wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng anh unit 3 lớp 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Volunteer

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

a)

Tình nguyện viên.

b)

Người làm thuê.

c)

Người quản lý.

d)

Người hướng dẫn.

2.

Elderly

/ˈeldəli/

a)

Lớn tuổi, cao tuổi

b)

Trẻ tuổi, thanh niên

c)

Trung niên, trưởng thành

d)

Người già, cao niên

3.

Board game

/ˈbɔːd ɡeɪm/

a)

Trò chơi trên bàn cờ

b)

Trò chơi điện tử

c)

Trò chơi bài

d)

Trò chơi thể thao

4.

Clean-up activity

/ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/

a)

Hoạt động dọn rửa

b)

Hoạt động dọn dẹp

c)

Hoạt động vệ sinh

d)

Hoạt động tổ chức

5.

Exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

What is the meaning of 'Exchange' in Vietnamese?

a)

Trao đổi

b)

Đổi mới

c)

Thay thế

d)

Chuyển nhượng

6.

Nursing

/ˈnɜːsɪŋ/

a)

Chăm sóc, điều dưỡng

b)

Y tế

c)

Dược phẩm

d)

Khám bệnh

7.

Develop

/dɪˈveləp/

a)

Phát triển

b)

Hủy bỏ

c)

Giảm thiểu

d)

Thực hiện

8.

Nursing home

/ˈnɜːsɪŋ həʊm/

a)

Viện dưỡng lão

b)

Nhà trẻ

c)

Bệnh viện

d)

Trường học

9.

Orphanage

/ˈɔːfənɪdʒ/

a)

Trại trẻ mồ côi

b)

Nhà trẻ

c)

Trường học

d)

Trại tạm trú

10.

Teenager

/ˈtiːneɪdʒə(r)/

a)

Thanh thiếu niên

b)

Người lớn

c)

Trẻ em

d)

Thiếu nhi

11.

Provide

/prəˈvaɪd/

a)

Cung cấp

b)

Phân phối

c)

Chia sẻ

d)

Tạo ra

12.

Mountainous

/ˈmaʊntənəs/

a)

Vùng núi

b)

Đồng bằng

c)

Thành phố

d)

Biển cả

13.

Collect

a)

Thu thập, sưu tầm

b)

Bỏ qua, không quan tâm

c)

Phân phối, chia sẻ

d)

Tạo ra, sản xuất

14.

Plant

/plɑːnt/

a)

Trồng cây

b)

Chăm sóc cây

c)

Nhổ cây

d)

Trồng hoa

15.

Rural area

/ˈrʊərəl ˈeəriə/

a)

Vùng nông thôn

b)

Khu vực đô thị

c)

Vùng ngoại ô

d)

Vùng công nghiệp

16.

Donate

/dəʊˈneɪt/

a)

Cho, tặng

b)

Cho, nhận

c)

Tặng, bán

d)

Cho, vay

17.

Community

/kəˈmjuːnəti/

a)

Cộng đồng

b)

Xã hội

c)

Nhóm

d)

Tổ chức

18.

Flooded

/ˈflʌdɪd/

a)

Bị lũ lụt

b)

Bị ngập nước

c)

Bị khô hạn

d)

Bị bão tố

19.

Community service

/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/

What is the meaning of 'Community service'?

a)

Dịch vụ cộng đồng

b)

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

c)

Giáo dục cộng đồng

d)

Phát triển cộng đồng

20.

Homeless

/ˈhəʊmləs/

a)

Vô gia cư, không có gia đình

b)

Có gia đình

c)

Sống trong nhà

d)

Có nơi ở