NEW
Font size
WorksheetsPPKCKH
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1: Theo Burney (2008), dựa vào quy trình tư duy khoa học, có mấy cách tiếp cận nghiên cứu
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Câu 2: Quá trình suy luận bắt đầu từ các lý thuyết khoa học có sẵn để hình thành các giả thuyết, sử dụng các quan sát (các phương pháp thu thập dữ liệu) để kiểm định các giả thuyết đưa ra là?
a. Cách tiếp cận suy diễn và quy nạp
b. Cách tiếp cận quy nạp
d. 3 đáp án kia sai
c. Cách tiếp cận suy diễn
Câu 3: Cách tiếp cận nào được thể hiện thành hình thác nước?
a. Cách tiếp cận suy diễn và quy nạp
b. Cách tiếp cận quy nạp
c. Cách tiếp cận suy diễn
d. 3 đáp án kia sai
Câu 4: Lập luận gì bắt đầu từ tổng quát cho đến cụ thể hơn?
a. Lập luận suy diễn và quy nạp
b. Lập luận quy nạp
c. Lập luận suy diễn
d. 3 đáp án kia sai
Câu 5: Cách tiếp cận nào được gọi là cách tiếp cận từ trên xuống (top-down)?
a. Cách tiếp cận suy diễn và quy nạp
b. Cách tiếp cận quy nạp
c. Cách tiếp cận suy diễn
d. 3 đáp án kia sai
Câu 6: Quá trình suy luận bắt đầu từ quan sát các hiện tượng khoa học để hình thành các mô hình giải thích các hiện tượng khoa học là?
a. Cách tiếp cận suy diễn và quy nạp
b. Cách tiếp cận quy nạp
c. Cách tiếp cận suy diễn
d. 3 đáp án kia sai
Câu 7: Đặc điểm của cách tiếp cận quy nạp thể hiện theo hình?
a. thác nước
b. leo đồi
c. dòng sông
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 8: Lập luận gì di chuyển từ những quan sát cụ thể để khái quát rộng hơn và hình thành lý thuyết?
a. Lập luận suy diễn và quy nạp
b. Lập luận quy nạp
c. Lập luận suy diễn
d. 3 đáp án kia sai
Câu 9: Các tiếp cận nào gọi là từ dưới lên (bottom-up)?
a. Cách tiếp cận suy diễn và quy nạp
b. Cách tiếp cận quy nạp
c. Cách tiếp cận suy diễn
d. 3 đáp án kia sai
Câu 10: Đề xuất có thể kiểm chứng về mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều biến. Nó cũng là một phát biểu nhằm nổ lực giải thích một hiện tượng quan tâm hay chưa hiểu biết đầy đủ là?
a. Giả thuyết
b. Lý thuyết
c. Quy luật
d. 3 đáp án kia sai
Câu 11: Cả một tập hợp các khái niệm, giả thuyết trình bày một cách có hệ thống thông qua các mối quan hệ với nhau nhằm giải thích các hiện tượng khoa học là?
a. Giả thuyết
b. Lý thuyết
c. Quy luật
d. 3 đáp án kia sai
Câu 12: Các lý thuyết đã trải qua thử nghiệm rộng rãi trong thời gian, qua không gian, và được chấp nhận hầu như phổ quát là?
a. Giả thuyết
b. Lý thuyết
c. Quy luật
d. 3 đáp án kia sai
Câu 13: Giả thuyết chỉ là một bộ phận của … và … được kiểm nghiệm qua thời gian và không gian mới trở thành quy luật.
a. Giả thuyết
b. Lý thuyết
c. Quy luật
d. 3 đáp án kia sai
Câu 14: Theo Creswell (2009), có mấy cách tiếp cận đối với nghiên cứu khoa học?
1
2
3
4
Câu 15: Thường được sử dụng để hình thành lý thuyết dựa vào cách tiếp cận quy nạp là?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 16: Phương pháp tiếp cận nhằm tìm cách mô tả và phân tích đặc điểm, hành vi của con người và nhóm người từ quan điểm cá nhân của nhà nghiên cứu là?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 17: Nhằm tìm kiếm sự hiểu biết sâu sắc về hành vi của con người và lý do chi phối hành vi như vậy là mục đích của?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 18: Nghiên cứu gì đưa ra các kết luận tổng quát hơn là các kết luận cụ thể?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 19: Để thu thập thông tin, nghiên cứu gì dựa vào các phương pháp như phỏng vấn sâu, thảo luận nhóm, quan sát và ghi chú, tài liệu, hình ảnh.
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 20: Sử dụng cách tiếp cận quy nạp để đi đến những kết luận khái quát là đặc thù của?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 21: Dựa vào các quan sát hoặc dữ liệu để phát triển các giả thuyết là đặc thù của?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai.
Câu 22: Sử dụng nhiều nguồn dữ liệu, bao gồm cả dữ liệu định lượng, xem xét hồ sơ, phỏng vấn, quan sát và khảo sát là đặc thù của?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 23: Được thực hiện bởi các chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể của nghiên cứu, các cá nhân có trình độ tốt nhất trong lĩnh vực nghiên cứu, sử dụng phân tích trí tuệ để làm rõ các định nghĩa, xác định đạo đức, hoặc đưa ra đánh giá có giá trị liên quan đến một vấn đề nghiên cứu của họ là đặc thù của?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 24: Bao gồm các nghiên cứu về đạo đức như liên quan đến nghĩa vụ, quyền lợi, đúng và sai, lựa chọn là đặc thù của?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 25: Phát triển các cách thức để làm thay đổi tri thức trong những điều kiện mới xuất hiện là đặc thù của?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 26: Thường được sử dụng để kiểm định lý thuyết dựa vào cách tiếp cận suy diễn là?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 27: Phương pháp giải thích hiện tượng thông qua phân tích thống kê với dữ liệu định lượng thu thập được là?
a. Nghiên cứu định tính
b. Nghiên cứu định lượng
c. Phương pháp hỗn hợp
d. 3 đáp án kia sai
Câu 28: Dữ liệu định lượng phải là dữ liệu có sẵn ở dạng định lượng, đây là quan niệm?
a. Đúng
b. Sai
c. Vừa đúng vừa sai
d. 3 đáp án kia sai
Câu 29: Thang đo Likert có thể chuyển đổi dữ liệu không định lượng (như niềm tin và/hoặc thái độ) thành hình thức định lượng được không?
a. Được
b. không được
c. Vừa được vừa không được
d. 3 đáp án kia sai
Câu 30: Loại suy luận của phương pháp nghiên cứu định tính là?
a. chủ quan
b. khách quan
c. vừa chủ quan vừa khách quan
d. 3 đáp án kia sai
Câu 31: Loại suy luận của phương pháp nghiên cứu định lượng là?
a. chủ quan
b. khách quan
c. vừa chủ quan vừa khách quan
d. 3 đáp án kia sai
Câu 32: Loại câu hỏi của phương pháp nghiên cứu định tính là?
a. không theo thứ tự
b. theo thứ tự
c. 2 đáp án kia sai
Câu 33: Loại câu hỏi của phương pháp nghiên cứu định lượng là?
a. không theo thứ tự
b. theo thứ tự
c. 2 đáp án kia sai
Câu 34: Loại câu hỏi của phương pháp nghiên cứu định tính là?
a. Mở
b. Đóng – mở
c. 2 đáp án kia sai
Câu 35: Loại câu hỏi của phương pháp nghiên cứu định lượng là?
a. Mở
b. Đóng – mở
c. 2 đáp án kia sai
Câu 36: Loại câu hỏi của phương pháp nghiên cứu định tính là?
a. Dài
b. Ngắn gọn – súc tích
c. 2 đáp án kia sai
Câu 37: Loại câu hỏi của phương pháp nghiên cứu định lượng là?
a. Dài
b. Ngắn gọn – súc tích
c. 2 đáp án kia sai
Câu 38: Loại câu hỏi của phương pháp nghiên cứu định tính là?
a. Gây tranh luận
b. Không gây tranh luận
c. 2 đáp án kia sai
Câu 39: Loại câu hỏi của phương pháp nghiên cứu định lượng là?
a. Gây tranh luận
b. Không gây tranh luận
c. 2 đáp án kia sai
Câu 40: Loại phân tích của phương pháp nghiên cứu định tính là?
a. Mô tả sự vật
b. Ước lượng toán học
c. 2 đáp án kia sai
Câu 41: Loại phân tích của phương pháp nghiên cứu định lượng là?
a. Mô tả sự vật
b. Ước lượng toán học
c. 2 đáp án kia sai
Câu 42: Loại phân tích của phương pháp nghiên cứu định tính là?
a. So sánh
b. Suy luận thống kê
c. 2 đáp án kia sai
Câu 43: Loại phân tích của phương pháp nghiên cứu định lượng là?
a. So sánh
b. Suy luận thống kê
c. 2 đáp án kia sai
Câu 1: Một tập hợp người hoặc đơn vị đối tượng nghiên cứu sẽ được điều tra là
a. Mẫu
b. Tổng thể
c. Phần tử
d. Đáp án khác
Câu 2: Một phần danh sách hay nhóm các thành viên đại diện của một tổng thể có được từ các phương pháp lựa chọn khác nhau cho việc thu thập thông tin nghiên cứu được gọi là?
a. Mẫu
b. Tổng thể
c. Phần tử
d. Đáp án khác
Câu 3: Để kiểm định lý thuyết, giả thuyết khoa học thì khâu quyết định chất lượng nghiên cứu là
a. Chọn tổng thể
b. Chọn phần tử
c. Chọn mẫu
d. 3 đáp án kia sai
Câu 4: Mục đích của nghiên cứu là tìm hiểu đặc điểm của
a. phần tử nghiên cứu
b. mẫu nghiên cứu
c. tổng thể nghiên cứu
d. 3 đáp án kia sai
Câu 5: Thông thường, các nghiên cứu có thể thu thập dữ liệu của toàn bộ tổng thể không?
a. Có thể
b. không thể
c. hai đáp án kia sai
Câu 6: Lý do các nghiên cứu không thể thu thập dữ liệu của toàn bộ đám đông là?
a. ngân sách nghiên cứu có hạn
b. thời gian thực hiện nghiên cứu không dài
c. mẫu có thể đại diện cho tổng thể với độ tin cậy cho trước
d. Cả 3 đáp án kia
Câu 7: Theo Smith, T.M.F. (1993), điều tra chọn mẫu là loại điều tra
a. toàn bộ
b. không toàn bộ
c. 2 đáp án kia đều sai
Câu 8: Từ thông tin của mẫu suy ra thông tin tổng thể sẽ
a. luôn chuẩn xác
b. luôn xuất hiện sai số mẫu
c. Không thể suy ra thông tin tổng thể từ thông tin của mẫu
d. 3 đáp án kia sai
Câu 9: Khi cỡ mẫu càng lớn sai số mẫu
a. càng lớn
b. càng nhỏ
c. trung bình
d. 3 đáp án kia sai
Câu 10: nếu cỡ mẫu bằng kích thước đám đông
a. sai số sẽ bằng không
b. càng lớn
c. càng nhỏ
d. 3 đáp án kia sai
Câu 11: Khi nghiên cứu các Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) tại quận 3, TP.HCM, tập hợp tất cả những DNNVV ở quận 3 là
a. Mẫu nghiên cứu
b. Tổng thể nghiên cứu
c. Phần tử
d. 3 đáp án kia sai
Câu 12: đối tượng nghiên cứu cần thu thập dữ liệu, đơn vị nhỏ nhất của đám đông là
a. Tổng thể
b. Mẫu
c. Phần tử
d. 3 đáp án kia sai
Câu 14: Trong nghiên cứu thường chia nhỏ đám đông thành nhiều nhóm có đặc tính riêng, mỗi nhóm được gọi là
a. Tổng thể nghiên cứu
b. Phần tử nghiên cứu
c. Đơn vị chọn mẫu
d. 3 đáp án kia sai
Câu 15: Khi nghiên cứu các DNNVV tại quận 3, TP.HCM, chia quận 3 theo các phường. Mỗi phường là
a. Đơn vị chọn mẫu
b. Phần tử nghiên cứu
c. Tổng thể nghiên cứu
d. 3 đáp án kia sai
Câu 16: Danh sách liệt kê dữ liệu cần thiết của tất cả các đơn vị và phần tử của đám đông gọi là?
a. Khung mẫu
b. Tổng thể nghiên cứu
c. Phần tử nghiên cứu
d. 3 đáp án kia sai
Câu 17: Khi nghiên cứu các Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) tại quận 3, TP.HCM, chia quận 3 dựa vào địa bàn phường. Danh sách (tên doanh nghiệp, địa chỉ) toàn bộ DNNVV tại quận 3 phân theo phường được lựa chọn là
a. Khung mẫu
b. Tổng thể nghiên cứu
c. Phần tử nghiên cứu
d. 3 đáp án kia sai
Câu 18: Theo Cochran, W.G. (1953), nếu chọn mẫu theo phương pháp chọn ngẫu nhiên đơn giản thì khi xác định cỡ mẫu thường chia thành mấy loại?
a. 2 loại
b. 3 loại
c. 4 loại
d. 3 đáp án kia sai
Câu 19: Độ lệch chuẩn của tổng thể có thể tham khảo từ
a. những nghiên cứu tương tự trước đây;
b. hoặc dùng qui tắc R/6 (R là giá trị chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất) để ước lượng;
c. hoặc dựa trên kết quả khảo sát thử nghiệm (pilot survey) trên một mẫu nhỏ rút ra từ tổng thể.
d. Cả 3 đáp án kia đều đúng
Câu 20: Muốn ước lượng số ngày nghỉ bệnh trung bình trong năm của công nhân nhà máy, giám đốc nhân sự của nhà máy qua tìm hiểu ở các nhà máy tương tự thấy tổng số ngày nghỉ bệnh có phân phối bình thường, với độ lệch chuẩn là 3 ngày. Mẫu cần được chọn là bao nhiêu công nhân, nếu khoảng tin cậy là 95% và sai số e là ± 0,5 ngày.
a. cỡ mẫu cần nghiên cứu là 139 công nhân
b. cỡ mẫu cần nghiên cứu là 138 công nhân
c. cỡ mẫu cần nghiên cứu là 137 công nhân
d. cỡ mẫu cần nghiên cứu là 135 công nhân
Câu 21: Theo Yamane Taro (1967), chọn mẫu điều tra cho ước lượng tổng thể được xác định tùy thuộc vào mấy trường hợp?
2
3
4
5
Câu 22: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tuy nhiên, không biết được tổng thể các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Chọn độ tin cậy 95%, p=0,5; sai số 5%, cỡ mẫu tối thiểu là:
a. 385 doanh nghiệp nhỏ và vừa
b. 380 doanh nghiệp nhỏ và vừa
c. 382 doanh nghiệp nhỏ và vừa
d. 389 doanh nghiệp nhỏ và vừa
Câu 23: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 1.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 5%. Cỡ mẫu tối thiểu là:
a. 286 doanh nghiệp nhỏ và vừa
b. 180 doanh nghiệp nhỏ và vừa
c. 182 doanh nghiệp nhỏ và vừa
d. 389 doanh nghiệp nhỏ và vừa
Câu 24: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 1.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 1%. Cỡ mẫu tối thiểu là:
a. 909 doanh nghiệp nhỏ và vừa
b. 980 doanh nghiệp nhỏ và vừa
c. 982 doanh nghiệp nhỏ và vừa
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 25: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tuy nhiên, không biết được tổng thể các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Chọn độ tin cậy 95%, p=0,5; sai số 10%, cỡ mẫu tối thiểu là:
a. 97 doanh nghiệp nhỏ và vừa
b. 95 doanh nghiệp nhỏ và vừa
c. 90 doanh nghiệp nhỏ và vừa
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 26: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tuy nhiên, không biết được tổng thể các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Chọn độ tin cậy 95%, p=0,5; sai số 1%, cỡ mẫu tối thiểu là:
a. 9604 doanh nghiệp nhỏ và vừa
b. 9500 doanh nghiệp nhỏ và vừa
c. 9790 doanh nghiệp nhỏ và vừa
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 27: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 170.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 1%. Cỡ mẫu tối thiểu là:
a. 9445 doanh nghiệp nhỏ và vừa
b. 9800 doanh nghiệp nhỏ và vừa
c. 9820 doanh nghiệp nhỏ và vừa
d. 3 đáp án kia đều sai
Câu 28: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 170.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 5%. Cỡ mẫu tối thiểu là:
a. 400 doanh nghiệp nhỏ và vừa
b. 500 doanh nghiệp nhỏ và vừa
c. 300 doanh nghiệp nhỏ và vừa
d. 3 đáp án kia đều sai
