wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về SQL cơ bản

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh nào dùng để tạo bảng mới?

a)

CREATE TABLE

b)

UPDATE TABLE

c)

INSERT TABLE

d)

MAKE TABLE

2.

Lệnh dùng để thêm bản ghi mới vào bảng?

a)

UPDATE

b)

INSERT INTO

c)

ADD RECORD

d)

ALTER TABLE

3.

Câu lệnh SELECT dùng để:

a)

Xóa dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Đọc dữ liệu từ bảng

d)

Tạo dữ liệu

4.

Điều kiện lọc dữ liệu được dùng trong:

a)

WHERE

b)

ORDER BY

c)

INSERT

d)

ALTER

5.

Câu lệnh để xóa bảng?

a)

DELETE TABLE

b)

DROP TABLE

c)

REMOVE TABLE

d)

CLEAR TABLE

6.

Lệnh thay đổi cấu trúc bảng?

a)

CHANGE TABLE

b)

MODIFY TABLE

c)

ALTER TABLE

d)

RESTRUCTURE TABLE

7.

Từ khóa sắp xếp dữ liệu là:

a)

SORT

b)

ORDER BY

c)

GROUP BY

d)

CLASSIFY

8.

Lệnh xóa bản ghi thỏa điều kiện:

a)

DROP

b)

DELETE

c)

REMOVE

d)

ERASE

9.

Dấu dùng phân tách các cột trong SELECT?

a)

;

b)

,

c)

:

d)

.

10.

Kiểu dữ liệu để lưu ngày sinh của sinh sinh trong SQL Server?

a)

INT

b)

DATE

c)

TEXT

d)

CHAR

11.

Ký tự dùng để kết thúc câu lệnh SQL (khuyến nghị)?

a)

#

b)

;

c)

@

d)

&

12.

Lệnh nào sau đây tạo bảng SINHVIEN hợp lệ?

a)

CREATE TABLE SINHVIEN (MaSV INT, HoTen VARCHAR);

b)

CREATE SINHVIEN TABLE (...)

c)

CREATE TABLE SINHVIEN;

d)

NEW TABLE SINHVIEN (...);

13.

Lệnh nào thêm một sinh viên mới?

a)

INSERT SINHVIEN VALUES ('SV01','A','2005-01-01','Nam','CT01')

b)

INSERT INTO SINHVIEN VALUES ('SV01','A','2005-01-01','Nam','CT01')

c)

ADD INTO SINHVIEN VALUES (...)

d)

NEW RECORD SINHVIEN

14.

Câu lệnh SELECT * nghĩa là:

a)

Chỉ lấy 1 cột

b)

Lấy tất cả cột của bảng

c)

Chỉ lấy cột có *

d)

Lấy dữ liệu có điều kiện

15.

Lọc sinh viên nam, dùng:

a)

WHERE GioiTinh = 'Nam'

b)

HAVING GioiTinh = 'Nam'

c)

ORDER BY GioiTinh = 'Nam'

d)

FILTER GioiTinh = 'Nam'

16.

Muốn sắp xếp theo Họ tên tăng dần:

a)

ORDER HoTen ASC

b)

ORDER BY HoTen

c)

ORDER HoTe

17.

Muốn sắp xếp theo Họ tên tăng dần:

a)

ORDER HoTen ASC

b)

ORDER BY HoTen

c)

ORDER HoTen

d)

SORT HoTen ASC

18.

Nếu thiếu WHERE trong DELETE:

a)

Không xóa được gì

b)

Xóa toàn bộ dữ liệu trên bảng

c)

Chỉ xóa 1 dòng

d)

Báo lỗi cú pháp

19.

ALTER TABLE dùng để:

a)

Tạo dữ liệu

b)

Thay đổi cấu trúc bảng

c)

Sao chép bảng

d)

Chỉ chỉnh sửa dữ liệu

20.

Cú pháp xóa cột trong bảng:

a)

ALTER TABLE x DROP COLUMN y

b)

DROP y FROM x

c)

DELETE COLUMN y IN x

d)

ALTER DROP COLUMN y

21.

Thêm cột Email vào bảng SINHVIEN:

a)

ADD COLUMN Email VARCHAR

b)

ALTER TABLE SINHVIEN ADD Email VARCHAR(50)

c)

UPDATE TABLE SINHVIEN ADD Email

d)

INSERT COLUMN Email

22.

Quy định khóa chính trong tạo bảng:

a)

PRIMARY KEY

b)

UNIQUE KEY

c)

SPECIAL KEY

d)

MAIN KEY

23.

Từ khóa NOT NULL nghĩa là:

a)

Không lưu ký tự NULL

b)

Cột không được để trống

c)

Tự động tăng

d)

Giá trị phải là số

24.

Hiển thị sinh viên lớp 'CT01':

a)

SELECT * FROM SINHVIEN WHERE MaSV='CT01'

b)

SELECT * FROM SINHVIEN

c)

SELECT * WHERE MaLop='CT01'

d)

SELECT * FROM SINHVIEN WHERE MaLop='CT01'

25.

Câu nào sai về SELECT?

a)

Có thể không cần WHERE

b)

Có thể sắp xếp dữ liệu

c)

Không dùng được ORDER BY

d)

Có thể chọn 1 hoặc nhiều cột

26.

Khi UPDATE thiếu WHERE:

a)

Không cập nhật dòng nào

b)

Chỉ cập nhật dòng đầu

c)

Cập nhật toàn bộ các dòng dữ liệu trên bảng

d)

Báo lỗi ngay lập tức

27.

ORDER BY HoTen DESC có nghĩa:

a)

Sắp A→Z

b)

Sắp Z→A

c)

Không sắp xếp

d)

Sắp theo MaSV

28.

Để lấy các bạn sinh năm 2005:

a)

WHERE YEAR(NgaySinh)=2005

b)

WHERE NgaySinh=2005

c)

ORDER BY NgaySinh=2005

d)

WHERE NgaySinh LIKE 2005

29.

Câu 30: Cập nhật tên sinh viên có MaSV='SV01' thành 'Nguyen Van A'

a)

UPDATE SINHVIEN SET HoTen='Nguyen Van A' WHERE MaSV='SV01'

b)

ALTER TABLE SINHVIEN SET HoTen='Nguyen Van A'

c)

UPDATE SET HoTen='Nguyen Van A' IN SINHVIEN

d)

UPDATE SINHVIEN VALUES ('Nguyen Van A') WHERE MaSV='SV01'

30.

Câu 31: Xóa sinh viên chưa có lớp (MaLop NULL)

a)

DELETE FROM SINHVIEN WHERE MaLop=''

b)

DELETE SINHVIEN WHERE MaLop IS NULL

c)

DELETE FROM SINHVIEN WHERE MaLop IS NULL

d)

DROP SINHVIEN WHERE MaLop IS NULL

31.

Câu 32: Hiển thị 3 cột: MaSV, HoTen, MaLop

a)

SELECT MaSV HoTen MaLop FROM SINHVIEN

b)

SELECT MaSV, HoTen, MaLop FROM SINHVIEN

c)

SELECT * FROM SINHVIEN WHERE (MaSV,HoTen,MaLop)

d)

SELECT COLUMNS FROM SINHVIEN

32.

Câu 33: Thêm lớp mới:

a)

INSERT INTO LOP VALUES ('CT02','CNTT 2','CNTT')

b)

ADD LOP ('CT02','CNTT 2','CNTT')

c)

UPDATE LOP VALUES (...)

d)

CREATE LOP ('CT02','CNTT 2','CNTT')

33.

Câu 34: Lấy sinh viên lớp CNTT sắp xếp tên giảm dần:

a)

SELECT * FROM SINHVIEN

b)

SELECT * WHERE Khoa='CNTT' ORDER HoTen

c)

SELECT * FROM SINHVIEN WHERE MaLop LIKE 'CT%' ORDER BY HoTen DESC

d)

SELECT HoTen FROM SINHVIEN

34.

Tìm các sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ “A”

a)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE HoTen START WITH 'A'

b)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE HoTen LIKE 'A%'

c)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE HoTen LIKE '%A'

d)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE HoTen = 'A*'

35.

Để lấy sinh viên có điểm lớn hơn 8:

a)

SELECT * FROM SINHVIEN WHERE Diem > 8

b)

SELECT * FROM SINHVIEN WHERE Diem >= 8

c)

SELECT * FROM SINHVIEN WHERE Diem < 8

d)

SELECT * FROM SINHVIEN WHERE Diem = 8

36.

Lấy thông tin sinh viên thuộc các lớp CT01 hoặc CT02

a)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE MaLop = ('CT01','CT02')

b)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE MaLop IN ('CT01','CT02')

c)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE MaLop LIKE 'CT01' AND 'CT02'

d)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE MaLop IS ('CT01','CT02')

37.

Lấy sinh viên có ngày sinh trong năm 2004–2006

a)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE NgaySinh BETWEEN 2004 AND 2006

b)

SELECT FROM SINHVIEN BY YEAR(NgaySinh) BETWEEN 2004 AND 2006

c)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE YEAR(NgaySinh) BETWEEN 2004 AND 2006

d)

SELECT FROM SINHVIEN WHERE YEAR(NgaySinh) LIKE '2004-2006'