wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SLY TIEU HOA

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Bộ máy tiêu hóa gồm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Ống tiêu hóa gồm bao nhiêu đoạn chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Lớp nào nằm giữa cơ vòng và cơ dọc trong thành ống tiêu hóa?

a)

- A. Niêm mạc

 

b)

  - B. Đám rối thần kinh Meissner

  

c)

 - C. Đám rối thần kinh Auerbach

d)

   - D. Thanh mạc

4.

4. Tuyến nước bọt nào sau đây không thuộc tuyến lớn?

   - A. Tuyến mang tai

   - B. Tuyến dưới hàm

   - C. Tuyến dưới lưỡi

   - D. Tuyến má

a)

A

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Nhai là hoạt động:

   - A. Tự động hoàn toàn

   - B. Chủ động hoàn toàn

   - C. Nửa tự động

   - D. Không điều kiện

a)

A

b)

B

c)

c

d)

d

6.

Trung tâm điều khiển phản xạ nuốt nằm ở:

   - A. Vỏ não

   - B. Hành não

   - C. Tiểu não

   - D. Tuỷ sống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Phản xạ ruột có đặc điểm:

   - A. Co đoạn dưới, giãn đoạn trên

   - B. Co đoạn trên, giãn đoạn dưới

   - C. Co toàn bộ

   - D. Giãn toàn bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Thành phần nước bọt có tác dụng chống nhiễm trùng:

   - A. Ptyalin

   - B. Lysozyme

   - C. Chất nhầy

   - D. CI⁻

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Phản xạ tiết nước bọt không điều kiện xảy ra khi:

    - A. Nhìn thấy thức ăn

    - B. Nghe tiếng ăn uống

    - C. Thức ăn kích thích niêm mạc miệng

    - D. Nghĩ đến thức ăn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Dây thần kinh chi phối tiết nước bọt là:

    - A. Dây V và VII'

    - B. Dây VII' và IX

    - C. Dây IX và X

    - D. Dây X và XI

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Enzyme amylase nước bọt hoạt động tốt nhất ở pH:

    - A. 2-3

    - B. 4-5

    - C. 6-7

    - D. 8-9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Dạ dày có thể chứa tối đa bao nhiêu lít thức ăn mà không tăng áp suất?

    - A. 1 lít

    - B. 1,5 lít

    - C. 2 lít

    - D. 2,5 lít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Khi đói, dạ dày có thể gây ra:

    - A. Cảm giác no

    - B. Cơn đau đói

    - C. Buồn nôn

    - D. Trào ngược

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Thức ăn vào trước trong dạ dày nằm ở:

    - A. Giữa

    - B. Tâm vị

    - C. Xung quanh tiếp xúc niêm mạc

    - D. Môn vị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Sóng nhu động dạ dày xuất hiện ở:

    - A. Đáy vị

    - B. Thân vị

    - C. Hang vị

    - D. Môn vị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Môn vị đóng lại khi:

    - A. Thức ăn chưa tiêu hóa

    - B. Nhũ trấp có pH acid

    - C. Thức ăn quá lỏng

    - D. Thức ăn chưa đủ enzyme

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Lượng dịch vị tiết ra mỗi ngày khoảng:

    - A. 1 lít

    - B. 1,5 lít

    - C. 2-2,5 lít

    - D. 3 lít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Pepsin được tiết ra dưới dạng:

    - A. Pepsinogen

    - B. Protease

    - C. Pepton

    - D. Polypeptide

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Pepsin hoạt động tốt nhất ở pH:

    - A. 6-7

    - B. 4-5

    - C. 1,8-3,5

    - D. 0,5-1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Lipase dịch vị có vai trò:

    - A. Tiêu hóa protide

    - B. Tiêu hóa glucide

    - C. Tiêu hóa lipid đã nhũ tương hóa

    - D. Không có vai trò

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Enzyme tiêu hóa sữa là:

    - A. Pepsin

    - B. Rennin

    - C. Lipase

    - D. Amylase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Acid chlohydric không có tác dụng nào sau đây?

    - A. Sát khuẩn

    - B. Hoạt hóa pepsinogen

    - C. Tiêu hóa cellulose

    - D. Tiêu hóa lipid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Acid chlohydric được tiết ra bởi:

    - A. Tế bào chính

    - B. Tế bào viền

    - C. Tế bào cổ tuyến

    - D. Tế bào nhầy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Enzyme H⁺-K⁺-ATPase còn gọi là:

    - A. Bơm natri

    - B. Bơm proton

    - C. Bơm kali

    - D. Bơm enzyme

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Thuốc ức chế bơm proton có tác dụng:

    - A. Tăng tiết acid

    - B. Giảm tiết acid

    - C. Trung hòa acid

    - D. Tăng tiết pepsin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Yếu tố nội giúp hấp thu:

    - A. Vitamin A

    - B. Vitamin B12

    - C. Vitamin D

    - D. Sắt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Thiếu yếu tố nội gây bệnh:

    - A. Loét dạ dày

    - B. Thiếu máu hồng cầu to

    - C. Viêm ruột

    - D. Tiêu chảy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

HCO₃⁻ có tác dụng:

    - A. Tiêu hóa glucide

    - B. Trung hòa acid

    - C. Tăng tiết pepsin

    - D. Tăng nhu động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chất nhầy có bản chất là:

    - A. Lipid

    - B. Glycoprotein

    - C. Enzyme

    - D. Acid amin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày gồm:

    - A. Pepsin và H⁺

    - B. Chất nhầy và HCO₃⁻

    - C. Acid và enzyme

    - D. Tế bào viền và chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Tác nhân gây tổn thương hàng rào bảo vệ niêm mạc:

    - A. Vitamin

    - B. Rượu

    - C. Nước lọc

    - D. Chất béo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Bệnh nhân bị tổn thương hành não có thể gặp triệu chứng nào liên quan đến tiêu hóa?

   - A. Tăng tiết nước bọt  

   - B. Rối loạn phản xạ nuốt

   - C. Giảm tiết pepsin  

   - D. Tăng nhu động ruột

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Khi sử dụng thuốc kháng cholinergic như atropine, hậu quả nào sau đây có thể xảy ra?

   - A. Tăng tiết nước bọt  

   - B. Giảm tiết nước bọt

   - C. Tăng tiết dịch vị  

   - D. Tăng nhu động ruột

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Loét dạ dày do mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ. Yếu tố bảo vệ nào sau đây bị suy giảm?

   - A. Pepsin  

   - B. Acid chlohydric  

   - C. Chất nhầy và HCO₃⁻

   - D. Enzyme lipase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Thuốc omeprazole có tác dụng điều trị loét dạ dày thông qua cơ chế:

   - A. Trung hòa acid  

   - B. Ức chế tiết pepsin  

   - C. Ức chế bơm proton

   - D. Tăng tiết chất nhầy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Trong bệnh thiếu máu Biermer, nguyên nhân chính là:

   - A. Thiếu vitamin B12 trong khẩu phần  

   - B. Thiếu yếu tố nội do teo niêm mạc dạ dày

   - C. Thiếu acid chlohydric  

   - D. Tăng tiết pepsin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Trong trường hợp trào ngược dạ dày – thực quản, cơ chế sinh lý nào bị rối loạn?

   - A. Đóng mở môn vị  

   - B. Đóng mở tâm vị

   - C. Nhu động ruột  

   - D. Tiết dịch vị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Trong trường hợp trào ngược dạ dày – thực quản, cơ chế sinh lý nào bị rối loạn?

   - A. Đóng mở môn vị  

   - B. Đóng mở tâm vị

   - C. Nhu động ruột  

   - D. Tiết dịch vị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Một trẻ sơ sinh bị thiếu men chymosin sẽ gặp khó khăn trong việc:

    - A. Tiêu hóa lipid  

    - B. Tiêu hóa glucide  

    - C. Đông vón sữa

    - D. Hấp thu vitamin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Trong viêm dạ dày, trương lực cơ dạ dày tăng dẫn đến:

    - A. Ăn nhiều hơn  

    - B. Ăn mau no

    - C. Tăng hấp thu  

    - D. Giảm tiết dịch vị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Khi acid chlohydric tăng tiết quá mức, hậu quả nào sau đây dễ xảy ra?

    - A. Tăng hấp thu vitamin  

    - B. Loét niêm mạc dạ dày

    - C. Giảm hoạt tính pepsin  

    - D. Giảm tiết chất nhầy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Vai trò của acid chlohydric trong tiêu hóa thịt là:

    - A. Phân giải protein trực tiếp  

    - B. Hoạt hóa pepsinogen và phá vỡ collagen

    - C. Tăng tiết lipase  

    - D. Trung hòa enzyme

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Khi sử dụng thuốc NSAIDs kéo dài, nguy cơ nào liên quan đến sinh lý tiêu hóa tăng lên?

    - A. Loét dạ dày do tổn thương hàng rào bảo vệ

    - B. Tăng tiết dịch vị  

    - C. Giảm nhu động ruột  

    - D. Tăng tiết chất nhầy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Trong điều kiện bình thường, lượng nước bọt tiết ra mỗi ngày là:

    - A. 0,5 lít  

    - B. 0,8–1 lít

    - C. 1,5 lít  

    - D. 2 lít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Thành phần nào trong dịch vị có vai trò bảo vệ niêm mạc dạ dày khỏi acid và pepsin?

   - A. Pepsin  

   - B. HCO₃⁻ và chất nhầy

   - C. Acid chlohydric  

   - D. Yếu tố nội 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Enzyme pepsin được hoạt hóa từ pepsinogen trong điều kiện pH nào?

   - A. pH > 7  

   - B. pH = 6  

   - C. pH < 5

   - D. pH = 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Yếu tố nội giúp hấp thu vitamin B12 tại đoạn ruột nào?

   - A. Tá tràng  

   - B. Hồi tràng

   - C. Hỗng tràng  

   - D. Trực tràng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Chất nhầy trong dịch vị có bản chất là:

   - A. Polysaccharide  

   - B. Glycoprotein

   - C. Lipoprotein  

   - D. Peptide

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Trong phản xạ nuốt, trung tâm điều khiển nằm ở:

    - A. Vỏ não  

    - B. Hành não

    - C. Tiểu não  

    - D. Tuỷ sống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Bệnh nhân bị tổn thương hành não có thể gặp triệu chứng nào liên quan đến tiêu hóa?

    - A. Tăng tiết nước bọt  

    - B. Rối loạn phản xạ nuốt

    - C. Giảm tiết pepsin  

    - D. Tăng nhu động ruột

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Một trẻ sơ sinh bị thiếu men chymosin sẽ gặp khó khăn trong việc:

    - A. Tiêu hóa lipid  

    - B. Tiêu hóa glucide  

    - C. Đông vón sữa

    - D. Hấp thu vitamin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Trong bệnh thiếu máu Biermer, nguyên nhân chính là:

    - A. Thiếu vitamin B12 trong khẩu phần  

    - B. Thiếu yếu tố nội do teo niêm mạc dạ dày  

    - C. Thiếu acid chlohydric  

    - D. Tăng tiết pepsin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Một bệnh nhân bị viêm răng miệng có thể tăng tiết nước bọt do:

    - A. Phản xạ có điều kiện  

    - B. Phản xạ không điều kiện

    - C. Phản xạ hormone  

    - D. Phản xạ vị giác  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Một bệnh nhân bị loét dạ dày do stress có thể liên quan đến:

    - A. Tăng tiết chất nhầy  

    - B. Giảm tiết HCO₃⁻

    - C. Tăng tiết yếu tố nội  

    - D. Giảm tiết pepsin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Trong trường hợp bệnh nhân bị cắt dạ dày toàn phần, hậu quả nào sau đây có thể xảy ra?

    - A. Thiếu máu hồng cầu to

    - B. Tăng tiết acid  

    - C. Giảm hấp thu lipid  

    - D. Tăng tiết pepsin  

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Tần suất trung bình của sóng nhu động dạ dày là:

   - A. 5–10 giây/lần  

   - B. 10–15 giây/lần  

   - C. 15–20 giây/lần

   - D. 30 giây/lần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Tác dụng chính của nhu động dạ dày là:

   - A. Tăng tiết acid  

   - B. Tạo nhũ trấp và đẩy xuống tá tràng

   - C. Hấp thu chất dinh dưỡng  

   - D. Tăng tiết pepsin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Khi nhu động dạ dày càng tiến về hang vị, đặc điểm nào sau đây đúng?

   - A. Giảm cường độ  

   - B. Tăng cường độ

   - C. Không thay đổi  

   - D. Biến mất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Môn vị mở ra khi:

   - A. Có sóng nhu động đủ mạnh

   - B. Có acid trong tá tràng  

   - C. Có pepsin trong dạ dày  

   - D. Có thức ăn chưa tiêu hóa 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Phản xạ ruột đóng môn vị được kích hoạt bởi:

   - A. Pepsin  

   - B. Acid trong nhũ trấp

   - C. Lipase  

   - D. Amylase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

 pH của nhũ trấp khi xuống tá tràng thường là:

   - A. 2–3  

   - B. 3,5–4

   - C. 5–6  

   - D. 6–7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Hệ thần kinh nào điều hòa tiết dịch vị thông qua phản xạ có điều kiện?

   - A. Đám rối Meissner

   - B. Dây thần kinh số X

   - C. Hệ thần kinh giao cảm

   - D. Đám rối Auerbach

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Gastrin được tiết ra bởi loại tế bào nào?

   - A. Tế bào viền

   - B. Tế bào G

   - C. Tế bào D

   - D. Tế bào biểu mô

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Histamin kích thích tiết acid dịch vị thông qua thụ thể nào?

   - A. H1

   - B. H2

   - C. M3

   - D. Beta-2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Prostaglandin E2 có vai trò gì trong bảo vệ niêm mạc dạ dày?

   - A. Tăng tiết acid

   - B. Giảm tiết chất nhầy

   - C. Tăng tiết chất nhầy

   - D. Tăng tiết pepsinogen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Glucocorticoid gây loét dạ dày thông qua cơ chế nào?

   - A. Tăng tiết chất nhầy

   - B. Tăng tiết acid và pepsinogen

   - C. Giảm tiết gastrin

   - D. Ức chế tiết dịch mật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Enzyme tụy nào có khả năng hoạt hóa các tiền enzyme khác?

   - A. Chymotrypsin

   - B. Trypsin

   - C. Carboxypeptidase

   - D. Amylase  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Enzyme nào phân giải tinh bột thành maltose?

   - A. Sucrase

   - B. Lactase

   - C. Amylase

   - D. Maltase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Vitamin B12 được hấp thu ở vị trí nào của ruột non?

    - A. Tá tràng

    - B. Hỗng tràng

    - C. Hồi tràng

    - D. Toàn bộ ruột non

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Một bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng nhiều vị trí, xét nghiệm cho thấy tăng gastrin-like. Chẩn đoán nào phù hợp nhất?

    - A. Hội chứng Zollinger-Ellison

    - B. Viêm tụy cấp

    - C. Loét do NSAIDs

    - D. Loét do stress

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Bệnh nhân bị stress kéo dài, đau thượng vị, nội soi thấy loét dạ dày. Cơ chế nào liên quan?

    - A. Tăng tiết prostaglandin

    - B. Tăng tiết glucocorticoid

    - C. Giảm tiết gastrin

    - D. Tăng tiết chất nhầy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Một bệnh nhân dùng aspirin kéo dài bị đau bụng, nội soi thấy loét dạ dày. Cơ chế gây loét là gì?

    - A. Tăng tiết acid

    - B. Giảm tiết prostaglandin E2

    - C. Tăng tiết pepsinogen

    - D. Tăng tiết histamin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Trẻ sơ sinh bú mẹ có thể hấp thu kháng thể nhờ cơ chế nào?

    - A. Khuếch tán đơn thuần

    - B. Vận chuyển chủ động

    - C. Ẩm bào

    - D. Đồng vận Na⁺  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Bệnh nhân bị tắc mật, xét nghiệm thấy giảm vitamin K. Cơ chế là gì?

    - A. Giảm hấp thu lipid

    - B. Giảm tiết dịch tụy

    - C. Giảm tiết HCO₃⁻

    - D. Tăng tiết acid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Một bệnh nhân bị tiêu chảy cấp, bác sĩ chỉ định dùng ORS. Cơ chế hấp thu nước của ORS dựa vào yếu tố nào?

    - A. Tăng tiết HCO₃⁻

    - B. Tăng hấp thu Na⁺ và glucose

    - C. Tăng tiết dịch ruột

    - D. Tăng hấp thu lipid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt sau phẫu thuật cắt dạ dày. Nguyên nhân là gì?

    - A. Giảm hấp thu Fe²⁺ do thiếu acid dịch vị

    - B. Tăng hấp thu Fe³⁺

    - C. Giảm hấp thu vitamin D

    - D. Giảm hấp thu Ca²⁺

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Một bệnh nhân bị còi xương, xét nghiệm thấy giảm 1,25-dihydroxycholecalciferol. Nguyên nhân có thể là?

    - A. Suy tuyến giáp

    - B. Suy tuyến cận giáp

    - C. Tăng tiết gastrin

    - D. Tăng tiết histamin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Bệnh nhân bị viêm ruột, giảm hấp thu glucose. Cơ chế hấp thu glucose ở ruột non là gì?

    - A. Khuếch tán đơn thuần

    - B. Vận chuyển chủ động thứ phát cùng Na⁺

    - C. Ẩm bào

    - D. Vận chuyển chủ động nguyên phát  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Enzyme nào của dịch ruột phân giải oligosaccharid thành glucose?

    - A. Maltase

    - B. Sucrase

    - C. Lactase

    - D. Isomaltase  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Secretin có tác dụng gì trong điều hòa tiết dịch tụy?

    - A. Tăng tiết enzyme

    - B. Tăng tiết HCO₃⁻

    - C. Tăng tiết lipid

    - D. Tăng tiết pepsinogen

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

81.

Parathormon hỗ trợ hấp thu Ca²⁺ bằng cách:

    - A. Kích thích tiết gastrin  

    - B. Tăng hoạt hóa vitamin D  

    - C. Tăng tiết dịch tụy  

    - D. Giảm tiết HCO₃⁻

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Hấp thu Ca²⁺ chủ yếu xảy ra ở:

   - A. Tá tràng  

   - B. Hỗng tràng  

   - C. Hồi tràng  

   - D. Trực tràng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày, đang dùng prednisolone dài ngày. Biến chứng nào dễ xảy ra?

    - A. Viêm tụy cấp  

    - B. Loét dạ dày tiến triển  

    - C. Viêm đại tràng  

    - D. Viêm gan  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Bệnh nhân bị tắc mật, có phân mỡ và xuất huyết dưới da. Nguyên nhân là:

    - A. Thiếu lipase tụy  

    - B. Thiếu muối mật → giảm hấp thu vitamin K  

    - C. Thiếu HCO₃⁻  

    - D. Thiếu gastrin  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Một bệnh nhân bị loét dạ dày do tăng tiết histamin. Thuốc nào phù hợp nhất?

    - A. Atropine  

    - B. Cimetidine  

    - C. Omeprazole  

    - D. Sucralfate  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Một bệnh nhân bị hội chứng Zollinger-Ellison. Điều trị triệt để là:

    - A. Dùng thuốc kháng H2  

    - B. Cắt dây X  

    - C. Cắt khối u tụy  

    - D. Dùng thuốc kháng cholin  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Secretin có tác dụng sinh lý chính là:

   - A. Kích thích tiết enzyme tụy  

   - B. Kích thích tiết dịch mật  

   - C. Kích thích tiết dịch tụy giàu HCO₃⁻  

   - D. Kích thích co bóp túi mật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Pancreozymin (cholecystokinin) có tác dụng nào sau đây?

   - A. Kích thích tiết dịch tụy giàu nước  

   - B. Kích thích tiết enzyme tụy  

   - C. Ức chế tiết gastrin  

   - D. Tăng tiết HCl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Bệnh nhân bị viêm tụy cấp có thể gặp rối loạn tiêu hóa loại thức ăn nào nhiều nhất?

    - A. Glucid  

    - B. Protid  

    - C. Lipid  

    - D. Vitamin tan trong nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Glucose được hấp thu qua bờ bàn chải của tế bào niêm mạc ruột theo cơ chế nào?

   - A. Khuếch tán đơn thuần  

   - B. Vận chuyển chủ động nguyên phát  

   - C. Vận chuyển chủ động thứ phát cùng Na⁺  

   - D. Ẩm bào  

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

Sau khi vào tế bào niêm mạc ruột, glucose được vận chuyển vào dịch kẽ bằng cách nào?

   - A. Khuếch tán đơn thuần nhờ protein mang  

   - B. Vận chuyển chủ động cùng Na⁺  

   - C. Ẩm bào  

   - D. Khuếch tán qua khoảng gian bào  

   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Acid béo mạch dài sau khi hấp thu vào tế bào niêm mạc ruột sẽ đi vào đâu?

   - A. Mạch máu  

   - B. Dịch kẽ  

   - C. Bạch huyết  

   - D. Lòng ruột

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Fructose được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột bằng cách nào?

   - A. Vận chuyển chủ động cùng Na⁺  

   - B. Khuếch tán nhờ protein mang  

   - C. Ẩm bào  

   - D. Khuếch tán đơn thuần qua khoảng gian bào  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Sự hấp thu Na⁺ qua bờ bàn chải của tế bào niêm mạc ruột được thúc đẩy bởi:

   - A. Bơm Na⁺-K⁺ ở bờ đáy tạo bậc thang điện-hóa  

   - B. Sự khuếch tán đơn thuần từ lòng ruột  

   - C. Sự hấp thu đồng vận với glucose  

   - D. Cả A và C đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Khi hấp thu Na⁺ vào tế bào niêm mạc ruột, điều gì xảy ra ở bờ đáy?

   - A. Na⁺ được vận chuyển ra dịch kẽ bằng bơm Na⁺-K⁺  

   - B. Na⁺ khuếch tán đơn thuần vào lòng ruột  

   - C. Na⁺ được hấp thu cùng với H⁺  

   - D. Na⁺ được giữ lại trong tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Vitamin tan trong dầu (A, D, E, K) được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột bằng cách nào?

   - A. Vận chuyển chủ động cùng Na⁺  

   - B. Khuếch tán đơn thuần cùng lipid  

   - C. Ẩm bào  

   - D. Vận chuyển nguyên phát bằng ATP  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Khi thiếu muối mật, sự hấp thu lipid giảm vì:

    - A. Giảm nhũ tương hóa → giảm hình thành micelle  

    - B. Giảm hoạt động của lipase tụy  

    - C. Giảm vận chuyển chủ động lipid  

    - D. Giảm hấp thu glucose  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D