Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ 1 TIN 8 - PHẦN TRẮC NGHIỆM (Chủ đề C)

Total questions: 49

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ví dụ về thông tin số?

a)

Báo mạng điện tử: các website trang báo

b)

Tệp ảnh: máy tính, điện thoại

c)

Video: trên Internet

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Đâu là phần mềm làm việc với dữ liệu chữ và số?

a)

Tin nhắn

b)

Thư điện tử

c)

Google

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Đâu là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn

b)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng

c)

Thông tin số rất đa dạng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Đâu không là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng

b)

Thông tin số rất đa dạng

c)

Thông tin số có độ tin cậy giống nhau

d)

Thông tin số có tính bản quyền

5.

Vì sao thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

6.

Vì sao thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

7.

Vì sao thông tin số rất đa dạng?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

8.

Vì sao thông tin số có tính bản quyền?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

9.

Vì sao thông tin số có độ tin cậy khác nhau?

a)

Tìm kiếm thông tin về một người, vật, sự kiện hay một vấn đề sẽ nhận được nhiều tài liệu liên quan nhưng khó phân biệt tin thật, tin giả

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

10.

Phần mềm Google Drive làm việc với loại tệp có đuôi tên tệp là gì?

a)

pdf

b)

docx

c)

jpg

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Vì sao em nên dùng các phần mềm Word, Excel?

a)

Vì phần mềm dễ dùng

b)

Vì phần mềm có thể phân loại, lọc thông tin

c)

Vì phần mềm không mất tiền

d)

Đáp án khác

12.

Dữ liệu số hóa là?

a)

Các dữ liệu số

b)

Các dữ liệu được chuyển thành số

c)

Tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lý

d)

Đáp án khác

13.

Thông tin số là?

a)

Nội dung mà dữ liệu số mang lại cho con người

b)

Thông tin chứa các con số

c)

Tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lý

d)

Đáp án khác

14.

Thiết bị nào thu thập và chuyển đổi thông tin thành các dạng số?

a)

Camera số

b)

Ghi âm số

c)

Máy scan số

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Thông tin số gắn liền với?

a)

Dữ liệu số

b)

Các con số

c)

Các văn bản

d)

Đáp án khác

16.

Thông tin được dùng khi muốn nhấn mạnh

a)

Hình thức thể hiện

b)

Dung lượng lưu trữ

c)

Khía cạnh nội dung

d)

Phương thức truyền tải

17.

Dữ liệu được dùng khi muốn nhấn mạnh?

a)

Hình thức thể hiện

b)

Dung lượng lưu trữ

c)

Phương thức truyền tải

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Hiện nay, loại dữ liệu dạng nào nhiều hơn?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu được lưu trữ theo cách truyền thống

c)

Dữ liệu văn bản

d)

Đáp án khác

19.

Vì sao mà dữ liệu số hiện nay nhiều hơn so với dữ liệu truyền thống?

a)

Sự phát triển nhanh chóng của các thiết bị số

b)

Các chương trình số hóa thông tin của các quốc gia trên thế giới

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

20.

Thiết bị số thường ghi lại lịch sử làm việc thành các tệp có đuôi tên tệp là?

a)

jpg

b)

avi

c)

log

d)

mp4

21.

Các trung tâm dữ liệu có thể lên đến?

a)

Hàng triệu TB

b)

Hàng triệu GB

c)

Hàng triệu MB

d)

Đáp án khác

22.

Thông tin số có thể thể hiện dưới dạng nào?

a)

Chữ

b)

Số

c)

Hình ảnh, âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Trong máy tính, kiểu tệp dữ liệu được thể hiện qua

a)

Đuôi tên tệp

b)

Số lượng tệp

c)

Kích thước tệp

d)

Đáp án khác

24.

Khi các văn bản, hình ảnh, video trên Internet có bản quyền thì người dùng phải?

a)

Xin phép trước khi sử dụng

b)

Tự ý sử dụng

c)

Sử dụng trước rồi xin phép sau

d)

Đáp án khác

25.

Đặc điểm của thông tin số là

a)

Đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều

b)

Được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân

c)

Có tính bản quyền và có độ tin cậy khác nhau....

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Lọc dữ liệu nhằm?

a)

Lọc ra các dữ liệu có ích

b)

Chỉ hiển thị những hàng thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi

c)

Hiển thị những dữ liệu mình muốn thấy

d)

Đáp án khác

27.

Lọc dữ liệu cần thực hiện qua mấy bước?

a)

Một bước

b)

Ba bước

c)

Hai bước

d)

Bốn bước

28.

Đâu là việc cần thực hiện khi lọc dữ liệu?

a)

Thiết lập tính năng sắp xếp và lọc dữ liệu

b)

Thực hiện lọc dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

29.

Trước khi bắt đầu thao tác lọc dữ liệu thì em cần?

a)

Chọn dải lệnh Data

b)

Nháy chuột vào một ô bất kì trong bảng dữ liệu cần sắp xếp hoặc lọc

c)

Nháy chuột vào biểu tượng Filter

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Lọc và sắp xếp dữ liệu nằm trong dải lệnh nào dưới đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Đáp án khác

31.

Nếu chỉ muốn lọc trên một vài cột dữ liệu thì?

a)

Chọn tất cả các cột dữ liệu

b)

Chọn ra một vài cột dữ liệu bất kì

c)

Chọn dãy các cột mà em quan tâm

d)

Đáp án khác

32.

Phần mềm bảng tính (PMBT) hỗ trợ phương pháp lọc nào dưới đây?

a)

Lọc theo giá trị

b)

Lọc theo điều kiện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

33.

Lọc theo giá trị nhằm?

a)

Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc

b)

Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc không bằng giá trị quan tâm

c)

Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc đúng bằng giá trị quan tâm

d)

Đáp án khác

34.

Để bỏ lọc dữ liệu trên một cột thì

a)

Chọn vào ô lọc và nhấn Delete

b)

Đánh dấu chọn tại hộp kiểm tra cạnh từ Select All

c)

Xóa bảng dữ liệu

d)

Đáp án khác

35.

Để bỏ lọc cùng lúc tất cả các bộ lọc thì?

a)

Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Sort trong nhóm lệnh Sort & Filter

b)

Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Filter trong nhóm lệnh Sort & Filter

c)

Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Refresh All trong nhóm lệnh Sort & Filter

d)

Đáp án khác

36.

Lọc theo điều kiện là thực hiện lọc theo?

a)

So sánh lớn hơn

b)

So sánh lớn hơn trung bình

c)

So sánh lớn nhất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)

Data

b)

Filter

c)

Sort

d)

Đáp án khác

38.

Lọc theo giá trị bằng cách giữ lại các đánh dấu trong hộp kiểm tra bên cạnh?

a)

Các giá trị dữ liệu không muốn hiển thị

b)

Các giá trị dữ liệu muốn hiển thị

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

39.

Lệnh Sort nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Đáp án khác

40.

Lọc theo điều kiện bằng cách?

a)

Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Number Filters hoặc Text Filters

b)

Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Text Filters

c)

Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Number Filters

d)

Tất cả đều sai

41.

Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)

Được hiển thị

b)

Thay đổi

c)

Bị ẩn đi

d)

Đáp án khác

42.

Điều kiện Begins With... trong tùy chọn Text Filters có ý nghĩa gì?

a)

Bắt đầu với...

b)

Kết thúc với ...

c)

Cùng với .......

d)

Đáp án khác

43.

Tùy chọn Number Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự

b)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

44.

Em có một bảng thống kê số lượng học sinh giỏi của các lớp trong trường. Nếu chỉ muốn hiển thị các lớp có tỉ lệ số học sinh giỏi lớn hơn 15% thì em phải làm thế nào?

a)

Cần phải lọc dữ liệu lớp có tỉ số số học sinh giỏi lớn hơn 15%

b)

Cần phải lọc dữ liệu lớp có tỉ số số học sinh giỏi nhỏ hơn 15%

c)

Cần phải lọc dữ liệu lớp có tỉ số số học sinh giỏi bằng 15%.

d)

Đáp án khác

45.

Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự

b)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

46.

Thông tin số là gì? Hãy nêu các đặc điểm chính của thông tin số?

4 lines
47.

Em hãy kể một số ví dụ về thông tin số và cho biết nó có ở đâu?

4 lines
48.

Nêu 3 bước thiết lập tính năng sắp xếp và lọc dữ liệu?

4 lines
49.

Em nêu hai ví dụ cho thấy lợi ích của thông tin trong giải quyết vấn đề?

4 lines