Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN THI QUẢN LÝ TỒN TRỮ THUỐC

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ chất dẻo cần phải tiệt trùng khi sử dụng có thể áp dụng cách nào sau đây?

a)

Tiệt trùng bằng hóa chất ở dạng lỏng như ngâm vào dung dịch phenol 3-5%, sau đó ngâm vào nước muối đẳng trương

b)

Tiệt trùng bằng cách sấy ở nhiệt độ cao áp dụng các dụng cụ chất dẻo chịu được nhiệt

c)

Tiệt trùng bằng cách hấp nóng ở nhiệt độ cao

d)

Tiệt trùng bằng cách sấy, hấp ở nhiệt độ cao

2.

Đặc điểm chung của dược liệu là, ngoại trừ:

a)

Cồng kềnh, khối lượng bảo quản thường lớn

b)

Dễ đóng gói kín và thường dùng các bao bì đóng gói đơn giản

c)

Khó sắp xếp, khó phơi sấy, vận chuyển và khó để được lâu.

d)

Không có khả năng chống các yếu tố gây hư hỏng

3.

Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của thuốc?

a)

Độ ẩm, nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Yếu tố hóa học, sinh học

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Nhiệt độ thích hợp để bảo quản vaccin là:

a)

2 - 10°C

b)

2 - 15°C

c)

2 - 8°C

d)

< 8°C

5.

Thuốc bị biến màu do tác hại của:

a)

Ánh sáng

b)

Độ ẩm

c)

Nhiệt độ

d)

Nấm mốc

6.

Trong qui định thực hành tốt bảo quản thuốc, việc bảo quản nhóm thuốc gây nghiện và hướng thần phân loại theo:

a)

Độc tính

b)

Tác dụng dược lý

c)

Dạng thuốc

d)

Tất cả a,b,c đều đúng

7.

Mục đích của việc sắp xếp và bảo quản hàng hóa trong kho dược giảm đến mức:

a)

Tối đa sự hao tổn thất thuốc trong kho

b)

Tối thiểu sự hư hao tổn thất thuốc trong kho

c)

A,B đều đúng

d)

A,B đều đúng

8.

Viên nang khó bảo quản vì:

a)

Dễ hút ẩm, ở độ ẩm cao 80 – 90°C, nhiệt độ cao 25 – 28°C dễ bị bết dính

b)

Dễ bị nấm mốc, vi khuẩn gây hư hỏng

c)

Cồng kềnh, khó bảo quản

d)

Dễ nấm mốc, dễ vỡ do va chạm

9.

Nguyên nhân nào sau đây làm hư hỏng dụng cụ thủy tinh:

a)

Nước và khí CO2, nhiệt độ

b)

Nấm mốc của môi trường

c)

Do va chạm

d)

Cả a,b,c đều đúng

10.

Đặc tính cơ học của thủy tinh là:

a)

Cứng, rất giòn, dẻo, tính đàn hồi tốt, dẫn nhiệt tốt

b)

Cứng, rất giòn, tính đàn hồi tốt, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

c)

Cứng, rất giòn, tính đàn hồi kém, va chạm mạnh dễ vỡ

d)

Cứng, rất giòn, tính đàn hồi kém, dẻo.

11.

Độ ẩm thích hợp để bảo quản dược liệu là bao nhiêu?

a)

60 – 65%

b)

60 – 80%

c)

70 – 80%

d)

30 – 50%

12.

GSP là từ viết tắt:

a)

Good Pharmacy Practices – Thực hành tốt nhà thuốc

b)

Good Storage Practices – Thực hành tốt bảo quản thuốc

c)

Good Laboratory Practice – Thực hành tốt phòng thí nghiệm

d)

Gross domestic product – Tổng thu nhập bình quân đầu người.

13.

Bảo quản thuốc là gì?

a)

Là việc cất giữ an toàn các thuốc, bao bì đóng gói, bao gồm cả việc đưa vào sử dụng và duy trì đầy đủ hệ thống hồ sơ tài liệu phù hợp, kể cả các giấy biên nhận và phiếu xuất.

b)

Là việc cất giữ an toàn các thuốc, bao gồm cả việc đưa vào sử dụng và duy trì đầy đủ hệ thống hồ sơ tài liệu phù hợp, không có các giấy biên nhận và phiếu xuất.

c)

Là việc cất giữ an toàn các thuốc, bao bì đóng gói, bao gồm cả việc đưa vào sử dụng và duy trì đầy đủ hệ thống hồ sơ tài liệu phù hợp.

d)

Là việc cất giữ an toàn các thuốc, bao gồm cả việc đưa vào sử dụng và duy trì đầy đủ hệ thống hồ sơ tài liệu không phù hợp, không có các giấy biên nhận và phiếu xuất.

14.

Thủ kho thuốc gây nghiện là:

a)

Dược sĩ trung học

b)

Dược sĩ đại học

c)

Dược sĩ cao đẳng

d)

Dược sĩ cao cấp

15.

Kho thành phẩm không có khu vực nào sau đây:

a)

Bảo quản thuốc gây nghiện và hướng thần.

b)

Tiếp nhận nguyên liệu, bao bì

c)

Bảo quản bao bì in sẵn

d)

Cả a,b,c đều đúng

16.

Theo quy định của Tổ chức Y tế thế giới, điều kiện bảo quản thuốc thường là:

a)

40 – 50°C

b)

60 – 70°C

c)

20 – 50°C

d)

15 – 25°C

17.

Bao bì cấp I gồm những nguyên liệu nào?

a)

Thùng, giấy, bìa cát tông

b)

Giấy nilon, chai thuỷ tinh đựng hoá chất

c)

Chai thuỷ tinh, chai nhựa, sắt lá tráng vec-ni

d)

Cả a, b, c đều đúng

18.

Bông mỡ không có vai trò gì sau đây:

a)

Đệm nẹp cố định xương gãy

b)

Dùng làm vật chèn lót trong đóng gói dược phẩm

c)

Đặt ngoài lớp bông hút của băng cấp cứu

d)

Thấm hút dung dịch khử trùng, hút máu mủ, dịch tiết ra của vết thương

19.

Gạc hút, gạc hồ khác nhau vì:

a)

Gạc hút dùng để thấm máu, mủ, bảo vệ vết thương

b)

Dùng để bó bột thạch cao

c)

Gạc hồ là loại gạc mộc được hồ bằng hồ tinh bột cho cứng

d)

Cả a,b,c đều đúng

20.

Nguồn gốc của bông Fibin là:

a)

Chế tạo từ máu người hay động vật

b)

Cấy bông vải được loại tạp, tẩy sạch chất béo trong sợi bông

c)

Chế tạo từ gelatin tinh khiết

d)

Cấy bông vải được loại tạp, chưa tẩy sạch chất béo trong sợi bông

21.

Nguyên nhân chính gây giảm chất lượng dược liệu:

a)

Sâu mọt, mối mọt

b)

Nấm mốc

c)

Ẩm ướt

d)

Ẩm ướt, nhiễm hóa chất

22.

Nguyên nhân chính gây dược liệu biến màu, biến đổi mùi vị là:

a)
Nấm mốc
b)

Sâu mọt

c)

Ẩm ướt, nấm mốc

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng

23.

Nguyên tắc FEFO là gì?

a)

Nhập trước xuất trước

b)

Nhập trước xuất sau

c)

Nhập sau xuất trước

d)

Hết hạn dùng trước, xuất trước

24.

Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ quan trọng – khâu kết thúc quá trình nghiệp vụ kho?

a)

Công tác nhập hàng

b)

Công tác xuất hàng

c)

Công tác nhập, nhập hàng

d)

Công tác lưu trữ hàng hóa

25.

Hạn dùng của thuốc là?

a)

Hạn dùng của thuốc là khoảng thời gian được ấn định cho một loại thuốc mà trong thời gian này thuốc không được bảo quản trong điều kiện quy định phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký.

b)

Hạn dùng của thuốc là thời gian được ấn định cho một loại thuốc mà trong thời gian này thuốc được bảo quản trong điều kiện quy định không đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký.

c)

Hạn dùng của thuốc là khoảng thời gian được ấn định cho một loại thuốc mà trong thời gian này thuốc được bảo quản trong điều kiện quy định phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký.

d)

Hạn dùng của thuốc là khoảng thời gian được ấn định cho nhiều loại thuốc mà trong thời gian này thuốc được bảo quản trong điều kiện quy định phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký.

26.

Có cần kiểm tra hạn dùng của thuốc trước khi nhập kho không?

a)

Có. Tất cả những thuốc trước khi nhập kho phải có hạn dùng trên nhãn tới từng đơn vị bao gói nhỏ nhất.

b)

Có. Tất cả những thuốc trước khi nhập kho không có hạn dùng trên nhãn tới từng đơn vị bao gói nhỏ nhất.

c)

Không cần kiểm tra thuốc trước khi nhập kho

d)

Không cần kiểm tra. Tất cả những thuốc trước khi nhập kho không có hạn dùng trên nhãn tới từng đơn vị bao gói lớn nhất.

27.

Với mỗi nhóm thuốc, việc sắp xếp dựa vào?

a)

Dựa trên nguyên tắc FEFO.

b)

Không cần sắp xếp

c)

Dựa vào tên thuốc theo trình ABC của danh pháp thông thường (generic name).

d)

Dựa trên nguyên tắc FIFO.

28.

Xếp trên giá áp dụng với?

a)

Những loại hàng hóa tương đối nặng, dễ va chạm, nhiều loại, nhiều qui cách đóng gói khác nhau.

b)

Những loại hàng hóa tương đối nhẹ, dễ vỡ, nhiều loại, nhiều qui cách đóng gói khác nhau.

c)

Những loại hàng hóa tương đối cồng kềnh, dễ vỡ, nhiều loại, nhiều qui cách đóng gói khác nhau.

d)

Những loại hàng hóa tương đối nhẹ, dễ vỡ, nhiều loại, nhiều qui cách đóng gói khác nhau.

29.

Trong thực hành tốt Bảo quản thuốc, phụ trách kho có trình độ?

a)

Dược sĩ trung học

b)

Dược sĩ trung cấp

c)

Dược sĩ đại học

d)

Dược sĩ cao cấp

30.

Điều kiện bảo quản kho được hiểu là:

a)

Độ ẩm tương đối không quá 50%.

b)

Độ ẩm tương đối không quá 20%.

c)

Độ ẩm tương đối không quá 30%.

d)

Độ ẩm tương đối không quá 70%.

31.

Câu 32: Thuốc bột mới nhập cần chú trọng:

a)

Không cần kiểm tra nắp, nút xem đã kín chưa, bao bì có đảm bảo được chất lượng thuốc với điều kiện khí hậu của nước ta không

b)

Phải kiểm tra nắp, nút xem đã kín chưa, bao bì không đảm bảo được chất lượng thuốc với điều kiện khí hậu của nước ta không.

c)

Phải kiểm tra nắp, nút xem đã kín chưa, bao bì có đảm bảo được chất lượng thuốc với điều kiện độ ẩm của nước ta không.

d)

Phải kiểm tra nắp, nút xem đã kín chưa, bao bỉ có đảm bảo được chất lượng thuốc với điều kiện khí hậu của nước ta không. Nếu loại thuốc bột nào đóng gói chưa phù hợp thì phải đóng gói lại.

32.

Thuốc bột có nguồn gốc từ động vật như: Bột cao gan, Pancreatin, Pepsin... cần được bảo quản bao bì nguyên vẹn vì sao?

a)

Hút ẩm rất ít, dễ bị nấm mốc và vi khuẩn gây hư hỏng.

b)

Hút ẩm rất mạnh, không bị nấm mốc và vi khuẩn gây hư hỏng.

c)

Hút ẩm rất ít, dễ bị nấm mốc và ít vi khuẩn gây hư hỏng.

d)

Hút ẩm rất mạnh, dễ bị nấm mốc và vi khuẩn gây hư hỏng.

33.

Nguyên nhân nào sau đây gây hư hỏng thuốc tiêm?

a)

Do nấm mốc

b)

Do độ ẩm cao

c)

Điều kiện bảo quản không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

d)

Do ống tiêm đảm bảo chất lượng

34.

Sự phân huỷ dầu mỡ thường là do?

a)

Do nhiệt độ cao

b)

Do độ ẩm cao, không khí khô

c)

Vi khuẩn, nấm mốc

d)

Cả a,b,c đều đúng

35.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp bảo quản hàng hóa trong kho?

a)

Kho chứa hoá chất phải đảm bảo cách nhiệt, thông thoáng tốt, phải có trần nhà, mái hiên rộng để tránh ánh sáng chiếu trực tiếp vào.

b)

Các hoá chất dễ cháy nổ xếp ở kho chung và thực hiện tốt chế độ bảo quản.

c)

Các hoá chất dễ cháy nổ xếp ở kho bảo quản vaccin và thực hiện tốt chế độ bảo quản.

d)

Kho chứa các hoá chất ăn mòn phải có giá kệ, tủ, bục làm bằng vật liệu không chịu được sự ăn mòn.

36.

Thời gian bảo quản có ảnh hưởng đến quá trình bảo quản dược liệu không?

a)

Không, vì thời gian bảo quản dược liệu thường rất dài

b)

Không, vì khi nhập dược liệu đã được kiểm tra và có sự phân loại đối với từng dược liệu thích hợp

c)

Có, vì cũng như các loại hàng hóa khác, dược liệu cũng có tuổi thọ nhất định. Mặc dù được bảo quản rất tốt nhưng nếu thời gian bảo quản quá lâu thì dược liệu cũng vẫn bị giảm chất lượng

d)

Có, vì dược liệu có khả năng chống các yếu tố gây hư hỏng.

37.

Thuốc cần tránh ánh sáng nên chọn các chai, lọ, hộp có màu:

a)

Trắng.

b)

Vàng.

c)

Nâu, đỏ, vàng đậm.

d)

Nâu, trắng.

38.

Hãy cho biết nhiệt độ điểm sương là gì?

a)

Là nhiệt độ mà độ ẩm tuyệt đối bằng độ ẩm cực đại

b)

Là nhiệt độ mà độ ẩm tuyệt đối cao hơn độ ẩm cực đại

c)

Là nhiệt độ mà độ ẩm tuyệt đối thấp hơn độ ẩm cực đại

d)

Là nhiệt độ mà độ ẩm tuyệt đối vượt quá độ ẩm cực đại

39.

Cách diệt sâu bọ dược liệu thường dùng là?

a)

Sấy ở nhiệt độ 50°C

b)

Sấy ở nhiệt độ 500°C

c)

Sấy ở nhiệt độ 75°C

d)

Sấy ở nhiệt độ 65°C

40.

Đặc điểm và nguyên nhân gây hỏng thuốc dạng lỏng?

a)

Bị hư hỏng do vi khuẩn và do vỡ do va chạm.

b)

Bị hư hỏng do mối mọt và do vỡ do va chạm.

c)

Bị hư hỏng do nấm mốc và do vỡ do va chạm.

d)

Bị hư hỏng do oxy hóa và do vỡ do va chạm.

41.

Độ ẩm thích hợp của dụng cụ y tế làm bằng cao su là:

a)

90%

b)

100%

c)

60%

d)

80%

42.

Dụng cụ y tế làm bằng cao su để bị tác động của ánh sáng và tia cực tím là dụng cụ y tế?

a)

Dày

b)

Mỏng

c)

Thủy tinh

d)

Cả a, b, c đều đúng

43.

Để tạo màng ngăn cách kim loại với môi trường bên ngoài, người ta không được dùng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Tạo màng kim loại chống gỉ

b)

Tạo màng oxyd bền vững để bảo vệ

c)

Sơn chống gỉ

d)

Bọc dụng cụ kim loại trong cao su

44.

Nguyên nhân nào ảnh hưởng đến dụng cụ quang học (lam kính)?

a)

Nấm mốc

b)

Nhiệt độ

c)

Va chạm

d)

Độ ẩm cao

45.

Đâu là đặc tính chịu nhiệt của thủy tinh?

a)

Giòn, dễ vỡ khi va chạm mạnh

b)

Chịu nhiệt kém nên dễ vị nứt vỡ khi nhiệt độ cao

c)

Chịu được acid mạnh và base mạnh

d)

Tất cả đều sai

46.

Nhiệt độ lại ảnh hưởng đến quá trình bảo quản dược liệu vì:

a)

Nhiệt độ cao làm bay hơi các dược liệu có chứa tinh dầu, làm mất màu các dược liệu có màu, làm đường các chất béo bị phân hủy,...

b)

Nhiệt độ cao thì chất trong dược liệu sẽ bị thủy phân và nó là điều kiện cho nấm mốc, sâu bọ phát triển nhanh làm giảm và làm hỏng chất lượng dược liệu

c)

Nhiệt độ cao kết hợp với độ ẩm lớn, nhiều hoạt chất trong dược liệu sẽ bị thủy phân, nấm mốc, sâu bọ cũng sinh sản và phát triển nhanh hơn

d)

Cả a,b,c đều đúng

47.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình bảo quản dược liệu, ngoại trừ?

a)

A. Độ ẩm

b)

B. Nấm mốc

c)

C. Thời gian nhập kho

d)

D. Nhiệt độ

48.

Mục đích của việc bảo quản dược liệu là?

a)

Nhằm giữ hình thức và phẩm chất của dược liệu để không bị giảm sút cả về chất lượng và số lượng

b)

Giữ dược liệu tránh được các yếu tố thời tiết làm giảm chất lượng

c)

Giữ dược liệu tránh được các yếu tố sâu bọ, nấm mốc gây tác động hoặc cắn phá làm giảm chất lượng, sự hao hụt và hư hỏng

d)

Cả a, b, c đều đúng

49.

Yếu tố được coi là tác nhân môi trường thường xuyên nhất, nguy hiểm nhất ảnh hưởng đến chất lượng của thuốc?

a)

Nấm mốc, vi khuẩn

b)

Nhiệt độ, độ ẩm cao

c)

Độ ẩm không khí

d)

Sự ô nhiễm không khí

50.

Dựa vào nguồn gốc, người ta chia cao su mấy loại?

a)

Cao su thiên nhiên và cao su nhân tạo

b)

Cao su tổng hợp và cao su thiên nhiên

c)

Cao su thiên nhiên, cao su nhân tạo, cao su tổng hợp

d)

Cao su nhân tạo

51.

Cao su tổng hợp có ưu điểm nào sau đây?

a)

Tính đàn hồi thấp, chịu được mài mòn tốt, khi bị nén, bị ma sát ít bị nóng

b)

Tính đàn hồi ít, chịu được mài mòn tốt, khi bị nén, bị ma sát ít bị nóng

c)

Tính đàn hồi cao, không chịu được mài mòn tốt, khi bị nén, bị ma sát ít bị nóng

d)

Tính đàn hồi cao, chịu được mài mòn tốt, khi bị nén, bị ma sát ít bị nóng

52.

Yếu tố nào sau đây làm cho cao su bị lưu hoá quá mức, dẫn đến cao su bị cứng và mất tính năng đàn hồi?

a)

Nấm mốc

b)

Vi khuẩn

c)

Ảnh hưởng của khí hậu

d)

Nhiệt độ cao

53.

Khi dụng cụ cao su bị khô cứng vì sao?

a)

Ngâm vào dầu vaselin/24h, nếu chưa mềm thì đun nóng trong 10-20 phút.

b)

Không đặt vật nặng lên trên hoặc đặt dụng cụ cao su lên trên mặt gồ ghề, vật sắc nhọn (sẽ làm thủng dụng cụ).

c)

Đề phòng cháy khi bảo quản dụng cụ bằng chất dẻo

d)

Cả a, b, c đều đúng

54.

Bông hút là loại bông gì?

a)

Là loại bông tự nhiên được lấy từ cây bông vải, được loại tạp, bạt kỹ, tẩy sạch chất béo.

b)

Là loại bông tự nhiên được lấy từ cây bông vải được bạt tơi, loại sạch nhựa, sáp bao quanh sợi bông nhưng chưa tẩy sạch chất béo.

c)

Là loại bông tự nhiên được lấy từ cây bông vải, loại sạch nhựa, sáp bao quanh sợi bông nhưng chưa tẩy sạch chất béo.

d)

Được chế tạo từ gelatin tinh khiết.

55.

Bông, băng gạc có các đặc điểm gì?

a)

Cồng kềnh, dễ mối mọt

b)

Dễ nhiễm khuẩn, bị nấm mốc

c)

Dễ cháy

d)

Cả a, b, c đều đúng

56.

Bông hút dùng trong y tế phải đạt được yêu cầu chất lượng nào sau đây?

a)

Trắng, mùi vị và trung tính

b)

Dai sợi, dẻo, không mủn, sờ không quá cứng, khô

c)

Dai sợi, không mủn, cứng, khô

d)

Trắng, không mùi vị và trung tính

57.

Yếu tố nào làm chất dẻo nhanh bị lão hóa?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Nấm mốc

58.

Để dụng cụ chất dẻo ở nơi có độ ẩm quá cao, nơi có hơi hoá chất được không?

a)

Dụng cụ chất dẻo dễ bị hấp phụ mùi

b)

Dụng cụ chất dẻo dễ bị hấp phụ mùi và nhiễm vi khuẩn

c)

Dụng cụ chất dẻo không bị hấp phụ mùi và nhiễm vi khuẩn gây bệnh.

d)

Dụng cụ chất dẻo dễ bị hấp phụ mùi và nhiễm nấm mốc.

59.

Nấm mốc phát triển trên bề mặt chất dẻo như thế nào?

a)

Làm gây rỉ sét, loang lổ và làm hư hỏng các dụng cụ nhanh chóng.

b)

Làm gây oxy hóa, loang lổ và làm hư hỏng các dụng cụ nhanh chóng.

c)

Làm gây tan chảy, loang lổ và làm hư hỏng các dụng cụ nhanh chóng.

d)

Làm gây hoen ố, loang lổ và làm hư hỏng các dụng cụ nhanh chóng.

60.

Thép carbon là gì?

a)

Thép carbon có thêm các kim loại khác như Niken, Crom,...

b)

Thép carbon có thêm các kim loại khác như Đồng, Sắt.

c)

Là hợp chất trong đó gồm có đồng và carbon

d)

Là hợp chất trong đó gồm có sắt và carbon

61.

Kim loại màu dùng trong dụng cụ y tế thường có đặc điểm gì?

a)

Han gỉ, mềm và nhẹ.

b)

Han gỉ, mềm và nặng

c)

Han gỉ, mềm và cứng.

d)

Ít han gỉ, mềm và nhẹ.

62.

Dụng cụ y tế bằng bạc thường làm dụng cụ gì trong y tế?

a)

Làm hộp đựng dụng cụ, cán dao mổ.

b)

Dùng làm mở vịt, vành mi mắt, dụng cụ thăm khám.

c)

Làm kim tiêm, đục, kìm; thép hợp kim chứa Vonfram

d)

Làm chỉ buộc xương, ống thông khí quản.

63.

Dụng cụ y tế bằng nhôm thường dùng làm dụng cụ gì trong y tế?

a)

Làm hộp đựng dụng cụ, cán dao mổ.

b)

Dùng làm mỏ vịt, vành mi mắt, dụng cụ thăm khám.

c)

Làm kim tiêm, đục, kìm; thép hợp kim chứa Vonfram

d)

Làm chỉ buộc xương, ống thông khí quản.

64.

Dụng cụ y tế bằng đồng thau thường dùng làm dụng cụ gì trong y tế?

a)

Làm hộp đựng dụng cụ, cán dao mổ.

b)

Dùng làm mỏ vịt, vành mi mắt, dụng cụ thăm khám.

c)

Làm kim tiêm, đục, kìm; thép hợp kim chứa Vonfram

d)

Làm chỉ buộc xương, ống thông khí quản.

65.

Biện pháp cách ly dụng cụ y tế bằng kim loại với môi trường bên ngoài là?

a)

Tạo màng kim loại chống han gỉ

b)

Tạo màng kim loại không gỉ (mạ): đồng, niken, crôm, kẽm, thiếc…

c)

Tạo màng kim loại gì (mạ): đồng, niken, crôm, kẽm, thiếc…

d)

Cả a,b,c đều đúng

66.

Có mấy yếu tố ăn mòn kim loại?

a)

4 yếu tố

b)

6 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

7 yếu tố

67.

Các dạng bào chế này thường có những đặc điểm sau đây?

a)

Trong công thức có nhiều chất khác nhau, đa số có nguồn gốc từ dược liệu do đó dễ bị nhiếm nấm

b)

Trong công thức, có nhiều chất khác nhau, đa số có nguồn gốc từ dược liệu do đó dễ bị nhiếm nấm mốc

c)

Trong công thức, có ít chất khác nhau, đa số có nguồn gốc từ dược liệu do đó dễ bị nhiếm nấm mốc

d)

Cả 3 đáp án a,b,c đều đúng

68.

Tinh dầu là:

a)

Chất rất dễ bị oxy hóa tạo thành nhựa kết dính, mất mùi thơm.

b)

Chất rất dễ bị oxy hóa tạo thành nhựa kết dính, mùi thơm, không biến màu.

c)

Chất ít bị oxy hóa tạo thành nhựa kết dính, mất mùi thơm, biến màu.

d)

Chất rất dễ bị oxy hóa tạo thành nhựa kết dính, mất mùi thơm, biến màu.

69.

Các dạng bào chế thuốc đông dược gồm có?

a)

Viên nén, viên nang

b)

Cốm, viên nén, thuốc bột

c)

Hoàn, viên nén

d)

Cốm, hoàn, cao rượu, siro...

70.

Một kho được phát hiện lô thuốc tiêm kháng sinh mới nhập có hạn dùng dài hơn lô cũ đang tồn kho. Nếu chỉ áp dụng FIFO, hậu quả có thể xảy ra là:

a)

Kho tiết kiệm diện tích hơn

b)

Lô thuốc cũ có nguy cơ hết hạn trước khi cấp phát

c)

Giảm chi phí lưu kho

d)

Nâng cao uy tín với khách hàng

71.

Nếu kho thuốc thường xuyên để ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào, hậu quả nguy hiểm nhất?

a)

Hao hụt số lượng

b)

Thuốc bị biến đổi chất lượng, giảm hiệu quả điều trị

c)

Tăng chi phí điện năng

d)

Giảm vòng quay hàng hóa

72.

Tủ sắt có khóa chắc chắn trong kho dược chủ yếu dùng để bảo quản:

a)

Dược liệu thô

b)

Thuốc độc, thuốc đắt tiền

c)

Vaccine

d)

Thuốc tiêm thường

73.

Loại thiết bị nào sau đây không dùng để chống ẩm trong kho?

a)

Ẩm kế tóc

b)

Máy hút ẩm

c)

Các loại bình hút ẩm

d)

Xe nâng hàng

74.

“Bảo quản thuốc” được hiểu là gì?

a)

Việc cất giữ tùy ý các thuốc, nguyên liệu, bao gồm cả việc sử dụng và duy trì đầy đủ các hệ thống hồ sơ tài liệu phù hợp.

b)

Giữ thuốc trong môi trường lạnh

c)

Việc cất giữ an toàn các thuốc, nguyên liệu, bao gồm cả việc đưa vào sử dụng và duy trì đầy đủ các hệ thống hồ sơ tài liệu phù hợp, kể cả các giấy biên nhận và phiếu xuất.

d)

Giữ thuốc trong kho cho đến khi xuất

75.

Khi thuốc trả về, quy trình xử lý đúng là:

a)

Bảo quản tại khu biệt trữ, đánh giá chất lượng trước khi nhập lại

b)

Đưa lại kho ngay

c)

Hủy ngay toàn bộ

d)

Bán giá rẻ

76.

Thành phẩm thuốc được định nghĩa là:

a)

Nguyên liệu mới nhập kho

b)

Nguyên liệu đã xử lý một phần

c)

Thuốc đã trải qua tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, bao gồm cả giai đoạn đóng gói.

d)

Bao bì chứa thuốc

77.

Một kho thuốc xây dựng gần khu dân cư đông đúc, chứa hóa chất dễ cháy. Nguy cơ xảy ra là?

a)

Tốn diện tích

b)

Gây hỏa hoạn, ảnh hưởng đến khu dân cư

c)

Thiếu nhân viên bảo quản

d)

Mất mỹ quan đô thị

78.

Trong kho Dược, nhiệt kế và ẩm kế phải được?

a)

Đặt cho đủ số lượng nhưng không cần kiểm tra

b)

Chỉ dùng khi có thanh tra

c)

Kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ và lưu hồ sơ kết quả

d)

Để trong phòng hành chính

79.

Khi nhập kho một lô thuốc có hạn dùng ngắn, thủ kho phải làm gì để tránh tồn đọng?

a)

Xếp vào trong kho

b)

Để ở vị trí để quan sát, cấp phát trước (theo FEFO)

c)

Trả lại nhà cung cấp

d)

Ghi chú riêng vào sổ mà không cần sắp xếp

80.

Phân loại theo độc tính có:

a)

Thuốc kháng sinh, thuốc hạ nhiệt giảm đau

b)

Thuốc tiêm, thuốc viên

c)

Thuốc đông dược

d)

Thuốc gây nghiện, hướng tâm thần