wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lTin học nhân tạo 5.

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Tập tin mặc định khi vừa khởi động PowerPoint có dạng:

a)

Presentation1, Presentation2

b)

Document1, Document2

c)

Book1, Book2

d)

Db1, Db2.

2.

Để tạo nên một bài thuyết trình tốt cần phải:

a)

Xác định đối tượng khán giả và mục tiêu bài trình diễn.

b)

Lựa chọn đúng phương pháp báo cáo, phương pháp truyền đạt thông tin.

c)

Tạo các bản in phát cho khán giả và ghi chú cho slide .

d)

Cả A,B,C đều đúng.

3.

Slide Show là công cụ trình diễn trên:

a)

Word.

b)

PowerPoint.

c)

Access.

d)

Excel.

4.

Phần mềm PowerPoint thường dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Xử lí số liệu trên máy tính.

c)

Tạo cơ sở dữ liệu.

d)

Tạo bài thuyết trình, báo cáo.

5.

Cách mở một file PowerPoint :

a)

Doube click vào file muốn mở.

b)

Right click open file muốn mở.

c)

Mở PowerPoint, file open chọn file muốn mở.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

6.

Phím tắt đóng một file PowerPoint :

a)

Ctrl + F4.

b)

Alt + F4.

c)

Ctrl+Shift+ F4.

d)

Cả A,B,C đều sai.

7.

Trong Powerpoint, ta có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank).

b)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template).

c)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn.

d)

Tất cả các phương án trên.

8.

Cách tìm danh mục các bài thuyết trình mới mở gần đây :

a)

File Open.

b)

File Recent.

c)

File Save as.

d)

Cả A,B,C đều sai.

9.

Phần mở rộng của tập tin MS PowerPoint có dạng:

a)

*.XLS,*.XLSX

b)

*.DOC,*.DOCX

c)

*.PPT,*.PPTX

d)

*.MDB

10.

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Show thì:

a)

Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo.

b)

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.

c)

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.

d)

Tất cả các phương án trên.

11.

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:

a)

Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ.

b)

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.

c)

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

12.

Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

13.

Khi mở đồng thời nhiều bài thuyết trình, Phím tắt nào để di chuyển nhanh giữa các bài?

a)

Alt + tab

b)

Ctrl + tab

c)

Clt + Alt + tab

d)

Tất cả đều sai.

14.

Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint ta thao tác:

a)

ViewSwitch Windows.

b)

ViewNew Windown

c)

ViewMove split

d)

Tất cả đều sai.

15.

Trong Powerpoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert/ Bullets and Numbering

b)

Insert/ Slide Number

c)

Format/ Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

16.

Khái niệm trang trên PowerPoint là:

a)

Slide

b)

Page

c)

Sheet

d)

Tất cả đều đúng

17.

Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang mới ta thực hiện bằng cách:

a)

Nhấn phím Enter

b)

New sheet

c)

Home/ New slide

d)

File/ New

18.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn Slide, ta thực hiện:

a)

Design/ Themes

b)

Design/ Background

c)

Insert/ Slide Design

d)

Slide Show/ Themes

19.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một Slide, ta thực hiện:

a)

Design/ Themes

b)

Design/ Background

c)

Insert/ Slide Design

d)

Slide Show/ Themes

20.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home/ Slides/ New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

21.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations/ Add Animation

b)

Animations/ Animation

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Transitions/ Transition to this Slide

22.

Để tạo hiệu ứng chuyển Slide ta chọn:

a)

Animation

b)

Slide show

c)

View/ Master Views

d)

Transitions

23.

Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:

a)

Textbox

b)

Chart

c)

Shapes

d)

Tất cả đều đúng

24.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

25.

Trong Powerpoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào:

a)

Insert/ New Slide

b)

File/ New Slide

c)

Insert/ Duplicate Slide

d)

Insert/ Duplicate

26.

Trong Powerpoint, để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta ta dùng lệnh hay thao tác nào:

a)

Insert New Slide

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + M

c)

Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter

d)

Các câu trên đều đúng

27.

Trong Powerpoint, muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

Home/ New Slide/ Slides from Files

b)

Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides

c)

Home/ New Slide

d)

Home/ New Slide/ Reuse Slides

28.

Trong Powerpoint, để sử dụng những Slide đã định dạng sẵn ta thực hiện:

a)

Kích chọn File/ New/ From Design Template

b)

Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation

c)

Kích chọn File/ New/ From AutoContent wizard

d)

Kích chọn File/ New/ Photo album

29.

Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:

a)

View/ Master Slide

b)

Insert/ Slide Master

c)

View/ Slide Master

d)

Insert/ Master Slide

30.

Slide Master là công cụ dùng để:

a)

Tạo slide đẹp.

b)

Định dạng chung cho các slide.

c)

Tạo slide nhanh, gọn, đúng

d)

Tạo màu nền và nội dung cho slide.

31.

Slide Master là công cụ dùng để:

a)

Tạo slide đẹp.

b)

Định dạng chung cho các slide.

c)

Tạo slide nhanh, gọn, đúng

d)

Tạo màu nền và nội dung cho slide.

32.

Để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép sau đó:

a)

Right ClickPublish Slides .

b)

Right Click Duplicate Slide.

c)

A,B đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

33.

Trong Powerpoint, muốn di chuyển1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Chọn Slide/ Cut, Paste

b)

File/ Change Slide

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và C đều sai

34.

Muốn xóa slide hiện thời trong Powerpoint, người thiết kế phải

a)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

chọn Edit -> Delete Slide.

d)

Câu A, B và C đều đúng.

35.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

36.

Trong Powerpoint, xây dựng một trang thuyết trình tốt ta cần:

a)

Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích

b)

Dùng hình thức liệt kê hiệu quả

c)

Đặt tiêu đề trang thuyết trình

d)

Cả A,B,C. đề đúng

37.

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text ox, ta phải

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

c)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X

d)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

38.

Trong Powerpoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng) ta chọn thẻ nào sau đây:

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

39.

Trong Powerpoint, để canh lề văn bản ta chọn thẻ nào sau đây:

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

40.

Trong Powerpoint, muốn tạo kí hiệu hay số đầu đoạn, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Home/ Bullets and Numbering

b)

Format/ Border and Shading

c)

Insert/ Bullets and Numbering

d)

Insert/ Slide Number

41.

Trong Powerpoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert/ Bullets and Numbering

b)

Insert/ Slide Number

c)

Format/ Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

42.

Trong Powerpoint, muốn chèn một table vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Insert/ Text

b)

Insert/ Table

c)

Insert/ SmartArt

d)

Insert/ Char

43.

Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta:

a)

kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells.

b)

chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells.

c)

chọn ô đó và nhắp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders.

d)

Các cách nêu trong câu này đều đúng.

44.

Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:

a)

Thêm vào bảng 3 cột

b)

Thêm vào bảng 3 ô

c)

Thêm vào bảng 3 dòng

d)

Thêm vào bảng 1 dòng

45.

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

File/ Chart

b)

Insert/ Chart

c)

View/ Chart

d)

Design/ Chart

46.

Muốn biên tập tiêu đề; bổ sung nhãn dữ liệu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:

a)

Kích chuột phải Reset to Macth Style

b)

Kích chuột phải Change Serie Chart type

c)

Kích chuột phải Edit data

d)

A,B,C đều đúng.

47.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:

a)

Kích chuột phải Reset to Macth Style

b)

Kích chuột phải Change Serie Chart type

c)

Kích chuột phải Edit data

d)

A,B,C đều đúng.

48.

Trong Powerpoint, muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào sau đây:

a)

Design/ Background/ Background Styles

b)

Design/ Themes

c)

Format/ Shape Fill

d)

Format/ Shape Outline

49.

Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt, ta chọn đối tượng sau đó:

4 lines
50.

Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt , ta chọn đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải Change shape

b)

Kích chuột phải Add shape

c)

Kích chuột phải Reset shape.

d)

Kích chuột phải Rormat shape.

51.

Trong SmartArt , thao tác Format Shape có tác dụng gì?

a)

Xóa hình trong Shape.

b)

xóa text trong Shape.

c)

Đưa Shape về dịnh dạng ban đầu.

d)

Đưa hình trong Shape về dịnh dạng ban đầu.

52.

Trong Powerpoint, để muốn thêm một hiệu ứng nhạc hay âm thanh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Photo Album

c)

Insert/ Object

d)

Câu B và C đều sai

53.

Trong Powerpoint, để thêm hình ảnh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Picture

c)

Insert/ Object

d)

Câu B và C đều sai

54.

Muốn sao chép hình ảnh trong một bài thuyết trình, ta phải

a)

chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.

b)

chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C.

c)

chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X.

d)

chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V.

55.

Trong Powerpoint, để xóa hình ảnh, ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio

b)

Insert/ Picture

c)

Format/ Photo Album

d)

Câu A, B và C đều sai

56.

Trong Powerpoint, để xoay đối tượng đồ họa, ta Format đối tượng đồ họa sau đó trong Arrange ta chọn:

a)

Bring Forwward

b)

Send Forwward

c)

Selection Pane

d)

Rotate

57.

Trong Powerpoint, để chèn thêm đối tượng hình học , ta thực hiện:

a)

Insert/ Audio.

b)

Insert/ Shapes.

c)

Insert/ Object.

d)

Câu B và C đều đúng.

58.

Sau khi chọn Format đối tượng hình học, trong thẻ Shape stypes ta có thể thực hiện:

a)

Đổi màu cho đối tượng.

b)

Tạo 2D, 3D cho đối tượng.

c)

Câu A và B đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

59.

Trong Powerpoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:

(a)  

60.

Trong Powerpoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải, chọn groupReGroup

b)

Kích chuột phải, chọn groupUnGroup

c)

Kích chuột phải, chọn UngroupReGroup

d)

Kích chuột phải, chọn UngroupUnGroup

61.

Trong Powerpoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:

a)

Kích chuột phải, chọn groupReGroup

b)

Kích chuột phải, chọn groupUnGroup

c)

Kích chuột phải, chọn groupGroup

d)

Kích chuột phải, chọn UngroupGroup

62.

Trong Powerpoint để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:

a)

Slide Show/ Setup Slide Show

b)

Slide Show/ From Begining

c)

Nhấn F5 trên bàn phím

d)

Câu B và C đều đúng

63.

Sử dụng menu Slide show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:

a)

Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra

b)

Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.

c)

Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh

d)

Tất cả đều đúng

64.

Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:

a)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow

b)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter

c)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen

d)

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color

65.

Trong Powerpoint, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh lệnh nào sau đây:

a)

Kích nút Add Animation

b)

Chọn Animations/ Animation

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

66.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện :

a)

Slide Show/ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

b)

Slide Show/ Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

c)

Slide Show/ Custom Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

67.

Ý nghĩa của các màu hình ngôi sao trong chuyển động Animations cho đối tượng :

a)

Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi .

b)

Xanh-ẩn, vàng-hiện, đỏ-biến đổi .

c)

Xanh-hiện, vàng-ẩn, đỏ-biến đổi .

d)

Xanh-hiện, vàng-biến đổi, đỏ-ẩn .

68.

Trong Powerpoint, để định dạng một trang in, ta thực hiện:

a)

Design/ Page Setup

b)

File/ Print

c)

File/ Print Preview

d)

Các câu trên đều sai

69.

Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:

a)

Kích chọn File/ Print

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

c)

Kích chọn Insert/ Print

d)

Câu A và B đều đúng

70.

Để hiện/ẩn các trang thuyết trình, ta thực hiện bằng cách:

a)

Kích chọn File/ hide

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl +H

c)

Kích chọn Insert/ Print

d)

Chuột phải chọn Hide slide

71.

Để kiểm tra chính tả bài thuyết trình hiển thị tiếng Việt, ta thực hiện bằng cách:

a)

ViewLanguageVietnamese.

b)

ViewTranslateVietnamese.

c)

ReViewLanguageVietnamese.

d)

ReViewTranslateVietnamese.

72.

Thao tác Design Slide Orientation để làm gì?

a)

Thay đổi kích thước trang thuyết trình.

b)

Canh lề cho trang thuyết trình.

c)

đổi hướng trang thuyết trình.

d)

Thay đổi nền trang thuyết trình.

73.

Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File -> Chọn print:

a)

Chọn Current Slide -> Gõ vào 1,3,6,9

b)

Chọn Slide-> Gõ vào 1,3,6,9

c)

Chọn All -> Gõ vào 1,3,6,9

d)

Chọn Seletion -> Gõ vào 1,3,6,9

74.

Để trình chiếu trang thiết trình hiện tại ta chọn?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Nhấn phím Shift + F5

d)

Nhấn phím F5

75.

Sử dụng menu Slide show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:

a)

Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra

b)

Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau.

c)

Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh

d)

Tất cả đều đúng

76.

Khái niệm chỉ tốc độ tối đa chuyển tải dữ liệu qua Internet được gọi là?

a)

Hyperlink

b)

Internet Service Provider.

c)

Bandwidth

d)

Browser.

77.

Khái niệm chỉ một hình thức quảng cáo trên trang web của bạn được gọi là?

a)

Banner

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

78.

Khái niệm chỉ một hình thức quảng cáo trên trang web của bạn được gọi là?

a)

Banner

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

79.

Khi bạn tải dữ liệu từ máy tính của người khác sang máy tính của bạn đó chính là quá trình?

a)

Banner

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Download

80.

Khái niệm chỉ một nơi trên website mà bạn có thể truy cập vào đó và nói chuyện cùng với những người bạn được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

81.

Khái niệm chỉ một loạt các chương trình có liên quan đến nhau đặt tại máy chủ Network Gateway để bảo đảm các nguồn thông tin riêng cho người dùng Network được gọi là?

a)

Banner

b)

Firewall

c)

Bandwidth

d)

Browser

82.

Khái niệm chỉ những liên kết từ một văn bản, hình ảnh, đồ thị này đến một văn bản, hình ảnh, đồ thị khác được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

83.

Khái niệm chỉ phần mềm dùng để hiển thị, duyệt Website ở một địa chỉ nào đó được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

84.

Khái niệm chỉ một cuốn sách điện tử, một cuốn sách ảo hay một cuốn sách kỹ thuật số được gọi là?

a)

eBook

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

85.

Khái niệm chỉ quá trình chuyển dữ liệu sang mã số không thể đọc được để bảo mật thông tin được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Encryption

d)

Browser

86.

Khái niệm chỉ quá trình chuyển tải dữ liệu từ máy tính của bạn sang một máy tính khác được gọi là?

a)

Download

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Upload

87.

Khái niệm chỉ công cụ tìm kiếm trên mạng Internet có thể đem đến cho bạn một lượng truy cập rất lớn được gọi là?

a)

Search Engine

b)

Hyperlink

c)

Bandwidth

d)

Browser

88.

Đâu là các máy tìm kiếm phổ biến hiện nay?

a)

google.com

b)

yahoo.com

c)

bing.com

d)

Cả A,B,C đều đúng

89.

Khái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình tìm kiếm được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

Encryption

d)

Keyword

90.

Khái niệm chỉ giao thức cho phép bạn truyền và nhận các file được gọi là?

a)

Chat room

b)

Hyperlink

c)

FTP - File Transfer Protocal

d)

Browser

91.

Khái niệm chỉ ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng làm định dạng tập tin cho các tài liệu Web được gọi là?

a)

HTML - Hypertext Markup Language

b)

Hyperlin

c)

Bandwidth

d)

Browser

92.

Khái niệm chỉ Địa chỉ định chuẩn Internet được gọi là?

a)

Keyword

b)

ISP - Internet Service Provider

c)

Encryption

d)

IP - Internet Protocol

93.

Địa chỉ định chuẩn Internet bao gồm?

a)

1 phần số

b)

2 phần số

c)

3 phần số

d)

4 phần số

94.

Trong các địa chỉ định chuẩn Internet sau, địa chỉ nào đúng?

a)

30.148.12.335

b)

192.1.168.280

c)

45.172.65.88

d)

225.270.7.83

95.

Khái niệm chỉ việc đảm bảo rằng khách hàng của bạn được bảo vệ khi họ nhập thông tin thẻ tín dụng vào trang mua bán hàng được gọi là?

a)

Keyword

b)

ISP - Internet Service Provider

c)

Encryption

d)

SSL - Secure Socket Layer

96.

Khái niệm chỉ hình thức gửi điện báo qua đường email cho một danh sách địa chỉ email rất lớn được gọi là?

a)

Bulk Mail

b)

ISP - Internet Service Provider .

c)

Spam

d)

IP - Internet Protocol

97.

Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong muốn) được gọi là?

a)

Bulk Mail

b)

ISP - Internet Service Provider .

c)

Spam

d)

IP - Internet Protocol

98.

Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?

a)

IAP

b)

ISP

c)

ICP

d)

TCP

99.

Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?

a)

IAP

b)

ISP

c)

ICP

d)

TCP

100.

Giao thức được dùng chủ yếu trên Internet là?

a)

NETBEUI

b)

IPX/SPX

c)

TCP/IP

d)

ARPA

101.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

WWW

d)

HTML

102.

Chọn phát biểu đúng về tên miền

a)

Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP

b)

Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet

c)

Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách

d)

Cả A,B,C đều đúng

103.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang Web

d)

Là địa chỉ của trang Web

104.

TTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang Web

d)

Là địa chỉ của trang Web

105.

HTTPs là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật

d)

Là địa chỉ của trang Web

106.

Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?

a)

URL bắt đầu với https://

b)

Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website

c)

Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ

d)

Cả A,B,C đều đúng

107.

Có thể mở các file .HTML bằng?

a)

Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer

b)

Trình duyệt Web (Browser) Mozila

c)

Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome

d)

Cả A,B,C đều đúng

108.

Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?

a)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

b)

Kiểm soát giao thông dữ liệu

c)

Bảo vệ an ninh cho máy tính

d)

Ngăn chặn không cho máy tính truy cập một số trang web

109.

Tường lửa (firewall) bao gồm?

a)

Chỉ có phần cứng

b)

Chỉ có phần mềm

c)

Phần cứng và phần mềm

d)

Quy ước về nghi thức giao tiếp

110.

Các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet?

a)

Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router

b)

Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family ...)

c)

Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft ...)

d)

Cả A,B,C đều đúng

111.

Hai người cùng chat với nhau qua Yahoo Mesenger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ liệu sẽ truyền?

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chát trong phòng

c)

Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat

112.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu

b)

Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Tất cả các ý đều đúng

113.

Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?

a)

Các vật mang

b)

Các giao thức

c)

Các dịch vụ

d)

Các hệ điều hành mạng

114.

Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?

a)

Các vật mang

b)

Các giao thức

c)

Các dịch vụ

d)

Các hệ điều hành mạng

115.

TCP/IP là?

a)

1 giao thức

b)

1 bộ giao thức.

c)

1 thiết bị mạng

d)

1 phần mềm .

116.

Web Server là gì?

a)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web .

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Tất cả các ý trên

117.

Mạng Intranet là gì?

a)

Là một mạng máy tính nối giữa hai máy với nhau .

b)

Là sự kết nối các máy tính trong một doanh nghiệp .

c)

Là sự kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia .

d)

Cả A,B,C đều đúng

118.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang Web đầu tiên của Website

b)

Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau

c)

Là địa chỉ của Website

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

119.

Tên miền gov.vn được dùng cho?

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức

c)

Các đơn vị, tổ chức giáo dục

d)

Các tổ chức phi chính phủ

120.

Việc tải file dữ liệu từ Internet bị chậm là do?

a)

File có dung lượng lớn

b)

Đường truyền Internet tốc độ thấp

c)

Server cung cấp dịch vụ Internet bị quá tải

d)

Cả A,B,C đều đúng

121.

Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?

a)

Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy

b)

Hạn chế virus .

c)

Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu

d)

Tất cả đều sai .

122.

Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

123.

Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?

a)

File/Save

b)

File/New Session

c)

File/Import and Export

d)

File/Save Page As

124.

Ứng dụng nào được dùng để trò truyện (chat) qua mạng internet?

a)

Skype

b)

Yahoo! Messenger

c)

Google Talks

d)

Cả A,B,C đều đúng

125.

Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?

a)

Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng

b)

Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể

c)

Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

Tìm trong các sách danh bạ Internet .

126.

Cách thức để mở 1 trang Web sử dụng Internet Explorer?

a)

Nhập url của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter

b)

Chọn File/Open rồi nhập url của trang Web rồi nhấn Enter

c)

Cả hai cách đều đúng

d)

Cả hai cách đều sai

127.

Internet Explorer là?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối mạng

128.

Trên Internet Explorer, nút Home dùng để?

a)

Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE

b)

Trở về trang chủ của Website đang mở

c)

Trở về trang trắng không có nội dung

d)

Trở về trang Thư điện tử

129.

Trên Internet Explorer, nút History dùng để?

a)

Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web

b)

Liệt kê các Email đã dùng

c)

Hiển thị địa chỉ IP của Website

d)

Hiển thị các Website bị cấm truy cập

130.

Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?

a)

Favorites/ Add to Favorites

b)

File/ Save

c)

Tool/ Manage Addon

d)

Tất cả đều đúng

131.

Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

File – New Session

d)

File – Duplicate Tab

132.

Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

File – New Session

d)

File – Duplicate Tab

133.

Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?

a)

File – New Tab

b)

File – New Window

c)

View – Goto

d)

View – Refresh (F5)

134.

Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete, chọn tiếp?

a)

Temporary Internet files

b)

Cookies

c)

History

d)

Form data

135.

Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete , chọn tiếp?

(a)  

136.

Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: Tools – Internet Options, General – Delete , chọn tiếp?

a)

Temporary Internet files

b)

Cookies

c)

History

d)

Form data

137.

Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: Tools – Internet Options chọn tiếp?

a)

General – Startup

b)

General – Home page

c)

General – Browsing History

d)

General – Appearance

138.

Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?

a)

http://google.com.vn

b)

http://bing.com

c)

http://www.vnexpress.net

d)

http://www.yahoo.com

139.

Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử dụng nhất?

a)

http://google.com.vn

b)

http://bing.com

c)

http://www.msn.com

d)

http://www.yahoo.com

140.

Google không thể tìm kiếm loại thông tin nào?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

141.

Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

?

142.

Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

143.

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

144.

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu:

a)

+

b)

-

c)

*

d)

?

145.

Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?

a)

+

b)

~

c)

*

d)

?

146.

Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ?

a)

host :

b)

inurl:

c)

title:

d)

link:

147.

Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl:

c)

title :

d)

link:

148.

Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl :

c)

title:

d)

link:

149.

Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ?

a)

host:

b)

inurl:

c)

title:

d)

lin