Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tin học nâng cao - chứng chỉ CNTT nâng cao

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm là do nguyên nhân, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File có dung lượng lớn

b)

Server cung cấp dịch vụ internet bị quá tải

c)

Đường truyền internet tốc độ thấp

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

2.

Để thực hiện chèn bảng biểu vào slide ta phải, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert \Tables \ Insert

b)

Insert \Tables \ Table \ Insert Table

c)

Insert \Tables \ Table \ Table

d)

Insert \Tables \ Table Insert

3.

CPU là viết tắt của cụm từ nào, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Common Processing Unit

b)

Control Processing Unit

c)

Case Processing Unit

d)

Central Processing Unit

4.

Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Powerpoint

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Excel

d)

Cả 3 ý trên

5.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi TINHOC. Ta gõ công thức tại ô B1 là: =LEFT(A1,3) thì nhận được kết quả:

a)

TIN

b)

HOC

c)

INH

d)

NHO

6.

Để soạn một Email, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Kết nối Internet, vào hộp mail và soạn mail

b)

Không cần kết nối Internet vẫn soạn được

c)

Soạn sẵn văn bản trên Word rồi copy, vào hộp mail, soạn thư paste vào.

d)

Cả 3 phần đều sai

7.

Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Internet Explorer

d)

Wordpad

8.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commander

b)

Winzip, Winword, Window Explorer

c)

Winzip, Winword, Excel

d)

Winzip, Windowd, Total Commander

9.

Trong soạn thảo Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Format \ Paragraph \ line spacing

b)

Home \ Paragraph \ Line and Paragraph Spacing \ 1.5

c)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

10.

Để tô màu nền cho Powerpoint 2010 ta chọn những lệnh nào:?

a)

Insert \ Background \ Background Style

b)

Layout \ Background \ Background Style

c)

Home \ Background \ Background Style

d)

Design \ Background \ Background Style

11.

Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =MAX(12,3,9,15,8) thì nhận được kết quả:

a)

5

b)

15

c)

47

d)

3

12.

Trong soạn thảo Word, chèn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Home \ Font \ Text Box

b)

Insert \ Text \ Text Box

c)

Insert \ Illustrations \ Shapes \ Text Box

d)

Home \ Paragraph \ Text Box

13.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Read Access Memory

b)

Random Access Memory

c)

Rewrite Access Memory

d)

Cả 3 câu đều đúng

14.

Trong bảng tính Excel, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức:

a)

F4

b)

F6

c)

F2

d)

F8

15.

Muốn sao lưu một trang web vào máy tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File \ Save As

b)

Chuột phải tại trang Web \ chọn Save

c)

File \ Save

d)

Edit \ Select \ chọn Copy \ Mở một chương trình soạn thảo bất kỳ \ chọn Paste

16.

Trong PowerPoint muốn thêm một slide, ta bấm tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + N

17.

Để tạo hiệu ứng cho một slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Transitions \ Transition to this Slide

b)

Animations \ Animation

c)

Transitions \ Effect Options

d)

Animations \ Add Animation

18.

Trong soạn thảo Word, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn:

a)

Insert \ Text \ WordArt

b)

Insert \ Text \ QuickPart

c)

Insert \ Illustrations \ ClipArt

d)

Insert \ Illustrations \ SmartArt

19.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Unicode, X UTF-8, Vietware X

b)

Unicode, TCVN, VIQR

20.

Muốn di chuyển một tập tin trong Window Explorer, ta dùng phím tắt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + X \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl + V

b)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + Z \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl + V

c)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + C \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl + V

d)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + I \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl + V

21.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh giữa các slide (hiệu ứng chuyển trang slide) trong PowerPoint 2010, ta làm như thế nào?

a)

Animations \ Transition to this slide \ Chọn một hiệu ứng bất kỳ

b)

Design \ Transition to this slide \ Chọn một hiệu ứng bất kỳ

c)

Transitions \ Transition to this slide \ Chọn một hiệu ứng bất kỳ

d)

Insert \ Transition to this slide \ Chọn một hiệu ứng bất kỳ

22.

Một số Virus không hợp lệ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Spyware

b)

Fishing

c)

Trojan horse

d)

Warning V

23.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:

a)

Insert \ Text \ Table \ Insert Table

b)

Insert \ Text \ Insert Table

c)

Insert \ Tables \ Table \ Insert Table

d)

Format \ Tables \ Table \ Insert Table

24.

Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

25.

Trong Word, để đánh dấu một vị trí (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Insert \ chọn Bookmark \ chọn Add

b)

Thẻ Page Layout \ Bookmark \ nhập tên

c)

Thẻ Page Layout \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn Add

d)

Thẻ Insert \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn Add

26.

Trong Excel, muốn tính toán lại toàn bộ các công thức trong một sheet, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn F9

b)

Nhấn Shift + F9

c)

Nhấn Ctrl + Alt + F9

d)

Nhấn F5

27.

Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Page Layout \ Watermark

b)

Thẻ Home \ Watermark

c)

Thẻ Insert \ Watermark

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

28.

Để lưu các trang chiếu thành các tệp dạng jpeg, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào File, chọn Save As, chọn File Interchange Format

b)

Vào File, chọn Save As, chọn Graphics Interchange Format

c)

Vào File, chọn Save As, chọn PowerPoint Picture Presentation

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

29.

Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Right click vào liên kết \ chọn Edit Hyperlink

b)

Right click vào liên kết \ chọn Open Hyperlink

c)

Chọn Insert \ chọn Hyperlink

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

30.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi gì?

a)

#NAME!

b)

#DIV/0!

c)

#N/A!

d)

#VALUE!

31.

Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (WinWord), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design \ chọn Text Direction

b)

Thẻ Layout \ chọn Text Direction \ chọn 1 kiểu

c)

Thẻ Page Layout \ chọn Text Direction \ chọn 1 kiểu

d)

Thẻ Home \ chọn Text Direction

32.

Cài đặt tự động chuyển trang slide khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design, nhóm Timing

b)

Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click

c)

Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

33.

Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:

a)

Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn

b)

Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

d)

Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

34.

Để luôn chỉ chọn 1 vùng nào đó trong bảng tính Excel, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Bôi đen vùng cần in \ vào File \ Print Area \ chọn Set Print Area

b)

Vào File \ Print \ chọn OK

c)

Cả 2 cách trên đều đúng

d)

Cả 2 cách trên đều sai

35.

Để xóa hoàn toàn phần chú thích trong biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn biểu đồ, chọn chú thích, nhấn Delete

b)

Chuột phải vào chú thích trong biểu đồ, chọn Remove

c)

Chọn biểu đồ, vào Charts Tool \ thẻ Layout \ Legend \ chọn None

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

36.

Giá trị tại ô F4 chứa điểm trung bình là 8. Công thức tại ô H4: =IF(F4=10,"Xuất sắc",IF(F4>8,"Giỏi",IF(F4>6.5,"Khá","Trung bình"))). Kết quả trả về tại ô H4 là:

a)

Khá

b)

Trung bình

c)

Giỏi

d)

Xuất sắc

37.

Trong bảng tính Excel sau: Kết quả như trong hình có thể là kết quả của thao tác thống kê bảng:

a)

Consolidate

b)

PivotTable

c)

Data Table

d)

SubTotal

38.

Cách chuyển trang slide thủ công khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After

b)

Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click

c)

Thẻ Design, nhóm Timing

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

39.

Trong Excel, hàm gì được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện cho trước?

a)

SUMIF

b)

COUNT

c)

COUNTIF

d)

SUM

40.

Trong Excel, để làm ẩn một sheet sau đó có thể cho hiện lại bằng lệnh Unhide, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn toàn bộ bảng tính, chuột phải tại 1 dòng bất kỳ \ chọn Hide

b)

Chọn toàn bộ bảng tính, vào Home \ Format \ Hide & Unhide \ Hide Columns

c)

Vào Home \ Format \ Hide & Unhide \ Hide Sheet

41.

Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Transitions

b)

Thẻ View

c)

Thẻ Animations

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

42.

Trong Word, để tạo liên kết cho một chuỗi văn bản đến một trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào Insert \ Hyperlink, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Exiting file or Web page

b)

Place in this document

c)

Create New Document

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

43.

Trong Word, để ghép các ô đang chọn trong một bảng thành một ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Layout \ Margin Cells

b)

Thẻ Layout \ Merge Cells

c)

Thẻ Layout \ Split Table

d)

Thẻ Layout \ Split Cells

44.

Chế độ hiển thị Slide Sorter được cung cấp trong thẻ nào của PowerPoint?

a)

Insert

b)

Edit

c)

File

d)

View

45.

Để đưa nội dung từ một ứng dụng khác vào trang chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Insert, chọn Object

b)

Thẻ Insert, chọn TextBox

c)

Thẻ Insert, chọn Screenshot

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

46.

Để xóa tất cả ghi chú trong tập tin PowerPoint, sau khi chọn đối tượng đầu tiên có ghi chú, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Delete

b)

Delete all Markup in this Presentation

c)

Delete all Markup on the Current Slide

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

47.

Trong Word, để lùi (thụt) lề trái của một đoạn vào 0.5 inch, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn đoạn \ kéo biểu tượng Left Indent trên ruler vào 0.5"

b)

Thẻ Home \ chọn đoạn \ mở hộp thoại Paragraph \ tại Left nhập 0.5

c)

Chọn đoạn \ Page Layout \ nhóm Paragraph \ tại Left nhập 0.5

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

48.

Tab Layout trong Chart Tools của Excel chứa các thông tin nào?

a)

Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung

b)

Chú thích

c)

Tiêu đề chính cho biểu đồ

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

49.

Trong Word, để chèn một auto text đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhập tên của auto text \ nhấn CTRL+V

b)

Nhập tên của auto text \ nhấn F3

c)

Đặt trỏ tại vị trí cần chèn \ nhấn F3

d)

Nhập tên của auto text \ ALT+F3

50.

Trong Word, để tạo một ghi chú (Comment), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn References \ New Comment \ nhập nội dung \ Enter

b)

Chọn Review \ New Comment \ nhập nội dung \ Enter

c)

Chọn Insert \ Comment \ nhập nội dung \ Enter

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

51.

Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Home \ chọn văn bản a \ Format Painter \ quét chọn văn bản b

b)

Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản b

c)

Thẻ Home \ chọn Format Painter \ quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b

d)

Thẻ Home \ quét chọn văn bản b \ Format Painter \ quét chọn văn bản a

52.

Trong PowerPoint, để tắt chức năng kiểm tra chính tả tiếng Anh, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Review \ Spelling \ Ignore

b)

PowerPoint Options \ Advanced

c)

PowerPoint Options \ Proofing

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

53.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

54.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

b)

Cache, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ngoài, ROM

d)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

55.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

56.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

Primary memory

b)

Receive memory

c)

Secondary memory

d)

Random access memory

57.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer).

b)

Máy quét ảnh (Scaner).

c)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).

d)

Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

58.

Khái niệm hệ điều hành là gì?

a)

Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

b)

Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

c)

Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

59.

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin:

a)

Chọn thư mục hay tập tin cần xóa \ Delete

b)

Chọn thư mục hay tập tin cần xóa \ Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tập tin cần xóa \ Alt + Delete

d)

Chọn thư mục hay tập tin cần xóa \ Shift + Delete

60.

Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là gì?

a)

Menu pad

b)

Menu options

c)

Menu bar

d)

Tất cả đều sai

61.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

In màn hình hiện hành ra máy in

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng một mình nó

c)

In văn bản hiện hành ra máy in

d)

Chụp màn hình hiện hành

62.

Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

Maximum

b)

Minimum

c)

Restore down

d)

Close

63.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là gì?

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

64.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác nào?

a)

View – Symbol

b)

Format – Symbol

c)

Tools – Symbol

d)

Insert – Symbol

65.

Trong soạn thảo Word, để kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới, cần thực hiện gì?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

66.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản?

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

67.

Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Cả 1 và 2

68.

Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện thao tác nào?

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

69.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

70.

Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Table – Merge Cells

b)

Table – Split Cells

c)

Tools – Split Cells

d)

Table – Cells

71.

Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste (chọn nhiều đáp án)?

a)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Chọn vào mục trong Office Clipboard

d)

Tất cả đều đúng

72.

Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau: “Công cha như núi Thái Sơn / Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra / Một lòng thờ mẹ kính cha / Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con”?

a)

Notepad

b)

Microsoft Word

c)

WordPad

d)

Tất cả đều đúng

73.

Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức LEN(“TRUNG TAM TIN HOC”)\text{LEN}(\text{“TRUNG TAM TIN HOC”}) là bao nhiêu?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

74.

Trong bảng tính Excel, cho các giá trị: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7. Tại ô B2 nhập công thức Sum(A4,A2,Count(A3,A4))\text{Sum}(A4, A2, \text{Count}(A3, A4)) . Kết quả ô B2 sau khi Enter là bao nhiêu?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

Lỗi

75.

Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 5. Tại ô B1 nhập công thức: IF(A1≥5,“Trung Bıˋnh”,IF(A1≥7,“Khaˊ”,IF(A1≥8,“Giỏi”,“Xuaˆˊt sa˘ˊc”)))\text{IF}(A1\ge 5, \text{“Trung Bình”}, \text{IF}(A1\ge 7, \text{“Khá”}, \text{IF}(A1\ge 8, \text{“Giỏi”}, \text{“Xuất sắc”}))) . Kết quả nhận được là gì?

a)

Giỏi

b)

Xuất sắc

c)

Trung Bình

d)

Khá

76.

Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm?

a)

Vlookup

b)

IF

c)

Left

d)

Sum

77.

Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn mục nào?

a)

File / Save As

b)

File / Save

c)

File / New

d)

Edit / Replace

78.

Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về:

a)

Số ngày trong tháng

b)

Số tháng trong năm

c)

Ngày hiện hành của hệ thống

d)

Số giờ trong ngày

79.

Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

a)

BS1$10SD

b)

BS1

c)

B1:B1: D10

d)

BB 1: DD 10

80.

Trong bảng tính Excel, ô C2 chứa hạng của học sinh. Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống

a)

=IF(C2>=3, 200000, 0)

b)

=IF(C2<=3, 200000, "")

c)

=IF(C2<=3, 0, 200000)

d)

=IF(C2<3, 200000, "")

81.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị số 25; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

5

c)

c#VALUE!

d)

#NAME!

82.

Trong PowerPoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

a)

Home \ Slides \ New Slide

b)

Insert \ New Slide

c)

Design \ New Slide

d)

View \ New Slide

83.

Trong PowerPoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert\ Bullets and Numbering

b)

Insert \ Text \ Slide Number

c)

Format \ Bullets and Number.

d)

Các câu trên đều sai

84.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home \ Slides \ New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

85.

Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5

c)

Slide Show \ Start Slide Show \ From Current Slide

d)

Nhấn phím F5

86.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

Design \ Themes ...

b)

Design \ Background

c)

Insert \ Slide Design ...

d)

Slide Show \ Themes

87.

Chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm dùng để xem trình chiếu slide đang hiển thị thiết kế:

a)

Normal

b)

Slide Sorter

c)

Slide show

d)

Reading view

88.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

89.

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

File/ Chart

b)

Insert/ Chart

c)

View/ Chart

d)

Design/ Chart

90.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

91.

Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư là:

a)

Thư rác, thư quảng cáo

b)

Thư mới

c)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng

d)

Thư trả lời cho thư mà ta đã gởi trước đó

92.

Website Yahoo.com hoặc gmail.com cho phép người sử dụng thực hiện

a)

Nhận thu

b)

Gởi thư

c)

Tạo hộp thư

d)

Cả 3 lựa chọn trên đúng

93.

Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để:

a)

Lưu trang web về máy tính

b)

Đánh dấu trang web trên trình duyệt

c)

Đặt làm trang chủ

d)

Tất cả đều đúng

94.

Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào?

a)

Gửi email

b)

Viết thư

c)

Xem 1 trang web

d)

In trên máy in sử dụng chung cài đặt ở máy khác

95.

Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần

a)

Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng

b)

Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể.

c)

Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

Tìm trong các sách danh bạ internet

96.

Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào ... bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng.

b)

Yếu tố đa nhiệm

c)

Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa.

d)

Cả 3 phần trên đều đúng.

97.

Máy tính là gì?

a)

Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường.

b)

Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động.

c)

Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công.

d)

Là công cụ không dùng để tính toán.

98.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử

a)

Màn hình \ CPU \ Đĩa cứng

b)

Đĩa cứng \ Màn hình \ CPU

c)

Nhập thông tin \ Xử lý thông tin \ Xuất thông tin

d)

Màn hình \ Máy in \ CPU

99.

Thiết bị xuất của máy tính gồm?

a)

Bàn phím, màn hình, chuột

b)

Màn hình, máy in.

c)

Chuột, màn hình, CPU

d)

Bàn phím, màn hình, loa

100.

Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục KHÔNG liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím ... với click chuột.

a)

Shift

b)

Alt

c)

Tab

d)

Ctrl

101.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

102.

Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là:

a)

Dialog box

b)

Control box

c)

List box

d)

Text box

103.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào?

a)

Đặt thuộc tính hidden.

b)

Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

c)

Đặt thuộc tính Read only

d)

Sao lưu dự phòng

104.

Trong hệ điều hành Windows, chức năng Disk Defragment gọi là gì?

a)

Chống phân mảnh ổ cứng

b)

Làm giảm dung lượng ổ cứng

c)

Sao lưu dữ liệu ổ cứng

d)

Lau chùi tập tin rác ổ cứng

105.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + O dùng để thực hiện thao tác nào?

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Đóng văn bản đang làm việc

c)

Mở một văn bản đã có trên máy tính

d)

Lưu văn bản đang làm việc

106.

Khi làm việc với văn bản Word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hoá học H2O, ta sử dụng chức năng nào? (Có thể chọn nhiều câu đúng)

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

c)

Click chọn biểu tượng X2 (Superscript) trong nhóm Font

d)

Click chọn biểu tượng X2 (Subscript) trong nhóm Font

107.

Trong Word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

108.

Người đọc biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn chọn đường dẫn nào?

a)

File \ Info \ Protect Document \ Restrict Editing

b)

Review \ Restrict Editing \ Editing restrictions \ No changes (Read only)

c)

File \ Info \ Protect Document \ Mark as Final

d)

File \ Info \ Protect Document \ Encrypt as Password

109.

Thuộc tính phần mềm Microsoft Word 2010 có phần mở rộng là gì? (Cho phép chọn nhiều)

a)

.doc

b)

.docx

c)

.dot

d)

.txt

110.

Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel?

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải

111.

Biểu thức sau = AND(5>4,6<9,2<1,10>7,OR(2<1,3>2)) cho kết quả nào?

a)

True

b)

False

c)

#Name?

d)

#Value!

112.

Địa chỉ B$3 là loại địa chỉ nào trong Excel?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Biểu diễn sai

113.

Trong PowerPoint, khi cần in ấn ta sử dụng chức năng nào?

a)

Home \ Print

b)

Insert \ Print

c)

Design \ Print

d)

File \ Print

114.

Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung cho toàn bộ slide trong bài trình diễn, người dùng phải chọn đường dẫn nào?

a)

View \ Master Slide

b)

Insert \ Slide Master

c)

View \ Slide Master

d)

Insert \ Master Slide

115.

Trong PowerPoint, chức năng Hyperlink dùng để tạo liên kết đến đâu?

a)

Slide trong cùng 1 presentation

b)

Slide không cùng 1 presentation

c)

Địa chỉ email, trang web, tập tin

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

116.

Trong PowerPoint 2010, muốn chèn một đoạn nhạc vào slide, ta dùng lệnh nào?

a)

Insert \ Audio

b)

Insert \ Component

c)

Insert \ Diagram

117.

Tạo một slide trong PowerPoint, ta dùng tổ hợp nào sau đây để xóa slide đó?

a)

ALT + I + D

b)

ALT + E + F

c)

ALT + E + D

d)

ALT + W + P

118.

Hai người chat với nhau qua mạng Yahoo Messenger trong cùng một phòng net?

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia.

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat.

c)

Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia.

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat.

119.

Tên miền trong địa chỉ website có .edu cho biết website đó thuộc về?

a)

Lĩnh vực chính phủ

b)

Lĩnh vực giáo dục

c)

Lĩnh vực cung cấp thông tin

d)

Thuộc về các tổ chức khác

120.

Website là gì?

a)

Là một ngôn ngữ siêu văn bản.

b)

Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính.

c)

Là các file được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint … rồi chuyển sang html.

d)

Tất cả đều sai.

121.

Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB?

a)

Microsoft

b)

Mozilla Firefox

c)

Netcape

d)

Unikey

122.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Google Driver

b)

Mediafire

c)

OneDrive

d)

Cả 3 câu hỏi trên đều đúng.

123.

Trong Word, muốn tạo chú thích ở chân trang (footnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

b)

References \ nhóm Footnotes \ Insert Endnote

c)

References \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

d)

Home \ nhóm Footnotes \ Insert Footnote

124.

Trong Word, để thực hiện việc ghép các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Right Click \ Split Cells

b)

Right Click \ Merge Cells

c)

Nhấn tổ hợp phím CTRL – M

d)

Click chọn biểu tượng (Merge Cells) trên nhóm Layout của Table Tools

125.

Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?

a)

Home \ nhóm Editing \ Field… \ Date

b)

Insert \ Field… \ Date

c)

Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Field… \ Date

d)

Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Date

126.

Trong Word, để thực hiện việc ngắt cột trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn Page Layout \ Breaks \ Column

b)

Chọn Page Layout \ Columns

c)

Chọn Page Layout \ Text Direction

d)

Nhấn tổ hợp phím CTRL+ SHIFT+ Enter

127.

Để chắc chắn font chữ trong văn bản của bạn vẫn được hiển thị đúng trên bất kỳ máy tính khác, sau khi vào Options\Save, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Embed True Type Fonts

b)

Embed fonts in the file

c)

Save True Type Fonts

d)

Save Fonts

128.

Cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Word?

a)

Paste

b)

Select Objects

c)

Format Paint

d)

Paste Special…

129.

Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề ở cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nút Next

b)

Nút Previous

c)

Nút Go to Footer

d)

Nút Switch Between Header and Footer

130.

Trong Word, để tạo một ghi chú (Comment), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Insert\Comment \ nhập nội dung \ Enter

b)

Chọn References\New Comment \ nhập nội dung \ Enter

c)

Chọn Review\New Comment \ nhập nội dung \ Enter

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

131.

Trong Word, sau khi so sánh hai văn bản trong file kết quả so sánh, để chấp nhận tất cả các khác biệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn điểm khác biệt

b)

Chọn Review \ lần lượt chọn từng điểm khác biệt \ Changes\Accept

c)

Chọn Review\Changes\Accept all Changes in Document

d)

Chọn Review\Changes\Reject all Changes in Document

132.

Trong Word, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào File\Options, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn mục Developer \ OK

b)

Chọn Customize Ribbon \ double click vào mục Developer

c)

Chọn Customize Ribbon \ chọn mục Developer \ OK

d)

Chọn Advanced\Customize Ribbon, chọn mục Developer, click OK

133.

Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Different First Page

b)

Different Odd & Even Pages

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

134.

Để hiển thị đường lưới trong Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Table Tools\Design\Show Gridlines

b)

Table Tools\Design\View Gridlines

c)

Table Tools\Layout\Table \ View Gridlines

d)

Table Tools\Layout\Show \ View Gridlines

135.

Trong Word, để chọn danh sách dữ liệu khi phối thư, sau khi chọn thẻ Mailings bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Edit Recipients List

b)

Chọn Insert Merge Field

c)

Chọn Select Recipients

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

136.

Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:

a)

Được in ở đầu mỗi trang

b)

Được in ở cuối mỗi trang

c)

Được in bên trái mỗi trang

d)

Được in bên phải mỗi trang

137.

Trong Excel, muốn đặt mật khẩu bảo vệ khi mở trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

File \ Info \ Protect Workbook \ Encrypt with Password

b)

File \ Info \ Protect Workbook \ Password to Open

c)

File \ Save as \ Tools \ General Options \ Password to Open

d)

File \ Save as \ Tools \ General Options \ Encrypt with Password

138.

Trong Excel, để thực hiện việc thêm trục thứ hai vào biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Right Click \ Format Data Series \ Primary Axis

b)

Right Click \ Format Data Series \ Secondary Axis

c)

Click chọn biểu tượng (Change Chart Type) trên nhóm Type của Tab Design

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

139.

Để tìm các vùng có sử dụng công thức, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Vào Home, Find & Select, chọn Select Objects

b)

Vào Home, Find & Select, chọn Formulas

c)

Vào Home, Find & Select, chọn Go to Special, chọn Formulas

d)

Vào Home, Find & Select, chọn Go to, Special, chọn Formular

140.

Trong Excel, để thực hiện lọc nâng cao một danh sách, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Filter) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data

b)

Click chọn biểu tượng (Clear) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data

c)

Click chọn biểu tượng (Advanced) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data

d)

Click chọn biểu tượng (Reapply) trên nhóm Sort & Filter của Tab Data

141.

Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:

a)

Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

b)

Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn

d)

Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

142.

Để xóa đồng thời nội dung, định dạng, ghi chú, liên kết trong bảng tính, sau khi chọn toàn bộ bảng tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào Home\Clear \ Clear Contents

b)

Vào Home\Clear \ Clear Formats

c)

Vào Home\Clear \ Clear Hyperlink

d)

Vào Home\Clear \ Clear All

143.

Trong bảng tính Excel, nếu thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên thì xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm thì xếp loại Không Đạt. Công thức nào dưới đây là công thức đúng (giả sử ô G6 đang chứa điểm thi)?

a)

IF(G6>=5,"Đạt") ELSE ("Không đạt")

b)

IF(G6<=5,"Không đạt","Đạt")

c)

IF(G6<=5,"Đạt","Không đạt")

d)

IF(G6>5,"Đạt","Không đạt")

144.

Trong Excel, để đưa vào trang tính các dữ liệu từ Access, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào Insert\Object \ chọn Microsoft Access

b)

Vào Data\From Other Sources \ chọn Access

c)

Vào Data\Get External Data \ From Acces

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

145.

Trong bảng tính Excel 2010, chức năng Data \ Data Validation \ Settings \ Text length dùng để làm gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi có chiều dài xác định

b)

Xuất kết quả tính toán chỉ là chuỗi

c)

Ràng buộc dữ liệu trên các ô bảng tính khi nhập vào chỉ cho phép nhập vào là chuỗi

d)

Tất cả đều đúng

146.

Trong Excel, để tạo một liên kết từ ô A40 đến một trang web, bạn sử dụng lựa chọn nào trong hộp Link To?

a)

Existing File or Web Page

b)

Place in This Document

c)

Email Address

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

147.

Cho biểu đồ dạng cột. Muốn thay đổi biểu đồ để kết hợp dạng cột và dạng đường, sau khi chọn thành phần cần chuyển sang dạng đường, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Thẻ Design \ Chart Layouts \ Line

b)

Thẻ Format \ Format Selection

c)

Thẻ Design \ Switch Row\Column

d)

Thẻ Design \ Change Chart Type \ Line

148.

Trong Excel, để làm ẩn một số cột của trang tính, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chuột phải vào biên cột \ chọn Hide

b)

Chọn các cột cần làm ẩn, vào Home\Format \ chọn Hide & Unhide

c)

Chọn các cột cần làm ẩn, vào View\Hide

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

149.

Trong Excel, để bảo vệ trang tính bằng mật khẩu, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

File\Protect \ Protect Sheet

b)

Review\Protect \ Protect Sheet

c)

Review\Changes \ Protect Sheet

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

150.

Trong Excel, giả sử ô A4 chứa kết quả một công thức, để sao chép kết quả (chỉ lấy giá trị) trên vào ô A8, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste

b)

Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste Special, chọn Formula

c)

Tại ô A4 \ Copy, tại ô A8 \ Paste Special, chọn Value

d)

Tại ô A8 \ Copy, tại ô A4 \ Paste Special, chọn Formula