wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1. HỆ ĐIỀU HÀNH

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần mềm chạy khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chen

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

4.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

5.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

6.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

7.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

8.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

9.

Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Cả A, B, C đều sai

10.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Tất cả đều đúng

11.

Câu 2: Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị dẫn dẫn

12.

(1).... là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị, nó cung cấp các tính năng (2)..., tài nguyên, phần cứng, cũng như cung cấp các dịch vụ cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)... với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị.
Từ cần điền vào (1) là:

a)

Hệ loại bỏ

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ điều khiển

d)

Hệ tiếp nhận

13.

(1).... là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị, nó cung cấp các tính năng (2)..., tài nguyên, phần cứng, cũng như cung cấp các dịch vụ cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)... với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị.

Từ cần điền vào (2) là

a)

Loại bỏ

b)

Bốc thúc

c)

Quản trị

d)

Quản lý

14.

Đọc đoạn văn sau, hãy hoàn thiện chỗ còn thiếu bằng cách trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3: (1).... là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị, nó cung cấp các tính năng (2)..., tài nguyên, phần cứng, cũng như cung cấp các dịch vụ cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)... với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị. Câu 3: Chỗ chấm số (3) là?

a)

Tương tác

b)

Giao tiếp

c)

Tiếp cận

d)

Loại bỏ

15.

Đọc đoạn nội dung sau, hãy điền vào chỗ còn thiếu bằng cách trả lời các câu hỏi từ câu 4 đến câu 7: (1).... là một thiết bị điện tử, dùng để lưu trữ, tìm kiếm thông tin, chạy các phần mềm, chơi game, đầu phát phim, ... (2).... là một phần mềm quản lý, điều khiển phần cứng và phần mềm khác (3).... là máy tính trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính bảo mật cho thiết bị và giúp người dùng tránh các (4).... và khả năng khôi phục khi gặp sự cố. Câu 4: Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị quản trị

b)

Thiết bị xử lý

c)

Thiết bị phân giải

d)

Thiết bị xáo trộn

16.

Đọc đoạn nội dung sau, hãy điền vào chỗ còn thiếu bằng cách trả lời các câu hỏi từ câu 4 đến câu 7: (1).... là một thiết bị điện tử, dùng để lưu trữ, tìm kiếm thông tin, chạy các phần mềm, chơi game, đầu phát phim, ... (2).... là một phần mềm quản lý, điều khiển phần cứng và phần mềm khác (3).... là máy tính trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính bảo mật cho thiết bị và giúp người dùng tránh các (4).... và khả năng khôi phục khi gặp sự cố. Câu 5: Chỗ chấm số (2) là?

a)

Quản lý phần mềm

b)

Lưu trữ

c)

Hệ điều hành

d)

Quản lý phần cứng

17.

Đọc đoạn nội dung sau, hãy điền vào chỗ còn thiếu bằng cách trả lời các câu hỏi từ câu 4 đến câu 7: (1).... là một thiết bị điện tử, dùng để lưu trữ, tìm kiếm thông tin, chạy các phần mềm, chơi game, đầu phát phim, ... (2).... là một phần mềm quản lý, điều khiển phần cứng và phần mềm khác (3).... là máy tính trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính bảo mật cho thiết bị và giúp người dùng tránh các (4).... và khả năng khôi phục khi gặp sự cố. Câu 6: Chỗ chấm số (3) là?

a)

A. Phần cứng

b)

B. Bộ nhớ

c)

C. Phần mềm

d)

D. Cả A, B, C đều sai

18.

Đọc đoạn nội dung sau, hãy điền vào chỗ còn thiếu bằng cách trả lời các câu hỏi từ câu 4 đến câu 7: (1).... là một thiết bị điện tử, dùng để lưu trữ, tìm kiếm thông tin, chạy các phần mềm, chơi game, đầu phát phim, ... (2).... là một phần mềm quản lý, điều khiển phần cứng và phần mềm khác (3).... là máy tính trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính bảo mật cho thiết bị và giúp người dùng tránh các (4).... và khả năng khôi phục khi gặp sự cố.

Từ cần điền vào (4) là

a)

A. Điều hòa và phân tích

b)

B. Tình trạng máy

c)

C. Lỗi và sự cố

d)

D. Sự cố và vấn đề

19.

Windows 7 là một ví dụ của?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Trình duyệt

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Loại máy tính mạnh nhất là?

a)

Siêu máy tính

b)

Máy tính cá nhân

c)

Máy tính bảng

d)

Máy tính xách tay

21.

……….. là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

UNIX

d)

Linux

22.

Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ họa và những người làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Mac OS

23.

Hệ điều hành siêu lớn dành hầu hết đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thống máy chủ và máy tính?

a)

LINUX

b)

Mac OS

c)

Windows

d)

UNIX

24.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ?

a)

Các trình quản lý thiết bị

b)

Các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Các trình điều khiển thiết bị hệ thống

d)

Các bản cập nhật Windows

25.

Một số trình duyệt Web hiện nay là?

a)

Mozilla FireFox

b)

Internet Explorer

c)

Google Chrome

d)

Cả A, B và C đều đúng

26.

Các phát biểu nào sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file được chấp nhận ký tự #

c)

Tên file không nên có dấu tiếng Việt

27.

Câu 2: Ấn giữ phím Ctrl vừa kéo thả một Shortcut trên nền Desktop để?

a)

Di chuyển Shortcut

b)

Kéo Shortcut đi

c)

Sao chép Shortcut

d)

Xoá Shortcut

28.

Làm thế nào để hiển thị một shortcut menu cho một mục trên màn hình nền Windows?

a)

Nhấp chuột trái

b)

Chạm vào bánh xe cuộn (scroll wheel)

c)

Nhấp đúp vào một trong hai nút chuột

d)

Nhấp chuột phải

29.

Thuộc tính chỉ cho phép mở một file có ý nghĩa?

a)

Cho phép sao chép, di chuyển file đó

b)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

c)

Không xem được nội dung file đó

d)

Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

30.

Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Cả A, B và C đều đúng

31.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc

b)

Nút Start

32.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị thi

d)

Cả hai đáp án A, B,C đều đúng

33.

Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?

a)

Đổi tên tệp

b)

Xóa tệp đang sử dụng bởi chương trình

c)

Xóa, di chuyển tệp

d)

Cả A, B và C đều đúng

34.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy nút giữa chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Cả A, B và C đều đúng

35.

Ngày nay các nội dung thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong bộ nhớ ngoài

d)

Cả A, B và C đều đúng

36.

Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

Ứng dụng nhắn tin

b)

Chụp màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Cả A, B và C đều đúng

37.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Là đĩa kim loại chứa các ứng dụng

38.

Để đọc, ghi dữ liệu, đĩa cứng sử dụng bộ phận nào?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đường nét cong

d)

Các đầu từ theo đường tam giác

39.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

512 bit

40.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cụm

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Cả A, B và C đều đúng

41.

Có thể xảy ra lỗi nào đây ở đĩa?

a)

Một liên cung mất liên kết

b)

Tình trạng chống chéo cung

c)

Một số cung bị hỏng về vật lý

d)

Tất cả đều đúng

42.

Loại phần mềm theo chuyên giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm miễn phí, phần mềm tự do

d)

Cả A, B và C đều đúng

43.

Phần mềm thương mại là?

a)

Miễn phí hoàn toàn

b)

phần mềm sản xuất ra để bán

c)

phần mềm thống trị

d)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

44.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là phần mềm thương mại cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mã sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình

45.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

46.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phần mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Tương có rỏ rệt hạn chế cho phần mềm miễn phí

47.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?

a)

Phần mềm phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Ống nghệ thông tin

d)

Ứng dụng phần mềm

48.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

“Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm mở rộng

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm bản dẫn

d)

Phần mềm hệ thống

50.

Phần mềm nào sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

a)

Phần mềm mua bán qua mạng

b)

Phần mềm kết nối với internet

c)

Phần mềm có sẵn trên internet

d)

Phần mềm trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

51.

Loại phần mềm nào làm việc với hệ điều hành, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm giao tiếp

d)

Cả A, B và C đều sai

52.

________ được tập trung vào các lĩnh vực và nghề nghiệp cụ thể.

a)

Chương trình tiện ích

b)

Ứng dụng chuyên dụng

c)

Ứng dụng cơ bản

d)

Cả A, B và C đều sai

53.

Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là gì?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Trình xử lý văn bản

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Ứng dụng văn phòng

54.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

55.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

56.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Tất cả

b)

Word

c)

Excel

d)

PowerPoint

57.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Wintel

b)

Chỉ Windows

c)

Chỉ IOS

d)

IOS và Windows

58.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

A và B đúng

d)

A và B đều sai

59.

Sự phụ thuộc của người dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Người dùng và phát triển theo kế hoạch của chủ nhân phần mềm

d)

Cả A, B và C đều đúng

60.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo hướng mở dẫn như thế nào?

a)

Cho sử dụng miễn phí

b)

Cho sử dụng miễn phí có hoặc không có điều kiện

c)

Cho sử dụng phát triển mã nguồn mở

d)

Cả A, B và C đều đúng

61.

Ví dụ về phần mềm đóng gói?

a)

Microsoft Office

b)

Grab Driver

c)

Đường dây nóng 113, 114, 115

d)

Cả A, B và C đều đúng

62.

Ví dụ về phần mềm đặt hàng?

a)

JAVA

b)

Control Panel

c)

Grab Driver

d)

Sci-hub

63.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

64.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

65.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Người dùng tùy biến theo nhu cầu của mình

b)

Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo

c)

Không bao giờ xảy ra lỗi

d)

Được bảo hành trọn đời

66.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình thiết kế

b)

Một chương trình bảng tính

c)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu

d)

Một chương trình xử lý văn bản.

67.

Hãy cho biết ý nghĩa của yêu cầu “Người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc”?

a)

Đảm bảo tính minh bạch và mất tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

b)

Đảm bảo tính minh bạch và đăng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

c)

Đảm bảo tính minh bạch và đăng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giảm tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

d)

Đảm bảo tính minh bạch và đăng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

68.

Liệu có thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở không? Vì sao?

a)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

b)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

c)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

d)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

69.

Các thiết bị bên trong máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong ROM và RAM, bộ xử lý ngoài vi

d)

Cả A, B và C đều đúng

70.

Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thông trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

71.

CPU được cấu tạo từ 2 bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

72.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

73.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phần xử lý thông tin thừa và thông tin chưa hoàn chỉnh

74.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Đĩa từ, đĩa cứng, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

75.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Cả A, B và C đều sai

76.

Đĩa cứng là?

a)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập nhanh hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng chậm hơn rất nhiều so với đĩa quang

b)

Thiết bị điện cơ nên tốc độ truy cập chậm hơn nhiều so với đĩa SSD, nhưng nhanh hơn so với đĩa quang

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

77.

CPU là?

a)

Thiết bị kém quan trọng bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu thập phân

b)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu thập phân

c)

Thiết bị kém quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

d)

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy, xử lí các dữ liệu nhị phân

78.

Các đại lượng logic chỉ nhận giá trị 'Đúng' hoặc 'Sai', được thể hiện bằng?

a)

bit 1 và 0

b)

bit 11 và 0

c)

bit 11 và 01

d)

Cả A, B và C đều sai

79.

Mạch logic là?

a)

cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử

b)

cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các rơ le hoặc mạch điện tử

c)

cơ sở cho thiết bị số, được xây dựng từ các dữ liệu thông tin đám mây

d)

cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các dữ liệu thông tin đám mây

80.

Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số được tính bằng?

a)

2k22^k-2

b)

2k12^k-1

c)

2k2^k

d)

2kn2^k - n

81.

Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?

a)

11

b)

00

c)

0

d)

1

82.

Mọi mạch logic đều có thể xây dựng từ các cổng?

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. NOT

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

83.

Mạch logic cộng hai số 1 bit là?

a)

mạch có hai đầu vào (x, t) và hai đầu ra (z, y-1)

b)

mạch có hai đầu vào (x, y) và hai đầu ra (z, t)

c)

mạch có hai đầu vào (1, y) và hai đầu ra (1, t)

d)

mạch có hai đầu vào (z, t) và hai đầu ra (z, 0)

84.

Phép hoặc loại trừ XOR cho kết quả bằng 1 khi?

a)

Các đại lượng không đổi giá trị

b)

các đại lượng giống nhau

c)

các đại lượng khác nhau

d)

Cả A, B và C đều sai

85.

Các thông số hiệu năng của bộ nhớ ngoài bao gồm dung lượng tính bằng?

a)

GB hay TB và thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

b)

Dạng bit

c)

Thời gian truy cập trung bình để đọc hoặc ghi dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều sai

86.

Trong các thông số bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Quản trị phần mềm virus

b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

d)

Giảm thiểu hiệu năng CPU

87.

Câu 1: Giá trị của chữ số 10011 là?

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

88.

Đây là mô hình và bảng của cổng nào?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

XOR

89.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

XOR

90.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

AND

b)

NOT

c)

XOR

d)

OR

91.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

AND

b)

XOR

c)

OR

d)

NOT

92.

Giá trị của số 10 trong hệ nhị phân?

a)

0011

b)

1100

c)

1010

d)

0101

93.

Giá trị của số 1001 trong hệ thập phân?

a)

11

b)

8

c)

10

d)

9

94.

Thế nào là một mạch logic?

a)

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử chỉ có đầu vào để thể hiện các giá trị logic và thực hiện các chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để xử lý tín hiệu điện và tạo ra các tín hiệu logic đầu ra.

b)

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị logic và thực hiện các chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để xử lý tín hiệu điện và tạo ra các tín hiệu logic đầu ra.

c)

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và không có đầu ra thể hiện các giá trị logic và thực hiện các chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để xử lý tín hiệu điện và tạo ra các tín hiệu logic đầu ra.

d)

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị logic và thực hiệncác chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để loại bỏ tín hiệu điệnvà tạo ra các tín hiệu logic đầu ra

95.

Một mạch logic là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị logic và thực hiện các chức năng điều khiển trong các hệ thống điện tử bằng cách sử dụng các cổng logic để loại bỏ tín hiệu điện và tạo ra các tín hiệu logic đầu ra.

a)

10 + 10

b)

9 + 9

c)

10 x 10

d)

9 x 9

96.

Số nhị phân 1010001 bằng số kết quả của phép tính thập phân nào?

a)

10 + 10

b)

9 + 9

c)

10 x 10

d)

9 x 9

97.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Có vài tệp sẽ liên kết đến 2 cung cùng một lúc

98.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa UFO

99.

Thiết bị di động cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Quản lý danh bạ

c)

Hẹn giờ

d)

Cả A, B và C đều đúng

100.

Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách?

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết

c)

Cả hai đáp án A, B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A, B đều sai

101.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Tải các chương trình có sẵn trên google

102.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Nơi cung cấp các ứng dụng điều khiển máy tính

103.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Nơi cung cấp các ứng dụng điều khiển máy tính

104.

Nếu bạn đang tải một chương trình từ Internet, quá trình nào bạn nên sử dụng trước khi cài đặt chương
trình?

a)

Mozilla FireFox.

b)

Lưu các tập tin và tiến hành cài đặt từ trang Web.

c)

Kiểm tra việc mua phần mềm hoàn tất

d)

Lưu các tập tin và quét virut/spyware trên tập tin.

105.

cơ sở cho thiết bị chữ, được xây dựng từ các dữ liệu thông tin đám mây

a)

Rơ le điện từ hoặc các mạch điện tử tương tự

b)

Hệ thống điện toán đám mây

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm thương mại

106.

Kết quả số thập phân 132 là của phép tính hệ nhị phân nào sau đây?

a)

1011 + 1100

b)

1001 x 1101

c)

1100 + 1100

d)

1011 x 1100

107.

Số nhị phân 10011 là kết quả của số thập và và nhị phân nào?

a)

9 - 1100

b)

8 + 1011

c)

7 x 1101

d)

6/1101

108.

Các thiết bị vào - ra trên máy tính là?

a)

nhóm thiết bị nội vi đa dạng của máy tính

b)

nhóm thiết bị ngoại vi đa dạng của máy tính

c)

nhóm thiết bị nội, ngoại vi đa dạng của máy tính

d)

nhóm thiết bị nội vi hạn chế của máy tính

109.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,..

b)

Chột, màn hình, máy in,…

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,…

d)

Bàn phím, chuột, camera số,..

110.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ điều khiển

111.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

112.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?

a)

Màn hình

b)

bàn phím

c)

LED

d)

Chuột

113.

Thiết bị vào phổ biến nhờ dễ điều khiển chính xác là?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

LED

114.

Hai thông số quan trọng của chuột là?

a)

 Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)

b)

Độ nhanh và chậm

c)

Độ phân giải và độ trơn

d)

Tốc độ và độ trơn
Câu 8: Thiết bị ra ph

115.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

màn hình

b)

máy quang phổ

c)

máy in

d)

Chọn đi =))))

116.

Các thông số chung của màn hình bao gồm?

a)

Kích thước, độ phân giải

b)

Khả năng thể hiện màu

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

đúng hết

117.

Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

CD

c)

VAR

d)

VGA

118.

Plug & play giúp?

a)

kết nối máy tính với các thiết bị số khó khăn hơn.

b)

kết nối máy tính với các thiết bị số dễ dàng hơn.

c)

Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn

d)

Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn

119.

Các loại máy in thông dụng?

a)

Máy in kim, laser, phun và nhiệt

b)

Máy in kim, laser, phun và lạnh

c)

Máy in kim, laser, châm và nghiền

d)

Máy in kim, laser, phun và nghiền

120.

Cho đoạn thông tin sau, hãy điền vào chỗ chấm bằng cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7
Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức
truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.
Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các
thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc
DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….
Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)…
dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết
nối được thực hiện đúng cách.
(1) là từ nào?

a)

Thiết bị công nghệ

b)

Thiết bị số

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị ngoại vi

121.

Cho đoạn thông tin sau, hãy điền vào chỗ chấm bằng cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7
Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức
truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.
Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các
thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc
DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….
Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)…
dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết
nối được thực hiện đúng cách.
(2) cần điền từ:

a)

Dây

b)

Ổ cắm

c)

Phích cắm

d)

Cổng kết nói

122.

Cho đoạn thông tin sau, hãy điền vào chỗ chấm bằng cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7
Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức
truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.
Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các
thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc
DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….
Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)…
dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết
nối được thực hiện đúng cách.
(3) là từ

a)

USB

b)

USA

c)

USD

d)

USE

123.

Cho đoạn thông tin sau, hãy điền vào chỗ chấm bằng cách trả lười câu hỏi từ câu 1 đến câu 7
Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức
truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.
Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các
thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc
DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….
Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)…
dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết
nối được thực hiện đúng cách.
(4) là từ:

a)

USB type C

b)

USB type A

c)

HDMI

d)

NOT

124.

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức
truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.
Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các
thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc
DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….
Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)…
dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết
nối được thực hiện đúng cách
Từ (5) là:

a)

Telegram

b)

Dropbox

c)

Bluetooth hoặc Wifi

d)

Mạng có dây

125.

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức
truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.
Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các
thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc
DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….
Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)…
dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết
nối được thực hiện đúng cách
(6) là

a)

Màn hình

b)

Ổ cứng

c)

Phần mềm

d)

USB

126.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời
gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Xúc tác quá trình

b)

Kỹ năng giải nén

c)

Giao thức truyền tải.

d)

Phương tiện truyền thông

127.

Đây là cổng nào

a)

HDMi

b)

VGA

c)

VCA

d)

USBC - type A

128.

Đây là cổng nào

a)

HDMI

b)

RGA

c)

RCA

d)

USB

129.

Đây là cổng gì?

a)

USB - Type A

b)

USB- type B

c)

USB- type C

d)

USB - type D

130.

Đây là cổng gì?

a)

USB - Type A

b)

USB- type B

c)

USB- type C

d)

USB - type D

131.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

USB- type C

c)

USB- type A

d)

RJ 45

132.

Đây là cổng gì

a)

RCA

b)

Display port

c)

TRS 3.5 mm

d)

USB type A

133.

Đây là cổng gì?

a)

VGA

b)

TRAST A

c)

USB type A

d)

USB type C

134.

Đâu là cách kết nối máy tính với máy in qua cáp UBS?

a)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từ
khi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn
hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị
Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy
thiết bị của mình thì thoát ra, tắt chương trình đi → Đợi thiết bị hoàn tất do tìm máy in khả dụng tương thích,
bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối..

b)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từ
khi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn
hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị
Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy
thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất do tìm máy
in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối

c)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từ
khi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Turn Off (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn
hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị
Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy
thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất do tìm máy
in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối..

d)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từ
khi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn
hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị
Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu đã thấy
thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất do tìm máy
in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối.

135.

Đâu là cách kết nối máy ảnh và máy tính?

a)

Mở máy tính của bạn bằng cách ấn nhẹ vào nút Power → Tắt máy ảnh của bạn → Dùng dây cáp kết nối
máy ảnh với máy tính → Kiểm tra lại kết nối của bạn: Trong thư mục lớn “My Computer” bạn kiểm tra xem
biểu tượng máy ảnh xuất hiện hay chưa. Nếu xuất hiện biểu tượng máy ảnh, bạn chỉ cần nháy đúp vào biểu
tượng → Click vào thư mục DCIM, thư mục ảnh sẽ hiện ra → Copy ảnh từ máy ảnh vào bất kỳ ổ đĩa nào trong
máy tính của bạn

b)

Mở máy tính của bạn bằng cách ấn nhẹ vào nút Power → Mở máy ảnh của bạn → Dùng dây cáp kết nối
máy ảnh với máy tính → Kiểm tra lại kết nối của bạn: Trong thư mục lớn “Control Panel” bạn kiểm tra xem
biểu tượng máy ảnh xuất hiện hay chưa. Nếu xuất hiện biểu tượng máy ảnh, bạn chỉ cần nháy đúp vào biểu
tượng → Click vào thư mục DCIM, thư mục ảnh sẽ hiện ra → Copy ảnh từ máy ảnh vào bất kỳ ổ đĩa nào trong
máy tính của bạn

c)

Mở máy tính của bạn bằng cách ấn nhẹ vào nút Power → Mở máy ảnh của bạn → Dùng dây cáp kết nối
máy ảnh với máy tính → Kiểm tra lại kết nối của bạn: Trong thư mục lớn “My Computer” bạn kiểm tra xem
biểu tượng máy ảnh xuất hiện hay chưa. Nếu xuất hiện biểu tượng máy ảnh, bạn chỉ cần nháy đúp vào biểu
tượng → Click vào thư mục DCIM, thư mục ảnh sẽ hiện ra → Copy ảnh từ máy ảnh vào bất kỳ ổ đĩa nào trong
máy tính của bạn

d)

Mở máy tính của bạn bằng cách ấn nhẹ vào nút Power → Tắt máy ảnh của bạn → Dùng dây cáp kết nối
máy ảnh với máy tính → Kiểm tra lại kết nối của bạn: Trong thư mục lớn “Control Panelr” bạn kiểm tra xem
biểu tượng máy ảnh xuất hiện hay chưa. Nếu xuất hiện biểu tượng máy ảnh, bạn chỉ cần nháy đúp vào biểu
tượng → Click vào thư mục DCIM, thư mục ảnh sẽ hiện ra → Copy ảnh từ máy ảnh vào bất kỳ ổ đĩa nào trong
máy tính của bạn.

136.

Hệ điều hành máy tính cá nhân đã phát triển qua nhiều thập kỷ, với các chức năng chính như quản lý thiết
bị, quản lý dữ liệu, và cung cấp môi trường giao tiếp với người dùng. Hãy đánh giá các phát biểu sau là đúng hay
sai:
a). Hệ điều hành không chỉ quản lý phần cứng mà còn quản lý cả phần mềm, giúp máy tính hoạt động hiệu quả.
b). Trong giai đoạn đầu, các hệ điều hành máy tính cá nhân sử dụng giao diện đồ họa trực quan, dễ sử dụng.
c). Một trong những chức năng đặc thù nhất của hệ điều hành máy tính cá nhân là cung cấp môi trường giao tiếp
với người sử dụng, giúp người dùng dễ dàng thao tác với máy tính.
d). Cơ chế plug & play giúp người dùng dễ dàng kết nối các thiết bị ngoại vi như máy in, ổ cứng ngoài mà không
cần cài đặt trình điều khiển riêng biệt.
VD: DSSD

(a)  

137.

Windows là hệ điều hành phổ biến nhất trên máy tính cá nhân, với nhiều phiên bản đánh dấu các bước
phát triển quan trọng. Hãy đánh giá các phát biểu sau về các phiên bản của Windows là đúng hay sai:
a). Phiên bản Windows đầu tiên được phát hành vào năm 1985, mở ra kỷ nguyên mới cho giao diện người dùng.
b). Windows 95 là phiên bản đầu tiên hỗ trợ giao diện đồ họa và cài đặt trình điều khiển tự động cho các thiết bị
ngoại vi.
c). Windows XP, ra mắt năm 2001, là một trong những phiên bản phổ biến nhất, được đánh giá cao về độ ổn định
và tính thân thiện.
d). Windows 7 được phát hành sau Windows 8, mang lại nhiều cải tiến về hiệu suất và bảo mật.


(a)  

138.

Các hệ điều hành di động như iOS và Android đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống
hàng ngày, cung cấp nhiều tính năng và tiện ích. Hãy đánh giá các phát biểu sau về hệ điều hành di động là đúng
hay sai:
a). Hệ điều hành iOS được phát triển bởi Google, và là đối thủ cạnh tranh chính của Android.
b). Android là hệ điều hành di động phổ biến nhất trên toàn cầu, được sử dụng bởi nhiều nhà sản xuất thiết bị.
c). Hệ điều hành di động có giao diện thân thiện, giúp người dùng dễ dàng tương tác với thiết bị thông qua các
thao tác cảm ứng như vuốt, chạm.
d). Hệ điều hành di động được thiết kế để kết nối với mạng di động như 3G/4G, cho phép truy cập Internet mọi
lúc mọi nơi.


(a)  

139.

Khi làm quen với giao diện của hệ điều hành máy tính cá nhân, có những đặc điểm riêng biệt giữa các hệ
điều hành như Windows và Ubuntu. Hãy đánh giá các phát biểu sau là đúng hay sai:
a). Trên Windows, các ứng dụng thường được hiển thị ở cạnh đáy màn hình trong thanh công việc.
b). Ubuntu không hỗ trợ việc hiển thị danh sách công việc trên màn hình.
c). Các ứng dụng trên Ubuntu có thể được tải về từ biểu tượng danh mục ứng dụng ở góc bên trái màn hình.
d). Windows và Ubuntu đều hiển thị các ứng dụng ở cùng một vị trí trên màn hình.


(a)  

140.

Quản lý tệp và thư mục là một chức năng cơ bản của các hệ điều hành như Windows và Ubuntu. Hãy
đánh giá các phát biểu sau là đúng hay sai:
a). Cả Windows và Ubuntu đều cho phép mở bảng chọn bằng cách nháy nút phải chuột vào biểu tượng tệp hoặc
thư mục.
b). Để tạo thư mục mới trên Windows, người dùng phải sử dụng dòng lệnh trong Command Prompt.
c). Ubuntu không hỗ trợ việc di chuyển các tệp và thư mục con bằng chuột.
d). Cả Windows và Ubuntu đều có cách chạy ứng dụng bằng cách nháy đúp chuột vào biểu tượng ứng dụng.

(a)  

141.

Việc sửa lỗi đĩa và hợp mảnh là một trong những tiện ích quan trọng trên hệ điều hành máy tính cá nhân,
giúp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống. Hãy đánh giá các phát biểu sau là đúng hay sai:
a). Để sửa lỗi đĩa trên Windows, người dùng cần truy cập vào File Explorer và tìm danh sách các ổ đĩa.
b). Khi nháy nút phải chuột vào ổ đĩa và chọn Properties, người dùng sẽ tìm thấy các tùy chọn kiểm tra lỗi và hợp
mảnh trong tab General.
c). Tùy chọn “Check” trong cửa sổ Properties của đĩa cứng được sử dụng để kiểm tra và khắc phục lỗi đĩa.
d). Tùy chọn “Optimize” được sử dụng để tối ưu hóa và hợp mảnh đĩa, giúp cải thiện hiệu suất của hệ thống.

(a)  

142.

Giấy phép công cộng GNU GPL là một giấy phép phổ biến cho phần mềm nguồn mở, đảm bảo quyền lợi và
nghĩa vụ của người dùng và nhà phát triển.
a). Giấy phép GNU GPL cho phép người dùng sử dụng phần mềm nhưng không cho phép sửa đổi mã nguồn.
b). Phần mềm phát triển từ một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải tuân thủ giấy phép GPL.
c). Giấy phép GNU GPL đảm bảo quyền tác giả của người phát triển phần mềm.
d). Người sử dụng có thể phân phối lại phần mềm nguồn mở đã sửa đổi mà không cần công bố mã nguồn đã chỉnh
sửa

(a)  

143.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm mà người dùng có quyền truy cập mã nguồn và tự do sử dụng, sửa đổi, và
phân phối lại. Điều này mang lại nhiều lợi ích cho cộng đồng và các nhà phát triển.
a). Người dùng có thể truy cập mã nguồn và tự do phân phối lại phần mềm.
b). Phần mềm nguồn mở luôn miễn phí và không bao giờ yêu cầu bất kỳ khoản phí nào từ người dùng.
c). Phần mềm nguồn mở giúp tăng tính minh bạch và giảm sự phụ thuộc vào nhà cung cấp.
d). Việc sửa đổi mã nguồn phải được công bố rõ ràng để đảm bảo tính minh bạch và sự phát triển bền vững

(a)  

144.

Phần mềm thương mại thường được sử dụng phổ biến vì tính hoàn chỉnh và hỗ trợ kỹ thuật từ nhà cung cấp.
a). Phần mềm thương mại đóng gói là phần mềm có tính hoàn chỉnh cao và có thể sử dụng ngay sau khi mua.
b). Phần mềm thương mại luôn rẻ hơn phần mềm nguồn mở vì không phải trả phí cho mã nguồn.
c). Phần mềm đặt hàng theo yêu cầu có thể đáp ứng nhu cầu riêng biệt của từng khách hàng.
d). Người dùng phần mềm thương mại phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kỹ thuật.


(a)  

145.

Các thiết bị bên trong máy tính bao gồm bộ xử lý, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài và các bảng mạch mở rộng.
Chúng được gắn trên bảng mạch chính và đóng vai trò quan trọng trong hoạt động của máy tính.
a). Bộ xử lý là nơi thực hiện các phép toán và điều khiển toàn bộ máy tính hoạt động.
b). Tốc độ của bộ xử lý được đo bằng đơn vị MB.
c). Bộ nhớ trong là nơi lưu trữ dữ liệu khi máy tính không hoạt động.
d). Bộ xử lý có thể có nhiều lõi, mỗi lõi giúp thực hiện nhiều nhiệm vụ đồng thời.


(a)  

146.

Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài của máy tính có các chức năng và thông số kỹ thuật khác nhau. Bộ nhớ trong
lưu trữ dữ liệu tạm thời trong khi máy tính hoạt động, còn bộ nhớ ngoài lưu trữ dữ liệu lâu dài.
a). Bộ nhớ ngoài chỉ lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động.
b). Dung lượng của bộ nhớ được tính theo KB, MB, GB.
c). Thời gian truy cập trung bình là một thông số quan trọng của bộ nhớ.
d). Bộ nhớ trong chứa dữ liệu khi máy tính hoạt động.


(a)  

147.

Mạch logic là thành phần cơ bản trong các thiết bị xử lý dữ liệu nhị phân, bao gồm cả máy tính, và chúng
được sử dụng để thực hiện các phép biến đổi logic.
a). Mạch logic có thể có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị logic.
b). Mạch logic chỉ thực hiện các phép toán số học, không liên quan đến phép toán logic.
c). Mạch logic có thể xây dựng từ các mạch điện hoặc điện tử.
d). Các thiết bị xử lý dữ liệu nhị phân đều được xây dựng từ các mạch logic.

(a)  

148.

Các thiết bị vào - ra thông dụng trong máy tính bao gồm bàn phím, chuột, màn hình, và máy in. Các thiết bị
này có những thông số đặc trưng riêng để lựa chọn và tùy chỉnh phù hợp với nhu cầu sử dụng.
a). Bàn phím là thiết bị vào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính.
b). Độ phân giải của chuột đo bằng số điểm ảnh trên màn hình.
c). Màn hình là thiết bị ra phổ biến nhất trong các hệ thống máy tính.
d). Máy in kim là một loại máy in có thể kết nối với máy tính.

(a)  

149.

Màn hình máy tính có nhiều thông số kỹ thuật khác nhau, ảnh hưởng đến chất lượng hiển thị và hiệu suất sử
dụng của màn hình.
a). Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo và tính theo inch.
b). Độ phân giải của màn hình được thể hiện bởi số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc.
c). Tần số quét là số lần hình ảnh trên màn hình được tạo lại trong một giây.
d). Thời gian phản hồi của màn hình là thời gian cần thiết để chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy

(a)  

150.

Máy in là một thiết bị ra được sử dụng phổ biến trong các văn phòng và gia đình, với nhiều loại máy in khác
nhau và các thông số kỹ thuật đặc trưng.
a). Máy in laser có tốc độ in cao hơn máy in kim.
b). Độ phân giải của máy in đo bằng dpi, tương tự như độ phân giải của màn hình.
c). Máy in phun chỉ có thể in trên giấy có kích thước A4.
d). Cách kết nối với máy tính là một trong những thông số quan trọng của máy in.

(a)  

151.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi
động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done