wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktvpl

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự doViệt Nam-liên Minh kinh tế Á Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập khu vực

b)

B. Hội nhập song phương

c)

C. Hội nhập toàn cầu

d)

D. Hội nhập đa phương

2.

Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

B.Mở rộng thị trường việc làm

c)

C. mở rộng thị trường xuất khẩu

d)

D. Thay đổi chế độ chính trị

3.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam- Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây

a)

A. Hội nhập đa phương

b)

B. Hội nhập Song Phương

c)

C. hội nhập khu vực

d)

D. Hội nhập toàn cầu

4.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia của đặc điểm là

a)

A. Bắt buộc

b)

Được tài trợ

c)

Được vĩnh viễn

d)

Tự Nguyện

5.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bài H khi gặp rủi ro về ốm đau

a)

Khám chữa bệnh chất lượng cao

b)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện

d)

Được khám miễn phí suốt đời

6.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia là

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm Thương mại

7.

Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách giảm nghèo

c)

Chính sách việc làm

d)

Chính sách thu nhập

8.

Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M triển khai đã giúp các hộ nghèo từng bước ổn định cuộc sống

a)

Chính sách dịch vụ xã hội

b)

Chính sách xóa đói giảm nghèo

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội

9.

Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương được ký kết giữa Việt Nam và các đối tác là biểu hiện của hình thức hợp tác

a)

Song phương

b)

Đa phương

c)

Toàn cầu

d)

Khu vực

10.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nước ta

a)

Tỷ lệ hộ nghèo trong cả nước giảm

b)

Tạo nhiều việc làm giảm thất nghiệp

c)

Các dịch vụ xã hội phát huy hiệu quả

d)

Tăng trưởng thuộc nhóm cao trong khu vực

11.

Nội dung nào dưới đây vừa là chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế xã hội vừa nội dung cơ bản của Chính sách an sinh xã hội được thể hiện trong thông tin

a)

Tốc độ tăng trưởng gdp

b)

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều

c)

Tỷ lệ thất nghiệp dân cư

d)

Mối quan hệ dân tộc

12.

Nguyên nhân cơ bản giúp Việt Nam có tiềm lực để thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đỡ đề cập trong thông tin bắt nguồn từ

a)

Thực hiện tăng trưởng xanh

b)

Tiêu dùng bền vững

c)

Thu nhập đầu người tăng

d)

Kinh tế có sự tăng trưởng

13.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa phát triển kinh tế với việc phát triển bền vững

a)

Sản xuất và tiêu dùng bền vững

b)

Đẩy nhanh tốc độ tăng gdp

c)

Tăng thu nhập trên đầu người

d)

Cắt giảm Chính sách an sinh

14.

Người hình bảo hiểm mà chị t tham gia là loại hình

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

Bảo hiểm dân sự bắt buộc

d)

Bảo hiểm phi thương mại

15.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với chị t

a)

Được trợ cấp khi chị t bị tai nạn lao động

b)

Hỗ trợ kinh phí khi mắc bệnh nghề nghiệp

c)

Hỗ trợ đóng 1 phần kinh phí bảo hiểm

d)

Hưởng chế độ thai sản khi đủ điều kiện

16.

Có phát miễn phí thẻ bảo hiểm y tế cho 631,4 nghìn đối tượng là hộ nghèo hộ cận nghèo là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây

a)

Chính sách trợ giúp xã hội

b)

Chính sách đền ơn đáp nghĩa

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ

17.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong thực hiện chính sách an sinh xã hội

a)

Có phát miễn phí thẻ bảo hiểm y tế cho 631,40 đối tượng

b)

Tất cả trẻ em dưới 6 tuổi đều được cấp thẻ bảo hiểm y tế

c)

Lao động được hỗ trợ sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay

d)

Giải quyết cho 38,0 nghìn lao động, đào tạo nghềười.

18.

Từ nội dung thông tin trên nội dung nào dưới đây phù hợp với nhận định phát triển kinh tế là tiền đề vật chất cho việc phát triển các lĩnh vực xã hội

a)

Kinh tế vĩ mô ổn định lạm phát được kiềm chế

b)

Đảm bảo các cân đối lớn của nền kinh tế

c)

Chỉ số giá tiêu dùng trong ngưỡng cho phép

d)

Tạo điều kiện để nâng cao phúc lợi xã hội

19.

Từ nội dung trong thông tin trên nhận định nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Ký kết hiệp định thương mại Việt Nam-EU

b)

Xuất khẩu thủy sản sang khu vực eu

c)

Ban hành quy định về thẻ vàng xuất khẩu thủy sản

d)

Xuất khẩu hàng hóa sang các quốc gia ngoài eu

20.

Doanh nghiệp H phải đóng các loại bảo hiểm nào cho người lao động làm việc tại công ty

a)

Bảo hiểm xã hội thất nghiệp và y tế

b)

Bảo hiểm xã hội thất nghiệp và thương mại

c)

Bảo hiểm Thương mại và thất nghiệp

d)

Bảo hiểm y tế và thương mại

21.

Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh đã hỗ trợ chị D tham gia học nghề để chuyển đổi việc làm là Phù hợp với chính sách an sinh xã hội nào dưới đây

a)

Chính sách trợ giúp xã hội

b)

Chính sách thu nhập và việc làm

c)

Chính sách bảo hiểm

d)

Chính sách về các dịch vụ xã hội