wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11. ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người:

a)

Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.

b)

Cung cấp cho con người nguồn thực phẩm giàu protein.

c)

Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Là dược liệu, ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ.

2.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 tại Việt Nam?

a)

Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.

b)

Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

d)

Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.

3.

Ở nươc ta, những vật nuôi nào thường được nuôi với phương thức chăn nuôi công nghiệp ?

a)

Gà, lợn.

b)

Trâu, bò.

c)

Cừu, dê.

d)

Ong.

4.

Yếu tố nào là quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)?

a)

Đặc điểm cá thể.

b)

Môi trường sống.

c)

Chế độ dinh dưỡng.

d)

Giống.

5.

Đâu không phải là điều kiện công nhận giống vật nuôi?

a)

Các vật nuôi trong cùng một giống không có chung nguồn gốc.

b)

Có ngoại hình, năng suất giống nhau; có tính di truyền ổn định.

c)

Số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.

d)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.

6.

Dựa vào mức độ hoàn thiện của giống, chia giống vật nuôi thành mấy nhóm?

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

7.

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào?

a)

Gà Ri.

b)

Gà Ai Cập.

c)

Gà Mía.

d)

Gà Leghorn.

8.

Khả năng sản xuất của vật nuôi là _________

a)

tạo ra sản phẩm như thịt, trứng, sữa, sức kéo.

b)

khả năng thích nghi với môi trường sống.

c)

mức độ tiêu thụ thức ăn của vật nuôi.

d)

tốc độ sinh trưởng của vật nuôi.

9.

Chọn lọc hàng loạt gồm các bước cơ bản sau: (1) Chọn những cá thể đạt tiêu chuẩn. (2) Xác định chỉ tiêu chọn lọc. (3) Đánh giá hiệu quả chọn lọc.

a)

(2), (1), (3)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (1)

d)

(3), (2), (1)

10.

Chọn lọc cá thể thường được áp dụng với đối tượng vật nuôi sau:

a)

Lợn đực giống.

b)

Gà nuôi lấy thịt.

c)

Vịt nuôi lấy trứng.

d)

Bò nuôi lấy sữa.

11.

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cá thể phải có khoảng bao nhiêu con?

a)

5.000 con.

b)

300 con.

c)

10.000 con.

d)

500 con.

12.

Đâu không phải là chỉ tiêu ngoại hình thường dùng trong chọn giống?

a)

Tốc độ lớn nhanh, khỏe mạnh.

b)

Hình dáng toàn thân.

c)

Màu sắc da, lông.

d)

Số núm vú (đối với gia súc); mào, tích (đối với gia cầm).

13.

Đâu không phải là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong công tác giống vật nuôi?

a)

Công nghệ cảm biến.

b)

Cấy truyền phôi.

c)

Thụ tinh nhân tạo.

d)

Ứng dụng công nghệ gen phát hiện sớm giới tính của phôi.

14.

Đâu là ưu điểm của phương thức chăn thả tự do?

a)

Kiểm soát dịch bệnh tốt.

b)

Hiệu quả kinh tế cao.

c)

Chi phí đầu tư thấp.

d)

Vật nuôi được đối xử tốt hơn.

15.

Đâu không phải là cách phân loại giống vật nuôi?

a)

Dựa vào nguồn gốc.

b)

Dựa vào giống nguyên thủy.

c)

Dựa vào mức độ hoàn thiện của giống.

d)

Dựa vào mục đích khai thác.

16.

Để bảo tồn giống vật nuôi quý hiếm (lợn ỉ, gà tre, gà H’Mông hiện nay số lượng còn rất ít) người ta sử dụng phương pháp nhân giống nào?

a)

Lai giống.

b)

Lai gây thành.

c)

Lai cải tiến.

d)

Nhân giống thuần chủng.

17.

Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp. Giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lại nào?

a)

Lai xa.

b)

Lai kinh tế.

c)

Lai gây thành.

d)

Lai cải tiến.

18.

Giống bò vàng Việt Nam được sử dụng với mục đích nuôi cày kéo và nuôi lấy sữa. Hãy cho biết ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khả năng sản xuất của vật nuôi chủ yếu phụ thuộc vào chế độ nuôi dưỡng và chăm sóc. Hãy cho biết ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong chăn nuôi thông minh, sản phẩm chăn nuôi tuy an toàn nhưng giá cả lại chưa hợp lí. Hãy cho biết ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phương thức chăn nuôi bán công nghiệp, trong khẩu phần ăn, ngoài thức ăn là hỗn hợp chế biến sẵn vật nuôi còn được bổ sung thức ăn tự nhiên, nhờ đó chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn, vật nuôi được đối xử tốt hơn. Hãy cho biết ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong chăn nuôi công nghiệp, vật nuôi được nuôi theo một mục đích như nuôi gà chuyên lấy thịt hay nuôi gà chuyên lấy trứng, nuôi bò chuyên lấy thịt hay nuôi bò chuyên lấy sữa. Hãy cho biết ý kiến trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?

(1) Thịt.

(2) Trứng.

(3) Sữa.

(4) Lông vũ.

(5) Phân hữu cơ.

(6) Sức kéo

Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (5).

b)

(1), (2), (6).

c)

(2), (5), (6). 

d)

(2), (4), (5).