Font size
WorksheetslTin học nhân tạo 5.
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 17mins
Tập tin mặc định khi vừa khởi động PowerPoint có dạng:
Presentation1, Presentation2
Document1, Document2
Book1, Book2
Db1, Db2.
Để tạo nên một bài thuyết trình tốt cần phải:
Xác định đối tượng khán giả và mục tiêu bài trình diễn.
Lựa chọn đúng phương pháp báo cáo, phương pháp truyền đạt thông tin.
Tạo các bản in phát cho khán giả và ghi chú cho slide .
Cả A,B,C đều đúng.
Slide Show là công cụ trình diễn trên:
Word.
PowerPoint.
Access.
Excel.
Phần mềm PowerPoint thường dùng để:
Soạn thảo văn bản.
Xử lí số liệu trên máy tính.
Tạo cơ sở dữ liệu.
Tạo bài thuyết trình, báo cáo.
Cách mở một file PowerPoint :
Doube click vào file muốn mở.
Right click open file muốn mở.
Mở PowerPoint, file open chọn file muốn mở.
Cả A,B,C đều đúng.
Phím tắt đóng một file PowerPoint :
Ctrl + F4.
Alt + F4.
Ctrl+Shift+ F4.
Cả A,B,C đều sai.
Trong Powerpoint, ta có thể tạo một bản trình diễn mới từ:
Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank).
Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template).
Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn.
Tất cả các phương án trên.
Cách tìm danh mục các bài thuyết trình mới mở gần đây :
File Open.
File Recent.
File Save as.
Cả A,B,C đều sai.
Phần mở rộng của tập tin MS PowerPoint có dạng:
*.XLS,*.XLSX
*.DOC,*.DOCX
*.PPT,*.PPTX
*.MDB
Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Show thì:
Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo.
Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.
Tất cả các phương án trên.
Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:
Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ.
Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.
Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn?
Ctrl + A
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + N
Khi mở đồng thời nhiều bài thuyết trình, Phím tắt nào để di chuyển nhanh giữa các bài?
Alt + tab
Ctrl + tab
Clt + Alt + tab
Tất cả đều sai.
Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint ta thao tác:
ViewSwitch Windows.
ViewNew Windown
ViewMove split
Tất cả đều sai.
Trong Powerpoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/ Slide Number
Format/ Bullets and Numbering
Các câu trên đều sai
Khái niệm trang trên PowerPoint là:
Slide
Page
Sheet
Tất cả đều đúng
Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang mới ta thực hiện bằng cách:
Nhấn phím Enter
New sheet
Home/ New slide
File/ New
Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn Slide, ta thực hiện:
Design/ Themes
Design/ Background
Insert/ Slide Design
Slide Show/ Themes
Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một Slide, ta thực hiện:
Design/ Themes
Design/ Background
Insert/ Slide Design
Slide Show/ Themes
Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home/ Slides/ New Slide có ý nghĩa gì?
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, ta sử dụng lựa chọn nào?
Animations/ Add Animation
Animations/ Animation
Cả A và B đều đúng
Transitions/ Transition to this Slide
Để tạo hiệu ứng chuyển Slide ta chọn:
Animation
Slide show
View/ Master Views
Transitions
Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:
Textbox
Chart
Shapes
Tất cả đều đúng
Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:
Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
Tất cả đều đúng
Trong Powerpoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào:
Insert/ New Slide
File/ New Slide
Insert/ Duplicate Slide
Insert/ Duplicate
Trong Powerpoint, để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta ta dùng lệnh hay thao tác nào:
Insert New Slide
Bấm tổ hợp phím Ctrl + M
Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter
Các câu trên đều đúng
Trong Powerpoint, muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:
Home/ New Slide/ Slides from Files
Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides
Home/ New Slide
Home/ New Slide/ Reuse Slides
Trong Powerpoint, để sử dụng những Slide đã định dạng sẵn ta thực hiện:
Kích chọn File/ New/ From Design Template
Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation
Kích chọn File/ New/ From AutoContent wizard
Kích chọn File/ New/ Photo album
Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:
View/ Master Slide
Insert/ Slide Master
View/ Slide Master
Insert/ Master Slide
Slide Master là công cụ dùng để:
Tạo slide đẹp.
Định dạng chung cho các slide.
Tạo slide nhanh, gọn, đúng
Tạo màu nền và nội dung cho slide.
Slide Master là công cụ dùng để:
Tạo slide đẹp.
Định dạng chung cho các slide.
Tạo slide nhanh, gọn, đúng
Tạo màu nền và nội dung cho slide.
Để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép sau đó:
Right ClickPublish Slides .
Right Click Duplicate Slide.
A,B đều đúng.
Tất cả đều sai.
Trong Powerpoint, muốn di chuyển1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Chọn Slide/ Cut, Paste
File/ Change Slide
Câu A và B đều đúng
Câu A và C đều sai
Muốn xóa slide hiện thời trong Powerpoint, người thiết kế phải
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.
chọn Edit -> Delete Slide.
Câu A, B và C đều đúng.
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + X
Ctrl + Z
Ctrl + C
Ctrl + V
Trong Powerpoint, xây dựng một trang thuyết trình tốt ta cần:
Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích
Dùng hình thức liệt kê hiệu quả
Đặt tiêu đề trang thuyết trình
Cả A,B,C. đề đúng
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text ox, ta phải
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
Trong Powerpoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng) ta chọn thẻ nào sau đây:
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Trong Powerpoint, để canh lề văn bản ta chọn thẻ nào sau đây:
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Trong Powerpoint, muốn tạo kí hiệu hay số đầu đoạn, ta dùng lệnh nào sau đây:
Home/ Bullets and Numbering
Format/ Border and Shading
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/ Slide Number
Trong Powerpoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/ Slide Number
Format/ Bullets and Numbering
Các câu trên đều sai
Trong Powerpoint, muốn chèn một table vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây:
Insert/ Text
Insert/ Table
Insert/ SmartArt
Insert/ Char
Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta:
kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells.
chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells.
chọn ô đó và nhắp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders.
Các cách nêu trong câu này đều đúng.
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:
Thêm vào bảng 3 cột
Thêm vào bảng 3 ô
Thêm vào bảng 3 dòng
Thêm vào bảng 1 dòng
Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:
File/ Chart
Insert/ Chart
View/ Chart
Design/ Chart
Muốn biên tập tiêu đề; bổ sung nhãn dữ liệu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:
Kích chuột phải Reset to Macth Style
Kích chuột phải Change Serie Chart type
Kích chuột phải Edit data
A,B,C đều đúng.
Muốn thay đổi kiểu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:
Kích chuột phải Reset to Macth Style
Kích chuột phải Change Serie Chart type
Kích chuột phải Edit data
A,B,C đều đúng.
Trong Powerpoint, muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào sau đây:
Design/ Background/ Background Styles
Design/ Themes
Format/ Shape Fill
Format/ Shape Outline
Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt, ta chọn đối tượng sau đó:
Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt , ta chọn đối tượng sau đó:
Kích chuột phải Change shape
Kích chuột phải Add shape
Kích chuột phải Reset shape.
Kích chuột phải Rormat shape.
Trong SmartArt , thao tác Format Shape có tác dụng gì?
Xóa hình trong Shape.
xóa text trong Shape.
Đưa Shape về dịnh dạng ban đầu.
Đưa hình trong Shape về dịnh dạng ban đầu.
Trong Powerpoint, để muốn thêm một hiệu ứng nhạc hay âm thanh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Photo Album
Insert/ Object
Câu B và C đều sai
Trong Powerpoint, để thêm hình ảnh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Picture
Insert/ Object
Câu B và C đều sai
Muốn sao chép hình ảnh trong một bài thuyết trình, ta phải
chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.
chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C.
chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X.
chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.
Trong Powerpoint, để xóa hình ảnh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Picture
Format/ Photo Album
Câu A, B và C đều sai
Trong Powerpoint, để xoay đối tượng đồ họa, ta Format đối tượng đồ họa sau đó trong Arrange ta chọn:
Bring Forwward
Send Forwward
Selection Pane
Rotate
Trong Powerpoint, để chèn thêm đối tượng hình học , ta thực hiện:
Insert/ Audio.
Insert/ Shapes.
Insert/ Object.
Câu B và C đều đúng.
Sau khi chọn Format đối tượng hình học, trong thẻ Shape stypes ta có thể thực hiện:
Đổi màu cho đối tượng.
Tạo 2D, 3D cho đối tượng.
Câu A và B đều đúng.
Tất cả đều sai.
Trong Powerpoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:
(a)
Trong Powerpoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:
Kích chuột phải, chọn groupReGroup
Kích chuột phải, chọn groupUnGroup
Kích chuột phải, chọn UngroupReGroup
Kích chuột phải, chọn UngroupUnGroup
Trong Powerpoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:
Kích chuột phải, chọn groupReGroup
Kích chuột phải, chọn groupUnGroup
Kích chuột phải, chọn groupGroup
Kích chuột phải, chọn UngroupGroup
Trong Powerpoint để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:
Slide Show/ Setup Slide Show
Slide Show/ From Begining
Nhấn F5 trên bàn phím
Câu B và C đều đúng
Sử dụng menu Slide show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:
Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra
Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.
Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh
Tất cả đều đúng
Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color
Trong Powerpoint, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh lệnh nào sau đây:
Kích nút Add Animation
Chọn Animations/ Animation
Câu A và B đều đúng
Câu A và B đều sai
Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện :
Slide Show/ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Slide Show/ Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Slide Show/ Custom Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Tất cả các phương án trên đều sai
Ý nghĩa của các màu hình ngôi sao trong chuyển động Animations cho đối tượng :
Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi .
Xanh-ẩn, vàng-hiện, đỏ-biến đổi .
Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi .
Xanh-hiện, vàng-biến đổi, đỏ-ẩn .
Trong Powerpoint, để định dạng một trang in, ta thực hiện:
Design/ Page Setup
File/ Print
File/ Print Preview
Các câu trên đều sai
Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:
Kích chọn File/ Print
Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Kích chọn Insert/ Print
Câu A và B đều đúng
Để hiện/ẩn các trang thuyết trình, ta thực hiện bằng cách:
Kích chọn File/ hide
Bấm tổ hợp phím Ctrl +H
Kích chọn Insert/ Print
Chuột phải chọn Hide slide
Để kiểm tra chính tả bài thuyết trình hiển thị tiếng Việt, ta thực hiện bằng cách:
ViewLanguageVietnamese.
ViewTranslateVietnamese.
ReViewLanguageVietnamese.
ReViewTranslateVietnamese.
Thao tác Design Slide Orientation để làm gì?
Thay đổi kích thước trang thuyết trình.
Canh lề cho trang thuyết trình.
đổi hướng trang thuyết trình.
Thay đổi nền trang thuyết trình.
Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File -> Chọn print:
Chọn Current Slide -> Gõ vào 1,3,6,9
Chọn Slide-> Gõ vào 1,3,6,9
Chọn All -> Gõ vào 1,3,6,9
Chọn Seletion -> Gõ vào 1,3,6,9
Để trình chiếu trang thiết trình hiện tại ta chọn?
Chọn Slide Show -> Custom Show
Chọn Slide Show -> View Show
Nhấn phím Shift + F5
Nhấn phím F5
Sử dụng menu Slide show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:
Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra
Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.
Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh
Tất cả đều đúng
Khái niệm chỉ tốc độ tối đa chuyển tải dữ liệu qua Internet được gọi là?
Hyperlink
Internet Service Provider.
Bandwidth
Browser.
Khái niệm chỉ một hình thức quảng cáo trên trang web của bạn được gọi là?
Banner
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ một hình thức quảng cáo trên trang web của bạn được gọi là?
Banner
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khi bạn tải dữ liệu từ máy tính của người khác sang máy tính của bạn đó chính là quá trình?
Banner
Hyperlink
Bandwidth
Download
Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với những người bạn được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ một loạt các chương trình có liên quan đến nhau đặt tại máy chủ Network Gateway để bảo đảm các nguồn thông tin riêng cho người dùng Network được gọi là?
Banner
Firewall
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ những liên kết từ một văn bản, hình ảnh, đồ thị này đến một văn bản, hình ảnh, đồ thị khác được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ phần mềm dùng để hiển thị, duyệt Website ở một địa chỉ nào đó được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số được gọi là?
eBook
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ quá trình chuyển dữ liệu sang mã số không thể đọc được để bảo mật thông tin được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Encryption
Browser
Khái niệm chỉ quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy tính của bạn sang một máy tính khác được gọi là?
Download
Hyperlink
Bandwidth
Upload
Khái niệm chỉ công cụ tìm kiếm trên mạng Internet có thể đem đến cho bạn một lượng truy cập rất lớn được gọi là?
Search Engine
Hyperlink
Bandwidth
Browser
Đâu là các máy tìm kiếm phổ biến hiện nay?
google.com
yahoo.com
bing.com
Cả A,B,C đều đúng
Khái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình tìm kiếm được gọi là?
Chat room
Hyperlink
Encryption
Keyword
Khái niệm chỉ giao thức cho phép bạn truyền và nhận các file được gọi là?
Chat room
Hyperlink
FTP - File Transfer Protocal
Browser
Khái niệm chỉ ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm định dạng tập tin cho các tài liệu Web được gọi là?
HTML - Hypertext Markup Language
Hyperlin
Bandwidth
Browser
Khái niệm chỉ Địa chỉ định chuẩn Internet được gọi là?
Keyword
ISP - Internet Service Provider
Encryption
IP - Internet Protocol
Địa chỉ định chuẩn Internet bao gồm?
1 phần số
2 phần số
3 phần số
4 phần số
Trong các địa chỉ định chuẩn Internet sau, địa chỉ nào đúng?
30.148.12.335
192.1.168.280
45.172.65.88
225.270.7.83
Khái niệm chỉ việc đảm bảo rằng khách hàng của bạn được bảo vệ khi họ nhập thông tin thẻ tín dụng vào trang mua bán hàng được gọi là?
Keyword
ISP - Internet Service Provider
Encryption
SSL - Secure Socket Layer
Khái niệm chỉ hình thức gửi điện báo qua đường email cho một danh sách địa chỉ email rất lớn được gọi là?
Bulk Mail
ISP - Internet Service Provider .
Spam
IP - Internet Protocol
Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong muốn) được gọi là?
Bulk Mail
ISP - Internet Service Provider .
Spam
IP - Internet Protocol
Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?
IAP
ISP
ICP
TCP
Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?
IAP
ISP
ICP
TCP
Giao thức được dùng chủ yếu trên Internet là?
NETBEUI
IPX/SPX
TCP/IP
ARPA
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?
HTTP
FTP
WWW
HTML
Chọn phát biểu đúng về tên miền
Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP
Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet
Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách
Cả A,B,C đều đúng
HTTP là gì?
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là tên của trang Web
Là địa chỉ của trang Web
TTP là gì?
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là tên của trang Web
Là địa chỉ của trang Web
HTTPs là gì?
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
Là địa chỉ của trang Web
Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?
URL bắt đầu với https://
Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website
Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ
Cả A,B,C đều đúng
Có thể mở các file .HTML bằng?
Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer
Trình duyệt Web (Browser) Mozila
Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome
Cả A,B,C đều đúng
Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?
Tăng tốc độ truyền dữ liệu
Kiểm soát giao thông dữ liệu
Bảo vệ an ninh cho máy tính
Ngăn chặn không cho máy tính truy cập một số trang web
Tường lửa (firewall) bao gồm?
Chỉ có phần cứng
Chỉ có phần mềm
Phần cứng và phần mềm
Quy ước về nghi thức giao tiếp
Các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet?
Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router
Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family ...)
Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft ...)
Cả A,B,C đều đúng
Hai người cùng chat với nhau qua Yahoo Mesenger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ liệu sẽ truyền?
Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia
Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chát trong phòng
Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia
Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat
World Wide Web là gì?
Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
Là một dịch vụ của Internet
Tất cả các ý đều đúng
Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?
Các vật mang
Các giao thức
Các dịch vụ
Các hệ điều hành mạng
Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?
Các vật mang
Các giao thức
Các dịch vụ
Các hệ điều hành mạng
TCP/IP là?
1 giao thức
1 bộ giao thức.
1 thiết bị mạng
1 phần mềm .
Web Server là gì?
Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web .
Là một dịch vụ của Internet
Tất cả các ý trên
Mạng Intranet là gì?
Là một mạng máy tính nối giữa hai máy với nhau .
Là sự kết nối các máy tính trong một doanh nghiệp .
Là sự kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia .
Cả A,B,C đều đúng
Trang chủ là gì?
Là một trang Web đầu tiên của Website
Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau
Là địa chỉ của Website
Tất cả các ý trên đều đúng
Tên miền gov.vn được dùng cho?
Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam
Tất cả các cơ quan, tổ chức
Các đơn vị, tổ chức giáo dục
Các tổ chức phi chính phủ
Việc tải file dữ liệu từ Internet bị chậm là do?
File có dung lượng lớn
Đường truyền Internet tốc độ thấp
Server cung cấp dịch vụ Internet bị quá tải
Cả A,B,C đều đúng
Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?
Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy
Hạn chế virus .
Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu
Tất cả đều sai .
Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?
Trình duyệt Web
Bộ duyệt Web
Chương trình xem Web
Phần mềm xem Web
Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?
File/Save
File/New Session
File/Import and Export
File/Save Page As
Ứng dụng nào được dùng để trò truyện (chat) qua mạng internet?
Skype
Yahoo! Messenger
Google Talks
Cả A,B,C đều đúng
Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?
Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng
Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể
Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
Tìm trong các sách danh bạ Internet .
Cách thức để mở 1 trang Web sử dụng Internet Explorer?
Nhập url của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter
Chọn File/Open rồi nhập url của trang Web rồi nhấn Enter
Cả hai cách đều đúng
Cả hai cách đều sai
Internet Explorer là?
1 chuẩn mạng cục bộ
Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet
Bộ giao thức
Thiết bị kết nối mạng
Trên Internet Explorer, nút Home dùng để?
Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE
Trở về trang chủ của Website đang mở
Trở về trang trắng không có nội dung
Trở về trang Thư điện tử
Trên Internet Explorer, nút History dùng để?
Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web
Liệt kê các Email đã dùng
Hiển thị địa chỉ IP của Website
Hiển thị các Website bị cấm truy cập
Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?
Favorites/ Add to Favorites
File/ Save
Tool/ Manage Addon
Tất cả đều đúng
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
File – New Tab
File – New Window
File – New Session
File – Duplicate Tab
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
File – New Tab
File – New Window
File – New Session
File – Duplicate Tab
Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?
File – New Tab
File – New Window
View – Goto
View – Refresh (F5)
Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete, chọn tiếp?
Temporary Internet files
Cookies
History
Form data
Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete , chọn tiếp?
(a)
Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete , chọn tiếp?
Temporary Internet files
Cookies
History
Form data
Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: Tools – Internet Options chọn tiếp?
General – Startup
General – Home page
General – Browsing History
General – Appearance
Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?
http://google.com.vn
http://bing.com
http://www.vnexpress.net
http://www.yahoo.com
Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử dụng nhất?
http://google.com.vn
http://bing.com
http://www.msn.com
http://www.yahoo.com
Google không thể tìm kiếm loại thông tin nào?
Số
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu?
+
-
*
?
Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?
+
-
*
/
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?
+
-
*
/
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu:
+
-
*
?
Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?
+
~
*
?
Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ?
host :
inurl:
title:
link:
Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ?
host:
inurl:
title :
link:
Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?
host:
inurl :
title:
link:
Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?
host:
inurl:
title:
lin
