wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Điều Dưỡng

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Luật người cao tuổi Việt Nam số: 39/2009/QH12 ngày 04-12-2009 qui định, người cao tuổi là người có độ tuổi từ:

a)

≥60 tuổi

b)

>60 tuổi

c)

≥70 tuổi

d)

>70 tuổi

2.

Định nghĩa cấu “dân số già” theo WHO (Tổ chức y tế thế giới) là khi số người trên 60 tuổi chiếm trên:

a)

5% dân số

b)

7.5% dân số

c)

10% dân số

d)

12.5% dân số

3.

Vấn đề khó khăn trong chăm sóc sức khỏe người cao tuổi:

a)

Nhân lực chăm sóc được đào tạo từ nhiều trường

b)

Người cao tuổi thường chỉ mắc các bệnh lý cấp tính

c)

Người cao tuổi thường mắc bệnh lý

d)

Dịch vụ khám chữa bệnh cho người cao tuổi chưa phát triển

4.

Biện pháp quan trọng nhất để người cao tuổi có tuổi già khỏe mạnh là:

a)

Tăng cường năng lực nhân viên y tế

b)

Tăng cường nguồn nhân lực chăm sóc người già

c)

Đảm bảo sinh xã hội

d)

Tăng cường sức khỏe và phòng bệnh cho người cao tuổi

5.

Yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ không thể thay đổi được:

a)

Di truyền

b)

Y tế

c)

Giáo dục

d)

Môi trường

6.

Yếu tố xã hội và thể chất có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của người cao tuổi:

a)

Khí hậu

b)

Địa lý

c)

Thiên tai

d)

Y tế

7.

Đặc điểm bệnh tật ở người cao tuổi:

a)

Các biểu hiện lâm sàng thường rất rầm rộ, điển hình

b)

Những bệnh lý rối loạn chuyển hóa thường có xu hướng giảm

c)

Bệnh thường được phát hiện ở giai đoạn sớm

d)

Thường mắc nhiều bệnh

8.

Những thay đổi sinh lý này sau đây là biểu hiện của quá trình lão hóa trên người cao tuổi:

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Tăng tốc độ tuần hoàn

c)

Tăng tiết nước bọt

d)

Tăng sức cản đường thở

9.

Đặc điểm da, lông, tóc, móng ở người cao tuổi do quá trình lão hóa là:

a)

Dầu

b)

Móng tay và móng chân trở nên dày và giòn

c)

Lông mọc nhiều hơn do thay đổi hoocmon

d)

Lớp mỡ dưới da dày

10.

Đặc điểm lông, tóc, móng ở người tuổi d quá trình lã hó là:

a)

Dầu

b)

Móng tay và móng chân trở nên dày và giòn

c)

Lông mọc nhiều hơn

d)

Lớp mở dưới dày

11.

Đặc điểm lã hó hệc xư ng trên người tuổi là:

a)

Mới có nguy cơ lã xư ng hơn nữ giới

b)

Tăng lực và khối lượng cơ thể

c)

Tập thể dục hạn chế sự giảm khối lượng và xư ng

d)

Lực không giảm nhiều như khối lượng

12.

Người tuổi thường gặp biến đổi giải phẫu sinh lý hệ hô hấp như:

a)

Giảm dung tích sống, giảm số lượng lông m hô hấp

b)

Tăng dung tích sống, giảm số lượng lông m hô hấp

c)

Giảm dung tích sống, tăng số lượng lông m hô hấp

d)

Tăng dung tích sống, tăng số lượng lông m hô hấp

13.

Biến đổi sinh lý ở hệ tiêu hóa của người tuổi là:

a)

Tăng nhu động ruột, giảm tiết dịch tiêu hóa

b)

Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch tiêu hóa

c)

Giảm nhu động ruột, tăng tiết dịch tiêu hóa

d)

Tăng nhu động ruột, tăng tiết dịch tiêu hóa

14.

Biến đổi sinh lý ở hệ xư ng khớp của người tuổi là:

a)

Tăng khối lượng xư ng, tăng khối lượng c.

b)

Giảm khối lượng xư ng, tăng khối lượng c.

c)

Tăng khối lượng xư ng, giảm khối lượng c.

d)

Giảm khối lượng xư ng, giảm khối lượng c.

15.

Biến đổi sinh lý ở hệ tiết niệu của người tuổi là:

a)

Tăng mức lọc cầu thận, tăng trương lực c bàng qu

b)

Tăng mức lọc cầu thận, giảm trương lực c bàng qu

c)

Giảm mức lọc cầu thận, giảm trương lực c bàng qu

d)

Giảm mức lọc cầu thận, tăng trương lực c bàng qu

16.

Số niệu kích thích xảy ra khi người tuổi:

a)

Tăng trương lực c tron bàng qu

b)

Giảm trương lực c thắt niệu đạ

c)

Tăng khối lượng bàng qu

d)

Tăng trương lực c thắt niệu đạ

17.

Són tiểu do kích thích xảy ra khi người cao tuổi

a)

Ho

b)

Nhiễm trùng

c)

Cười, hắt hơi

d)

Chạy

18.

Nhữngthayđổitr ng nghệthầnkinhcủngườic tuổi:

a)

Sốlượngn ur ntăng,tăngtướimáunã

b)

Sốlượngn ur nggiảm,giảmtướimáunã

c)

Sốlượngn ur nggiảm,tăngtướimáunã

d)

sốlượngn ur ntăng,giảmtướimáunã

19.

Chitiếts uđây KHÔNGphảilàđặcđiểmbệnhlýtuổigià:

a)

Tínhchấtđ bệnhlý

b)

Triệuchứngbệnhthườngđiểnhình

c)

Cácbệnhmạntínhh ytáiphát

d)

Khảnăngphụchồichậm

20.

Thayđổigiảiphẫusinhlýnà s uđâyxảyr ởngườic tuổi:

a)

Tăngcunglượngtim

b)

Tăngchuyểnh ácbản

c)

Giảmkíchthướcquảtim

d)

Giảmđộđànhồicủphổi

21.

Hậuquảnà s uđây KHÔNGphảilàhậuquảcủquátrìnhlã hóhệthầnkinhtrênngườic tuổi:

a)

Suygiảmnhậnthức

b)

Suygiảmsựchúý

c)

Trínhớsuygiảm

d)

Suygiảmýthức

22.

Thayđổisinhlýnà s uđây KHÔNGphảilàhậuquảcủquátrìnhlã hótrênngườic tuổi:

a)

Giảmphảnxạh

b)

Giảmtrưỡnglựcc thắtcổbàngqu ng

c)

Giảmhuyếtáptâmthu

d)

Giảmđộđànhồicủd

23.

Chọncâuđúngtr ngcáccâus uđâyvềsuygiảmtrínhớởngườic tuổi:

a)

Dễdàngphânbiệtsuygiảmtrínhớd lã hóvớisuygiảmtrínhớd bệnhlýởngườic tuổi.

b)

Suygiảmtrínhớd lã hóởngườic tuổi làd tổnthư ngnã.

c)

Tácdụngkhôngm ngmuốncủthuốcđiềutrịlànguyênnhânphổbiếnnhấtdẫnđếnchứngmấttrínhớởngườic tuổi.

d)

Suygiảmtrínhớlàkếtquảtấtyếucủquátrìnhlã hóởc nngười.

24.

Bệnhtimmạchcótỉlệgặpc ởngườic tuổi là:

a)

Suytĩnhmạch

b)

Suytim

c)

Hạhuyếtáp

d)

Tănghuyếtáp

25.

Bệnh tim mạch có tỷ lệ gặp ở người tuổi là:

a)

Suy tĩnh mạch

b)

Suy tim

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng huyết áp

26.

Chọn câu đúng khi nói về tim của người tuổi:

a)

Kích thước tim thường tăng, vận tim không bị ảnh hưởng bởi quá trình lão hóa

b)

Kích thước tim thường giảm, vận tim không bị ảnh hưởng bởi quá trình lão hóa

c)

Kích thước tim thường tăng, vận tim cứng hơn do quá trình lão hóa

d)

Kích thước tim thường giảm, vận tim cứng hơn do quá trình lão hóa

27.

Hậu quả chính của quá trình lão hóa mạch máu trên người tuổi:

a)

Mạch máu tăng tính đàn hồi

b)

Tăng kháng lực mạch máu

c)

Giảm huyết áp tâm thu

d)

Giảm kháng lực mạch máu

28.

Bệnh lý nào dưới đây KHÔNG phải là hậu quả trực tiếp của quá trình lão hóa mạch máu ở người tuổi:

a)

Tăng huyết áp

b)

Phù phổi cấp

c)

Thiếu máu cục bộ tim

d)

Tê biến mạch máu não

29.

Nguyên nhân chính gây tăng huyết áp lý trên người tuổi:

a)

Vấn đề thất trở nên cứng

b)

Tim

c)

Giảm khối lượng tim chức năng

d)

Xơ cứng thành mạch

30.

Người tuổi thường có biến đổi chức năng tim như sau:

a)

Kích thước tim giảm, chức năng tim tăng

b)

Kích thước tim tăng, chức năng tim tăng

c)

Kích thước tim tăng, chức năng tim giảm

d)

Kích thước tim giảm, chức năng tim giảm

31.

Đặc điểm biến đổi chức năng tim mạch ở người già:

a)

Tuổi càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng

b)

Sức cản động mạch ngày càng giảm đi theo tuổi

c)

Tuần hoàn động mạch vành giảm theo tuổi

d)

Tuần hoàn não tăng theo tuổi

32.

Người tuổi nên ăn các loại thức ăn từ cá thu, cá ngừ vì loại thức ăn này:

a)

Đóng vai trò chính trong cung cấp năng lượng.

b)

Chứa nhiều acid béo

c)

Chứa nhiều acid béo không

d)

Khó tiêu hóa nhưng giúp phòng ngừa các bệnh lý tim mạch

33.

Thực phẩm nào của Mỹ khuyến cáo để giảm các nguy cơ bệnh tim mạch người tuổi nên ăn đạm đậm?

4 lines
34.

FDA của Mỹ khuyến cáo để giảm các nguy cơ bệnh tim mạch người tuổi nên ăn đạm đậu nành ít nhất:

a)

25g/ngày

b)

20g/ngày

c)

15g/ngày

d)

10g/ngày

35.

Chọn ý đúng trong các ý sau về kháng chất Calcium đối với người tuổi:

a)

Nhucầu Calcium không thay đổi đối với người tuổi

b)

Không có vai trò trong dẫn truyền xung thần kinh

c)

Lượng Calcium trong máu thấp tăng nguy cơ gãy xương

d)

Tăng Calcium trong máu làm giảm chức năng thận

36.

Hướng dẫn nào đúng về chế độ dinh dưỡng cho người tuổi:

a)

Tăng cường bổ sung Vitamin A

b)

Bổ sung tăng cường đạm thực vật

c)

Chỉ uống nhiều nước khi cảm thấy khát

d)

Tăng cường bổ sung nhiều muối khoáng: Mg, Phosph

37.

Chọn nội dung KHÔNG đúng trong các nội dung dưới đây về chế độ ăn nhiều chất xơ cho người tuổi:

a)

Làm phân đà thải nhẹn

b)

Làm tăng nhu động ruột nên gây rỉ chảy

c)

Làm giảm nguy cơ mắc bệnh táo bón

d)

Làm giảm nguy cơ mắc bệnh trĩ

38.

Hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho người tuổi bị tăng huyết áp, Protein từ thực phẩm nào sau đây nên sử dụng nhiều:

a)

Thịt bò

b)

Phụ tạng động vật

c)

Thịt lợn

d)

39.

Yếu tố thường gặp nhất làm tăng tỷ lệ biến chứng dùng thuốc ở người tuổi là:

a)

Sút trí tuệ nên quên tên thuốc

b)

Hay phải dùng thuốc nhuận tràng làm tăng khả năng hấp thụ thuốc

c)

Người tuổi ít vận động hay uống thuốc ở tư thế nằm

d)

Chức năng thận suy giảm làm chậm quá trình đào thải thuốc

40.

Một trong những nguyên tắc dùng thuốc ở người tuổi là:

a)

Phối hợp nhiều loại thuốc

b)

Chọn đường dùng tiện lợi

c)

Cần tăng liều điều trị

d)

Cần giảm liều điều trị

41.

Một trong những nguyên tắc dùng thuốc ở người cao tuổi là:

a)

Phối hợp nhiều loại thuốc

b)

Chọn đường dùng tiện lợi

c)

Cần tăng liều điều trị

d)

Cần giảm liều điều trị

42.

Giới hạn bình thường của thời gian thực hiện “đứng lên và đi” (Up and Go) trên người cao tuổi không có hội chứng dễ bị tổn thương và tàn tật là:

a)

<5 giây

b)

<10 giây

c)

11–20 giây

d)

>20 giây

43.

Tác dụng không mong muốn thường gặp khi dùng thuốc thần kinh ở người cao tuổi là:

a)

Hạ huyết áp tư thế đứng

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Táo bón

d)

Khô miệng

44.

Nội dung này dùng để đánh giá hoạt động chức năng sinh hoạt trong cuộc sống hàng ngày của người cao tuổi theo điểm Lwt (IADL):

a)

Khả năng giữ thăng bằng, dáng đi, sự phối hợp các động tác

b)

Mặc quần áo, đi vệ sinh, lặt cầuthế

c)

Ăn uống, tắm, tình trạng đại tiểu tiện

d)

Uống thuốc, đi mua sắm, nấu nướng

45.

Nội dung này trong các nội dung sau đây giúp đánh giá hoạt động chức năng cơ bản trong cuộc sống hàng ngày của người cao tuổi theo điểm Ktz (ADL):

a)

Khả năng sử dụng điện thoại

b)

Chuẩn bị thức ăn

c)

Giặt giũ

d)

Ăn uống

46.

Biện pháp hữu hiệu nhất giúp hạn chế việc quên uống thuốc của người cao tuổi là:

a)

Điều dưỡng cung cấp văn bản mô tả và giờ uống các loại thuốc đang dùng.

b)

Viết thời gian biểu uống thuốc hàng ngày cho người cao tuổi

c)

Viết thời gian dùng hàng ngày lên vỏ của cách hộp thuốc

d)

Sử dụng hộp đựng thuốc có chia ngăn để đựng thuốc hàng ngày.

47.

Người điều dưỡng cần khuyến khích người cao tuổi khi luyện tập:

a)

Uống đủ nước, tập đủ bước, tập càng lâu càng tốt

b)

Uống đủ nước, tập đủ bước, tập đủ thời gian

c)

Uống nhiều nước, tập đủ bước, tập càng lâu càng tốt

d)

Uống ít nước, tập đủ bước, tập đủ thời gian

48.

Khối lượng xương được thể hiện bằng:

a)

Thể tích xương

b)

Chuyển xương

c)

Mật độ kháng chất của xương

d)

Độ chắc của xương

49.

Đặc điểm lãng xương ở người tuổi:

a)

Giảm quá trình hủy xương

b)

Tăng quá trình tạo xương

c)

Tăng độ chắc của xương

d)

Tăng quá trình hủy xương

50.

Nguyên nhân chính gây lãng xương sụn mãn kinh:

a)

Thiếu hụt hormone estrogen

b)

Thiếu hụt hormone testosterone

c)

Thiếu hụt hormone progesterone

d)

Thiếu hụt hormone prolactin

51.

Nguyên nhân nào KHÔNG phải là nguyên nhân gây lãng xương người già:

a)

Thiếu hụt hormone estrogen

b)

Thiếu hụt hormone testosterone

c)

Thiếu hụt hormone LH

d)

Thiếu hụt hormone ADH

52.

Lãng xương tiên phát

4 lines
53.

Nguyên nhân nào KHÔNG phải là nguyên nhân gây lãng xương người già:

a)

Thiếu hụt hormone sinh trưởng

b)

Thiếu hụt hormone tăng trưởng

c)

Thiếu hụt hormone LH

d)

Thiếu hụt hormone ADH

54.

Lãng xương tiên phát có đặc điểm:

a)

Chỉ gặp ở nam giới

b)

Thường gặp ở người >40 tuổi

c)

Chỉ gặp ở phụ nữ

d)

Gặp ở cả nam và nữ

55.

Nguyên nhân gây yếu tố nguy cơ gây lãng xương ở người trẻ tuổi là:

a)

Thường xuyên tập thể dục, chế độ ăn ít calci

b)

Lối sống ít vận động, chế độ ăn nhiều calci

c)

Lối sống ít vận động, chế độ ăn ít calci

d)

Thường xuyên tập thể dục, chế độ ăn nhiều calci

56.

Yếu tố nguy cơ lãng xương có thể can thiệp được:

a)

Giới tính

b)

Tuổi

c)

Tiền sử gia đình có người bị lãng xương

d)

Chế độ ăn thiếu calci

57.

Đặc điểm của lãng xương sau mãn kinh:

a)

Tăng quá trình hủy xương, giảm quá trình tạo xương

b)

Quá trình hủy xương bình thường, giảm quá trình tạo xương

c)

Tăng quá trình hủy xương, quá trình tạo xương bình thường

d)

Quá trình hủy xương bình thường, quá trình tạo xương bình thường

58.

Vị trí đo khối lượng xương (BMD) bằng phương pháp hấp thụ năng lượng kép (DXA) là:

a)

Cột sống cổ

b)

Cổ xương đùi

c)

Cột sống ngực

d)

Cổ xương cẳng tay

59.

Đặc điểm đê u của dẹp đốt sống ở người trẻ tuổi bị lãng xương:

a)

Đê u xuất hiện tự nhiên hằng sức, khởi phát từ từ

b)

Đê u xuất hiện tự nhiên hằng sức, khởi phát đột ngột

c)

Đê u cấp tính khi hằng sức, khởi phát đột ngột

d)

Đê u mãn tính, khởi phát từ từ

60.

Vị trí gãy xương thường gặp trên người trẻ tuổi bị lãng xương:

a)

Đầu trên xương đùi, đầu trên xương cẳng tay, đầu dưới xương cẳng tay

b)

Đầu trên xương đùi

61.

Vị trí gãy xương thường gặp trên người tuổi bị lãng xương:

a)

Đầu trên xương đùi, đầu trên xương cánh tay, đầu dưới xương cẳng tay

b)

Đầu trên xương đùi, đầu dưới xương cánh tay, đầu dưới xương cẳng tay

c)

Đầu dưới xương đùi, đầu trên xương cánh tay, đầu dưới xương cẳng tay

d)

Đầu dưới xương đùi, đầu dưới xương cánh tay, đầu dưới xương cẳng tay

62.

Nguyên nhân chính gây giảm chiều cao ở người tuổi bị lãng xương là:

a)

Xẹp lún thân đốt sống

b)

Giảm chiều dài của xương

c)

Gãy thân đốt sống

d)

Vẹo cột sống

63.

Giá trị chỉ số T-score xác định lãng xương là:

a)

<-2,5SD

b)

<-2SD

c)

<-1,5SD

d)

<-1SD

64.

Giá trị chỉ số T-score xác định lãng xương nặng là:

a)

<-2.0SD

b)

<-2.0SD kèm tiền sử/hiện tại có gãy xương

c)

<-2.5SD

d)

<-2.5SD kèm tiền sử/hiện tại có gãy xương

65.

Phụ nữ bị lãng xương nhiều hơn nam giới vì:

a)

Khối lượng xương đỉnh thấp hơn nữ thấp hơn

b)

Sống không thọ bằng nam giới

c)

Khối lượng xương không bị mất trong quá trình mang thai và cho bú

d)

Tăng quá trình tạo xương giảm trong máu

66.

Chất lượng xương KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây:

a)

Khối lượng xương

b)

Chuyển xương

c)

Thể tích xương

d)

Vị cấu trúc của xương

67.

Giá trị chỉ số T-score xác định thiếu xương là:

a)

-1SD đến 0SD

b)

-2,5SD đến -1SD

c)

<-2.5SD

d)

<-1SD

68.

Nhóm thuốc có tác dụng giảm hạ tính tế bào xương là:

a)

Bisphosphonate

b)

Calcitonin

c)

Calci

d)

Vitamin D3

69.

Khi thực hiện lệnh Alendronate (nhóm Bisphosphonate), điều dưỡng chăm sóc người bệnh lãng xương uống:

a)

Khi đói

b)

Ít nước

c)

Uống nằm ít nhất 30 phút

70.

Khi thực hiện lệnh truyền Z l dr nic cid 5mg (nhóm bisphosphonat) cho người bệnh, điều dưỡng cần cho người bệnh:

a)

Uống ít nước trước khi truyền

b)

Uống ít nhất 1-2 cốc nước trước khi truyền

c)

Uống ít nước trước khi truyền

d)

Uống ít nhất 1-2 cốc nước trước khi truyền

71.

Lựa chọn nào dưới đây KHÔNG phải là tác dụng không mong muốn của nhóm thuốc Bisphosphonat:

a)

Lét dạ dày

b)

Đục

c)

Tăng cường huyết

d)

Suy giảm chức năng thận

72.

Các thuốc dùng kéo dài gây lãng xẹt thứ phát:

a)

Glucocorticoid

b)

Metformin

c)

Aspirin

d)

Furosemid

73.

Chế độ dinh dưỡng chưa phù hợp để cải thiện tình trạng lãng xẹt là:

a)

Ăn chay trường, không uống sữa

b)

Ăn nhiều tôm cua

c)

Ăn ít thịt, thường xuyên uống sữa

d)

Ăn nhiều cá biển, nhiều rau xanh

74.

Điều dưỡng hướng dẫn người bệnh uống thuốc Alendronat:

a)

Uống vào buổi sáng ngay khi thức dậy

b)

Uống trước khi đi ngủ 2 tiếng

c)

Uống cùng với một cốc nước tĩnh lúc buổi sáng vừa thức dậy

d)

Uống vào buổi trưa ngay khi ăn trưa

75.

Đặc trưng của bệnh khớp là:

a)

Hình thành cầu xương giữa các thân đốt sống

b)

Quá sản của tổ chức xương tại thành các gí xương

c)

Các phức hợp miền dịch sản xuất chất làm mất kháng chất của xương

d)

Tăng xì trượt trong dịch khớp kết tụ thành thể gây phá hủy xương

76.

Nguyên nhân và yếu tố nguy cơ gây bệnh khớp nguyên phát:

a)

Lão hóa

b)

Chấn thương

c)

Dị dạng xương khớp bẩm sinh

d)

Biến dạng khớp sau chấn thương

77.

Nguyên nhân/yếu tố nguy cơ gây bệnh khớp thứ phát:

a)

Lão hóa

b)

Di truyền

c)

Giới

d)

Dị dạng xương khớp bẩm sinh

78.

Nguyên nhân/yếu tố nguy cơ gây bệnh khớp thứ phát là:

a)

Chế độ ăn thiếu Calci

b)

Chế độ ăn thiếu Magi

c)

Vận động nhiều

d)

Chấn thương

79.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây bệnh khớp:

a)

Thừa cân

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Lối sống thụ động

d)

Tuổi tác

80.

Đối tượng dễ bị bệnh khớp nhất là:

a)

Nam giới, trẻ tuổi

b)

Nam giới, c middle tuổi

c)

Nữ giới, trẻ tuổi

d)

Nữ giới, c middle tuổi

81.

Biểu hiện sớm nhất và thường gặp nhất của bệnh khớp là:

a)

Đau khớp

b)

Sưng khớp

c)

Cứng khớp

d)

Hạn chế vận động

82.

Biểu hiện sớm nhất và thường gặp nhất của thái hóa khớp là:

a)

Đau khớp

b)

Tê khớp

c)

Cứng khớp

d)

Hạn chế vận động

83.

Vị trí cột sống thường bị thái hóa khớp là:

a)

Cột sống ngực, cột sống thắt lưng

b)

Cột sống cổ, cột sống thắt lưng

c)

Cột sống cổ, cột sống ngực

d)

Cột sống cổ, cột sống cùng cụt

84.

Triệu chứng thực thể của thái hóa khớp:

a)

Sưng khớp

b)

Hạ tứ dưới

c)

Cứng khớp

d)

Đau vùng khớp bị thái hóa

85.

Triệu chứng nào trong các triệu chứng sau KHÔNG phải là triệu chứng thực thể của thái hóa khớp:

a)

Tiếng lạ xạ khi vận động

b)

Sưng nóng đỏ đùi khớp bị thái hóa

c)

Biến dạng khớp

d)

Hạn chế tầm vận động khớp gối

86.

Đặc điểm đau khớp của thái hóa khớp là:

a)

Đau tăng lên về sáng sớm mới ngủ dậy

b)

Đau tăng lên về đêm

c)

Đau tăng lên khi nghỉ ngơi

d)

Đau tăng lên khi vận động

87.

Triệu chứng lâm sàng của thái hóa khớp:

a)

Cứng khớp > 30 phút

b)

Triệu chứng toàn thân thường có sốt

c)

Đau khớp có xu hướng tăng lúc cuối ngày

d)

Tổn thương khớp đối xứng

88.

Thuốc làm giảm tiến triển thái hóa khớp:

a)

Glucosamin

b)

Glucocorticoid

c)

Piroxicam

d)

NSAIDs

89.

Nội dung nào sau đây KHÔNG có tác dụng hạn chế sự nặng lên của bệnh thái hóa khớp:

a)

Giảm cân

b)

Tránh cách hoạt động gây tăng tải trọng tại khớp

c)

Tăng cường các bài tập thể lực gắng sức

d)

Tránh các tư thế không phù hợp trong sinh hoạt và động

90.

Sắp xếp thứ tự suất giảm dần các khớp bị thái hóa là:

a)

Khớp gối, khớp bàn chân, cột sống

b)

Cột sống, khớp bàn chân, khớp gối

c)

Khớp gối, cột sống, khớp bàn chân

d)

Cột sống, khớp gối, khớp bàn chân

91.

Điều dưỡng cần chú ý nhận định tổn thương nào ở khớp ngón gần của bệnh thái hóa khớp:

4 lines
92.

Điều dưỡng cần chú ý nhận định tổn thương nào ở khớp gối?

a)

Hạt thấp dưới

b)

Hạt T phi

c)

Hạt B uch rd

d)

Hạt H b rd n

93.

Điều dưỡng cần chú ý nhận định tổn thương nào ở khớp ngón cái?

a)

Ngón tay biến dạng hình cổng ngỗng

b)

Bàn tay gió thổi

c)

Hạt T phi

d)

Hạt H b rd n

94.

Thuốc nào có tác dụng giảm đau khớp do thái hóa khớp?

a)

Thuốc giảm đau nhóm Opi ds

b)

Thuốc C lcichicin

c)

Thuốc nhóm C rtic st r id

d)

Thuốc nhóm NSAIDs

95.

Đặc điểm triệu chứng cứng khớp và buổi sáng khảng vài phút và giảm dần sau vận động thường gặp trong bệnh nào?

a)

G ut

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Thái hóa khớp

d)

Lãng xương

96.

Khi thực hiện lệnh ch ng NB thái hóa khớp uống thuốc NSAIDs, thông tin nào trong các thông tin dưới đây điều dưỡng cần cung cấp cho người bệnh?

a)

Uống lúc bụng đói để tăng hiệu quả tác dụng

b)

Uống lúc no để tránh ảnh hưởng đến dạ dày

c)

Thuốc hầu như không có tác dụng phụ

d)

Thuốc có tác dụng bổ sung chất nhầy dịch khớp

97.

Hình thức hoạt động thể lực nào điều dưỡng cần HD ch ng NB thái hóa khớp giữ ổn định thực hiện?

a)

Đi bộ đường đồi núi h ặc cầuth ng

b)

Đi bộ đường bằng phẳng

c)

Chạy bộ

d)

Không được tập thể dục

98.

Ông A, 65 tuổi, được chẩn đoán thái hóa khớp gối phải. Biểu hiện của hạn chế vận động do thái hóa khớp gối phải, NGOẠI TRỪ:

a)

Khó khăn khi mặc quần

b)

Khó khăn khi cúi người

c)

Khó khăn khi ngồi xổm

d)

Khó khăn khi cắt móng chân

99.

Máu tĩnh mạch chi dưới đi từ dưới lên trên là nhờ yếu tố:

a)

Hệ thống van một chiều của tĩnh mạch

b)

Tính đàn hồi của tĩnh mạch

c)

Tính co thắt của tĩnh mạch

d)

Xung tĩnh mạch

100.

Suy tĩnh mạch là gì:

a)

Hở van tĩnh mạch

b)

Hẹp van tĩnh mạch

c)

Thành mạch yếu

d)

Sức đàn hồi của thành mạch kém

101.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ/ nguyên nhân gây suy tĩnh mạch:

a)

Hở van tĩnh mạch

b)

Béo phì

c)

Phụ nữ có thai

d)

Giới tính

102.

Biến chứng nào trong các biến chứng dưới đây KHÔNG phải của suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Huyết khối tĩnh mạch sâu

b)

Nhồi máu phổi

c)

Hại tử khô các chi

d)

Lét tĩnh mạch

103.

Hầu hết các trường hợp suy tĩnh mạch liên quan đến:

a)

Giảm sức bền thành mạch

b)

Dòng chảy ngược trong các tĩnh mạch nông

c)

Lòng mạch chỉ thẹp

d)

Xơ cứng thành mạch

104.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG là yếu tố nguy cơ của suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Tuổi

b)

Giới tính

c)

Vận động

d)

Nghề nghiệp

105.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG là yếu tố nguy cơ suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Tuổi

b)

Giới tính

c)

Vận động

d)

Nghề nghiệp

106.

Tư thế sinh hoạt, làm việc nào sau đây có nguy cơ gây suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Đứng, ngồi lâu một chỗ

b)

Nằm lâu

c)

Vận động nhiều

d)

Tập luyện ngắn sức

107.

Người bệnh nữ 64 tuổi, BMI 26.9 kg/m2, giáo viên về hưu, được chẩn đoán suy tĩnh mạch chi dưới, nhập viện do đu và sưng chân. Người bệnh trong tình huống có mấy yếu tố nguy cơ gây suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Đề suy tĩnh mạch chi dưới thường tăng khi người bệnh:

a)

Đi bộ

b)

Gác chân

c)

Chườm nóng

d)

Chườm lạnh

109.

Các yếu tố nào sau đây KHÔNG làm giảm đề suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Nhiệt nóng

b)

Nhiệt lạnh

c)

Băng tất ép

d)

Gác chân

110.

Triệu chứng lâm sàng của suy tĩnh mạch chi dưới là:

a)

Lạnh các đầu ngón chân

b)

Đau chân tăng lên khi đi lại nhiều

c)

Cảm giác rát bỏng chân

d)

Lết hại tử khô ở đầu ngón chân

111.

Biến chứng có thể gặp ở suy tĩnh mạch chi dưới là:

a)

Lết chân không lành

b)

Rụng lông, viêm lỗ chân lông

c)

Tắc

d)

Hại tử khô các ngón chân

112.

Vị trí thường gặp tổn thương ở suy tĩnh mạch chi dưới là:

a)

Mặt ngài mắt cá, mặt ngài cẳng chân

b)

Mặt trước mắt cá, mặt trước cẳng chân.

c)

Mặt trước cẳng chân, mặt trước đùi

d)

Mặt ngài cẳng chân, mặt ngài đùi

113.

Tổn thương ở suy tĩnh mạch chi dưới là:

a)

Ngứa, bùng dề, tăng sắc tố

b)

Bẹn đỏ, sẩn ngứa

c)

Dễ mỏng, khô, kém đàn hồi

d)

Dễ lạnh, tím, rụng lông

114.

Câu14.Tổnthửngdấduytĩnhmạchchidướilà:

a)

Ngứ, băng dề, tăng sắc tố dề

b)

Bền đỏ, sẩn ngứ

c)

Dề mỏng, khô, kém đành hồi

d)

Dề lạnh, tím, rụng lông

115.

Câu15.Biệnphápcơbảntrongđiềutrịsuytĩnhmạchchidướilà:

a)

Gậy

b)

Thuốc chống huyết khối

c)

Băng ép

d)

Thuốc bôi khuếch tán

116.

Câu16.Lại băng chuyên dụng để điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có chi độ áp lực lên chân là:

a)

30–40mmHg

b)

40–50mmHg

c)

50-60mmHg

d)

60–70mmHg

117.

Câu17.Lực ép củ lại băng chuyên dụng nhằm cải thiện dòng chảy tĩnh mạch trên người bệnh nào sau đây:

a)

Chỉ cải thiện trên người bệnh suy tĩnh mạch nông

b)

Chỉ cải thiện trên người bệnh suy tĩnh mạch sâu

c)

Cải thiện trên người bệnh suy tĩnh mạch nông và suy tĩnh mạch sâu mức độ nhẹ

d)

Cải thiện trên người bệnh suy tĩnh mạch nông và suy tĩnh mạch sâu mức độ nhẹ đến nặng

118.

Câu18.Triệu chứng của suy tĩnh mạch chi dưới là:

a)

Chân phù mềm, lét không liền sẹo, nổi các búi tĩnh mạch

b)

Chân phù cứng, lét hại tử, nổi các búi tĩnh mạch

c)

Chân phù mềm, lét không liền sẹo, không bắt được mạch mu chân

d)

Chân phù cứng, lét hại tử, không bắt được mạch mu chân

119.

Câu19.Lét chân dứt suy tĩnh mạch chi dưới là:

a)

Lét dứt giảmtướimáu

b)

Lét vô khuẩn

c)

Lét nhiễm khuẩn

d)

Lét tì đè

120.

Câu20.Xét nghiệm nào sau đây để thăm dò tình trạng huyết khối trên người bệnh suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Số lượng hồng cầu

b)

Mẫu lắng

c)

D-dim

d)

Tỷ lệ Pr thrombin

121.

Câu21.Phù chân dứt suy tĩnh mạch chi dưới có thể d:

a)

Tổnthửngthànhmạch

b)

Giảm áp lực kém máu

c)

Dòng chảy ngược trong tĩnh mạch

d)

Giảm áp lực thẩm thấu lòng mạch

122.

Câu22.Suy tĩnh mạch có thể gây nhồi máu phổi:

a)

Huyết khối tĩnh mạch

b)

Các v

123.

Phù chân suy tĩnh mạch chi dưới có thể do:

a)

Tổn thương thành mạch

b)

Giảm áp lực máu

c)

Dòng chảy ngược trong tĩnh mạch

d)

Giảm áp lực thẩm thấu lòng mạch

124.

Suy tĩnh mạch có thể gây nhồi máu phổi:

a)

Huyết khối tĩnh mạch

b)

Các ven tĩnh mạch bị xẹp

c)

Các ven tĩnh mạch bị chít hẹp

d)

Thành mạch bị cứng

125.

Suy tĩnh mạch mức độ C2 là:

a)

Chỉ có triệu chứng tê bì, nặng chân

b)

Giãn tĩnh mạch có đường kính dưới 3mm

c)

Giãn tĩnh mạch có đường kính trên 3mm

d)

Phù ở chi dưới nhưng chưa có biến đổi trên

126.

Suy tĩnh mạch mức độ C3 là:

a)

Chỉ có triệu chứng tê bì, nặng chân

b)

Giãn tĩnh mạch có đường kính dưới 3mm

c)

Giãn tĩnh mạch có đường kính trên 3mm

d)

Phù ở chi dưới nhưng chưa có biến đổi trên

127.

Chế độ ăn với nhiều vitamin, Rutin, Flavonoid giúp đề phòng suy tĩnh mạch chi dưới vì:

a)

Giúp tăng sức bền thành mạch

b)

Giúp tránh huyết khối

c)

Giúp tránh táo bón

d)

Giúp tăng sức đề kháng

128.

Triệu chứng cận năng nào dưới đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Rát bỏng chân

b)

Đau chân

c)

Lạnh chân

d)

Mỏi chân

129.

Khi thực hiện băng ép chuyên dụng băng chuyên dụng để điều trị suy tĩnh mạch chi dưới, điều dưỡng phải thực hiện băng như:

a)

Càng ép chặt càng tốt

b)

Lực ép đều

c)

Càng lên trên lực ép càng giảm dần

d)

Càng lên trên lực ép càng tăng dần

130.

Hãy phân loại mức độ suy tĩnh mạch chi dưới theo hệ thống phân loại các cấp độ suy giãn tĩnh mạch (CÁP 2020) cho suy tĩnh mạch có tổn thương chân dưới đây:

a)

C0

b)

C1

c)

C2

d)

C3

131.

Hãy phân loại mức độ suy tĩnh mạch chi dưới theo hệ thống phân loại các cấp độ suy giãn tĩnh mạch (C—AP 2020) cho NB suy tĩnh mạch có tổn thương chân dưới đây:

a)

C0

b)

C1

c)

C2

d)

C3

132.

Hãy phân loại mức độ suy tĩnh mạch chi dưới theo hệ thống phân loại các cấp độ suy giãn tĩnh mạch (C—AP 2020) cho NB suy tĩnh mạch có tổn thương chân dưới đây:

a)

C3

b)

C4

c)

C5

d)

C6

133.

Yếu tố nguy cơ/nguyên nhân gây bệnh Parkinson là:

a)

Nghề nghiệp tiếp xúc với nhiều khói bụi

b)

Giới tính nữ

c)

Mắc các bệnh lý tự miễn

d)

Di truyền

134.

Bệnh Parkinson là bệnh lý:

a)

Đặc căn nguyên mạch

b)

Thái hóa thần kinh

c)

Nhiễm trùng thần kinh

d)

Tự miễn dịch

135.

Trong bệnh Parkinson, hàm lượng chất nào giảm xuống rõ rệt:

a)

Dopamine

b)

Norepinephrine

c)

Norepinephrine

d)

Acetylcholine

136.

Đặc điểm bước đi của người bệnh Parkinson là:

a)

Dài và nhanh

b)

Dài và chậm

c)

Ngắn và chậm

d)

Ngắn và nhanh

137.

Biểu hiện nào dưới đây KHÔNG THUỘC rối loạn vận động do bệnh Parkinson:

a)

Táo bón

b)

Tiểu đêm

c)

Hạ huyết áp tư thế

d)

Giảm tiết nước bọt

138.

Biểu hiện lâm sàng của hội chứng Parkinson ở giai đoạn điển hình là:

a)

Tăng trương lực cơ, giảm vận động

b)

Tăng biên độ các động tác, tăng trương lực cơ

c)

Tăng biên độ các động tác, giảm trương lực cơ

d)

Giảm trương lực cơ, giảm vận động

139.

Triệu chứng nào dưới đây KHÔNG PHẢI triệu chứng bệnh Parkinson:

a)

Khó phát âm

b)

Dịch chuyển chậm chạp

c)

Có dấu hiệu bánh xe

d)

Run tăng khi vận động

140.

Đặc điểm run khi nghỉ ngơi của người bệnh Parkinson:

a)

Run biên độ nhỏ, thấy rõ nhất ở đầu ngón tay

b)

Run biên độ lớn, thấy rõ nhất ở đầu ngón tay

c)

Run biên độ lớn, thấy rõ nhất ở chân

d)

Run biên độ nhỏ, thấy rõ nhất ở chân

141.

Đặc điểm rối loạn dáng đi của người bệnh Parkinson là:

a)

Chân không gấp được đầu gối, khi bước chân vẽ thành vòng cung, cẳng tay bên thường gấp, khép sát và thân

b)

Lả đả nhưng người say rượu, hếch chân dạng rộng

c)

Đi tay giảm độ vung vẩy, nữ người trên có xu hướng lùi về phía trước, bước ngắn

d)

Lê 2 bàn chân trên mặt đất một cách nặng nhọc khi đi

142.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của triệu chứng run khi bị bệnh Parkinson:

a)

Tăng khi người bệnh thực hiện các động tác hữu ý

b)

Là triệu chứng thường gặp và xuất hiện sớm

c)

Thấy rõ ở đầu ngón tay giống động tác về thuốc

d)

Xuất hiện ở tay, chân, cằm, lưỡi

143.

ẢI là đặc điểm củ triệu chứng run khi bị bệnh Parkinson:

a)

Tăng khi người bệnh thực hiện các động tác hữu ý

b)

Là triệu chứng thường gặp và xuất hiện sớm

c)

Thấy rõ ở đầu ngón tay giống động tác về thuốc

d)

Xuất hiện ở tay, chân, cằm, lưỡi.

144.

Tính chất run giật của người bệnh Parkinson có thể hiện diện và dễ thấy nhất ở các khi:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Vận động

c)

Ngủ

d)

Viết

145.

Rối loạn tâm thần nào dưới đây KHÔNG GẶP ở người bệnh Parkinson:

a)

Ảo giác

b)

Trầm cảm

c)

Hưng cảm

d)

Suy sút trí tuệ

146.

Đặc điểm run trong bệnh Parkinson:

a)

Đối xứng, run lúc hoạt động hữu ý

b)

Đối xứng, run lúc nghỉ

c)

Không đối xứng, run lúc nghỉ

d)

Không đối xứng, run lúc hoạt động hữu ý

147.

Khi thực hiện lệnh thuốc L-dopa, điều dưỡng cho người bệnh Parkinson uống:

a)

Xử lý ăn

b)

Sử dụng khi ăn

c)

Tránh khi ăn

d)

Bất kỳ thời điểm nào

148.

Chế độ ăn nào sẽ làm giảm tác dụng điều trị của thuốc L-dopa:

a)

Giàu Glucid

b)

Ít Glucid

c)

Giàu Protein

d)

Ít Protein

149.

Tác dụng không mong muốn hay gặp nhất khi sử dụng L-dopa:

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Trầm cảm

c)

Lạm nhịp

d)

Mất trí nhớ

150.

Tác dụng phụ xuất hiện ở hầu hết người sử dụng L-dopa lần đầu tiên là:

a)

Buồn nôn, chán ăn

b)

Rối loạn tâm thần

c)

Tụt huyết áp

d)

Suy tim

151.

Phương pháp chính điều trị Parkinson:

a)

Nội khoa

b)

Ngoại khoa

c)

Vật lý trị liệu

d)

Ngôn ngữ trị liệu

152.

Tiến triển của bệnh Parkinson:

a)

Bệnh có chiều hướng tăng dần, kéo dài

b)

Tuổi khởi đầu càng trẻ thì càng nhanh

c)

Bệnh có xu hướng tự khỏi

d)

Bệnh có chiều hướng giảm dần, kéo dài

153.

Đặc điểm chữ viết của người bệnh Parkinson là:

a)

Nét chữ mất mềm mại, có xu hướng to

b)

Nét chữ mất mềm mại, có xu hướng nhỏ đi

154.

Đặc điểm chữ viết của người bệnh Parkinson là:

a)

Nét chữ mất mềm mại, có xu hướng tr

b)

Nét chữ mất mềm mại, có xu hướng nhỏ đi

c)

Nét chữ cứng, tốc độ viết nhanh

d)

Không thấy đổi tiến triển bệnh

155.

Yếu tố nguy cơ gây té ngã cho bà A là:

a)

Tuổi, giới, bệnh parkinson thể cứng

b)

Tuổi, béo phì, tiểu đêm

c)

Tiểu đêm, béo phì, bệnh parkinson thể cứng

d)

Bệnh parkinson thể cứng, tuổi, tiểu đêm

156.

Biện pháp chăm sóc phù hợp nhất với ông A điều dưỡng cần làm ngay là:

a)

Hướng dẫn người bệnh ăn nhiều chất xơ, uống nhiều nước và báo cáo bác sĩ

b)

Hướng dẫn người bệnh ăn nhiều chất xơ và chạy bộ

c)

Chống người bệnh uống ngay thuốc nhuận tràng

d)

Hướng dẫn người bệnh uống nhiều nước, ăn nhiều chất xơ và chạy bộ

157.

Ông A, 58 tuổi, chẩn đoán Parkinson. Hiện tại người bệnh tỉnh táo, tiếp xúc tốt, run rõ rệt bên tay phải, cứng nhẹ và vận động bên tay phải thì chậm. Thang điểm H&Y của ông A Parkinson đang ở giai đoạn:

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V