wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ - TT ĐỌC 1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 邮局

a)

yòujú

b)

yóujú

c)

yóujǔ

d)

yóujù

2.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 渴

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 鸡蛋

a)

jìdān

b)

qīdàn

c)

jīdān

d)

jīdàn

4.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 这些

a)

nāxiē

b)

zhèxiē

c)

nàxiē

d)

zhēxiē

5.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 馒头

a)

mántou

b)

mǎntou

c)

màntou

d)

māntou

6.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 英文

a)

yīngwén

b)

yìngwén

c)

yīngyǔ

d)

yìngyǔ

7.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 高兴

a)

cāoxìng

b)

gāoxìng

c)

gàoxìng

d)

gāoxīng

8.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 难

a)

nàn

b)

nán

c)

shéi

d)

shuí

9.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 茶

a)

chǎ

b)

chá

c)

chà

d)

chā

10.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 小心

a)

xiàoxīn

b)

xiáoxīn

c)

xiàoxīn

d)

xiǎoxīn

11.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 那儿

a)

nàr

b)

nǎr

c)

zhèr

d)

nàli

12.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 学校

a)

xuéshēng

b)

xuéxiào

c)

xuéxí

d)

xuéhào

13.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 星期天

a)

xīngqìtiān

b)

xīngqītiān

c)

xīngqīrì

d)

xīngqīrī

14.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 饺子

a)

bāozi

b)

jiǎozi

c)

míngzi

d)

hànzi

15.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 发音

a)

fāyīn

b)

fàyīn

c)

fǎyīn

d)

fāyín

16.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 今天

a)

jīntiān

b)

jìntiàn

c)

jìntiān

d)

jìngtiān

17.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 门口

a)

měnkǒu

b)

ménkǒu

c)

ménkòu

d)

mènkǒu

18.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 啤酒

a)

bíjiǔ

b)

pǐjiǔ

c)

píjiǔ

d)

píjiù

19.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 再见

a)

chàijiàn

b)

zàijiàn

c)

zāijiān

d)

zhàijiàn

20.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 贵姓

a)

guìxing

b)

guìxīng

c)

guìxìng

d)

guìxíng

21.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 不同

a)

bùdǒng

b)

bútòng

c)

bùtóng

d)

bùdóng

22.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 美国

a)

zhōngguó

b)

měiguó

c)

yīngguó

d)

rìběn

23.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 面条

a)

miàntiáo

b)

miàntiáo

c)

miàntāo

d)

miàntiāo

24.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 买

a)

mài

b)

mài

c)

mǎi

d)

mái

25.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 好吧

a)

hǎo ma

b)

hǎo le

c)

hǎo ba

d)

hǎo de

26.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 口语

a)

kǒuyǔ

b)

hànyǔ

c)

kóuyǔ

d)

hányǔ

27.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 小学

a)

xiǎoxué

b)

xiàoxué

c)

shǎoxué

d)

shàoxué

28.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 回

a)

huí

b)

huǐ

c)

huì

d)

huī

29.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 请进

a)

qǐngjìn

b)

qǐngzuò

c)

qǐngwèn

d)

qǐngshuō

30.

Chọn pinyin đúng cho từ sau: 那

a)

b)

c)

d)

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống 你好______?

a)

怎么

b)

c)

什么

d)

哪个

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống 认识你很______。

a)

b)

高兴

c)

d)

客气

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống 他______马丁。

a)

b)

贵姓

c)

名字

d)

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống 你是______国人?

a)

b)

c)

那儿

d)

哪儿

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 我买苹果。______钱一斤?

a)

什么

b)

c)

什么

d)

多少

36.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我要喝______。

a)

啤酒

b)

面包

c)

饺子

d)

米饭

37.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我很好,你______?

a)

b)

c)

d)

38.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: 我想吃______。

a)

b)

咖啡

c)

米饭

d)

啤酒

39.

Nối hai câu thành hội thoại: Chọn câu đáp lại đúng cho câu này: 橘子多少钱一斤? (Chọn một đáp án đúng từ các lựa chọn)

a)

我买苹果。

b)

没关系!

c)

两公斤。

d)

我不要。

e)

三块五毛钱。

40.

Nối hai câu thành hội thoại: Chọn câu đáp lại đúng cho câu này: 您要多少? (Chọn một đáp án đúng từ các lựa chọn)

a)

我买苹果。

b)

没关系!

c)

两公斤。

d)

我不要。

e)

三块五毛钱。

41.

Nối hai câu thành hội thoại: Chọn câu đáp lại đúng cho câu này: 我要啤酒,你呢? (Chọn một đáp án đúng từ các lựa chọn)

a)

我买苹果。

b)

没关系!

c)

两公斤。

d)

我不要。

e)

三块五毛钱。

42.

Sắp xếp từ thành câu đúng: 种 / 这 / 我 / 买 / 苹果

a)

我买这种苹果。

b)

我买这苹果种。

c)

这种我苹果买。

d)

我这买种苹果。

43.

Sắp xếp từ thành câu đúng: 是 / 不 / 他们 / 人 / 日本

a)

他们不是日本人。

b)

他们不日本是人。

c)

日本人不是他们。

d)

他们是日本不人。

44.

Sắp xếp từ thành câu đúng: 是 / 的 / 英文书 / 我 / 这

a)

这是我的英文书。

b)

这是我英文书的。

c)

我的这是英文书。

d)

英文书这是我的。

45.

Sắp xếp từ thành câu đúng: 他 / 学生 / 是 / 中国 / 吗

a)

他是中国学生吗?

b)

他是学生中国吗?

c)

他中国是学生吗?

d)

他学生是中国吗?

46.

Trả lời câu hỏi: 请问,您贵姓? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.

a)

我姓王。

b)

我叫李明。

c)

我很好。

d)

对不起。

47.

Trả lời câu hỏi: 你叫什么名字? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.

a)

我叫小明。

b)

我是老师。

c)

他叫大伟。

d)

谢谢你。

48.

Trả lời câu hỏi: 你学习什么? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.

a)

我学习汉语。

b)

我在中国。

c)

我不喝茶。

d)

她很忙。

49.

Trả lời câu hỏi: 你吃什么? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.

a)

我吃米饭。

b)

我会说汉语。

c)

今天下雨。

d)

我有两本书。

50.

Trả lời câu hỏi: 汉语难吗? Chọn câu trả lời phù hợp bằng tiếng Hán.

a)

汉语不难。

b)

你叫什么名字?

c)

她是学生。

d)

谢谢老师。