wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lipid?

a)

Lipid là chất béo.

b)

Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

c)

Lipid là ester của glycerol với các acid béo

d)

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

2.

Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?

a)

Vinyl acetate

b)

methyl acrylate.

c)

. Isopropyl acetate

d)

Methyl methacrylate

3.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

methyl alcohol

b)

ethylen glicol

c)

. ethyl alcohol

d)

glycerol

4.

Tên gọi của ester HCOOC2H5

a)

ethyl acetate

b)

methyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl formate

5.

Tên gọi của ester CH3COOCH3

a)

. ethyl acetate

b)

methyl propionate.

c)

methyl acetate

d)

ethyl formate

6.

Vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH=CH2

7.

Công thức của methyl acetate là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

. CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

8.

Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

9.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

10.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol

b)

2 muối và 2 alcohol

c)

. 1 muối và 2 alcohol

d)

2 muối và 1 alcohol

11.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

12.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristeanrin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glycerol và

a)

1 mol stearic acid

b)

3mol stearic acid

c)

1 mol sodium stearate.

d)

3 mol sodium stearate

13.

Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với

a)

H2, đun nóng, xúc tác Ni

b)

khí oxygen

c)

nước bromine.

d)

dung dịch NaOH đun nóng

14.

: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH – CH3

d)

HCOOCH=CH2.

15.

Cho các phát biểu liên quan tới Hình 1.1 như sau:

(a) Hỗn hợp chất lỏng trước phản ứng trong bình cầu có nhánh gồm isoamyl alcohol, acetic acid và sulfuric acid đặc.

(b) Trong phễu chiết, lớp chất lỏng nặng hơn có thành phần chính là isoamyl acetate.

(c) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu có nhánh.

(d) Phễu chiết dùng để tách isoamyl acetate ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng.

(e) Nước làm lạnh cho chảy vào ống sinh hàn ở vị trí số (1) và chảy ra ở vị trí số (2).

Phát biểu đúng

a)

(a), (b), (d).

b)

(b), (c), (d), (e).

c)

(a), (c), (d), (e).

d)

(a), (b), (c).

16.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo

b)

muối sodium của acid vô cơ

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …

d)

glycerol và ethylene glycol

17.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo

b)

muối của acid vô cơ

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid

18.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

19.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng và chất giặt rửa là

a)

làm nhiên liệu

b)

tẩy rửa

c)

làm đẹp

d)

chất phụ gia

20.

Nguyên liệu nào sau đây không dùng để điều chế xà phòng?

a)

Dầu mỏ

b)

Mỡ động vật

c)

Mật ong

d)

Bồ kết

21.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu mỏ

b)

Mỡ động vật

c)

Gỗ

d)

Bồ kết

22.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Dầu mỏ

b)

Mỡ động vật

c)

Mật ong

d)

Tinh bột

23.

Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

. C3H5(OH)3.

b)

. CH3[CH2]16COONa

c)

CH3[CH2]4COONa.

d)

CH3[CH2]14OSO3Na

24.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3[CH2]16COONa

c)

CH3[CH2]4COONa

d)

CH3[CH2]15SO3Na

25.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

a)

CH3COONa

b)

CH3(CH2)3COONa

c)

CH2=CHCOONa

d)

C17H35COONa

26.

Trong thực tế, người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế xà phòng?

a)

Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm

b)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm

c)

Đun nóng glycerol với các acid béo

d)

Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm.

27.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

gây ô nhiễm môi trường

c)

xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

d)

gây hại cho da tay.

28.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp

29.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glycerol

30.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose

d)

Fructose

31.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

32.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5

b)

C6H12O6.

c)

C5H10O5

d)

C12H22O11

33.

Đồng phân của glucose là

a)

saccharose.

b)

cellulose

c)

fructose

d)

maltose

34.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?

a)

Glucose

b)

. Maltose

c)

Saccharose

d)

Fructose.

35.

Monosaccharide X dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thuỷ tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

ammonium carbonate

b)

ammonium gluconate

c)

gluconic acid

d)

khí carbon dioxide

36.

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

b)

Thuốc thử Tollens

c)

Dung dịch chứa Cu(OH)2.

d)

Nước bromine

37.

Chất nào sau đây có thể được điều chế từ glucose qua quá trình lên men rượu?

a)

Ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

. Methane

d)

Fructose.

38.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.

Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam

b)

Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.

c)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

d)

Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự

39.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử

40.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C2H4O2.

41.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose

d)

. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose

42.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết vi nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen

b)

. nitrogen

c)

. carbon

d)

. oxygen.

43.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?

a)

Glucose

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose

44.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành.

b)

Cây lúa mì

c)

Cây mía

d)

Cây cà phê

45.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6

b)

5

c)

12

d)

10

46.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử saccharose là

a)

11

b)

6

c)

5

d)

12

47.

Saccharose có những ứng dụng trong thực tế là

a)

nguyên liệu trong công nghiệp thực phẩm, thức ăn cho người, pha chế thuốc

b)

nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm, sản xuất giấy, là thức ăn cho người

c)

làm thức ăn cho người, tráng gương, tráng ruột phích.

d)

làm thức ăn cho người, tráng gương, tráng ruột phích.

48.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

b)

Phản ứng với nước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH)2, tạo dung dịch màu xanh lam

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm.

49.

Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng?

a)

Saccharose không bị thuỷ phân trong môi trường acid

b)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được glucose.

c)

Thuỷ phân saccharose thu được cả glucose và fructose.

d)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được fructose.

50.

Thủy phân 51,3 gam saccharose thu được m gam glucose. Giá trị của m là

a)

54,0.

b)

27,0.

c)

72,0

d)

36,0.

51.

Thủy phân m gam saccharose thu được 18,0 gam glucose. Giá trị của m là

a)

18,0

b)

34,2.

c)

17,1

d)

9,0

52.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, …. Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

. C2H4O2

53.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2.

54.

: Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể viết là

a)

. [C6H5O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

[C6H7O3(OH)2]n

55.

Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?

a)

Glucose và fructose.

b)

Amylose và cellulose

c)

Amylose và amylopectin.

d)

Glucose và galactose

56.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh.

b)

Chỉ chứa liên kết -1,4-glycoside

c)

Không tan trong nước

d)

Tạo màu xanh tím với iodine

57.

Tinh bột và cellulose là các polymer lần lượt tạo bởi các mắt xích

a)

. α-fructose và β -glucose

b)

β -fructose và β -glucose

c)

α -glucose và β -glucose.

d)

α -glucose và β -fructose.

58.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer

b)

Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.

c)

Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate

d)

Thuỷ phân hoàn toàn tạo glucose

59.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Saccharose.

c)

Ethyl alcohol

d)

Fructose

60.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

d)

Phản ứng với nước bromine