WorksheetsBÀI 5
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
ADO.NET là một phần của thư viện nào trong .NET?
System.IO
System.Data
System.Net
System.Web
Đối tượng nào dùng để thực thi lệnh SQL như SELECT, INSERT?
SqlCommand
SqlLink
SqlReader
Sq Table
Namespace chính chứa các lớp của ADO.NET là:
System.DB
System.Web.Data
System.Net.ADO
System.Data
Mô hình Connected nghĩa là gì?
Không cần kết nối
Kết nối liên tục với CSDL
Cập nhật thủ công
Chỉ kết nối lúc khởi tạo
SqlDataAdapter là đối tượng thuộc mô hình nào?
Disconnected
Cả hai
Connected
Không thuộc mô hình nào
Mô hình nào phù hợp cho ứng dụng hiệu năng cao?
Disconnected
Messaging
Event-driven
Connected
SqlDataSource là gì trong ASP.NET WebForms?
Lệnh truy vấn
CSDL
Điều khiển giao diện
Điều khiển trung gian để kết nối CSDL
Phương thức nào mở kết nối trong SqlConnection?
Open()
Begin()
Start()
Connect()
Phương thức nào để đóng kết nối?
Close()
End()
Exit()
Dispose
Chọn 2 đối tượng thuộc mô hình Disconnected: Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất
SqlCommand
Sq DataAdapter
Sq Connection
DataSet
Chọn 2 namespace thường dùng trong ADO.NET: Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất
A. System. Web
B. System.Net
C. System.Data
D. System.Data. SqlClient
Chọn 2 chức năng chính của SqlDataAdapter: Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất
Fill (dữ liệu)
Render dữ liệu HTML
Update CSDL từ DataSet
Kết nối tới API
Câu 13: Chọn 2 mô hình kết nối phổ biến: Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất
Sessioned
Disconnected
connected
realtime
Câu 14: Chọn đáp án đúng hoặc sai 1) DataSet cho phép làm việc offline với dữ liệu.
Đúng
Sai
Câu 15: Chọn đáp án đúng hoặc sai 1) SqlDataSource là điều khiển trong Windows Forms.
A. Đúng
B. Sai
Câu 16: Chọn đáp án đúng hoặc sai 1) SqlCommand có thể thực thi Insert, Update, Delete.
Đúng
Sai
Câu 17: Chọn đáp án đúng hoặc sai 1) Connected model phù hợp với ứng dụng realtime.
A. Đúng
B. Sai
Câu 18: ....là mô hình không duy trì kết nối thường xuyên
Disconnected
Connected
Synchronous
Persistent
Câu 19: Điền vào chỗ trống
1) Phương thức Fill() của SqlDataAdapter đổ dữ liệu vào ________
dataSet
dataTable
dataReader
dataView
Câu 20: SqlDataSource thường được dùng trong ______ để kết nối dữ liệu
WebForms
WinForms
Console Application
WPF
Thành phần nào dưới đây là Data Provider cho SQL Server?
Odbc
OleDb
sqlClient
Đối tượng nào được dùng để kết nối tới CSDL?
SqlConnection
SqlDataAdapter
SqlReader
SqlCommand
Để đọc dữ liệu từng dòng, ta dùng:
SqlDataAdapter
SqlCommand
SqlTable
SqlDataReader
SqlDataAdapter có phương thức nào sau đây?
Fill()
Load()
Store()
Read()
SqlDataSource thường được khai báo ở đâu?
File cấu hình
Code behind
Trang giao diện ASPX
Bảng dữ liệu
Dataset là đối tượng:
Liên kết API
Lưu trữ dữ liệu offline
Kết nối trực tiếp CSDL
Chạy lệnh SQL
Trong hệ thống bán hàng trực tuyến, thực thể nào thường không được thiết kế như một bảng riêng?
Người dùng
Màu sắc sản phẩm
Đơn hàng
Sản phẩm
Khóa chính (Primary Key) trong một bảng dùng để:
Sắp xếp bảng theo thứ tự
Lưu trữ dữ liệu tạm
Xác định duy nhất một bản ghi
Liên kết với bảng ngoài
Trong SQL Server, kiểu dữ liệu nào phù hợp để lưu ảnh đại diện sản phẩm?
varchar
bit
image
int
Tập thực thể "Danh mục sản phẩm" thường có quan hệ nào với "Sản phẩm"?
N-M
1-1
1-N
N-1
Từ khóa nào trong SQL Server dùng để tạo bảng?
CREATE TABLE
CREATE DATABASE
NEW TABLE
CREATE INDEX
Câu lệnh nào đúng để tạo khóa chính cho cột ID?
ID INT PRIMARY KEY
CREATE ID PRIMARY
ID PRIMARY KEY
PRIMARY KEY ID
Trong hệ thống TMĐT, bảng "Đơn hàng chi tiết" cần chứa:
Tên người mua
Danh mục sản phẩm
Mã đơn hàng và mã sản phẩm
Số lượng tồn kho
Khi thiết kế CSDL quan hệ, việc chuẩn hóa giúp:
Tăng kích thước cơ sở dữ liệu
Loại bỏ dư thừa dữ liệu
Giảm tốc độ truy vấn
Tạo bảng phức tạp hơn
Câu lệnh SQL nào dùng để thêm bản ghi?
JOIN
ADD INTO
UPDATE
INSERT INTO
Trong hệ thống, trường nào KHÔNG nên để NULL?
Mô tả sản phẩm
Ghi chú đơn hàng
Ghi chú phản hồi
Tên người dùng
Chọn 2 công việc chính khi thiết kế CSDL:
A. Xác định các bảng
B. Tạo ảnh minh họa
C. Xác định mối quan hệ giữa các bảng
D. Mua hosting
Chọn 2 loại khóa thường dùng trong CSDL:
Khóa tạm thời
Khóa bảo mật
Khóa chính
Khóa ngoại
Chọn 2 công cụ thường dùng để thao tác CSDL trong ASP.NET:
A. SqlDataReader
B. SqlConnect
C. SqlCommand
D. SqlInput
Chuẩn hóa CSDL được sử dụng để đạt được mục đích nào sau đây?
Giảm sự dư thừa dữ liệu và đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu bằng cách lưu trữ dữ liệu lặp lại
Làm cho việc thiết kế CSDL trở nên phức tạp hơn
Giảm số lượng bảng trong CSDL
Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất
Tăng tính toàn vẹn dữ liệu
Tăng dung lượng
Tránh dư thừa dữ liệu
Dễ dàng xóa dữ liệu
Câu 15: Chọn đáp án đúng hoặc sai 1) Dữ liệu của bảng "Người dùng" nên được mã hóa mật khẩu.
Sai
Đúng
Câu 16: Chọn đáp án đúng hoặc sai 1) Bảng "Đơn hàng chi tiết" thường chứa cả mã đơn hàng và mã sản phẩm.
Đúng
Sai
Câu 17: Chọn đáp án đúng hoặc sai 1) SQL Server không cho phép tạo nhiều bảng trong cùng 1 truy vấn.
Sai
Đúng
Trong hệ thống bán hàng, "Sản phẩm" và "Danh mục" thường có quan hệ N – M.
Đúng
Sai
Câu 19: Điền vào chỗ trống
1) Trong bảng "Sản phẩm", cột lưu giá bán nên có kiểu dữ liệu: ........
decimal
varchar
date
boolean
Câu 20: Điền vào chỗ trống 1) Khi thiết kế hệ thống có nhiều người dùng, cần đảm bảo .......... dữ liệu để tránh mất mát và xung đột.
toàn vẹn
bảo mật
tốc độ
dung lượng
Câu 21 1) Khóa dùng để đảm bảo rằng dữ liệu giữa các bảng liên quan với nhau chính xác được gọi là: _______.
Khóa ngoại
Khóa chính
Khóa duy nhất
Khóa tạm thời
Trong hệ thống, mối quan hệ giữa Người dùng và Đơn hàng là:
MQH Một - Nhiều
LS hệ thống
dữ liệu thống kê
Trong thiết kế CSDL, bảng phụ dùng để biểu diễn:
Dữ liệu thống kê
Lịch sử hệ thống
Mối quan hệ nhiều - nhiều
Thực thể chính
Khóa ngoại (Foreign Key) dùng để:
Tăng hiệu suất truy vấn
Phân quyền truy cập
Mã hóa dữ liệu
Tạo liên kết giữa các bảng
Trong hệ thống TMĐT, bảng "Đơn hàng chi tiết" cần chứa:
Tên người mua
Số lượng tồn kho
Danh mục sản phẩm
Mã đơn hàng và mã sản phẩm
Trong ASP.Net, đối tượng nào được dùng để kết nối với SQL Server?
SqlAdapter
SqlConnection
Sql Connect
SqlCommand
Câu lệnh SQL để lấy tất cả đơn hàng có tổng tiền > 1.000.000 là:
GET Orders WHERE Total > 1000000
SELECT ALL Orders FROM Total > 1000000
SELECT * FROM Orders WHERE Total = 1000000
SELECT * FROM Orders WHERE Total > 1000000
Chọn 2 thực thể chính trong hệ thống bán hàng trực tuyến:
Trợ giúp kỹ thuật
Người dùng
Sản phẩm
Danh sách email
Chuẩn hóa dữ liệu có thể gây giảm hiệu suất truy vấn trong một số trường hợp.
Đúng
Sai
Từ khóa SQL dùng để cập nhật bản ghi là: ______
update
select
delete
insert
Trong ASP.Net, lớp ______ dùng để gửi truy vấn đến cơ sở dữ liệu
SqlCommand
SqlConnection
SqlDataAdapter
SqlDataReader
