
- C. Bạch huyết
- D. Lòng ruột
A
B
C
D
Fructose được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột bằng cách nào?
- A. Vận chuyển chủ động cùng Na⁺
- B. Khuếch tán nhờ protein mang
- C. Ẩm bào
- D. Khuếch tán đơn thuần qua khoảng gian bào
A
B
C
D
Sự hấp thu Na⁺ qua bờ bàn chải của tế bào niêm mạc ruột được thúc đẩy bởi:
- A. Bơm Na⁺-K⁺ ở bờ đáy tạo bậc thang điện-hóa
- B. Sự khuếch tán đơn thuần từ lòng ruột
- C. Sự hấp thu đồng vận với glucose
- D. Cả A và C đúng
A
B
C
D
Khi hấp thu Na⁺ vào tế bào niêm mạc ruột, điều gì xảy ra ở bờ đáy?
- A. Na⁺ được vận chuyển ra dịch kẽ bằng bơm Na⁺-K⁺
- B. Na⁺ khuếch tán đơn thuần vào lòng ruột
- C. Na⁺ được hấp thu cùng với H⁺
- D. Na⁺ được giữ lại trong tế bào
A
B
C
D
Vitamin tan trong dầu (A, D, E, K) được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột bằng cách nào?
- A. Vận chuyển chủ động cùng Na⁺
- B. Khuếch tán đơn thuần cùng lipid
- C. Ẩm bào
- D. Vận chuyển nguyên phát bằng ATP
A
B
C
D
Khi thiếu muối mật, sự hấp thu lipid giảm vì:
- A. Giảm nhũ tương hóa → giảm hình thành micelle
- B. Giảm hoạt động của lipase tụy
- C. Giảm vận chuyển chủ động lipid
- D. Giảm hấp thu glucose
A
B
C
D
