wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL 51-100

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Máu từ các tĩnh mạch của tim đổ vào tâm nhĩ trái.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Sự trao đổi khí, dưỡng chất giữa máu và tổ chức xảy ra ở:

a)

Mao mạch                            

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch                          

d)

Tiểu động mạch

3.

Hệ mạch máu có tổng thiết diện lớn nhất là:

a)

Động mạch lớn                

b)

Tiểu động mạch

c)

Tĩnh mạch                       

d)

Mao mạch

4.

Huyết áp tối đa còn được gọi là huyết áp tâm thu.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Huyết áp tối thiểu còn được gọi là huyết áp tâm trương.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Ngoại tâm thu được tạo ra khi kích thích vào thời kỳ:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Siêu bình thường

c)

Trơ tương đối

d)

Câu B và C đúng

7.

Huyết áp hiệu số là hiệu của huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Các chất qua mao mạch nhờ vào sự khuếch tán:

a)

Thụ động    

b)

Đơn giản

c)

Theo lối ẩm bào

d)

Tất cả các câu trên đúng

9.

Đặc điểm của huyết áp trung bình:

a)

Là trung bình cộng giữa huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu

b)

Là hiệu số giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

c)

Phụ thuộc vào sức co của cơ tim

d)

Là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng tim.        

10.

Thời điểm tim nhận máu từ mạch vành là:

a)

Thời kỳ tâm trương

b)

Máu thấm từ các buồng tim

c)

Từ các tĩnh mạch Thebeus

d)

Từ xoang vành

11.

Khi nhịp tim là 75 lần/phút, thời gian tim giãn toàn bộ bình thường là :

a)

0,1s

b)

0,3s

c)

0,4s

d)

0,8s

12.

Khi nhịp tim là 75 lần/phút, thời gian tâm thất thu bình thường là :

a)

0,1s

b)

0,3s

c)

0,4s

d)

0,8s

13.

Huyết áp tâm thu bình thường của người trưởng thành khoảng:

a)

90-120 mmHg

b)

60-90 mmHg

c)

90-140 mmHg

d)

60-90 mmHg

14.

Huyết áp tâm trương bình thường của người trưởng thành khoảng:

a)

90-120 mmHg

b)

60-90 mmHg

c)

90-140 mmHg

d)

60-80 mmHg

15.

Sự tập luyện thể dục thể thao đều đặn đem lại lợi ích sau:

a)

Giảm huyết áp, giảm stress 

b)

Phát triển hệ cơ

c)

Tăng thể tích tống máu tâm thu

d)

Tất cả các câu trên đúng

16.

Thời kỳ bắt đầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van động mạch trong chu kỳ hoạt động của tim là:

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Tâm trương toàn bộ

c)

Tâm thất thu

d)

Câu B và C đúng

17.

Áp suất keo của huyết tương có đặc điểm là:

a)

Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch

b)

Tăng cao nhất trong mao tĩnh mạch

c)

Giảm rõ trong mao động mạch

d)

Giữ nước và chất hòa tan ở lại trong lòng mạch

18.

Hệ hô hấp gồm có 2 phần là:

a)

Phần dẫn khí và phần hô hấp

b)

Phần dẫn khí và khoang và ống liên tiếp nhau từ mũi

c)

Phần hô hấp và khoang và ống liên tiếp nhau từ mũi

d)

Phần dẫn khí và chứa khí

19.

Các phế quản gốc phân chia từ 25-30 lần cho các tiểu phế quản tận (cây phế quản).

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khung xương của lồng ngực được cấu tạo ở phía sau đốt sống ngực với số lượng đốt sống ngực là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

21.

Mũi là cơ quan tiếp nhận và khởi đầu quá trình làm khô, làm ấm và lọc sạch không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Niêm mạc đường dẫn khí có các tuyến:

a)

Tiết nước                           

b)

Tiết nhày

c)

Câu A, B đúng                   

d)

Tiết enzym

23.

Khí quản được cấu tạo bằng 2 lớp: lớp sụn – sợi – cơ trơn ở trong và lớp niêm mạc lót ở ngoài

a)

Đúng 

b)

Sai

24.

Thành phế quản được cấu tạo bởi sụn, cơ trơn và được lót bởi niêm mạc ở mặt trong.

a)

Đúng 

b)

Sai

25.

Đường dẫn khí có chức năng:

a)

Dẫn khí        

b)

Kiểm soát khí vào phổi

c)

Góp phần bảo vệ cơ thể       

d)

Tất cả các câu trên đúng

26.

Phổi là một tạng xốp và đàn hồi nên độ lớn của nó thay đổi theo lượng khí chứa bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đơn vị cấu tạo của phổi là:

a)

Phế nang                     

b)

Buồng chứa khí  

c)

Câu A và B đúng        

d)

Phế quản

28.

Màng hô hấp là màng mỏng được cấu tạo bởi Thành  phế nang và thành:

a)

Mao mạch

b)

Động mạch

c)

Phế quản

d)

Phế nang và mạch máu

29.

Diện tích bề mặt của toàn bộ màng hô hấp khoảng:

a)

70 m2                      

b)

80 m2

c)

50 m2                          

d)

60 m2  

30.

Áp suất trong khoang màng phổi lúc hô hấp bình thường luôn lớn hơn áp suất khí quyển gọi là áp suất âm màng phổi.

a)

Đúng   

b)

Sai

31.

Sự thay đổi hô hấp cho phù hợp với nhu cầu, trạng thái cơ thể là sự điều hòa hô hấp

a)

Đúng 

b)

Sai

32.

Trong nào, trung tâm hô hấp nằm ở:

a)

Hành não                              

b)

Cầu não

c)

Hành não và cầu não          

d)

Tuỷ sống

33.

Ở não, điều khiển chức năng hô hấp bao gồm các trung tâm:

a)

Thở vào nằm ở phần lưng của hành não.

b)

Thở ra nằm ở phần bụng của hành não.

c)

Điều chỉnh thở nằm ở cầu não.

d)

Tất cả các câu trên đúng

34.

Nồng độ cacbonic bình thường trong máu có tác dụng duy trì nhịp hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nồng độ cacbonic trong cơ thể tăng lên làm cho hô hấp:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Câu A và C đúng

36.

Vỏ não có vai trò quan trọng chi phối hoạt động tự động của trung tâm hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trung tâm hô hấp bao gồm:

a)

Trung tâm thở vào

b)

Trung tâm thở ra

c)

Trung tâm điều chỉnh        

d)

Tất cả các câu trên đúng 

38.

Điều hòa hô hấp chủ yếu là điều hòa thông khí thông qua điều hòa hoạt động của trung tâm hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dung tích sống thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ở người trưởng thành, trong một phút có số nhịp thở khoảng:

a)

10-20 lần

b)

16-20 lần

c)

26-30 lần

d)

46-50 lần

41.

Khi cơ thể hít vào có các đặc điểm sau:

a)

Các cơ hô hấp co lại

b)

Xương ức và xương sườn nâng lên

c)

Cơ hoành hạ xuống làm thể tích lồng ngực tăng lên

d)

Tất cả các câu trên đúng

42.

Xương sườn là các cung xương được xếp theo hướng từ:

a)

Sau ra trước và từ trên xuống dưới

b)

Trước ra sau và từ trên xuống dưới

c)

Sau ra trước và từ dưới lên trên

d)

Trước ra sau và từ dưới lên trên

43.

Khi hít vào, làm tăng :

a)

Áp suất trong ổ bụng

b)

Áp suất trong phế nang

c)

Áp suất trong các nhánh phế quản

d)

Áp suất trong khoang màng phổi

44.

Oxy từ phế nang vào máu theo cơ chế :

a)

Lọc

b)

Thẩm thấu

c)

Khuyếch tán đơn thuần

d)

Khuyếch tán có chất mang

45.

Bô máy hô hấp không có chức năng :

a)

Điều nhiệt

b)

Hô hấp

c)

Cân bằng kiềm toan

d)

Điều hòa đường huyết

46.

Sự phân ly HbO­2 tăng lên khi tăng :

a)

Nhiệt độ

b)

pH

c)

Phân ly CO­2

d)

Nồng độ O2

47.

Khi máu qua phổi, hầu như đã được bão hòa oxy.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Máu nhận oxy và thải cacbonic ở phế nang bằng quá trình:

a)

Trao đổi khí ở phổi  

b)

Vận chuyển khí đến mô

c)

Câu A và B đúng     

d)

Vận chuyển khí về phổi

49.

Ở trạng thái nghỉ ngơi, nồng độ oxy trong máu sau khi qua mô chỉ còn khoảng:

a)

20 ml oxy /100ml máu       

b)

10 ml oxy /100ml máu

c)

30 ml oxy /100ml máu       

d)

15 ml oxy /100ml máu

50.

Tác dụng của cacbonic với trung tâm hô hấp rất mạnh trong vài giờ đầu, nhưng sẽ giảm sau:

a)

0,5 – 1 ngày                       

b)

1-2 ngày

c)

2-3 ngày                             

d)

3-4 ngày