NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshóa dược 4
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Định lượng Furosemid bằng phương pháp đo kiềm trong môi trường khan, với chỉ thị:
a)
Xanh bromothymol
b)
Hồ tinh bột
c)
Tím tinh thể
d)
Phenolphtalein
2.
Có thể định lượng Niketamid bằng dung dịch NaOH 0.1N, với chỉ thị:
a)
Phenolphtalein
b)
Hồ tinh bột
c)
Tím tinh thể
d)
Đo thế
3.
Nhiệt độ nóng chảy của estradiol monobenzoat khoảng:
a)
189−198 ∘C
b)
191−198 ∘C
c)
189−191 ∘C
d)
119−198 ∘C
4.
Thủy phân Hydrochlothiazid giải phỏng nhóm amin thơm tự do, nhận biết nhóm amin bằng:
a)
phản ứng tạo phẩm màu nitơ
b)
phản ứng tạo kết tủa trắng
c)
phản ứng tạo phẩm màu azo
d)
phản ứng tạo kết tủa nâu đỏ
5.
Ethinylestradiol có nhiệt độ nóng chảy là:
a)
118−185 ∘C
b)
181−185 ∘C
c)
181−581 ∘C
d)
158−185 ∘C
6.
Propylthiourcil tan trong:
a)
Nước
b)
Ethanol
c)
Các dung dịch hydroxyd kiềm
d)
Ether
7.
Progesteron có nhiệt độ nóng chảy là:
a)
126−131 ∘C
b)
131− độ C
c)
131−161 ∘C
d)
126−311 ∘C
8.
Đun dung dịch Testosteron propionat trong methanol với hydroxylamine hydroclorid, có mặt natri acetat tạo sản phẩm:
a)
Tủa oxim testosteron
b)
Tủa axim testosteron
c)
Tủa testosteron
d)
Tủa amin testosteron
9.
Định lượng Niketamid bằng dung dịch acid percloric 0.1N trong môi trường khan, với chỉ thị:
a)
Tím tinh thể
b)
Phenolphtalein
c)
Đo thế
d)
Quỳ tím
10.
Hydrochlothiazid tác dụng với hydroperoxyd tạo:
a)
Ion sulfat
b)
Ion sulfit
c)
Ion Na+
d)
Ion Ba2+
11.
Định lượng Natri levothyroxin bàng phương pháp:
a)
Đo huỳnh quang
b)
Đo phổ hấp thụ tử ngoại trực tiếp
c)
Đo phổ IR
d)
Đo góc quay cực
12.
Dung dịch Cloroquin trong nước tác dụng với acid silicovolframic tạo sản phẩm:
a)
Kết tủa màu vàng
b)
Kết tủa màu trắng
c)
Kết tủa màu đỏ gạch
d)
Kết tủa màu vàng sau đó chuyển sang xanh tím
13.
Định lượng Omeprazol bằng phương pháp đo kiềm, với chỉ thị:
a)
Đo điện thế
b)
Phenolphtalein
c)
Hồ tinh bột
d)
Dithison
14.
Progesteron không tan trong:
a)
Dầu
b)
Alcol
c)
Ether
d)
Nước
15.
Furosemid không tan trong:
a)
Nước
b)
Methanol
c)
Ethanol
d)
Aceton
16.
Định lượng Metformin bằng phương pháp:
a)
Đo acid
b)
Đo kiềm, đo acid trong môi trường khan
c)
Đo phổ IR
d)
Đo kiềm
17.
Định lượng Metformin bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan, với chỉ thị:
a)
Dithison
b)
Quỳ tím
c)
Đo điện thế
d)
Phenolphtalein
18.
Cephalosporin thế hệ III là:
a)
Cephalexin, Cefuroxim, Cefixim
b)
Ceftriaxon, Cefuroxim,cefaclor
c)
Cefotaxim, Ceftriaxon, Cefìxim
d)
Cephalexin, cefuroxim, cefaclor
19.
Tetracyclin hydroclorid tan trong:
a)
Dung dịch acid và kiềm loãng
b)
Cloroform
c)
Ethanol
d)
Aceton
20.
Penicillin G cho phản ứng amin phân, dùng hydroxylamin hydroclorid trong môi trường NaOH tạo sản phẩm:
a)
Phức màu với H2SO4
b)
Phức màu với bằng CuSO4
c)
Phức màu với HCL
d)
Phức màu với FeCl3
21.
Quinolon thế hệ II:
a)
Đều có phân tử Iod trong phân tử nên còn được gọi là Fluoroquinoỉon
b)
Đều có phân tử Fluor trong phân tử nên còn được gọi là Fluoroquinolon
c)
Đều có phân tử Clor trong phân tử nên còn được gọi là Cloroquinolon
d)
Đểu có phân tử Brom trong phân tử nên còn được gọỉ là Fluoroquinolon
22.
Các penicillin dạng muối với các base amin phân tử lớn rấtt khó tan trong nước được dùng với tác dụng kéo dài do:
a)
Giải phóng từ từ Penicillin trong cơ thể
b)
Giải phóng Benzathin penicillin
c)
Giải phóng amin
d)
Giải phóng acid amin trong cơ thể
23.
Một phân tử Hg(NO3)2 tác dụng vừa đủ với mấy sản phẩm thủy phân của một phân tử Penicillin:
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
24.
Định lượng các dạng bào chế của penicillin bằng phương pháp đo iod, với chỉ thị:
a)
Hồ tinh bột
b)
Phenolphtalein
c)
Tím tinh thể
d)
Đỏ methyl
25.
Penicillin dễ tan trong:
a)
aceton
b)
nước
c)
ether
d)
cloroform
26.
Khánh sinh Macrolid hấp thụ ánh sáng UV cường độ cao do trong công thức cấu tạo của kháng sinh này có:
a)
vòng lacton có nhiều dây nối
b)
vòng lacton có 15 nguyên tử
c)
vòng lacton lớn
d)
dẫn chất oixm
27.
Penicillin G cho phản ứng amin phân, dùng hydroxylamine hydroclorid trong môi trường NaOH tạo sản phẩm:
a)
Phức màu với FeCl3
b)
Phức màu với HCl
c)
Phức màu với CuSO4
d)
Phức màu với H2SO4
28.
Định lượng ampicillin bằng phương pháp:
a)
Đo nặng suất quay cực
b)
Đo quang
c)
Đo thủy ngân hoặc dùng HPLC
d)
Đo iod
29.
Định lượng penicillin bằng phép đo iod chỉ áp dụng đối với:
a)
Dạng nguyên liệu
b)
Dạng bào chế
c)
Dạng viên nén
d)
Dung dịch tiêm
30.
Định lượng các kháng sinh Cephalosporin bằng các phương pháp sau:
a)
Đo iod, phương pháp trung hòa, đo quang phổ UV hoặc dùng HPLC
b)
Đo iod, đo thủy ngân
c)
Dùng TLC, phương pháp trung hòa
d)
Dùng HPLC, đo góc quay cực
31.
Cephalosporin thế hệ II nào duy nhất đạt nồng độ điều trị ở dịch não tuỷ:
a)
Cefotetan
b)
Cefaclor
c)
Cefmetazol
d)
Cefuroxim
32.
Cephalexin tan trong dung dịch:
a)
Kiềm loãng
b)
Nước
c)
Ethanol 96%
d)
Ether
33.
Cefuroxim phản ứng với thuốc thứ HCHO/H2SO4 cho sản phẩm:
a)
Vàng nhạt, vàng thẫm
b)
Nâu nhạt, nâu đỏ
c)
Đỏ nâu, vàng nhạt
d)
Xanh lam, xanh lục
34.
Ampicillin phản ứng với thuốc thử HCHO/H2SO4 cho sản phẩm:
a)
Không màu, màu vàng sẫm
b)
Nâu nhạt, nâu đỏ
c)
Xanh lam, xanh lục
d)
Vàng nhạt, vàng thẫm
35.
Cephalexin phản ứng với thuốc thử HCHO/H2SO4 cho sản phẩm:
a)
Vàng nhạt, vàng thẫm
b)
Không màu ,tím nhạt
c)
Không màu, màu vàng sẫm
d)
Nâu nhạt, nâu dò
36.
Dung dịch Cefuroxim phải trong suốt và có độ hấp thụ ở bước sóng 450nm là:
a)
A<2,05
b)
A<0,25
c)
A<0,05
d)
A>0.25
37.
Định luợng Cefuroxim bằng phương pháp:
a)
Dùng HPLC
b)
Đo góc quay cực riêng
c)
Dùng TLC
d)
Đo thủy ngân
38.
Cefotaxim dễ tan trong:
a)
Methanol
b)
Nước
c)
Ethanol
d)
Ether
39.
Cefixim dạng ngậm 3 phân tử nước có nhiệt độ nóng chảy khoảng:
a)
120 ∘C
b)
320 ∘C
c)
240 ∘C
d)
220 ∘C
40.
Cefixim không tan trong:
a)
Ethylacetat
b)
Alcol
c)
Methanol
d)
Nước
41.
Ceftriaxon có nhiệt độ nóng chảy là:
a)
255 ∘C
b)
155 ∘C
c)
515 ∘C
d)
555 ∘C
42.
Phenoxy methyl penicillin còn có tên gọi khác là:
a)
Penicilin M
b)
Penicilin G
c)
Penicilin V
d)
Ampicilin
43.
Định lượng penicillin V bằng phương pháp:
a)
Đo phổ IR
b)
Đo góc quay cực
c)
Đo thủy ngân
d)
Đo iod
44.
Hòa tan Tetracyclin hydroclorid vào H2SO4 đậm đặc cho sản phẩm:
a)
Màu xanh
b)
Màu nâu đỏ, chuyển sang vàng khi thêm nước
c)
Màu vàng sẫm
d)
Màu tím đỏ, chuyển sang vàng khi thêm nước
45.
Đặc điềm sau là của kháng sinh Penicillin nhóm I:
a)
Gồm các Penicilin tự nhiên, phổ rộng, chủ yếu tác dụng trên vi khuẩn Gram (+)
b)
Gồm các Penicilin tự nhiên, phổ hẹp, không bị β-lactamase làm mất tác dụng
c)
Gồm các Penicilin tự nhiên, phổ hẹp, chủ yếu tác dụng trên vi khuẩn Gram (−)
d)
Gồm các Penicilin tự nhiên, phổ hẹp, chủ yếu tác dụng trên vi khuẩn Gram (+)
46.
Penicilin G phản ứng với Formol/H2SO4 cho màu ... sau khi đun cách thuỷ:
a)
Xanh
b)
Nâu ánh đỏ
c)
Nâu ánh vàng
d)
Vàng
47.
Tác dụng kháng khuẩn của Benzathin benzyl penicillin bằng… lần so với tác dụng của Penicillin G:
a)
2025-04-01 00:00:00
b)
2025-02-01 00:00:00
c)
2
d)
4
48.
Đặc điểm của Ampicillin:
a)
Kháng acid (không bị dịch vị phá huỷ) và hấp thu được theo đường uống
b)
Kháng acid (không bị dịch vị phá huỷ) nhưng tốt nhất là dùng đường tiêm
c)
Bị dịch vị phá huỷ nên chỉ dùng đường tiêm
d)
Hấp thu hoàn toàn theo đường uống
49.
Nhóm kháng sinh nào sau đây có phổ kháng khuẩn đặc trưng trên các vi khuẩn Gram (−) :
a)
Penicillin
b)
Tetracyclin
c)
Macrolid
d)
Aminosid
50.
Ceftriaxon phản ứng với thuốc thử HCHO/H2SO4 cho sản phẩm:
a)
Vàng nhạt, vàng thẫm
b)
Không màu và màu vàng nhạt
c)
Cho các màu vàng xanh và vàng
d)
Không màu đến đỏ nâu
51.
Định lượng các kháng sinh Cephalosporin bằng các phương pháp sau:
a)
Dùng HPLC, đo góc quay cực
b)
Đo iod, đo thủy ngân
c)
Dùng TLC, phương pháp trung hòa
d)
Phương pháp trung hòa, đo quang phồ UV hoặc dùng HPLC
52.
Quinolon thế hệ II là:
a)
Cinoxacin
b)
Acid nalidixic
c)
Flumequin
d)
Ciprofloxacin
53.
Khi dùng liều cao kéo dài Cloromphenicol sẽ gây ra:
a)
Vàng răng
b)
Suy tuỷ khó hồi phục
c)
Điếc không hồi phục
d)
Suy thận
54.
Định lượng penicillin G bằng phương pháp:
a)
Đo bạc
b)
Đo iod
c)
Đo thủy ngân
d)
Đo phổ IR
55.
Ampicillin bền với acid, không bị dịch vị phá hủy nên:
a)
dùng dạng thuốc đạn, hấp thụ qua trực tràng
b)
dùng dạng uống, hấp thu qua đường tiêu hóa
c)
dùng dạng tiêm tiêm tĩnh mạch
d)
dùng dạng tiêm bắp
56.
Penicllin G ổn định ở pH:
a)
5,5−6,0
b)
6,0−6,5
c)
3,5−5.5
d)
5,5−8,0
57.
Cefixim dạng khan có nhiệt độ nóng chảy là:
a)
Trên 250 ∘C
b)
Trên 200 ∘C
c)
Trên 150 ∘C
d)
Trên 105 ∘C
58.
Tính chất nào của Amoxicilin:
a)
Dạng bột màu trắng, vị ngọt, khó tan trong nước, bị phân hủy nhanh ở độ ấm cao và nhiệt độ 37 độ C
b)
Dạng bột màu trắng, vị đắng, tan tốt trong nước, bị phân hủy nhanh ở độ ẩm cao và nhiệt độ trên 37 độ C
c)
Dạng bột màu trắng hồng, vị đắng, khó tan trong nước, bị phân hủy nhanh ở độ ẩm cao và nhiệt độ trên 27 độ C
d)
Dạng bột màu trắng, vị đắng, khó tan trong nước, bị phân hủy nhanh ở dộ ẩm cao và nhiệt độ trên 37 độ C
59.
Cephalosporin thế hệ II là:
a)
Ceftriaxon, Cefíxim, Cefaclor
b)
Cefuroxim, Cefaclor, Cefprozil
c)
Cefotaxim, Cefaclor, Cefprozil
d)
Cephalothin, Cephapirin, Cefuroxim
60.
Hoạt lực kháng sinh của Gentamycin là:
a)
59 UI/1mg chất thừ
b)
590 UI /1mg chất thử
c)
490 UI /1mg chất thứ
d)
509 UI /1mg chất thử
61.
Các dược chất sau có màu trắng, ngoại trừ:
a)
Tetracyclin
b)
Cephalexin
c)
Cefuroxim
d)
Tobramycin
Reset
