wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 lớp 7-LTV

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy:

a)

Dừng Hi-ma-lay-a

b)

An-pơ Dãy

c)

Dãy At-lat

d)

U-ran U-ran

2.

Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng:

a)

8,6 triệu km 2

b)

10 triệu km 2

c)

15 triệu km 2

d)

20 triệu km 2

3.

Các sông đổ ra Bắc Băng Dương thường:

a)

nhiều thủy sản.

b)

nhiều phù sa.

c)

đóng băng vào mùa đông.

d)

đóng băng vào mùa xuân.

4.

Vùng ven biển Tây Âu phổ biến là rừng:

a)

lá kim

b)

lá rộng

c)

lá cứng

d)

set up

5.

Phía Nam châu Âu có kiểu khí hậu

a)

Nhiệt đới ẩm

b)

Ôn đới lục địa

c)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

d)

Cận nhiệt ẩm

6.

Vùng ven biển Tây Âu mưa nhiều do có ...... chảy qua.

a)

dòng biển lạnh

b)

dòng biển nóng

c)

gió phơn Tây Nam

d)

gió Đông Cực

7.

Nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở châu Âu là

a)

hoạt động nông nghiệp và giao thông vận tải.

b)

hoạt động công nghiệp và thương mại.

c)

hoạt động thương mại và giao thông vận tải.

d)

hoạt động công nghiệp và giao thông vận tải.

8.

Đâu không phải giải pháp để bảo vệ môi trường nước ở châu Âu?

a)

Kiểm soát đầu ra của nguồn rác thải, hóa chất độc hại.

b)

Nâng cao ý thức của người dân.

c)

Kiểm soát lượng khí thải trong khí quyển.

d)

Đảm bảo xử lí rác thải, nước thải sinh hoạt.

9.

Tiền thân của Liên minh châu Âu là

a)

Cộng đồng than - thép châu Âu.

b)

Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.

c)

Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

d)

Cộng đồng châu Âu.

10.

Tính đến năm 2020, liên minh châu Âu có bao nhiêu nước thành viên?

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

11.

Trụ sở của Liên minh châu Âu được đặt tại

a)

Bruc-xen (Bỉ).

b)

Pa-ri (Pháp).

c)

Luân Đôn (Anh).

d)

Béc-lin (Đức).

12.

Dân cư châu Âu chủ yếu là người:

a)

A. Da trắng

b)

B. Da trắng, da vàng

c)

C. Da vàng

d)

D. Da đen

13.

Câu: 7 Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm:

a)

A. Mức độ đô thị hóa cao

b)

B. Mức độ đô thị hóa thấp

c)

C. Chủ yếu là đô thị hóa tự phát

d)

D. Mức độ đô thị hóa rất thấp

14.

Câu: 8 Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở châu Âu:

a)

A. Rất thấp.

b)

B. Thấp.

c)

C. Cao.

d)

D. Rất cao.

15.

Gia tăng dân số ở châu Âu chủ yếu do?

a)

Do nhập cư từ các quốc gia khác

b)

Do tỉ lệ sinh cao

16.

Do tỉ lệ sinh thấp, tuổi thọ ngày càng tăng nên châu Âu có kết cấu dân số thuộc loại:

a)

Kết cấu dân số già

b)

Kết cấu dân số trẻ

17.

Siêu đô thị nào sau đây không nằm ở châu Âu?

a)

London

b)

Paris

c)

Matxcova

d)

Saint Petersburg

e)

New York

18.

Đô thị hoá ở châu Âu nảy sinh vấn đề nào sau đây (chonh nhiều đáp án)

a)

Người vô gia cư

b)

Thất nghiệp

c)

Nhiều toà nhà cao tầng

d)

Ô nhiễm môi trường

e)

Tập trung nhiều đô thị lớn

19.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?

A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.

B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.

C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 2. Châu Á có diện tích  rộng khoảng bao nhiêu?

A. 40 triệu km2.

B. 44.4 triệu km2.

C. 42.5 triệu km2.

.D. 43.5 triệu km2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 3. Châu Á tiếp giáp với châu lục nào?

A. Châu Âu, châu Phi.

B. Châu Đại Dương.

C. Châu Mĩ.

D. Châu Nam Cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 4. Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á??

A. Côn Luôn.

B.Cap ca.

C. Hoàng Liên Sơn.

D . Hi- ma –lay- a.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 5: Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

A. Đông  Nam Á.

B. Nam Á và Đông Á.

C. Đông Á và Đông Nam Á.

D. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 6: Khoáng sản ở châu Á phân bố như thế nào?

A. thưa thớt ở đồng bằng.

B. tập trung ở Tây Á.

C. tập trung ở đồng bằng.

D. rộng khắp trên lãnh thổ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 7: Các khoáng sản quan trọng nhất ở châu Á bao gồm những loại nào?

A.dầu mỏ, than đá

B. sắt, crôm.

C. một số kim loại màu như đồng, thiếc,...

D. Cả A, B, C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 9: Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào sau đây?

A. Dầu mỏ, khí đốt.

B. Than, sắt.

C. Vàng, crôm.

D. Đồng, kẽm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 10: Từ bờ Tây sang bờ Đông lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

A. 6 200km.

B. 7 200km.

C. 8 200km.

D. 9 200km.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

_____ ____ hiện nay không chỉ là nền kinh tế lớn nhất châu Á mà còn là nền kinh tế lớn nhất thế giới, vượt cả Hoa Kỳ.

(a)  

29.

Quốc gia có nền kinh tế mới nổi tại Châu Á là?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Indonesia

d)

Lào

30.

Phật giáo và Ấn Độ giáo ra đời ở quốc gia nào sau đây của châu Á?

a)

A.  Ấn Độ.               

b)

B. Trung Quốc.        

c)

C. Thái Lan. 

d)

D. Lào.

31.

Các hệ thống sông lớn ở Nam Á gồm:

a)

A. Sông Ấn, sông Hằng.                  

b)

B. Sông Ti-grơ, sông Ơ-phrát.

c)

C. Sông Ô-bi, sông Lê-na

d)

D. Sông Trường Giang, sông Hoàng Hà.

32.

Những quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan, Lào.   

b)

B. Mông Cổ, Mi-an-ma, Thái Lan, Lào

c)

C. Ấn Độ, Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan  

d)

D. Ca-dắc-xtan, Mông Cổ, Mi-an-ma, Thái Lan

33.

Năm 2020, quốc gia nào sau đây có dân số đông và đứng thứ hai ở châu Á?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Thái Lan.             

c)

C. Việt Nam

d)

D. Ấn Độ.

34.

Dân cư châu Á tập trung đông ở các khu vực

a)

A. Nam Á, Đông Nam Á, Tây Á. 

b)

B. Nam Á, Đông Nam Á, phía đông của Đông Á.

c)

C. Bắc Á, Trung Á, Tây Á, Đông Á.

d)

D. Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á.

35.

Mùa hạ ở Nam Á có gió từ biển thổi vào, đó là:

a)

A. Gió mùa đông nam.               

b)

B. Gió nam và đông nam.

c)

C. Gió mùa đông bắc.                

d)

D. Gió mùa tây nam.

36.

Biển nào sau đây của châu Á lớn đứng thứ tư trên thế giới?

a)

A. Biển Đông

b)

.      B. Biển Nhật Bản

c)

. Biển Hoa Đông

d)

D. Biển Gia- Va.

37.

Các đô thị lớn ở châu Á thường tập trung ở ven biển vì

a)

A. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi cho đời sống, sản xuất, trao đổi, buôn bán với các nước.

b)

B. Nơi đó có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh chảy ven bờ.

c)

C. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi đất đai mầu mỡ.

d)

D. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi khí hậu ấm áp, sông ngòi nhiều.

38.

Khu vực Nam Á có cùng vĩ độ với Việt Nam nhưng lại có mùa đông ấm hơn vì

a)

A. dãy Hi-ma-lay-a cao chắn khối không khí lạnh từ Trung Á tràn xuống.

b)

B. có dạng hình khối còn lãnh thổ Việt Nam có bề ngang hẹp.

c)

C. có đường bờ biển dài hơn

d)

D. chịu ảnh hưởng bởi gió mùa Tây Nam nóng về mùa hạ và ấm về mùa đông.

39.

Đỉnh núi Everest (8848 m) của châu Á cao nhất thế giới nằm trên dãy núi nào sau đây?

a)

A. Dãy Hi-ma-lay-a.                                

b)

B. Dãy Côn Luân.     

c)

C. Dãy U-ran.                                          

d)

D. Dãy Đại Hưng An

40.

Khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới là do

a)

A. lãnh thổ trải dài từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

b)

B. lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến.

c)

C. ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

D. châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

41.

Dạng địa hình chủ yếu của Châu Á là

a)

A. cao nguyên, bán đảo, quần đảo

b)

B. cao nguyên, đồng bằng và hải đảo

c)

C. sơn nguyên, đồng bằng, bán đảo

d)

D. núi, cao nguyên và sơn nguyên

42.

Sông Ô-bi của Bắc Á chảy qua khu vực địa hình nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng Tây Xi – bia

b)

B. Đồng bằng Tu – ran

c)

C. Cao nguyên Trung Xi – bia

d)

D. Đồng bằng Hoa Bắc

43.

Nền văn hóa châu Á đa dạng đậm đà bản sắc dân tộc là do

a)

A. dân cư thuộc nhiều chủng tộc.

b)

B. chiếm gần 60 % dân số thế giới

c)

C. cơ cấu dân số đang già đi.

d)

D. tỉ suất dân số tự nhiên tăng.

44.

Các nước có nhiều đô thị trên 10 triệu dân ở châu Á là

a)

A. Ấn Độ, Trung Quốc.                  

b)

B. Trung Quốc, Nhật Bản, Băng-la-đét.

c)

C. Ấn Độ, Thái Lan, Phi-líp-pin.    

d)

D. Nhật Bản, Pa-ki-xtan, In-đô-nê-xi-a.

45.

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

Nam Á và Đông Nam Á nằm trong đới có khí hậu:

a)

Gió mùa nhiệt đới

b)

Gió mùa cận nhiệt và ôn đới

c)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

d)

Tất cả đều sai

47.

Phật giáo được ra đời ở

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan.

c)

Ấn Độ.

d)

Việt Nam.

48.

Tôn giáo nào ra đời vào khoảng hơn một nghìn năm trước Công nguyên?

a)

Hồi giáo.

b)

Ấn Độ giáo.

c)

Ki-tô giáo.

d)

Phật giáo.

49.

Phát biểu nào dưới đây đúng về đặc điểm dân cư của châu Á hiện nay?

a)

Châu Á có dân số đông thứ 3 trong các châu lục.   

b)

Châu Á có cơ cấu dân số già và đang trẻ hóa.

c)

Tốc độ tăng dân số của châu Á có xu hướng giảm.  

d)

Dân cư châu Á phân bố đồng đều khắp lãnh thổ.

50.

Khó khăn của thiên nhiên châu Á đối với đời sống và sản xuất là

a)

chịu nhiều tác động của thiên tai và biến đổi khí hậu.    

b)

khí hậu lạnh giá khắc nghiệt chiếm phần lớn diện tích.

c)

có rất ít đồng bằng để sản xuất nông nghiệp.  

d)

tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

51.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào dưới đây?

a)

Bắc Băng Dương.  

b)

Đại Tây Dương.    

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

52.

Liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào? 

a)

1951      

b)

1957

c)

1958    

d)

1967

53.

Sông nào sau đây không thuộc châu Âu?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Vôn-ga. 

c)

Sông Đa nuyp.

d)

Sông Rai nơ.

54.

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu:

a)

Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa.

b)

Ôn đới hải dương và ôn đới Địa Trung Hải.

c)

Ôn đới Địa Trung Hải và ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới Địa Trung Hải và cận nhiệt đới.

55.

Phần lớn dân số ở châu Âu tập trung chủ yếu ở

a)

khu vực đô thị.

b)

khu vực nông thôn.

c)

khu vực đồng bằng.

d)

khu vực miền núi.

56.

Châu Âu là 1 bộ phận của lục địa Á-Âu, nằm giữa các vĩ tuyến

a)

360N – 710N.

b)

360B – 710N.

c)

360B – 710B.

d)

360N – 710B.

57.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải có đặc điểm

a)

mùa hạ nóng và khô, mùa đông ấm – mưa nhiều.

b)

mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm.

c)

mùa đông kéo dài và có tuyết phủ, mùa hạ nóng và có mưa.

d)

có mưa lớn ở sườn đón gió, thực vật thay đổi theo độ cao.

58.

Trên bản đồ chính trị châu Á được chia thành mấy khu vực?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

59.

Miền địa hình ở giữa khu vực Nam Á là

a)

sơn nguyên Đê-can.

b)

đồng bằng Ấn Hằng.

c)

sơn nguyên I - ran.

d)

hệ thống Hi-ma-lay-a.

60.

Kiểu khí hậu phổ biến ở khu vực Trung Á là

a)

ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới khô.

c)

ôn đới lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

61.

Hiện nay châu Á có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?

a)

47 quốc gia và vùng lãnh thổ.

b)

48 quốc gia và vùng lãnh thổ.

c)

49 quốc gia và vùng lãnh thổ.

d)

50 quốc gia và vùng lãnh thổ.

62.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?

a)

Là 1 bộ phận của lục địa Á-Âu.

b)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

c)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo.

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.

63.

Kiểu rừng được phân bố chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

rừng ôn đới ẩm.

b)

rừng nhiệt đới ẩm.

c)

rừng nhiệt đới khô.

d)

rừng ôn đới khô.

64.

Các quốc gia Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản... thuộc khu vực nào của Châu Á?

a)

Đông Nam Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Tây Á.

65.

Kiểu khí hậu gió mùa phân bố khu vực nào sau đây của Châu Á?

a)

Bắc Á.

b)

Trung Á.

c)

Tây Á.

d)

Đông Nam Á.