wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm: Dữ liệu, thông tin và lưu trữ

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học

2.

Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân được gọi là gì?

a)

Sao chép thông tin

b)

Biểu diễn thông tin

c)

Chuyển hóa thông tin

d)

Biến đổi thông tin

3.

Quá trình xử lí thông tin/dữ liệu bằng máy tính gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Trong lưu trữ và trao đổi thông tin của con người thì nội dung nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu và thông tin là hình thức thể hiện

b)

Dữ liệu và thông tin là nội dung

c)

Dữ liệu là nội dung và thông tin là hình thức thể hiện

d)

Dữ liệu là hình thức thể hiện và thông tin là nội dung

5.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh và số

d)

Dạng số

6.

Lan hỏi thăm người đi đường và biết để đến nhà An chỉ cần rẽ phải rồi đi thẳng. Điều Lan nhận biết được gọi là gì?

a)

Vật mang tin

b)

Dữ liệu

c)

Thông tin

d)

Điểm báo

7.

Theo chỉ dẫn trên Google Map, Ngân biết vị trí mình đang đứng và để đến Siêu thị thì rẽ phải rồi đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là gì?

a)

Vật mang tin

b)

Dữ liệu

c)

Thông tin

d)

Điểm báo

8.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh và chữ

d)

Dạng số

9.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh và chữ

d)

Dạng số

10.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ và số

c)

Dạng hình ảnh và số

d)

Dạng số

11.

Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của não bộ con người là gì?

a)

Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Ra quyết định

b)

Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định

c)

Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin

d)

Xử lí thông tin → Ra quyết định → Thu nhận thông tin

12.

Dữ liệu là gì?

a)

Đầu vào cho bài toán xử lí thông tin

b)

Đầu ra của một bài toán xử lí thông tin

c)

Nội dung của bài toán xử lí thông tin

d)

Thông tin được chia làm nhiều phần

13.

Tình huống: "Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín". Phát biểu đúng nhất là gì?

a)

Quả cam có màu vàng là kết quả xử lí thông tin

b)

Quả cam sắp chín là thông tin vào

c)

Quả cam có màu vàng là thông tin vào. Quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin

d)

Quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín là thông tin vào

14.

Dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính được gọi là gì?

a)

Thông tin vào

b)

Thông tin ra

c)

Dữ liệu được lưu trữ

d)

Thông tin máy tính

15.

Hãy chọn từ còn thiếu để hoàn thành: "Tháp dữ liệu – thông tin – tri thức hình thành qua quá trình trích xuất, tinh lọc dần từ dữ liệu thành …, từ … thành tri thức".

a)

Thông tin

b)

Tri thức

c)

Dữ liệu

d)

Xử lí

16.

Máy tính thực hiện 3 bước để xử lí thông tin là gì?

a)

Đưa kết quả xử lí ra cho con người → Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số → Xử lí thông tin

b)

Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số → Đưa kết quả xử lí ra cho con người → Xử lí thông tin

c)

Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số → Xử lí thông tin → Đưa kết quả xử lí ra cho con người

d)

Xử lí thông tin → Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số → Thu nhận thông tin

17.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

18.

Độ sâu bit của ảnh thể hiện điều gì?

a)

Độ lớn của ảnh

b)

Độ chi tiết các thành phần của ảnh khi hiển thị

c)

Độ tinh tế về màu của ảnh

d)

Độ trung thực của ảnh

19.

Đổi đơn vị: 1024 KB= ? GB1024\ \mathrm{KB} =\ ?\ \mathrm{GB} .

a)

10241024

b)

102421024^{2}

c)

11

d)

102411024^{-1}

20.

Đổi đơn vị với: 1 B= ? bit1\ \mathrm{B} =\ ?\ \mathrm{bit} .

a)

2302^{30}

b)

102421024^{2}

c)

88

d)

2102^{10}

21.

Một thẻ nhớ có dung lượng 16 GB16\ \mathrm{GB} . Mỗi bức ảnh chụp khoảng 12 MB12\ \mathrm{MB} . Thẻ nhớ có thể chứa tối đa khoảng bao nhiêu bức ảnh?

a)

Khoảng dưới 1300 bức ảnh

b)

Khoảng 1420 bức ảnh

c)

Khoảng 1356 bức ảnh

d)

Khoảng 1365 bức ảnh

22.

Một thiết bị lưu trữ có dung lượng 8 GB8\ \mathrm{GB} . Mỗi cuốn sách chiếm 35 MB35\ \mathrm{MB} . Thiết bị có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu cuốn sách?

a)

720

b)

324

c)

234

d)

157

23.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là gì?

a)

Bit

b)

MB

c)

B

d)

GB

24.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu lớn nhất trong các lựa chọn sau là gì?

a)

Bit

b)

YB

c)

EB

d)

GB

25.

Một cuốn sách AA gồm 200 trang nếu lưu trữ chiếm khoảng 5 MB5\ \mathrm{MB} . Hỏi một ổ cứng 40 GB40\ \mathrm{GB} có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách tương xấp xỉ cuốn AA ?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

26.

GB là đơn vị đo gì?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Độ dài

d)

Độ cao

27.

BÀI 3: THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ SỐ — Phần bài làm (Đúng – sai) Để tắt một ứng dụng bị treo, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Có 3 bước để tắt ứng dụng bị treo.

b)

Bước 1: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete.

c)

Bước 2: Nháy chuột chọn Lock, hộp thoại xuất hiện.

d)

Bước 3: Chọn trình ứng dụng bị treo, nháy chuột vào nút lệnh End task.

28.

BÀI 3: THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ SỐ — Phần bài làm (Đúng – sai) Như và Thương mới quen biết nhau, để tiện liên lạc hai bạn xin số điện thoại nhau. Như ý kiến có 4 bước để thêm thư mục mới trong danh bạ. Chọn tất cả phát biểu đúng về các bước thao tác.

a)

Như ý kiến có 4 bước để thêm thư mục mới trong danh bạ

b)

Thương nói bước 3 là Chạm để lưu.

c)

Như nói Bước 1 là chạm để mở danh bạ.

d)

Thương nói Bước 2 là chạm biểu tượng tạo thư mục mới.

29.

BÀI 3: THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ SỐ — Phần bài làm (Đúng – sai) Để sử dụng máy tính đúng cách, ta nên làm gì? Chọn tất cả các phương án phù hợp.

a)

Sắp xếp các biểu tượng ứng dụng trên màn hình nền và thanh nhiệm vụ ngăn nắp gọn gàng, thuận tiện cho công việc.

b)

Không mở quá nhiều ứng dụng cùng lúc.

c)

Trước khi tắt máy tính, cần phải lưu kết quả và đóng hết các trình ứng dụng.

d)

Trước khi tắt máy tính, cần phải kiểm tra và liệt kê toàn bộ dữ trong máy tính.

30.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Đâu không phải là sản phẩm của Internet vạn vật?

a)

Chăn nuôi thông minh

b)

Nhà thông minh

c)

Thành phố thông minh

d)

Nhà cao tầng

31.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Cuộc cách mạng công nghiệp nào đánh dấu máy tính hỗ trợ con người trong hoạt động trí tuệ và tin học làm thay đổi cuộc sống?

a)

CMCN lần thứ nhất

b)

CMCN lần thứ hai

c)

CMCN lần thứ ba

d)

CMCN lần thứ tư

32.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ lịch vạn niên

b)

Điện thoại thông minh

c)

Camera kết nối Internet

d)

Máy tính bảng

33.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với sự hình thành và phát triển của:

a)

Động cơ điện

b)

Máy tính điện tử và dây truyền tự động hoá

c)

Trí tuệ nhân tạo, người máy và các thiết bị thông minh

d)

Động cơ đốt trong, động cơ bằng thuỷ lực

34.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất gắn liền với sự hình thành và phát triển của:

a)

Động cơ điện

b)

Máy tính điện tử và dây truyền tự động hoá

c)

Trí tuệ nhân tạo, người máy và các thiết bị thông minh

d)

Động cơ đốt trong, động cơ bằng thuỷ lực

35.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai gắn liền với sự hình thành và phát triển của:

a)

Động cơ điện

b)

Máy tính điện tử và dây truyền tự động hoá

c)

Trí tuệ nhân tạo, người máy và các thiết bị thông minh

d)

Động cơ đốt trong, động cơ bằng thuỷ lực

36.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (nay) gắn liền với sự hình thành và phát triển của:

a)

Động cơ điện

b)

Máy tính điện tử và dây truyền tự động hoá

c)

Trí tuệ nhân tạo, người máy và các thiết bị thông minh

d)

Động cơ đốt trong, động cơ bằng thuỷ lực

37.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Để phát triển kinh tế tri thức cần bao nhiêu trụ cột chính?

a)

5

b)

3

c)

7

d)

4

38.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Doanh nghiệp số là cụm từ dùng để chỉ:

a)

Các doanh nghiệp sử dụng máy tính trong sản xuất – kinh doanh

b)

Các doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp sử dụng dữ liệu lớn trong sản xuất kinh doanh

d)

Các doanh nghiệp sử dụng linh kiện điện tử trong sản xuất kinh doanh

39.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Chọn cụm từ thích hợp và điền vào chỗ trống trong đoạn nội dung sau: Chuyển đổi số là việc sử dụng … và … để thay đổi một cách tổng thể và toàn diện tất cả các khía cạnh của đời sống kinh tế – xã hội, tái định hình cách chúng ta sống, làm việc và liên hệ với nhau. Chọn đáp án đúng.

a)

máy tính / công nghệ số

b)

dữ liệu / công nghệ số

c)

internet / máy tính

d)

tin học / dữ liệu

40.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Máy điện thoại

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy phát điện

41.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Trong các thiết bị dưới đây, đâu là thiết bị thông minh?

a)

Máy hút bụi

b)

Robot lau nhà

c)

Chổi quét nhà

d)

Máy hút mùi

42.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 được đặc trưng bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Sự ra đời của cơ khí máy móc chạy bằng hơi nước và sức nước, thay thế phần lớn sức lao động thủ công

b)

Sự phát triển của các ngành công nghiệp hoá chất, dầu mỏ, thép và điện lực

c)

Sự lan toả của công nghệ thông tin, điện tử và tự động hoá sản xuất

d)

Sản xuất thông minh trong các nhà máy thông minh, tích hợp công nghệ số và Internet vạn vật (IoT) vào chuỗi cung ứng

43.

BÀI 4: TIN HỌC TRONG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI — Phần bài làm Trong bối cảnh chuyển đổi số, “doanh nghiệp số” được hiểu là loại hình doanh nghiệp như thế nào?

a)

Doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm hoặc dịch vụ qua mạng Internet

b)

Doanh nghiệp trang bị nhiều hệ thống máy tính hiện đại

c)

Doanh nghiệp có doanh thu lớn nhờ áp dụng công nghệ

d)

Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin vào mọi hoạt động sản xuất, quản lý và kinh doanh

44.

CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET — BÀI 1: MẠNG MÁY TÍNH VỚI CUỘC SỐNG — Phần bài làm Việc làm nào sau đây khiến máy tính bị nhiễm phần mềm độc hại?

a)

Thường xuyên truy cập vào các đường link lạ

b)

Sử dụng phần mềm diệt virus

c)

Thường xuyên cập nhật hệ điều hành

d)

Chỉ sử dụng các phần mềm có nguồn gốc rõ ràng

45.

CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET — BÀI 1: MẠNG MÁY TÍNH VỚI CUỘC SỐNG — Phần bài làm Những lợi ích của mạng xã hội là gì?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực

c)

Nguy cơ lộ bí mật đời tư, ảnh hưởng thông tin cá nhân

d)

Cập nhật tin tức nhanh chóng, sinh động tới mọi người

46.

CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET — BÀI 1: MẠNG MÁY TÍNH VỚI CUỘC SỐNG — Phần bài làm Nếu bạn thân của em mượn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày rồi trả lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

47.

CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET — BÀI 1: MẠNG MÁY TÍNH VỚI CUỘC SỐNG — Phần bài làm Để đảm bảo an toàn dữ liệu cá nhân trên máy tính, chúng ta nên làm gì?

a)

Đặt mật khẩu và đổi mật khẩu thường xuyên

b)

Sử dụng lại USB của người khác, không cần phải kiểm tra

c)

Không đăng xuất khi chuyển cho người khác dùng

d)

Sử dụng các Web có chứa nhiều mã độc và không chính thống

48.

CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET — BÀI 1: MẠNG MÁY TÍNH VỚI CUỘC SỐNG — Phần bài làm Chúng ta không nên làm gì khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

b)

Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

c)

Truy cập vào các liên kết lạ

d)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội

49.

CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET — BÀI 1: MẠNG MÁY TÍNH VỚI CUỘC SỐNG — Phần bài làm Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

50.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.

b)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

c)

Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

d)

Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

51.

Đâu là tác động tiêu cực rõ rệt mà Internet có thể gây ra? Chọn các phương án phù hợp trong các mục sau: e) Nghiện Internet; f) Giao lưu với bạn bè qua mạng xã hội; g) Cung cấp nhiều phương tiện và hình thức giải trí; h) Hỗ trợ học tập và tìm kiếm thông tin.

a)

Nghiện Internet

b)

Giao lưu với bạn bè qua mạng xã hội

c)

Cung cấp nhiều phương tiện và hình thức giải trí

d)

Hỗ trợ học tập và tìm kiếm thông tin

52.

Trường hợp sau, Hoa và Lan là bạn thân qua sau nhiều năm nói chuyện. Hai bạn đã cùng nhau làm các việc sau: i) Hoa cho Lan mật khẩu Facebook; j) Lan không đồng ý cho Hoa mật khẩu Mail; k) Rủ nhau nghỉ học để chơi game cả ngày; l) Lan báo công an khi phát hiện Hoa là người truyền đi mã độc và virus. Những việc làm nào là an toàn và đúng pháp luật?

a)

Hoa cho Lan mật khẩu Facebook

b)

Lan không đồng ý cho Hoa mật khẩu Mail

c)

Rủ nhau nghỉ học để chơi game cả ngày

d)

Lan báo công an khi phát hiện Hoa truyền đi mã độc và virus

53.

Khi bật máy tính lên, An không tìm thấy các tệp dữ liệu của mình, xuất hiện các tệp có tên lạ, máy thường xuyên báo lỗi và yêu cầu khởi động lại. Lời khuyên nào là đúng để xử lý tình huống này?

a)

Sử dụng phần mềm diệt virus.

b)

Mở email từ địa chỉ lạ hoặc tải tệp đính kèm không đáng tin cậy.

c)

Không truy cập vào các đường link lạ.

d)

Tránh sử dụng USB, thẻ nhớ, đĩa CD hay các thiết bị nhớ của người khác.

54.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD-ROM mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền?

a)

Bởi vì đó là quá trình phức tạp.

b)

Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.

c)

Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

d)

Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

55.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

d)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

56.

Bạn An đọc một bài thơ trong sách của tác giả A, rồi đăng bài thơ đó lên mạng xã hội và nói là do mình sáng tác. Hành vi này vi phạm điều gì trong luật sở hữu trí tuệ?

a)

Sử dụng tác phẩm mà không xin phép tác giả.

b)

Xuyên tạc tác phẩm của người khác.

c)

Sao chép tác phẩm mà không ghi nguồn.

d)

Lấy tác phẩm của người khác và nhận là của mình.

57.

Đâu là những dấu hiệu thường gặp của các trò lừa đảo trên Internet?

a)

Quảng cáo đánh vào lòng tham vật chất.

b)

Tin nhắn từ người lạ hoặc mạo danh tổ chức liên quan đến tiền bạc.

c)

Lời giới thiệu khơi gợi sự tò mò, hiếu kỳ.

d)

Tất cả các biểu hiện trên đều đúng.

58.

Hành vi nào là chia sẻ thông tin không an toàn và không hợp pháp?

a)

Tránh đăng tin chưa kiểm chứng.

b)

Chia sẻ bất kỳ thông tin nào mình thích.

c)

Không đăng tin sai sự thật hoặc gây tổn thương người khác.

59.

Em thấy mẹ em sử dụng một bài hát của nhạc sĩ Văn Cao để làm đề tài nghiên cứu “Các tác phẩm hay cho thiếu nhi”. Theo em, mẹ em có cần phải xin phép và trả thù lao cho tác giả không?

a)

Chỉ cần xin phép tác giả.

b)

Chỉ cần trả thù lao cho tác giả.

c)

Cần cả xin phép và trả thù lao cho tác giả.

d)

Không cần xin phép và cũng không phải trả thù lao.

60.

Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật trong sử dụng công nghệ thông tin?

a)

Sử dụng phần mềm có bản quyền.

b)

Gửi thư rác (spam) gây phiền nhiễu người khác.

c)

Tham gia các khóa học lập trình hợp pháp.

d)

Tạo website cá nhân để chia sẻ kiến thức.

61.

Nếu bạn thân muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản mạng của em để sử dụng một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn cam kết không dùng vào việc sai trái.

c)

Cho mượn một ngày rồi lấy lại, nghĩ là không sao.

d)

Không cho mượn, khuyên bạn tự tạo tài khoản riêng, và nếu cần sẽ hướng dẫn.

62.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng, điều gì cần được lưu ý nhất?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

63.

Luật sở hữu trí tuệ bảo vệ những loại tác phẩm nào dưới đây?

a)

Các phát minh kỹ thuật và công nghệ mới.

b)

Tác phẩm nghệ thuật, văn học và các sản phẩm sáng tạo khác.

c)

Sản phẩm tiêu dùng hàng ngày.

d)

Các dịch vụ thương mại.

64.

Đối với hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả thì theo quy định bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 11 của nghị định 131/2013/NĐ-CP?

a)

1 000 000 đồng đến 2 000 000 đồng.

b)

5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

c)

2 000 000 đồng đến 3 000 000 đồng.

d)

3 000 000 đồng đến 4 000 000 đồng.

65.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên máy tính công cộng, em nên làm gì?

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

66.

Đối với hành vi sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả thì bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 18, nghị định 131/2013/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính quyền tác giả, quyền liên quan?

a)

Từ 5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

b)

Từ 10 000 000 đồng đến 15 000 000 đồng.

c)

Từ 15 000 000 đồng đến 35 000 000 đồng.

d)

Từ 35 000 000 đồng đến 50 000 000 đồng.

67.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm quy tắc đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm.

68.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả.

d)

Không vi phạm.

69.

Khi tham gia hoạt động nào sau đây trên mạng có thể gây ra vấn đề tiêu cực?

a)

Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.

b)

Gửi thư cảm ơn.

c)

Tìm kiếm thông tin học tập.

d)

Xem video hướng dẫn nấu ăn.

70.

Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?

a)

Luật tác giả.

b)

Luật sở hữu.

c)

Luật sở hữu trí tuệ.

d)

Luật trí tuệ.

71.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hóa phẩm đồi trụy trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

72.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998

b)

2008

c)

2018

d)

2017

73.

Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền nhân thân và quyền gì nữa?

a)

Sở hữu

b)

Trí tuệ

c)

Tài sản

d)

Giá trị

74.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của cá nhân, tổ chức đối với tác phẩm do mình sáng tạo hoặc sở hữu.

b)

Quyền sở hữu các phát minh kỹ thuật.

c)

Quyền sử dụng mọi tác phẩm trên Internet mà không cần xin phép.

d)

Quyền quản lý thông tin cá nhân trên mạng.

75.

Trong tin học, mua phần mềm … mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?

a)

Giống.

b)

Khác.

c)

Phân biệt.

d)

Là cách.

76.

Hành động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả.

b)

Chia sẻ tin tức từ báo chính thống.

c)

Sáng tác bài hát mới.

d)

Mua sách ở nhà sách.

77.

Khi chia sẻ thông tin lên mạng xã hội, yêu cầu nào dưới đây vi phạm quy định về an ninh mạng?

a)

Đảm bảo tính chính xác của thông tin.

b)

Tôn trọng quyền riêng tư của cá nhân.

c)

Tự ý đăng tải thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

d)

Nội dung phù hợp với văn hoá và thuần phong mỹ tục.

78.

Mua quyền sử dụng phần mềm cho một máy tính nhưng lại cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

79.

Khi chỉ mua quyền sử dụng phần mềm, người mua có thể thực hiện hành động nào dưới đây đối với sản phẩm?

a)

Chỉ được sử dụng theo thoả thuận.

b)

Kinh doanh sản phẩm.

c)

Bán lại cho người khác.

d)

Không thể tác động gì.

80.

Biến trong Python:

a)

Không cần khai báo kiểu dữ liệu.

b)

Phải khai báo kiểu dữ liệu trước khi dùng.

c)

Không thể thay đổi giá trị sau khi gán.

d)

Không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

81.

Trong các tên biến sau, đâu là tên hợp lệ trong Python?

a)

2number

b)

my-var

c)

my_variable

d)

class

82.

Trong Python, kiểu dữ liệu int dùng để biểu diễn:

a)

Số thực

b)

Số nguyên

c)

Ký tự

d)

Chuỗi

83.

Ai là người đã phát triển ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene Stom.

84.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

85.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write()

b)

Print()

c)

cout<<

d)

read()

86.

Ngôn ngữ Python thuộc loại nào dưới đây?

a)

Ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

d)

Ngôn ngữ đại diện siêu văn bản.

87.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:

a)

print()

b)

print(xin chao)

c)

print(‘xin chao’)

d)

print xin chao

88.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v (km/h). Câu lệnh để tính “Thời gian t ô tô đi hết quãng đường k (km)” là:

a)

print(k/v)

b)

print("k/v")

c)

print("k/v")

d)

print k/v

89.

Trong cửa sổ Shell của Python:

a)

Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.

d)

Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

90.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Chỉ dùng cho học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

91.

Cho câu lệnh sau: Print(‘xin chao’) Câu lệnh trên sai, câu lệnh đúng là:

a)

print(‘xin chao’)

b)

print(xin chao)

c)

Print(xin chao)

d)

Print(“xin chao”)

92.

Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python là một ngôn ngữ biên dịch.

c)

Python không hỗ trợ lập trình hướng đối tượng.

d)

Python chỉ dùng cho thiết kế web.

93.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao duy nhất.

b)

Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính không hiểu được.

c)

Python phân biệt chữ hoa với chữ thường.

d)

Dãy kí tự muốn in ra màn hình dùng câu lệnh print() và không cần dùng cặp nháy.

94.

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() cần đặt trong cặp dấu gì?

a)

Nháy đơn ' '

b)

Nháy kép " " nhưng phải kèm dấu # ở đầu.

c)

Ngoặc kép (())

d)

Ngoặc vuông [ ]

95.

Cho đoạn chương trình sau: a=b=1 c=1 d=2 print(a+b+c+d) Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995.

b)

1972.

c)

1981.

d)

1991.

97.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Ngôn ngữ trung gian.

98.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++.

b)

Assembly.

c)

Python.

d)

Java.

99.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.pyon.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

100.

Phép gán x = y = 8 có nghĩa là:

a)

x bằng 8, y không xác định.

b)

y bằng 8, x không xác định.

c)

x và y đều bằng 8.

d)

Không hợp lệ trong Python.

101.

Biểu thức 7 // 2 trong Python cho kết quả là:

a)

3.5

b)

3

c)

4

d)

3.0

102.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây dùng để khai báo và gán giá trị cho biến x là số 5?

a)

int x = 5

b)

x - 5

c)

x = 5

d)

declare x = 5

103.

Giá trị của biểu thức a sau đoạn lệnh sau là gì? a = 2 + 3 * 4

a)

20

b)

14

c)

24

d)

18

104.

Kết quả của biểu thức sau là gì? x = 7 y = x % 3

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

105.

Toán tử nào không phải là toán tử so sánh trong Python?

a)

==

b)

>=

c)

!=

d)

=>

106.

Giá trị của x là: x = 4 x = x * (2 + 1)

a)

12

b)

9

c)

8

d)

6

107.

Lệnh print(7 // 2) in ra:

a)

3.5

b)

4

c)

3

d)

2

108.

Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

print('dien tich hinh vuong la:', a*a)

b)

print('dien tich hinh vuong la:'*a)

c)

print(dien tich hinh vuong la=a*a)

d)

print 'dien tich hinh vuong la:', a*a

109.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

110.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề

b)

Nháy ""

c)

Dấu ngoặc ( )

d)

Dấu ngoặc [ ]

111.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/ , * , + , *

b)

(*, /), (+, -)

c)

Từ trái sang phải

d)

(+, -), (*, /)

112.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 − 6 / 2 + 4 * 5 − 6 / 2

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

113.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 * * 5

a)

3

b)

.

c)

+ hoặc *

d)

*

114.

Output của lệnh sau là: print(1 + 2 + 3 + 4)

a)

10

b)

15

c)

1 + 2 + 3 + 4

d)

1 + 2 + 3

115.

Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?

a)

a, b

b)

a, b, x

c)

x

d)

Không có biến

116.

Cho đoạn chương trình sau: x=1 print(x) Biến trong đoạn chương trình trên là:

a)

1

b)

1, x

c)

x

d)

Không có biến

117.

Cho đoạn chương trình sau: y=10 print(y) Giá trị của biến y trên màn hình là:

a)

1

b)

0

c)

1

d)

10

118.

Để kết thúc một phiên làm việc trong Python, ta có thể:

a)

Nháy dấu X góc bên phải cửa sổ làm việc.

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter.

c)

Sử dụng câu lệnh Exit.

d)

Nhấn phím Esc.

119.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

120.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn

b)

Cặp dấu nháy kép

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không thể thực hiện được

121.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

122.

Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?

a)

x y

b)

xy

c)

x_12

d)

xy_1

123.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)

Biến =<Biểu thức>

b)

Biến:=<Biểu thức>

c)

Biến==<Biểu thức>

d)

<biểu thức> = Biến

124.

Phép gán nào sau đây là đúng?

a)

x==3

b)

x:=3

c)

x=3

d)

x:3

125.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

126.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

mod

127.

Phép lũy thừa 242^4 trong Python viết là:

a)

2**4

b)

2****4

c)

2*4

d)

2***4

128.

Biểu thức (x+y)2(x+y)^2 chuyển sang Python là:

a)

(x**2+y**2)

b)

(x+y)**2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

129.

Cho đoạn chương trình sau: x=6 y=2 print(x//y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

130.

Cho đoạn chương trình sau: x=6 y=2 print(x%y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

131.

Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?

a)

Không trùng từ khóa của Python.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu "_".

c)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu "_".

d)

Bắt buộc viết hoa toàn bộ.

132.

Biểu thức (x*y+x)-(x-y) chuyển sang Python là:

a)

(x*y+x)-(x-y)

b)

(x*y+x)/(x-y)

c)

(x*y+x)-(x-y)

d)

(x*y+x)/x-y

133.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khóa?

a)

program, sgr.

b)

uses, var.

c)

include, const.

d)

if, else.

134.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_".

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến.

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,...

135.

Từ khóa của một ngôn ngữ lập trình là:

a)

là những từ dành riêng.

b)

có một mục đích sử dụng nhất định.

c)

có thể đặt tên cho biến.

d)

là những từ lập trình viên có thể thay đổi nghĩa.

136.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khóa và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Là các từ có thể dùng thay thế nhau.

137.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

1tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_11

138.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = '10'

139.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

c = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

140.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

_tích

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_cl

141.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:

a)

Dư dấu (:)

b)

Tên biến trùng với từ khóa.

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng.

142.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

<Giá trị >:= A.

b)

A = <giá trị>

c)

<giá trị> = A.

d)

A := <giá trị>

143.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S.=S*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

144.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4

b)

3/4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

145.

Chuyển biểu thức sau sang Python (2x+1):(x+2)

a)

2*x+1/x+2

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2**x+1)(x+2)

d)

(2*x+1):(x+2)

146.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>> 10 - 5 ** 2 + 8//3 + 2

a)

-11

b)

11

c)

7

d)

Câu lệnh bị lỗi.

147.

Biểu thức a/(a+1)*(x-1) khi chuyển sang dạng toán học có dạng:

a)

aa+1*(x-1)

b)

aa+1(x-1)

c)

aa+1 x (x-1)

d)

ax-1(a+1)