Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ - TT ĐỌC 1
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 邮局
yòujú
yóujú
yóujǔ
yóujù
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 渴
kē
hē
kě
hè
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 鸡蛋
jìdān
qīdàn
jīdān
jīdàn
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 这些
nāxiē
zhèxiē
nàxiē
zhēxiē
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 馒头
mántou
mǎntou
màntou
māntou
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 英文
yīngwén
yìngwén
yīngyǔ
yìngyǔ
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 高兴
cāoxìng
gāoxìng
gàoxìng
gāoxīng
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 难
nàn
nán
shéi
shuí
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 茶
chǎ
chá
chà
chā
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 小心
xiàoxīn
xiáoxīn
xiàoxīn
xiǎoxīn
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 那儿
nàr
nǎr
zhèr
nàli
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 学校
xuéshēng
xuéxiào
xuéxí
xuéhào
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 星期天
xīngqìtiān
xīngqītiān
xīngqīrì
xīngqīrī
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 饺子
bāozi
jiǎozi
míngzi
hànzi
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 发音
fāyīn
fàyīn
fǎyīn
fāyín
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 今天
jīntiān
jìntiàn
jìntiān
jìngtiān
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 门口
měnkǒu
ménkǒu
ménkòu
mènkǒu
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 啤酒
bíjiǔ
pǐjiǔ
píjiǔ
píjiù
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 再见
chàijiàn
zàijiàn
zāijiān
zhàijiàn
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 贵姓
guìxing
guìxīng
guìxìng
guìxíng
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 不同
bùdǒng
bútòng
bùtóng
bùdóng
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 美国
zhōngguó
měiguó
yīngguó
rìběn
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 面条
miàntiáo
miàntiáo
miàntāo
miàntiāo
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 买
mài
mài
mǎi
mái
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 好吧
hǎo ma
hǎo le
hǎo ba
hǎo de
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 口语
kǒuyǔ
hànyǔ
kóuyǔ
hányǔ
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 小学
xiǎoxué
xiàoxué
shǎoxué
shàoxué
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 回
huí
huǐ
huì
huī
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 请进
qǐngjìn
qǐngzuò
qǐngwèn
qǐngshuō
Chọn pinyin đúng cho từ sau: 那
nà
ná
nǎ
nā
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 你好______?
怎么
吗
什么
哪个
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 认识你很______。
好
高兴
重
客气
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 他______马丁。
叫
贵姓
名字
谁
Điền từ thích hợp vào chỗ trống 你是______国人?
那
哪
那儿
哪儿
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我买苹果。______钱一斤?
什么
几
什么
多少
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我要喝______。
啤酒
面包
饺子
米饭
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我很好,你______?
吧
吗
呢
的
Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我想吃______。
酒
咖啡
米饭
啤酒
Nối hai câu thành hội thoại: Chọn câu đáp lại đúng cho câu này: 橘子多少钱一斤? (Chọn một đáp án đúng từ các lựa chọn)
我买苹果。
没关系!
两公斤。
我不要。
三块五毛钱。
Nối hai câu thành hội thoại: Chọn câu đáp lại đúng cho câu này: 您要多少? (Chọn một đáp án đúng từ các lựa chọn)
我买苹果。
没关系!
两公斤。
我不要。
三块五毛钱。
Nối hai câu thành hội thoại: Chọn câu đáp lại đúng cho câu này: 我要啤酒,你呢? (Chọn một đáp án đúng từ các lựa chọn)
我买苹果。
没关系!
两公斤。
我不要。
三块五毛钱。
Sắp xếp từ thành câu đúng: 种 / 这 / 我 / 买 / 苹果
我买这种苹果。
我买这苹果种。
这种我苹果买。
我这买种苹果。
Sắp xếp từ thành câu đúng: 是 / 不 / 他们 / 人 / 日本
他们不是日本人。
他们不日本是人。
日本人不是他们。
他们是日本不人。
Sắp xếp từ thành câu đúng: 是 / 的 / 英文书 / 我 / 这
这是我的英文书。
这是我英文书的。
我的这是英文书。
英文书这是我的。
Sắp xếp từ thành câu đúng: 他 / 学生 / 是 / 中国 / 吗
他是中国学生吗?
他是学生中国吗?
他中国是学生吗?
他学生是中国吗?
Trả lời câu hỏi: 请问,您贵姓? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.
我姓王。
我叫李明。
我很好。
对不起。
Trả lời câu hỏi: 你叫什么名字? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.
我叫小明。
我是老师。
他叫大伟。
谢谢你。
Trả lời câu hỏi: 你学习什么? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.
我学习汉语。
我在中国。
我不喝茶。
她很忙。
Trả lời câu hỏi: 你吃什么? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.
我吃米饭。
我会说汉语。
今天下雨。
我有两本书。
Trả lời câu hỏi: 汉语难吗? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.
汉语不难。
你叫什么名字?
她是学生。
谢谢老师。
