Font size
WorksheetsPhần Winword – Trắc nghiệm thao tác Microsoft Word
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 16mins
Trong Word, muốn tạo một chú thích ở chân trang (footnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Insert → nhóm Footnotes → Insert Footnote
References → nhóm Footnotes → Insert Endnote
References → nhóm Footnotes → Insert Footnote
Home → nhóm Footnotes → Insert Footnote
Trong Word, muốn tạo một chú thích ở cuối văn bản (endnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Insert → nhóm Footnotes → Insert Footnote
References → nhóm Footnotes → Insert Endnote
References → nhóm Footnotes → Insert Footnote
Home → nhóm Footnotes → Insert Footnote
Trong Word, muốn bảo vệ văn bản chỉ cho xem không cho sao chép và chỉnh sửa nội dung, trong Restrict Formatting and Editing, ta chọn lựa chọn nào?
No changes (Read only)
Comments
Filling in forms
Tracked changes
Trong Word, muốn luôn tạo ra bản sao lưu dự phòng khi lưu, ta chọn?
File → Options → General → Always create backup copy
File → Options → Save → Always create backup copy
File → Options → Advanced → Save → Always create backup copy
File → Save as → Tools → General options → Always create backup copy
Trong Word, để thực hiện việc đặt chế độ kiểm tra chính tả khi nhập liệu, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Word Options?
Ignore word in UPPERCASE
Suggest from main dictionary only
Check spelling as you type
Show all formatting marks
Trong Word, để thực hiện liên kết, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Ctrl+Click trên đối tượng liên kết
Alt+Click trên đối tượng liên kết
Shift+Click trên đối tượng liên kết
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để thực hiện việc trình bày văn bản thành nhiều cột, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Page Layout → Columns
Insert → Column
View → Column
Insert → Table
Trong Word, để thực hiện việc tách các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Right Click → Split Cells
Nhấn tổ hợp phím Shift+S
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để thực hiện việc lặp lại tự động dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Insert → Table → Draw Table
Table Tools → Design → Header Row
Table Tools → Design → Banded Row
Click chọn biểu tượng Repeat Header Rows trên nhóm Layout của Table Tools
Trong Word, để thực hiện việc chuyển đổi bảng (table) thành văn bản (text), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng Convert To Text trên nhóm Layout của Table Tools
Click chọn biểu tượng Split Table trên nhóm Layout của Table Tools
Click chọn biểu tượng Properties trên nhóm Layout của Table Tools
Click chọn biểu tượng Text Direction trên nhóm Layout của Table Tools
Trong Word, để thực hiện việc chèn một siêu liên kết trong văn bản, bạn lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng Hyperlink trên nhóm Links của Tab Insert
Click chọn biểu tượng Cross-reference trên nhóm Links của Tab Insert
Click chọn biểu tượng Bookmark trên nhóm Links của Tab Insert
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để thêm các điểm đánh dấu văn bản (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn Option → Advance → Show Bookmarks
Click chọn biểu tượng Bookmark trên nhóm Links của Tab Insert
Click chọn biểu tượng Cross-reference trên nhóm Links của Tab Insert
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để thực hiện việc chèn các trường điều kiện trong Mail Merge, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng Insert Merge Field trên nhóm Maillings
Click chọn biểu tượng Address Book trên nhóm Maillings
Click chọn biểu tượng If Then Else trên nhóm Maillings
Click chọn biểu tượng Match Fields trên nhóm Maillings
Trong Word, để xóa các mục văn bản tự động (autotext), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Phím F3
Phím ALT+F3
Lệnh Remove AutoText
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để chuyển đổi chân trang (footnote) thành chân bài (endnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Go to FootNote
Note options
Convert to EndNote
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để tạo một siêu liên kết trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
Chọn đối tượng cần tạo siêu liên kết, vào Insert chọn Links
Chuột phải vào đối tượng cần tạo siêu liên kết, chọn Hyperlink…
Chọn đối tượng cần tạo siêu liên kết, vào References, chọn Insert Hyperlink
Chọn đối tượng cần tạo siêu liên kết, vào Insert chọn Hyperlink
Trong Word, để tạo danh mục kéo xuống (Drop-Down form field) trong biểu mẫu văn bản (form), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Thẻ Insert
Thẻ Developer
Thẻ References
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Winword, lệnh nào sau đây không tồn tại khi vào thẻ Insert chọn Header & Footer?
Lệnh Header
Lệnh Footer
Lệnh Page Borders
Lệnh Page Number
Trong Word, muốn nhúng dữ liệu vào tài liệu như một đối tượng, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Home → nhóm Editing → Object…
Insert → nhóm Text → Object → Object …
Insert → nhóm Links → Object…
Tất cả các lựa chọn trên đều sai
Trong Word, muốn kết hợp nội dung văn bản với nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Home → nhóm Editing → Compare → Combine…
Insert → nhóm Text → Compare → Combine
Review → nhóm Compare → Compare → Combine…
Review → nhóm Compare → Compare → Compare…
Trong quá trình phối thư (Mail Merge), muốn lọc dữ liệu theo 1 tiêu chí nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Mailings → nhóm Start Mail Merge → Select Recipients → Filter…
Mailings → nhóm Start Mail Merge → Edit Recipient List → Filter…
Mailings → nhóm Start Mail Merge → Start Mail Merge → Filter…
Mailings → nhóm Start Mail Merge → Edit Recipient List → Sort…
Trong Word, muốn đặt mật khẩu bảo vệ khi mở tập tin văn bản bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
File → Info → Protect Document → Encrypt with Password
File → Info → Protect Document → Password to Open
File → Save as → Tools → General Options → Password to Open
File → Save as → Tools → General Options → Encrypt with Password
Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Home → nhóm Editing → Field… → Date
Insert → nhóm Text → Field… → Date
Insert → nhóm Text → Quick Parts → Field… → Date
Insert → nhóm Text → Quick Parts → Date
Trong Word, để thực hiện việc bật/tắt chế độ lần vết, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
Click chọn biểu tượng Accept trên nhóm Changes của Tab Review
Click chọn biểu tượng Show Markup trên nhóm Tracking của Tab Review
Click chọn biểu tượng Track Changes trên nhóm Tracking của Tab Review
Nhấn tổ hợp phím CTRL+SHIFT+E
Trong văn bản Word có bật chế độ lần vết, để chấp nhận các thay đổi trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Click chọn biểu tượng Accept trên nhóm Changes của Tab Review
Click chọn biểu tượng Reject trên nhóm Changes của Tab Review
Click chọn biểu tượng Track Changes trên nhóm Tracking của Tab Review
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Đối tượng sơ đồ tổ chức (smart art) trong Winword không cung cấp nhóm sơ đồ nào sau đây:
Nhóm Pie
Nhóm Cycle
Nhóm Hierarchy
Nhóm Pyramid
Trong Word, để thực hiện việc ngắt cột trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
Chọn Page Layout → Breaks → Column
Chọn Page Layout → Columns
Chọn Page Layout → Text Direction
Nhấn tổ hợp phím CTRL+SHIFT+Enter
Trong Word, để thực hiện việc thay đổi hướng trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn Page Layout → Text Direction
Chọn Page Layout → Orientation
Chọn Page Layout → Size
Chọn View → Print Layout
Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phần đoạn (section), bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?
Chọn Different First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools
Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools
Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools
Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools
Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang đầu, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?
Chọn Different First Page trong nhóm Options
Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation
Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options
Chọn Show Document Text trong nhóm Options
Trong Winword, chức năng Restrict Editing không tồn tại trên thẻ nào?
Thẻ File
Thẻ Insert
Thẻ Review
Thẻ Developer
Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?
Chọn Different First Page trong nhóm Options
Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation
Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options
Chọn Show Document Text trong nhóm Options
Trong thao tác phối thư (Mail Merge) của Winword, muốn chọn 1 ứng dụng để tạo danh mục người nhận, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Winword
Excel
Access
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Word, để xem mẫu tin cuối trong kết quả phối thư, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Nút First Record
Nút Previous Record
Nút Next Record
Nút Last Record
Trong Word, để từ chối các thay đổi trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào trong nhóm Changes?
Accept
Reject
Restrict Editing
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để hiển thị dấu phân đoạn trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
Tổ hợp phím Ctrl+*
Tổ hợp phím Ctrl+Enter
Vào Home, chọn Show/Hide
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Các lệnh nào sau đây cùng thuộc một thẻ trên Ribbon (Chọn nhiều đáp án). Các lựa chọn gồm: Watermark, Margins, Quick Parts, Track Changes.
Watermark
Margins
Quick Parts
Track Changes
Trong Word 2010, kiểu tập tin mặc định là gì?
.dotx
.doc
.docx
.docm
Để chắc chắn font chữ trong văn bản Word vẫn được hiển thị đúng trên máy khác, tại Options → Save, bạn chọn mục nào để nhúng phông chữ vào tệp?
Embed True Type Fonts
Embed fonts in the file
Save True Type Fonts
Save Fonts
Để bật/tắt kiểm tra chính tả khi nhập liệu trong Word, sau khi vào Options, bạn chọn mục nào?
Proofing
Language
Advanced
Display
Nhóm công cụ nào cho phép định dạng hình ảnh trong Word?
Picture Tools
Table Tools
Drawing Tools
SmartArt Tools
Trong Word, điều gì xảy ra khi bạn vào Insert rồi chọn Clip Art?
Hình đầu tiên trong thư viện ClipArt tự động chèn vào văn bản
Word yêu cầu bạn chọn hình để chèn
Clip Art tự động xuất hiện
Cả ba lựa chọn đều sai
Trong thao tác chèn sơ đồ (SmartArt) vào Word, để thêm một nhánh con, bạn dùng lựa chọn nào?
Insert → Add Shape
Design → Add Shape
Format → Add Shape
Cả ba lựa chọn đều sai
Công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Word?
Paste
Select Objects
Format Painter
Paste Special
Portrait và Landscape là hai tùy chọn thuộc mục nào trong thẻ Page Layout của Word?
Orientation
Margins
Columns
Cả ba lựa chọn đều sai
Trong Word, để tạo thêm một dấu phân đoạn (section) trong văn bản, bạn chọn đường dẫn nào?
Page Layout → Breaks → chọn một lệnh trong mục Page Breaks
Page Layout → Breaks → chọn một lệnh trong mục Section Breaks
Cả hai lựa chọn đều đúng
Cả hai lựa chọn đều sai
Trong Word, để chèn phần đầu trang hoặc cuối trang (header/footer), bạn sử dụng thẻ nào trên Ribbon?
Format
View
Tools
Insert
Tại vị trí đầu trang (header) trong Word, để chuyển nhanh xuống cuối trang (footer), bạn dùng nút nào?
Next
Insert Footer
Go to Footer
Edit Header
Trong Mail Merge, để chèn chuỗi khi thỏa một điều kiện nào đó, bạn chọn mục nào trong Rules?
Next Record
Next Record If
Skip Record If
If… Then… Else…
Nhóm công cụ nào cho phép định dạng hình ảnh trong Word?
Picture Tools
Table Tools
Drawing Tools
SmartArt Tools
Trong Word, để đặt khoảng cách dòng của một đoạn chính xác là 12 pt, bạn chọn tuỳ chọn nào?
Line Spacing → At least
Line Spacing → Exactly
Line Spacing → Multiple
Cả ba lựa chọn đều sai
Để chèn số trang vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều đáp án)
Insert → Header
Insert → Footer
Insert → Page Number
Insert → Header & Footer
Để chèn thành phần đầu trang hoặc cuối trang vào văn bản Word, bạn sử dụng thẻ nào trên Ribbon?
Format
View
Tools
Insert
Nút lệnh nào sau đây thuộc thẻ View trong Word?
Print Layout
Restrict Editing
Find
Symbol
Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, bạn thiết lập ở đâu?
Ô Before và After trong thẻ Page Layout
Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout
Ô Left và Right trong thẻ Page Layout
Ô Above và Below trong thẻ Page Layout
Trong Word, để ghép các ô đang chọn trong một bảng thành một ô, bạn dùng lựa chọn nào?
Layout → Margin Cells
Layout → Split Table
Layout → Merge Cells
Layout → Split Cells
Trong Word, để chèn một mục văn bản tự động (AutoText) đã tạo trước, bạn sử dụng cách nào?
Nhập tên của Auto Text rồi nhấn ALT+F3
Nhập tên của Auto Text rồi nhấn CTRL+V
Nhập tên của Auto Text rồi nhấn F3
Đặt con trỏ ở vị trí cần chèn rồi chỉ nhấn F3
Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng thao tác nào?
Home → chọn Format Painter → quét chọn chuỗi văn bản b
Home → chọn Format Painter → quét chọn chuỗi văn bản a rồi quét chọn văn bản b
Home → chọn văn bản a → Format Painter → quét chọn văn bản b
Home → quét chọn văn bản b → Format Painter → quét chọn văn bản a
Trong Word, để lùi (thụt) lề trái của một đoạn vào 0.5 inch, bạn chọn cách nào?
Home → chọn đoạn → mở hộp thoại Paragraph → tại Left nhập 0.5
Chọn đoạn → Page Layout → nhóm Paragraph → tại Left nhập 0.5
Chọn đoạn → kéo biểu tượng Left Indent trên thước tới 0.5"
Cả ba lựa chọn đều đúng
Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc bảng (Table) trong Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Design → Text Direction
Page Layout → Text Direction
Layout → Text Direction
Home → Text Direction
Trong Word, để thêm một dấu đánh dấu văn bản (bookmark), bạn dùng trình tự nào?
Page Layout → Bookmark → nhập tên
Page Layout → Bookmark → nhập tên → Add
Insert → Bookmark → Add
Insert → Bookmark → nhập tên → Add
Trong Word, để tạo liên kết cho một chuỗi văn bản đến một trang web, sau khi chọn văn bản và vào Insert → Hyperlink, bạn tiếp tục chọn mục nào?
Existing File or Web Page
Place in this document
Create New Document
Cả ba lựa chọn đều sai
Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Home → Watermark
Insert → Watermark
Page Layout → Watermark
Cả ba lựa chọn đều sai
Trong Word, để chỉnh sửa một liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Nhấn chuột phải vào liên kết → Open Hyperlink
Insert → Hyperlink
Nhấn chuột phải vào liên kết → Edit Hyperlink
Cả ba lựa chọn đều sai
Trong Word, để tạo một ghi chú (Comment), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Insert → Comment → nhập nội dung
References → New Comment → nhập nội dung
Review → New Comment → nhập nội dung
Cả ba lựa chọn đều sai
Trong Word, sau khi so sánh hai văn bản trong cùng tệp kết quả so sánh, để chấp nhận tất cả các khác biệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều đáp án)
Chọn từng điểm khác biệt → Review → Changes → Accept
Chọn Review → lần lượt chọn từng điểm khác biệt → Changes → Accept
Chọn Review → Changes → Accept all Changes in Document
Chọn Review → Changes → Reject all Changes in Document
Trong Word, để thực hiện trộn thư (Mail Merge), bạn chọn loại tài liệu nào? (Chọn nhiều đáp án)
Mailing → Create → Envelopes
Mailing → Start Mail Merge → Start Mail Merge → Envelopes
Mailing → Start Mail Merge → Directory
Mailing → Start Mail Merge → Letters
Trong Word, muốn soạn thảo một công thức toán học, bạn chọn mục nào từ thẻ Insert?
Equation
Chart
SmartArt
WordArt
Trong Word, muốn thay đổi màu của màn hình giao diện, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Options → General → Color scheme
File → Options → Display
Page Layout → Page color
Cả ba đều đúng
Trong Word, muốn tạo mới một kiểu dáng (Style), bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều đáp án)
Home → Change styles → Style Set
Home → mở hộp Styles → New Style
Alt+Ctrl+Shift+S
Home → Style → nhấn chuột phải vào một kiểu → Modify
Trong Word, lệnh Home → Select → Select All Text With Similar Formatting (No Data) dùng để làm gì?
Chọn các văn bản có cùng định dạng
Chọn cùng một lúc nhiều đoạn văn bản
Xóa cùng lúc nhiều đoạn văn bản
Định dạng nhanh các đoạn văn bản
Trong Word, muốn định dạng lại trang giấy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Print
File → Option
Page Layout → Page Setup
Cả ba đều đúng
Trong Word, khi làm việc xong muốn thoát khỏi Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?
View → Exit
Edit → Exit
File → Exit
Window → Exit
Trong Word, muốn lưu tệp tin với tên khác, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Save
File → Save As
Home → Save
Home → Save As
Trong Word 2010, muốn hiển thị hoặc làm ẩn các thẻ trên thanh Ribbon, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Options → Customize Ribbon (chọn hoặc bỏ chọn các tabs trong Main Tabs)
File → Options → Quick Access Toolbar
File → Options → Add-in
Cả ba đều đúng
Trong Word 2010, muốn chèn dấu ngắt trang, bạn chọn lựa chọn nào? (Chọn nhiều đáp án)
Insert → Pages → Page Break
Page Layout → Breaks
Reference -> Break
Home ->
Trong Winword 2010, muốn in phần văn bản đang chọn, sau khi chọn File → Print, trong vùng Page range, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?
Selection
All
Current page
Pages
Trong Word 2010, để thay đổi đơn vị đo của thước, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Options → Advanced → chọn tại mục Show measurements in units of
File → Option → General
Page Layout → Margin
View → Ruler
Trong Word 2010, để tính toán trên bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Đặt con trỏ vào Table → Layout → Formula
Chọn Insert → Table → Formula
Đặt con trỏ vào Table → Design → Formula
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Word 2010, thông báo “The file … already exist” xuất hiện khi nào?
Không đặt tên file khi lưu văn bản
Chọn 1 font chữ không có trong hệ thống
Lưu văn bản đặt tên file trùng với tên file đã có trong thư mục lựa chọn
Đóng file khi file chưa được lưu
Trong Word 2010, muốn tạo mục lục tự động (Table of Content), bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây?
References → Table of Content → Insert Table of Content
Review → Table of Content → Insert Table of Content
References → Update Table
Cả 3 câu đều sai
Trong Word 2010, muốn gắn mật khẩu cho việc mở tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Info → Protect Document → Encrypt with password
File → Options → Proofing → Auto Correct
Insert → Hyperlink
Cả 3 câu đều đúng
Trong Word 2010, muốn gỡ bỏ mật khẩu cho việc mở tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Info → Protect Document → Encrypt with Password. Bỏ mật khẩu đã gắn
File → Options → Proofing
Review → Restrict Editing, chọn Allow Only this type of editing in the document, chọn No changes
Cả 3 câu đều sai
Trong Word, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào File → Options, bạn thực hiện tiếp thao tác nào?
Chọn mục Developer → OK
Chọn Customize Ribbon → double click vào mục Developer
Chọn Customize Ribbon → chọn mục Developer → OK
Chọn Advanced → Customize Ribbon, chọn mục Developer, click OK
Trong Word, các công cụ liên quan đến việc định dạng văn bản như: chèn chân trang (Footnote), tạo mục lục tự động, … nằm ở thanh thực đơn nào?
Home
Page Layout
References
Developer
Muốn thay đổi đường dẫn mặc định khi lưu tệp văn bản là thư mục D:\BAITAP, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File → Save → chọn D:\BAITAP → Save
File → Options → Save → mục Default file location → D:\BAITAP → OK
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Khi cần so sánh hai phiên bản của văn bản Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?
View → Compare …
Review → Compare …
View → Combine …
Review → Combine …
Khi cần đặt lề trang chẵn lẻ khác nhau trong Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Design → chọn Different Odd & Event Pages
Page Layout → Page Setup → thẻ Margins → chọn Mirror Margin
View → chọn Different Odd & Event Pages
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Để bảo vệ văn bản bằng cách chỉ cho phép sử dụng tính năng thêm nhận xét, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Review → New Comment → gõ nội dung nhận xét
Review → Restrict Editing → chọn Tracked changes trong mục Editing restrictions
Review → Restrict Editing → chọn Comments trong mục Editing restrictions
Chọn File → Info → Protect Document → chọn Allow to insert new comment
Trong Word, để chuyển đổi dữ liệu từ văn bản (Text) sang bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Design → Data → Convert to Table
Insert → Table → Convert Text to Table
Insert → Table → Convert to Table
Layout → Data → Convert Text to Table
Muốn tạo liên kết đến 1 tài liệu Word có trên máy tính, tại mục Link to, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Existing File or Web Page
Place in this Document
Create New Document
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để xóa bỏ liên kết đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, Insert → Delete Hyperlink
Chọn phần văn bản đã tạo liên kết, nhấn phím Delete
Click chuột phải tại phần văn bản đã tạo liên kết → Remove Hyperlink
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để lưu tập tin như 1 mẫu (template) mới, trong phần kiểu tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Docx
Dotm
Dotx
Docm
Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header/Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Different First Page
Different Odd & Even Pages
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, khi cần cập nhật lại mục lục tự động (Table of Content), bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
Insert → Entire Table
References → Update Table
References → Update → Update Table
Click phải tại phần mục lục → Update Field
Trong thao tác trộn thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn có công dụng gì?
Chèn thông tin người nhận
Chọn tệp chứa danh sách người nhận
Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận
Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận
Để xuất kết quả phối thư (Mail Merge) ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Insert Merge field
Preview Results
Edit Individual Documents …
Print Documents …
Trong Word, thực đơn Page Layout có chức năng gì?
Chứa các lệnh để chèn các đối tượng như ngắt trang, bảng biểu, ký tự đặc biệt, …
Chứa các lệnh liên quan đến định dạng trang in, đoạn văn bản, ...
Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản
Dùng cho thiết kế và mở rộng
Trong Word, thực đơn View có chức năng gì?
Chứa các lệnh liên quan đến các chế độ xem màn hình văn bản
Dùng cho thiết kế và mở rộng
Thanh công cụ trộn thư
Các ứng dụng hỗ trợ
Trong Word, thực đơn Mailings có chức năng gì?
Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản
Dùng cho thiết kế và mở rộng
Gồm các chức năng liên quan đến việc trộn thư
Các ứng dụng hỗ trợ
Trong Word, để sao chép định dạng cho nhiều vùng dữ liệu khác nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn biểu tượng Format Painter trong nhóm Clipboard
Nhấn tổ hợp phím CTRL + C
Nhấn tổ hợp phím CTRL + SHIFT + C
Double Click vào biểu tượng Format Painter trong nhóm Clipboard
Để hiển thị đường lưới trong bảng (Table _Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?
Table Tools → Design → Show Gridlines
Table Tools → Design → View Gridlines
Table Tools → Layout → Table → View Gridlines
Table Tools → Layout → Show → View Gridlines
Trong Word, để tạo trang bìa, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn Insert → Cover Page
Chọn View → Cover Page
Chọn Review → Cover Page
Chọn Page Layout → Cover Page
Để lưu 1 mẫu mới trong Word 2010, tại hộp Save as Type, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Word Template
Word 97-2003 Template
XPS Document
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ cho xem, bạn sử dụng lựa chọn nào trong mục Editing restrictions?
Tracked changes
Comments
No Changes (Read only)
Filling in forms
Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ được phép thêm vào các ghi chú, bạn sử dụng chế độ bảo vệ nào?
Editing restrictions → Tracked changes
Editing restrictions → Comments
Editing restrictions → No Changes (Read only)
Editing restrictions → Filling in forms
Trong thao tác trộn thư (Mail Merge), để chỉ in ra những dòng có vị trí lẻ trong danh sách, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Rules → Next Record
Rules → Next Record If
Rules → Skip Record If
Rules → If … Then … Else …
Trong Word, để thực hiện việc đóng dấu chuỗi ký tự hoặc hình ảnh làm nền mờ trong văn bản, sau khi chọn thẻ Page Layout, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Page Color
Page Borders
Watermark
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để chèn chữ nghệ thuật vào văn bản, sau khi chọn thẻ Insert, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Quick Parts
WordArt
Drop Cap
Symbol
Trong Word, để tìm các điểm đánh dấu văn bản (bookmark) đã đặt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Ctrl + H
Ctrl + G
Ctrl + B
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để tìm và thay thế chuỗi văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Ctrl + G
Ctrl + H
Ctrl + Z
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Word, để tạo liên kết dữ liệu từ nội dung được chọn trong văn bản đến một tập tin văn bản khác, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Insert → Bookmark
Insert → Hyperlink → Existing File Or Web Page
Insert → Object
Cả 3 câu đều sai
Trong Word, để chọn danh sách dữ liệu khi phối thư (Mail Merge), sau khi chọn thẻ Mailings, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Lệnh Edit Recipients List
Lệnh Insert Merge Field
Lệnh Select Recipients
Cả 3 lựa chọn đều sai
Trong Word, để tạo một phần đoạn (section) đồng thời qua trang mới, sau khi chọn Page Layout, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Breaks → Page Breaks → chọn Page
Breaks → Section Breaks → chọn Next Page
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Trong Word, khi tạo tiêu đề đầu trang cho văn bản, cho biết ý nghĩa thao tác Header chọn Design - Different Odd & Even Pages?
Định dạng lề trang chẵn, trang lẻ khác nhau
Định dạng tiêu đề đầu trang chẵn và lẻ khác nhau
Cả 2 câu trên đều sai
Cả 2 câu trên đều đúng
Trong Word, để bảo vệ văn bản ở mức độ cho phép thay đổi nội dung nhưng để lại dấu vết, sau khi chọn Review, chọn Restric Editing, tại mục Editing restrictions, bạn sử dụng lựa chọn nào ?
No changes
Comment
Tracked Changes
Cả 3 câu đều sai
Lệnh nào không tồn tại trong thẻ Mailings của Winword?
Lệnh Field...
Lệnh Edit Recipient List
Lệnh Insert Merge Field
Lệnh Select Recipients
Microsoft Word có các chế độ trình bày màn hình nào sau đây?
Print Layout, Web Layout, Outline
Chế độ thay ký tự (Overtype) và chế độ chèn ký tự (Insert)
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:
Sử dụng hình ảnh hoặc văn bản làm nền mờ (watermark)
Chuyển đổi chân trang thành chân bài và ngược lại
Không đánh số trang tại trang đầu của tài liệu
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây:
Inches
Points
Centimeters
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Microsoft Word, ta có thể thay đổi hướng trang in theo:
Chiều dọc (Portrait)
Chiều ngang (Landscape)
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Lệnh nào sau đây thuộc về thiết lập cấu hình trang in trong Winword:
Lệnh Margins
Lệnh Size
Lệnh Orientation
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trong Microsoft Word, ta có thể thực hiện việc viền trang thông qua:
Page Layout → Page Background → Page Borders
Home → Paragraph → chọn Bottom Border → Borders and Shading…
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Trong biểu mẫu (form) của Winword, có chứa các trường (chọn nhiều):
Văn bản
Hộp kiểm
Danh mục kéo xuống
Nhãn
Trong Winword, nội dung của vùng Header sẽ:
Được in ở đầu của mỗi trang
Được in ở cuối của mỗi trang
Được in ở bên trái của mỗi trang
Được in ở bên phải của mỗi trang
Trong WinWord, người dùng có thể:
Đánh số thứ tự của trang ở vùng Footer
Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Trong WinWord, để đánh số thứ tự phân cấp kết hợp với kiểu dáng (style), bạn sử dụng lựa chọn nào từ thẻ Home?
Chọn chức năng Bullets trong nhóm Paragraph
Chọn chức năng Multilevel List trong nhóm Paragraph
Chọn chức năng Numbering trong nhóm Paragraph
Cả 3 câu trên đều sai
Để bỏ tính năng chia màn hình làm việc (split) ta sẽ (chọn nhiều):
Vào View, chọn Print Layout
Vào View, chọn Remove Split
Double Click vào đường phân chia màn hình
Bật dấu ¶ (Show/Hide), nhấn Delete để xóa đường phân chia
Trong WinWord, để hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu, ta sẽ:
Chọn File → Info → Protect Document → Encrypt with Password, gõ mật khẩu
Chọn Review → Restrict Editing → Stop Protection
Cả 2 lựa chọn trên đều đúng
Cả 2 lựa chọn trên đều sai
Để tìm một từ trong văn bản hiện hành trên WinWord, ta sẽ (chọn nhiều):
Sử dụng chức năng Find trong nhóm Editing
Sử dụng chức năng Search trong nhóm Editing
Sử dụng chức năng Replace trong nhóm Editing
Sử dụng chức năng Select trong nhóm Editing
Để tìm và thay thế một từ bằng từ khác trong văn bản hiện hành trên WinWord, ta sẽ:
Sử dụng chức năng Search and Replace trong nhóm Editing
Sử dụng chức năng Find and Replace trong nhóm Editing
Sử dụng chức năng Replace trong nhóm Editing
Sử dụng chức năng Replace trong nhóm Editing và Select trong nhóm Editing
Phát biểu nào sau đây là không đúng (trên ứng dụng WinWord):
Người dùng không thể tạo một văn bản mới từ các mẫu có sẵn
Người dùng có thể đặt cách dòng trong một đoạn theo nhiều lựa chọn
Người dùng có thể sắp xếp dữ liệu trong bảng (table) theo một hay nhiều cột
Người dùng có thể thêm hoặc xóa các điểm đánh dấu văn bản (bookmark)
Trong Word, để thay đổi màu sắc của 1 sơ đồ tổ chức, bạn sử dụng nhóm nào?
Nhóm Shapes
Nhóm Layout
Nhóm SmartArt Styles
Nhóm Shapes Styles
Tùy chọn nào không tồn tại trong mục đặt các dòng trong một đoạn (line spacing)?
1.5 lines
Expaned
Double
At least
Để soạn thảo và định dạng văn bản minh họa, ta phải sử dụng chức năng nào của Winword?
Phông chữ, Chia cột, Chữ nghệ thuật, Chân trang (footnote)
Phông chữ, Chia cột, Nền mờ, Chân bài (endnote)
Phông chữ, Chia cột, Nền mờ, Cuối trang (footer)
Phông chữ, Chia cột, Chữ nghệ thuật, Cuối trang (footer)
Trong Winword, lệnh nào sau đây không tồn tại khi click vào Insert chọn Quick Parts?
Lệnh AutoText
Lệnh Field
Lệnh Find
Lệnh Building Blocks Organizer...
Trong Word, lệnh nào sau đây thuộc chức năng Page Number trên thẻ Insert?
Lệnh Top of Page
Lệnh Bottom of Page
Lệnh Format Page Numbers...
Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Trên thẻ Insert thuộc Winword không tồn tại nút lệnh nào sau đây:
Lệnh Table of Contents
Lệnh Quick Parts
Lệnh Hyperlink
Lệnh Table
Để định dạng văn bản minh họa, ta phải sử dụng chức năng từ thẻ nào của Winword?
Thẻ Home
Thẻ Insert
Thẻ Page Layout
Thẻ References
Trên thẻ Page Layout thuộc Winword không tồn tại nút lệnh nào sau đây:
Lệnh Breaks
Lệnh Bookmark
Lệnh Page Borders
Lệnh Columns
Nút lệnh nào sau đây thuộc thẻ View trong Winword:
Lệnh Print Layout
Lệnh Restrict Editing
Lệnh Find
Lệnh Symbol
Lệnh nào trong thao tác phối thư (Mail Merge) để chỉ định danh mục người nhận?
Lệnh Select Recipients
Lệnh Edit Recipient List
Lệnh Insert Merge Field
Lệnh Find Recipient
Nhóm lệnh nào sau đây không thuộc thẻ Home:
Nhóm Font
Nhóm Editing
Nhóm Paragraph
Nhóm Comments
Các lệnh nào sau đây cùng thuộc một thẻ trong Winword? (chọn nhiều)
Lệnh Watermark
Lệnh Margins
Lệnh Quick Parts
Lệnh Track Changes
Hình sau không phải là kết quả phối thư (Mail Merge) có sử dụng loại tài liệu nào:
Letter
Envelopes...
Directory
Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Trong Winword, chức năng Restrict Editing không tồn tại trên thẻ nào?
Thẻ File
Thẻ Insert
Thẻ Review
Thẻ Developer
Đối tượng sơ đồ tổ chức (smart art) trong Winword không cung cấp nhóm nào sau đây?
Nhóm Pie
Nhóm Cycle
Nhóm Hierarchy
Nhóm Relationship
Trong Winword, lệnh nào sau đây không tồn tại khi vào Insert chọn Header & Footer?
Page Borders
Header
Footer
Page Number
Hình minh họa cửa sổ văn bản được chia thành hai khung ngang giống nhau. Thao tác nào tạo ra hình thức cửa sổ như vậy?
View → Split
View → Two Pages
View → Arrange All
View → Side by Side
Hình minh họa hiển thị hai cửa sổ tài liệu đặt cạnh nhau để so sánh. Thao tác nào tạo ra kết quả này?
View → Split
View → View Side by Side
View → Two Pages
View → Arrange All
Hình sau là kết quả của tùy chọn nào trong Header & Footer Tools?
Chọn Different First Page
Chọn Different Odd & Even Pages
Chọn Link to Previous
Bỏ chọn Link to Previous
