NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 9 CTST
Total questions: 60
Worksheet time: 43mins
Điều kiện xác định của phương trình x+12x−3=3 là
x ≠ -1.
x ≠ 1.
x ≠ 0.
x ≠ 3.
Phương trình 2x5−x−12 có điều kiện xác định là
x ≠ 0 và x ≠ 1.
x ≠ 1 và x ≠ -1.
x ≠ 0 và x ≠ -2.
x ≠ 0 và x ≠ -1.
Phương trình x+23=x−54 có điều kiện xác định là
x ≠ 5 và x ≠ -2.
x ≠ 5 và x ≠ -5.
x ≠ -2 và x ≠ 0.
x ≠ 2 và x ≠ -5.
Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất hai ẩn m và n là?
2m-3n=1.
0m+0n=3.
m2+2n=4 .
3m−n2=−1
Trong các phương trình sau, không phải phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là
0x+0y=1.
2x-0y=1.
0x+3y=3.
5x-3y=2.
Phương trình nào dưới đây gọi là phương trình tích?
3x-1=0
(x-2)(x+1)=0
23x−1=1
(x-2)(x+1)=1
Phương trình 5x-2y=7 có hệ số a bằng
5.
-5.
-2.
7.
Phương trình nào sau đây có hệ số b=-1?
5x-y=0.
5x+y=6.
-x+2y=3.
x-2y=3.
Phương trình nào dưới đây được gọi là phương trình tích?
3x-1=0
(x-2)(x+1)=0
23x−1=1
(x-2)(x+1)=1
Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là
A. {3x−y=2 x+2y=3
B. {0x+0y=5 x+2y=3
C. {x2+y=3 x+y2=5
D. {2x−y=1 0x+0y=−1
Nghiệm của hệ phương trình {3x+y=1 x−y=1 là
A. {x=1 y=0
B. {x=−1 y=0
C. {x=0 y=1
D. {x=1 y=1
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
(3;2)
(1;2)
(-2;-2)
(-3;-2)
Giải hệ phương trình {3x−2y=5 x+32y=−31 ta được nghiệm là
(61;−49)
(1; -1)
(−34;0)
(−49;61)
Phương trình (x-1)(3x+24)=0 có các nghiệm là
x=1 và x=-8.
x=1 và x=2.
x=-3/2 và x=-8.
x=-1 và x=2.
Phương trình (5x-2)(x+1)=0 có các nghiệm là
x=-1 và x=2/5.
x=1 và x=2.
x=5/2 và x=2/5.
x=1 và x=-2.
Bất đẳng thức mô tả tình huống để điều khiển xe máy điện thì số tuổi của một người phải ít nhất là 16 tuổi.
x≥16.
x>16.
x≤16.
x<16.
Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
x3+2<0
0x-4<0.
2x-3<0.
1+x^2>0.
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x<12-3x.
B. 2/3x<25.
C. 0x+1>5.
D. 0x-12>5.
Nếu a≥b thì:
a+9≥b+9.
a+9≤b+9.
a+9
a+9>b+9.
Cho a<b . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
-2024a<-2024b.
a-2<b-2
4-2a<4-2b.
-2025a>-2025b.
Cho bất phương trình: -5x+10>0. Phép biến đổi đúng là
-5x>-10.
5x>10.
5x<-10.
x<10.
Nghiệm của bất phương trình -2x>10 là
x<-5.
x>5.
x<5.
x<10.
Nghiệm của bất phương trình 2x-7>-3 là
x>2.
x≥2.
x≤2.
x<2.
Giải bất phương trình: 3x-5>2x ta được nghiệm là:
x>5.
x<5.
x>-5.
x<-5.
Tìm x, y thỏa mãn cân bằng phương trình hóa học xH2+yO2→H2O, ta được kết quả:
x=2; y=1.
x=1; y=2.
x=2; y=2.
x=3; y=3.
Cân bằng phương trình hóa học Fe+O2→Fe3O4 bằng phương pháp đại số, ta được kết quả:
3Fe+2O2→Fe3O4.
2Fe+3O2→Fe3O4.
3Fe+4O2→2Fe3O4.
6Fe+2O2→2Fe3O4.
Trong tam giác vuông có góc nhọn α, tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc α là
tana
cota
sina
cosa
Trong tam giác vuông có góc nhọn α, tỷ số giữa cạnh kề và cạnh đối của góc α là
cota.
tana.
sina.
cosa.
Trong tam giác vuông có góc nhọn β, tỷ số giữa cạnh kề và cạnh huyền của góc β là
cosβ
tanβ
sinβ
cotβ
Trong tam giác vuông có góc nhọn β, tỷ số giữa cạnh đối và cạnh huyền của góc β là
sinβ
tanβ
cotβ
cosβ
Cho ABC vuông tại B, tỷ số AB/AC bằng
cosA.
sinA.
tanA.
cotA.
Cho hình vẽ, sinβ bằng
5/13
5/12
12/13
5/12
Cho hình vẽ, tanβ bằng
5/12
12/5
5/13
12/13
Cho hình vẽ, cotα bằng
3/4
4/5
5/4
4/3
Làm tròn sin 25° đến chữ số thập phân thứ tư:
0.3919
0.4125
0.4226
0.4380
Làm tròn cos 33° đến chữ số thập phân thứ hai:
0.83
0.84
0.82
0.85
Làm tròn tan 28° đến chữ số thập phân thứ hai:
0.50
0.52
0.53
0.55
sin x = 0,29. Góc x gần bằng:
15°
16°
17°
18°
cos x = 0,83. Góc x gần bằng:
30°
32°
33°
35°
tan x = 0,57. Góc x gần bằng:
27°
30°
29°
32°
cot x = 1,15. Góc x gần bằng:
39°
40°
41°
42°
tan x = 1,29. Góc x gần bằng:
52°
52°10'
52°17'
53°
Góc x ≈ ...
52°10'
52°15'
52°17'
52°20'
Khẳng định nào đúng?
cos60° = sin30°
cos60° = cos30°
cos60° = tan30°
cos60° = cot30°
Câu 45. Trong ΔMNK vuông tại M, giá trị của sinN là:
MK/NK
MN/NK
MN/MK
NK/MK
Cho ΔMNK vuông tại M, sinK bằng
NKMK
NKMN
MNMK
MKMN
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8 cm, AC = 6 cm. Tỉ số lượng giác tan C (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là:
0,87.
0,86.
0,88.
0,89.
Câu 48. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10 cm, C=60∘ . Độ dài hai cạnh còn lại là:
AB = 353 cm; BC = 3203 cm.
AB = 10 3 cm; BC = 14 3 cm.
AB = 10 3 cm; BC = 20 cm.
AB = 10 cm; BC = 20 3 cm.
Giá trị của biểu thức B = tan 20° . tan 30° . tan 40° . tan 50° . tan 60° . tan 70° là:
2.
1.
3.
4.
Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,2 cm. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 42°. Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của centimét).
6,5
5,3
8,0
9,7
Giải bất phương trình: 4x+8<12 ta được nghiệm là:
x<1.
x>1.
x>2.
x<2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
2x-3y=7.
0x+0y=0.
x^2+y^2=1.
3x+2y=5.
sin x = 0,5. Góc x gần bằng:
32°
30°
33°
31°
Giá trị của biểu thức C = cos 45° + sin 45° là:
2.
√3.
√2.
1.
Phương trình nào sau đây có hệ số a=3?
4x+5y=12.
2x-3y=5.
3x+y=9.
-3x+y=1.
Phương trình x4+x+23 có điều kiện xác định là
x ≠ 0 và x ≠ -2.
x ≠ -2 và x ≠ 2.
x ≠ 0 và x ≠ 2.
x ≠ 0 và x ≠ 1.
Giải bất phương trình: 4x+3<7x-1 ta được nghiệm là:
x>1.
x<1.
x≥1.
x≤1.
Phương trình nào dưới đây có nghiệm là x=3?
2x-6=0
x^2-9=0
x-3=0
3x-9=0
Giải hệ phương trình {2x+3y=12 4x−y=5 ta được nghiệm là
(2;2)
(1;3)
(0;4)
(3;0)
Giải bất phương trình: 5x + 3 < 2x + 12 ta được nghiệm là:
x < 3.
x ≥ 3.
x > 3.
x ≤ 3.
