wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions 1-5

Total questions: 33

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân biểu diễn: 7 đơn vị, 3 phần nghìn.

a)

7,003

b)

7,03

c)

7,3

d)

7,300

2.

Số thập phân 8,034 được đọc là gì?

a)

Tám phẩy ba mươi bốn

b)

Tám phẩy không ba bốn

c)

Tám phẩy ba bốn

d)

Tám phẩy không ba mươi bốn

3.

Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

a)

5/5

b)

4/5

c)

6/5

d)

8/5

4.

Chọn tất cả các phân số thập phân trong nhóm: 3/100 ; 7/9 ; 6/50 ; 2/3 ; 11/1001 ; 8/20 ; 9/10. Phân số thập phân là phân số có mẫu số 10, 100, 1000, ...

a)

3/100 ; 6/50 ; 8/20 ; 9/10

b)

7/9 ; 2/3 ; 11/1001

c)

Chỉ 3/100 và 9/10

d)

Tất cả đều là phân số thập phân

5.

Hỗn số biểu diễn phần đã tô màu trong hình ngũ giác đều được chia 5 phần bằng nhau: 1 hình có 5/5 phần tô kín; hình bên cạnh có 2/5 phần được tô.

a)

1 2/5

b)

5 2/3

c)

2 2/3

d)

2 3/5

6.

Viết phân số 27/10 dưới dạng hỗn số.

a)

2 17/10

b)

2 7/10

c)

27 1/10

d)

1 17/10

7.

Nối các thẻ để tìm số đo tương ứng. Giá trị nào bằng 0,45 km?

a)

450 m

b)

56 dm

c)

0,506 m

d)

506 mm

8.

Trong hình tứ giác có hai đường chéo vẽ thêm, hình vẽ cho thấy có bao nhiêu góc tù?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

9.

Trong các phân số 18/10; 32/500; 99/100; 51/1000 có bao nhiêu phân số thập phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Số thập phân bằng với 0,85 là:

a)

8,05

b)

0,850

c)

0,805

d)

0,580

11.

Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:

a)

55

b)

52

c)

25

d)

22

12.

Điền vào chỗ chấm: 1,7 km² = ... ha

a)

170

b)

1 700

c)

17

d)

17 000

13.

Hỗn số 2 /5/100 chuyển thành phân số thập phân là:

a)

7/100

b)

207/100

c)

250/100

d)

205/100

14.

Kết quả phép tính 17/25 + 32/15 là:

a)

49/40

b)

211/75

c)

211/40

d)

49/25

15.

Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng hạnh nhân chiếm 2/5 tổng số. Hỏi khối lượng hạnh nhân (làm tròn đến gam) là:

a)

814 kg

b)

914 kg

c)

1 221 kg

d)

1 231 kg

16.

Cách viết số: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” là:

a)

325 904

b)

325 940

c)

352 904

d)

352 940

17.

Số thập phân "Tám trăm linh bảy phẩy không chín" được viết là:

a)

807,09

b)

807,90

c)

870,09

d)

870,90

18.

Quan sát hình tứ giác ABCD. Cạnh AB song song với cạnh nào?

a)

cạnh AD

b)

cạnh DC

c)

cạnh CB

d)

cạnh AB

19.

Viết các số thập phân 24,068; 24,3; 23,09; 23,101 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

24,3; 24,068; 23,101; 23,09

b)

24,3; 24,068; 23,09; 23,101

c)

24,068; 24,3; 23,101; 23,09

d)

24,068; 24,3; 23,09; 23,101

20.

Hỗn số 3 4/5 được chuyển thành phân số là:

a)

7/5

b)

12/5

c)

17/5

d)

19/5

21.

Trong các số thập phân sau, số lớn nhất là: 45,08; 45,1; 45,099; 45,001

a)

45,08

b)

45,1

c)

45,099

d)

45,001

22.

Giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 45,081 là:

a)

8

b)

8/10

c)

8/100

d)

80

23.

15 m² 5 dm² bằng bao nhiêu m²?

a)

15,5 m²

b)

15,005 m²

c)

15,05 m²

d)

15,50 m²

24.

Làm tròn cân nặng đến số tự nhiên gần nhất: Hùng nặng 55,4 kg; Nam nặng 55 kg. Kết luận đúng là:

a)

Cân nặng làm tròn của Hùng lớn hơn của Nam

b)

Cân nặng làm tròn của Hùng bé hơn của Nam

c)

Cân nặng làm tròn của Hùng và Nam bằng nhau

d)

Không kết luận được

25.

Số gồm 14 đơn vị, 5 phần mười, 6 phần nghìn được viết là:

a)

14,560

b)

14,650

c)

1,456

d)

14,506

26.

Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng trăm

d)

Hàng phần trăm

27.

Tìm số tự nhiên x biết: 38,46 < x < 39,08. Chọn đáp án đúng.

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

28.

Làm tròn số thập phân 9,265 đến hàng phần trăm. Kết quả là:

a)

9

b)

9,27

c)

9,3

d)

9,26

29.

Phân số 24056/1000 được viết thành số thập phân là:

a)

24,56

b)

24,056

c)

24,0056

d)

2,4056

30.

Hỗn số 5 2/5 được viết dưới dạng phân số là:

a)

5/25

b)

12/5

c)

7/5

d)

27/5

31.

Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

1,25; 3,56; 0,98; 2,014

b)

3,56; 2,014; 1,25; 0,98

c)

0,98; 1,25; 2,014; 3,56

d)

2,014; 0,98; 3,56;

32.

Số nào dưới đây lớp triệu không chứa số 3?

a)

139 898 201

b)

30 782 981

c)

12 305 131

d)

3 481 600

33.

Đổi: 2 kg 410 g = ……… kg. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

2,41

b)

2,041

c)

2,4

d)

2,04