wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng 3

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Card reader

a)

Hệ thống kết nối thẻ

b)

Thẻ nâng cao

c)

Thẻ ra vào

d)

Thiết bị đọc thẻ

2.

Cycle path

a)

Xe đạp tiếp theo

b)

Xe đạp công cộng

c)

Làn đường cho xe đạp

d)

Xe đạp chạy trên đường

3.

Bike-‘sharing ‘system

a)

Xe đạp bền vững

b)

Phương tiện xe đạp công cộng

c)

Lái xe đạp ở nơi công cộng

d)

Hệ thống sử dụng xe đạp công cộng

4.

Cybercrime

a)

Hạn chế (âm 1)

b)

Biến đổi khí hậu (âm 1)

c)

Ý thức cộng đồng (âm 1)

d)

Tội phạm mạng (âm 1)

5.

Household chore

a)

Việc nhà (âm 1)

b)

Nhà thuê (âm 1)

c)

Nhà thuốc (âm 1)

d)

Nhà sách (âm 1)

6.

Security

a)

Riêng tư (âm 2)

b)

An ninh (âm 2)

c)

Khu phố (âm 2)

d)

Thành thị (âm 2)

7.

Neighbourhood

a)

Lựa chọn (âm 1)

b)

Khu phố (âm 1)

c)

Phương pháp (âm 1)

d)

Liên kết (âm 1)

8.

Sense of community

a)

Phát thải khí

b)

Thí nghiệm sinh học

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Ý thức cộng đồng

9.

Privacy

a)

Chuyện nhỏ

b)

Thầm lặng (âm 1)

c)

Bí mật (âm 1)

d)

Riêng tư (âm 1)

10.

interact

a)

Tốt bụng (âm 3)

b)

Hoà đồng (âm 3)

c)

Tương tác (âm 3)

d)

Lịch sự (âm 3)

11.

Liveable

a)

Sống tốt

b)

Đáng sống

c)

Được sống vui

d)

Sống bình yên

12.

Pedestrian zone

a)

Khu vực dành cho người đi bộ (âm 2)

b)

Vạch qua đường (âm 2)

c)

Khu vực băng qua đường (âm 2)

d)

Vỉa hè (âm 2)

13.

Emission

a)

Phát thải, khí thải (âm 2)

b)

Giải phóng (âm 2)

c)

Tạo ra, gây ra (âm 2)

d)

Ô nhiễm không khí (âm 2)

14.

Greenhouse gas

a)

Khí thải công nghiệp

b)

Khí thải nhà kính

c)

Khói bụi

d)

Mất cân bằng khí quyển

15.

Eco-friendly

a)

Thân thiện với bạn bè

b)

Bạn bè độc hại

c)

Bạn bè thân thiết

d)

Thân thiện với môi trường

16.

renewable

a)

Lắp đặt, cài đặt (âm 2)

b)

Có thể tái tạo, thay thế (âm 2)

c)

Thay đổi, biến đổi (âm 2)

d)

Thải ra, phát ra (âm 2)