NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về SQL cơ bản
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Lệnh nào dùng để tạo bảng mới?
CREATE TABLE
UPDATE TABLE
INSERT TABLE
MAKE TABLE
Lệnh dùng để thêm bản ghi mới vào bảng?
UPDATE
INSERT INTO
ADD RECORD
ALTER TABLE
Câu lệnh SELECT dùng để:
Xóa dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Đọc dữ liệu từ bảng
Tạo dữ liệu
Điều kiện lọc dữ liệu được dùng trong:
WHERE
ORDER BY
INSERT
ALTER
Câu lệnh để xóa bảng?
DELETE TABLE
DROP TABLE
REMOVE TABLE
CLEAR TABLE
Lệnh thay đổi cấu trúc bảng?
CHANGE TABLE
MODIFY TABLE
ALTER TABLE
RESTRUCTURE TABLE
Từ khóa sắp xếp dữ liệu là:
SORT
ORDER BY
GROUP BY
CLASSIFY
Lệnh xóa bản ghi thỏa điều kiện:
DROP
DELETE
REMOVE
ERASE
Dấu dùng phân tách các cột trong SELECT?
;
,
:
.
Kiểu dữ liệu để lưu ngày sinh của sinh sinh trong SQL Server?
INT
DATE
TEXT
CHAR
Ký tự dùng để kết thúc câu lệnh SQL (khuyến nghị)?
#
;
@
&
Lệnh nào sau đây tạo bảng SINHVIEN hợp lệ?
CREATE TABLE SINHVIEN (MaSV INT, HoTen VARCHAR);
CREATE SINHVIEN TABLE (...)
CREATE TABLE SINHVIEN;
NEW TABLE SINHVIEN (...);
Lệnh nào thêm một sinh viên mới?
INSERT SINHVIEN VALUES ('SV01','A','2005-01-01','Nam','CT01')
INSERT INTO SINHVIEN VALUES ('SV01','A','2005-01-01','Nam','CT01')
ADD INTO SINHVIEN VALUES (...)
NEW RECORD SINHVIEN
Câu lệnh SELECT * nghĩa là:
Chỉ lấy 1 cột
Lấy tất cả cột của bảng
Chỉ lấy cột có *
Lấy dữ liệu có điều kiện
Lọc sinh viên nam, dùng:
WHERE GioiTinh = 'Nam'
HAVING GioiTinh = 'Nam'
ORDER BY GioiTinh = 'Nam'
FILTER GioiTinh = 'Nam'
Muốn sắp xếp theo Họ tên tăng dần:
ORDER HoTen ASC
ORDER BY HoTen
ORDER HoTe
Muốn sắp xếp theo Họ tên tăng dần:
ORDER HoTen ASC
ORDER BY HoTen
ORDER HoTen
SORT HoTen ASC
Nếu thiếu WHERE trong DELETE:
Không xóa được gì
Xóa toàn bộ dữ liệu trên bảng
Chỉ xóa 1 dòng
Báo lỗi cú pháp
ALTER TABLE dùng để:
Tạo dữ liệu
Thay đổi cấu trúc bảng
Sao chép bảng
Chỉ chỉnh sửa dữ liệu
Cú pháp xóa cột trong bảng:
ALTER TABLE x DROP COLUMN y
DROP y FROM x
DELETE COLUMN y IN x
ALTER DROP COLUMN y
Thêm cột Email vào bảng SINHVIEN:
ADD COLUMN Email VARCHAR
ALTER TABLE SINHVIEN ADD Email VARCHAR(50)
UPDATE TABLE SINHVIEN ADD Email
INSERT COLUMN Email
Quy định khóa chính trong tạo bảng:
PRIMARY KEY
UNIQUE KEY
SPECIAL KEY
MAIN KEY
Từ khóa NOT NULL nghĩa là:
Không lưu ký tự NULL
Cột không được để trống
Tự động tăng
Giá trị phải là số
Hiển thị sinh viên lớp 'CT01':
SELECT * FROM SINHVIEN WHERE MaSV='CT01'
SELECT * FROM SINHVIEN
SELECT * WHERE MaLop='CT01'
SELECT * FROM SINHVIEN WHERE MaLop='CT01'
Câu nào sai về SELECT?
Có thể không cần WHERE
Có thể sắp xếp dữ liệu
Không dùng được ORDER BY
Có thể chọn 1 hoặc nhiều cột
Khi UPDATE thiếu WHERE:
Không cập nhật dòng nào
Chỉ cập nhật dòng đầu
Cập nhật toàn bộ các dòng dữ liệu trên bảng
Báo lỗi ngay lập tức
ORDER BY HoTen DESC có nghĩa:
Sắp A→Z
Sắp Z→A
Không sắp xếp
Sắp theo MaSV
Để lấy các bạn sinh năm 2005:
WHERE YEAR(NgaySinh)=2005
WHERE NgaySinh=2005
ORDER BY NgaySinh=2005
WHERE NgaySinh LIKE 2005
Câu 30: Cập nhật tên sinh viên có MaSV='SV01' thành 'Nguyen Van A'
UPDATE SINHVIEN SET HoTen='Nguyen Van A' WHERE MaSV='SV01'
ALTER TABLE SINHVIEN SET HoTen='Nguyen Van A'
UPDATE SET HoTen='Nguyen Van A' IN SINHVIEN
UPDATE SINHVIEN VALUES ('Nguyen Van A') WHERE MaSV='SV01'
Câu 31: Xóa sinh viên chưa có lớp (MaLop NULL)
DELETE FROM SINHVIEN WHERE MaLop=''
DELETE SINHVIEN WHERE MaLop IS NULL
DELETE FROM SINHVIEN WHERE MaLop IS NULL
DROP SINHVIEN WHERE MaLop IS NULL
Câu 32: Hiển thị 3 cột: MaSV, HoTen, MaLop
SELECT MaSV HoTen MaLop FROM SINHVIEN
SELECT MaSV, HoTen, MaLop FROM SINHVIEN
SELECT * FROM SINHVIEN WHERE (MaSV,HoTen,MaLop)
SELECT COLUMNS FROM SINHVIEN
Câu 33: Thêm lớp mới:
INSERT INTO LOP VALUES ('CT02','CNTT 2','CNTT')
ADD LOP ('CT02','CNTT 2','CNTT')
UPDATE LOP VALUES (...)
CREATE LOP ('CT02','CNTT 2','CNTT')
Câu 34: Lấy sinh viên lớp CNTT sắp xếp tên giảm dần:
SELECT * FROM SINHVIEN
SELECT * WHERE Khoa='CNTT' ORDER HoTen
SELECT * FROM SINHVIEN WHERE MaLop LIKE 'CT%' ORDER BY HoTen DESC
SELECT HoTen FROM SINHVIEN
Tìm các sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ “A”
SELECT FROM SINHVIEN WHERE HoTen START WITH 'A'
SELECT FROM SINHVIEN WHERE HoTen LIKE 'A%'
SELECT FROM SINHVIEN WHERE HoTen LIKE '%A'
SELECT FROM SINHVIEN WHERE HoTen = 'A*'
Để lấy sinh viên có điểm lớn hơn 8:
SELECT * FROM SINHVIEN WHERE Diem > 8
SELECT * FROM SINHVIEN WHERE Diem >= 8
SELECT * FROM SINHVIEN WHERE Diem < 8
SELECT * FROM SINHVIEN WHERE Diem = 8
Lấy thông tin sinh viên thuộc các lớp CT01 hoặc CT02
SELECT FROM SINHVIEN WHERE MaLop = ('CT01','CT02')
SELECT FROM SINHVIEN WHERE MaLop IN ('CT01','CT02')
SELECT FROM SINHVIEN WHERE MaLop LIKE 'CT01' AND 'CT02'
SELECT FROM SINHVIEN WHERE MaLop IS ('CT01','CT02')
Lấy sinh viên có ngày sinh trong năm 2004–2006
SELECT FROM SINHVIEN WHERE NgaySinh BETWEEN 2004 AND 2006
SELECT FROM SINHVIEN BY YEAR(NgaySinh) BETWEEN 2004 AND 2006
SELECT FROM SINHVIEN WHERE YEAR(NgaySinh) BETWEEN 2004 AND 2006
SELECT FROM SINHVIEN WHERE YEAR(NgaySinh) LIKE '2004-2006'
