wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Công Nghệ ÍCH KỶ

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội?

a)

cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

cung cấp các tế bào, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.

c)

cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển

d)

cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác

2.

có bao nhiêu ý sau nói về vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội?

(1) cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, da, giày

(2) cùng các phân bón cho trồng trọt, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản

(3) tạo việc làm, tăng thu nhập cho con người chăn nuôi và các biên liên quan khác

(4) cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống

chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những......(1)....... nhằm.......(2).........,tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

(1) công nghệ hiện đại,(2) giảm thời gian chăn nuôi

b)

(1) công nghệ hiện đại, (2) nâng cao năng suất

c)

(1) kinh nghiệm chăn nuôi, (2) giảm sức lao động

d)

(1) thành tựu kỹ thuật, (2) tăng số lượng

4.

công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

công nghệ ứng dụng trong sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi

b)

công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến chế phẩm sinh học cho chăn nuôi

c)

công nghệ gene trong chọn lọc, lai tạo và nhân giống vật nuôi

d)

công nghệ chuẩn đoán, phòng và điều trị bệnh cho vật nuôi

5.

đâu không phải là triển vọng của ngành chăn nuôi là?

a)

phát triển theo hướng ứng dụng đồng bộ công nghệ cao và tự động hóa

b)

tăng cường ứng dụng công nghệ sinh học đặc biệt là công nghệ gene, công nghệ tế bào

c)

hướng tới chăn nuôi theo chuỗi giá trị, đảm bảo điều tiết thị trường

d)

ngày càng thu hút nhiều nhân lực, đặc biệt là lao động phổ thông

6.

sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm?

a)

sữa

b)

thịt

c)

lông

d)

trứng

7.

sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể là nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công?

a)

sữa

b)

thịt

c)

trứng

d)

da

8.

vật nuôi nào có thể cung cấp sức kéo cho canh tác?

a)

b)

lợn

c)

d)

trâu

9.

tại máy móc nào sau đây có thể thay thế xích trâu, bò trong canh tác?

a)

máy cày

b)

máy xúc

c)

máy tuốt lúa

d)

máy bơm

10.

tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là?

a)

theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường

b)

theo dõi thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

phát hiện bệnh dịch và cảnh báo cho người chăn nuôi

d)

điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn

11.

tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là?

a)

theo dõi tình hình sinh hoạt của vật nuôi

b)

theo dõi các chỉ số của vật nuôi

c)

theo dõi các chỉ số về môi trường

d)

theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm

12.

ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

có kiến thức, kỹ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

có khả năng vận hành các thiết bị công nghệ cao

c)

có khả năng tiếp thị sản phẩm chăn nuôi ra thị trường

d)

chăm chỉ,cần cù, chịu khó trong công việc

13.

ứng dụng công nghệ nào sau đây không thuộc về công nghệ xử lý chất thải nhằm bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?

a)

biogas xử lý phân vật nuôi

b)

chế biến phụ phẩm nông nghiệp

c)

ủ phân hiếu khí làm phân bón

d)

hệ thống đồng hồ sinh học xử lý nước thải

14.

ý nào không đúng khi nói về ưu điểm của việc ứng dụng máy móc công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống?

a)

giảm số lượng vật nuôi

b)

tăng năng suất giảm sức lao động

c)

giảm số lượng nhân công

d)

giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

15.

ý nào sau đây không đúng khi nói về yêu cầu của chăn nuôi công nghệ cao?

a)

lao động có trình độ cao

b)

vốn đầu tư lớn

c)

áp dụng công nghệ cao

d)

cần nhiều lao động

16.

ưu điểm của việc sử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt vật nuôi là

a)

theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

chữa bệnh cho vật nuôi khi phát hiện vật nuôi bị bệnh

c)

theo dõi được các chỉ số môi trường trong chuồng trại

d)

can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

17.

ý nào sau đây không phải là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi?

a)

trang bị hệ thống chuồng trại, trang thiết bị hiện đại; quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc được chuyên môn hóa, đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi

b)

ứng dụng công nghệ gene trong chọn lọc, tạo và nhân giống; ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo tồn và phát triển giống

c)

ứng dụng công nghệ chữa bệnh hiện đại, có thể phát hiện sớm bệnh cho vật nuôi và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi; ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải chăn nuôi

18.

một số các ý của hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là?

a)

trồng nhiều cây xanh xung quanh chuồng trại để tạo bóng mát

b)

chuồng nuôi có hệ thống cho ăn tự động robot vệ sinh chuồng trại

c)

ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học trong chọn giống

d)

ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải

19.

đâu không phải là triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

ứng dụng kỹ thuật hóa hiện đại

b)

máy móc và công nghệ thay thế nhân công

c)

tạo công ăn việc làm cho nhiều công nhân thất nghiệp

d)

ứng dụng công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn

20.

lợi ích của việc kết hợp chuồng trại hiện đại và các thiết bị thông minh là

(1) giúp vật nuôi sinh trưởng phát triển tốt

(2) giúp chuẩn đoán bệnh nhanh phòng bệnh hiệu quả

(3) tăng cường bảo vệ môi trường

(4) quản lý chuồng trại hiệu quả hơn

số ý đúng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

phát triển các mô hình chăn nuôi hiện đại theo hướng bền vững

b)

đẩy mạnh việc xã hội hóa tất cả các hoạt động trong chăn nuôi

c)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

d)

thu hút đầu tư tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn

22.

chăn nuôi bền vững là

a)

mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt : kinh tế xã hội môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

b)

mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi để nâng cao năng suất chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững trong các khâu của quá trình chăn nuôi để nâng cao năng suất chất lượng sản phẩm chăn nuôi

d)

mô hình ứng dụng công nghệ cao nhằm phát triển kinh tế xã hội môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

23.

đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế

b)

trang thiết bị hiện đại

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường

24.

đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?

a)

chuồng nuôi thông minh

b)

đối xử nhân đạo với vật nuôi

c)

trang thiết bị hiện đại tự động hoá

d)

minh bạch chuỗi cung ứng

25.

nội dung của đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

đảm bảo "5 không" cho vật nuôi

b)

không bị bỏ đói khát vật nuôi

c)

không bị đánh đập vật nuôi

d)

vật nuôi không bị đau đớn

26.

nội dung "5 không" trong đối xử nhân đạo với vật nuôi là

a)

không bị đói, khát, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn, thương tổn, bệnh tật; không bị sợ hãi, khổ sở; không bị người chăn nuôi bỏ rơi

b)

không bị đói, khát; không bị gò bó, bức bối; không bị đau đớn, thương tổn, bệnh tật; không bị sợ hãi, khổ sở; không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

c)

không bị đói, khát; không bị nuôi nhốt, hành hạ; không bị đau đớn, thương tổn, bệnh tật; không bị sợ hãi, khổ sổ, không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

d)

không bị đói, khát; không bị gò bó, bức bối; không bị bỏ rơi khi bị bệnh tật; không bị sợ hãi, khổ sở; không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

27.

vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?

(1) tăng chi phí năng suất và hiệu quả sản xuất

(2) tăng chi phí trong chăn nuôi

(3) cải thiện chất lượng sản phẩm chăn nuôi

(4) tăng tính minh bạch trong các khâu chăn nuôi

số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh

a)

tập trung vào việc sử dụng công nghệ để tối ưu hóa quy trình sản xuất tăng cường hiệu suất và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường

b)

tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

c)

đề cao việc sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên một cách bền vững, đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi

d)

chú trọng đến quy trình đóng gói vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

29.

vì sao mô hình chăn nuôi thông minh lại đảm bảo được an toàn sinh học?

(1) chăn nuôi thông minh giúp phát hiện sớm vật nuôi bị bệnh giảm thiểu rủi ro về sức khỏe cho đàn vật nuôi và đảm bảo chất lượng sản phẩm chăn nuôi

(2) chuồng nuôi thông minh giúp giám sát và kiểm soát các thông số môi trường đảm bảo điều kiện sống tốt nhất cho đàn vật nuôi phát triển khỏe mạnh

(3) nhân viên trang trại được khử trùng trước khi vào khu vực chăn nuôi để tránh bị lây lan phát tán mầm bệnh

(4) tận dụng phụ phẩm trong nông nghiệp để chế biến làm thức ăn cho vật nuôi giúp giảm chất thải, bảo vệ môi trường

số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

công nghệ thị giác máy tính thuộc đặc điểm nào của mô hình chăn nuôi thông minh?

a)

minh bạch chuỗi cung ứng

b)

chuồng nuôi thông minh

c)

đảm bảo an toàn sinh học

d)

trang thiết bị hiện đại tự động hóa

31.

động vật được gọi là vật nuôi khi?

(1) có giá trị kinh tế nhất định, được con người nuôi dưỡng với mục đích rõ ràng

(2) trong phạm vi kiểm sát của con người

(3) tập tính và hình thái có sự thay đổi so với khi còn là con vật hoang dã

(4) cho sản phẩm với năng suất và chất lượng cao

số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

lai tạo giữa các loài động vật lẫn nhau

c)

vật nuôi để có sẵn trong tự nhiên

d)

nhập thử địa phương khác về

33.

căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

kích thước

b)

nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng

34.

căn cứ nào sau đây không phải là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

nguồn gốc

b)

mục đích sử dụng

c)

tuổi của vật nuôi

d)

đặc tính sinh vật học

35.

từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi động vật trải qua quá trình gì

a)

cải tạo

b)

huấn luyện

c)

thuần hoá

36.

căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành

a)

vật nuôi địa phương vật nuôi ngoại nhập

b)

vật nuôi ngoại nhập vật nuôi thuần hóa

c)

vật nuôi bản địa vật nuôi địa phương

d)

vật nuôi bản địa vật nuôi lai tạo

37.

vật nuôi địa phương là vật nuôi

a)

có nguồn gốc tại địa phương

b)

lai tạo giữa giống ngoại nhập với giống địa phương

c)

được nhập ngoại vào rồi nuôi tại địa phương

d)

có nguồn gốc từ địa phương khác

38.

đặc điểm của vật nuôi địa phương là

(1) thích ứng ca với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địa phương

(2) khả năng đề kháng cao tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

(3) chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt

(4) năng suất thấp

số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

trong các vật nuôi sau đây đâu là vật nuôi địa phương ở Việt Nam?

a)

gà đông tảo

b)

bò BBB

c)

lợn Yorkshire

d)

gà ISA Brown

40.

vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác du nhập về

b)

vật nuôi có nguồn gốc từ giống địa phương lai tạo với nhau

c)

vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài lai tạo với giống địa phương

d)

vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài được du nhập vào Việt Nam

41.

đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

năng suất cao thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao thích nghi kém với điều kiện địa phương

c)

năng suất thấp thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

năng suất thấp thích nghi kém với điều kiện địa phương

42.

trong các loài vật dưới đây loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

vịt bầu

b)

lợn ỉ

c)

lợn Yorkshire

d)

gà Đông tảo

43.

căn cứ vào mục đích sử dụng vật nuôi được chia thành mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

căn cứ vào mục đích sử dụng vật nuôi được chia thành những nhóm nào

a)

vật nuôi làm giống và vật nuôi sản xuất

b)

vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng

d)

vật nuôi cung cấp sức kéo và vật nuôi lấy thịt

45.

trâu bò dê lợn là vật nuôi được xếp thành nhóm nào

a)

côn trùng

b)

thú cưng

c)

gia cầm

d)

gia súc

46.

gà vịt cút là vật nuôi thuộc nhóm nào

a)

thú cưng

b)

côn trùng

c)

gia súc

d)

gia cầm

47.

vật nuôi chuyên dụng là gì?

a)

những động vật có thể dùng sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

những động vật được nuôi dưỡng với nhiều mục đích khác nhau

c)

những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

48.

vật nuôi kiêm dụng là gì

a)

những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

b)

những vật nuôi có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

những động vật vừa cho năng suất cao vừa chất lượng tốt

d)

những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

49.

có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là

(1) chăn nuôi thả tự do

(2) chăn nuôi công nghiệp

(3) chăn nuôi bán công nghiệp

(4) chăn nuôi truyền thống

số phương thức chăn nuôi là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

trong các ý sau đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp

a)

sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có

b)

khó kiểm soát được dịch bệnh trong quá trình chăn nuôi

c)

chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp

d)

thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

52.

những ưu điểm của chăn nuôi bán công nghiệp là

(1) chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp

(2) thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

(3) mức đầu tư thấp

(4) năng suất thấp hiệu quả kinh tế thấp

đáp án đúng:

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (4)

d)

(2), (3)

53.

hạn chế của chăn nuôi thả tự do là

a)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên

b)

mức đầu tư thấp

c)

năng suất thấp hiệu quả kinh tế thấp

d)

ít gây ô nhiễm môi trường

54.

chăn nuôi công nghiệp là phương thức chăn nuôi tập trung với

a)

mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

mật độ cao, số lượng vật nuôi nhiều và theo một quy trình mở

c)

mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

55.

trong những ý sau đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

kết hợp nuôi trong chuồng với sân vườn

b)

mức đầu tư cao

c)

năng suất nuôi cao hiệu quả kinh tế cao

d)

kiểm soát tốt dịch bệnh

56.

khái niệm chăn nuôi thả tự do là gì

a)

là phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được đi lại tự do được cung cấp thức ăn

b)

là phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được nhốt trong chuồng được cung cấp thức ăn

c)

là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do kết hợp nuôi nhốt

d)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do tự kiếm thức ăn

57.

trong các đặc điểm sau đặc điểm nào là đặc điểm của chăn nuôi thả tự do

a)

tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt trong chuồng trại

c)

mức đầu tư cao chi phí lớn

d)

vật nuôi được nhốt trong chuồng trại kết hợp với sân vườn

58.

trong những ý sau đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường

b)

sử dụng nguồn thức ăn từ phụ phẩm nông nghiệp

c)

vật nuôi được chăn thả tự do với cánh đồng lớn

d)

mức đầu tư thấp chi phí ít

59.

giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ thịt nạc thấp, tỷ lệ mỡ cao. đặc điểm này thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

giống vật nuôi nhập ngoại cho sản phẩm chất lượng hơn giống nội

d)

giống địa phương thường cho năng suất cao hơn giống nhập ngoại

60.

giống vật nuôi là quần thể vật nuôi

a)

cùng loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

b)

cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

cùng loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

61.

đặc điểm của giống vịt cỏ là

a)

bộ lông của vịt có màu đen. vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. vịt có cho năng suất trứng khá cao

b)

bộ lông của vịt có nhiều màu khác nhau. vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. vịt có cho năng suất trứng khá cao

c)

bộ lông của vịt có nhiều màu khác nhau. vịt có tầm vóc cao to, chậm chạp, dễ nuôi. vịt có cho năng suất trứng khá cao

d)

bộ lông của vịt có nhiều màu khác nhau. vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, khó nuôi. vịt có cho năng suất trứng khá cao

62.

điều kiện để được công nhận là giống vật nuôi là

(1) phải có số lượng cá thể nhất định để nhân giống

(2) có tính di truyền ổn định

(3) có đặc điểm để phân biệt được với giống khác

(4) có nguồn gốc khác nhau

số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

đặc điểm của giống gà Leghorn là có

a)

bộ lông màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ, cho năng suất trứng cao

b)

bộ lông màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ, cho năng suất trứng cao

c)

bộ lông màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ, cho năng suất trứng thấp

d)

bộ lông màu trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ, cho năng suất trứng cao

64.

những phát biểu sau về giống vật nuôi Phát biểu nào đúng

a)

trong điều kiện chăm sóc kém nhưng vật nuôi tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

nếu điều kiện chăm sóc kém nhưng giống vật nuôi tốt thì chất lượng sản phẩm vẫn tốt

c)

trong cùng một điều kiện chăm sóc các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất như nhau

d)

các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất khác nhau mặc dù chế độ chăm sóc như nhau

65.

ngoài yếu tố giống năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi nhiều yếu tố khác là

(1) môi trường sống

(2) chế độ dinh dưỡng

(3) cách quản lý và nuôi dưỡng

(4) bệnh tật

số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

có ngoại hình khác nhau

b)

có năng suất khác nhau

c)

có chung nguồn gốc

d)

có tính di truyền đa dạng

67.

đặc điểm cơ bản của giống lợn móng cái là

a)

có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màn đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

b)

có lông màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màn đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài,tay nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

c)

có lông màu trắng, lưng và mông có màn đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

d)

có lông vàng nhạt, lưng và mông có màn đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tai nhỏ và nhọn, lưng thẳng, bụng hơi xệ

68.

" trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

điều kiện chăm sóc kém, nhân giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

điều kiện chăm sóc kém, nhân giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn cao

d)

giống vật nuôi quyết định sản phẩm chăn nuôi

69.

vai trò của giống vật nuôi là chọn ra

a)

những con vật ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

những con vật chất lượng tốt từ đó cải thiện được chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

những con vật ưu tú từ đó cải thiện được chất lượng sản phẩm chăn nuôi ở đời sau

d)

những con vật ưu tú từ đó cải thiện được năng suất sản phẩm chăn nuôi ở đời sau

70.

có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

71.

sinh trưởng của vật nuôi là

a)

sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hai của toàn cơ thể con vật

b)

sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích và năng suất, chất lượng sản phẩm của vật nuôi

c)

sự tăng thêm về khối lượng, kích thước cơ thể và sức đề kháng, chống chịu của vật nuôi

d)

sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích cơ thể và khả năng thành thục sinh sản của vật nuôi

72.

đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của vật nuôi

a)

khối lượng cơ thể qua các giai đoạn tuổi

b)

hình dáng cơ thể

c)

tốc độ tăng khối lượng cơ thể

d)

hiệu quả sử dụng thức ăn

73.

phát dục là

a)

đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

b)

mức độ, khả năng sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất

74.

năng suất của vật nuôi là gì

a)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất

c)

làm mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

d)

là sự tăng thêm về khối lượng kích thước thể tích của cơ thể

75.

ngoại hình của vật nuôi là gì

a)

là chất lượng bên trong của cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài mang đặc trưng cho từng giống

c)

là khối lượng kích thước thể tích của cơ thể con vật

d)

làm mức độ sản xuất ra sản phẩm cho con vật

76.

Các chỉ tiêu về ngoại hình bao gồm

(1) hình dáng thân

(2) màu lông, màu sắc da

(3) hình dáng tai

(4) kiểu về màu sắc mào

số ý đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

chọn phát biểu sai trong các câu sau khi nói về ngoại hình vật nuôi

a)

thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

78.

thể chất của vật nuôi là gì

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến mức độ sản xuất chất lượng sản phẩm của con vật

b)

là chất lượng bên ngoài cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống thể hiện khả năng sức sản xuất của vật nuôi

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

79.

có mấy bước để tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

80.

chọn lọc cá thể là phương pháp

a)

được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống

b)

định kỳ theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như năng suất chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được

c)

dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không và dự đoán được đời sau

d)

kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tình trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau

81.

cho các ý sau

(1) kiểm tra đời con: nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau

(2) chọn lọc tổ tiên: dựa trên phả hệ để xem tổ tiên có tốt hay không

(3) chọn lọc bản thân: vật nuôi sẽ được nuôi trong điều kiện tiêu chuẩn về nuôi dưỡng và chăm sóc

thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

3,2,1

b)

1,2,3

c)

2,3,1

d)

2,1,3

82.

chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là phương pháp chọn lọc cá thể dựa trên

a)

các phân tử Protein có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

b)

các gene quy định hoặc không liên quan đến một sản phẩm mong muốn nào đó

c)

các gene quy định hoặc có liên quan đến một tình trạng mong muốn nào đó

d)

các gene quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng không mong muốn nào đó

83.

chọn lọc bằng bộ gene là

a)

phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định một tính trạng mong muốn nào đó

b)

chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó

c)

phương pháp chọn lọc dựa trên các phân tử Protein có liên quan đến một tính trạng nào đó

d)

chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của các gen có liên quan đến các tính trạng khác nhau

84.

ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là

a)

đơn giản, dễ thực hiện, khá tốn kém

b)

đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém

c)

đơn giản, ít tốn kém, chọn với số lượng ít

d)

đơn giản, khá tốn kém, chọn với số lượng nhiều

85.

ưu điểm chọn lọc bằng bộ gene là

a)

độ chính xác cao, rút ngắn thời gian chọn lọc

b)

độ chính xác cao, ít tốn kém, dễ thực hiện

c)

đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém

d)

chi phí thấp, thời gian ngắn, chính xác cao

86.

cho những công việc trong chọn giống như sau

(1) đặt ra những tiêu chuẩn cho các chỉ tiêu chọn lọc

(2) căn cứ vào số liệu ghi chép của đàn vật nuôi để tiến hành chọn lọc

(3) kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt

(4) những cá thể đạt tiêu chuẩn sẽ được giữ lại làm giống

những công việc của chọn lọc hàng loạt là

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

2,3,4

87.

trong một đàn gà chọn ra những con gà mái có sản lượng trứng cao từ 240-250 quả/ năm giữ lại làm giống những con để số lượng trứng ít hơn bị loại thải. đây là phương pháp chọn giống?

a)

chọn lọc cá thể

b)

chọn lọc hàng loạt

c)

chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử

d)

chọn lọc bằng bộ gene