Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKI- KHTN 8

Total questions: 46

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính thể tích chất khí ở đkc là

a)

V = n.24,79

b)

V = n.22,4

c)

V = m.24,79

d)

V = m.22,4

2.

Công thức tính khối lượng chất là

a)

m = M.n

b)

m = n/M

c)

m = M/n

d)

M = m.n

3.

Trên chai nước muối sinh lý 0,9% có nghĩa là

a)

10 g dung dịch có 0,9 g muối

b)

100 g dung dịch có 9 g muối

c)

100 g dung dịch có 0,9 g muối

d)

100 g dung môi có 0,9 g muối

4.

CH4 + 2O2 →\rightarrow CO2 + 2H2O. Tỉ lệ số mol CH4 : O2 là

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:4

d)

2:1

5.

Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

diện tích tiếp xúc

d)

nồng độ

6.

Đơn vị của nồng độ mol (CM) là

a)

g

b)

lít

c)

mol

d)

mol/lít hay M

7.

Khối lượng của 0,1 mol O2 là

a)

1,6 g

b)

3,2 g

c)

4,8 g

d)

0,8 g

8.

Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl ⟶\longrightarrow AlCl3 + H2. Hệ số của phản ứng sau khi cân bằng là

a)

1:3:1:3

b)

2:3:2:3

c)

1:1:1:1

d)

2:6:2:3

9.

Dung dịch là: 

a)

hỗn hợp gồm dung môi và chất tan. 

b)

hợp chất gồm dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan. 

d)

hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.

10.

Mol là lượng chất có chứa ........................ nguyên tử/phân tử chất đó

a)

6,022.1023

b)

6,022.1022

c)

6,022.1021

d)

6,022.1024

11.

1.     Ở một nhiệt độ xác định, dung dịch  bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm ……………

(a)  

12.

Thể tích 0,3 mol H2 đkc

a)

7,437 lít

b)

24,79 lít

c)

2,479 lít

d)

74,37 lít

13.

Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng

a)

2Fe(OH)3  -> Fe2O3  +  3H2O   

b)

2Fe(OH)3  -> Fe2O3  +  H2O     

c)

Fe(OH)3  -> Fe2O3  +  3H2O    

d)

3Fe(OH)3  -> Fe2O3  +  2H2O

14.

Khối lượng mol của một chất là

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó.

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học.

c)

Bằng 6,022 . 1023

d)

Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

15.

Cho các hiện tượng sau sau:

(a). Hiện tượng băng tan.

(b). Thức ăn bị ôi thiu.

(c). Xích xe đạp bằng thép lâu ngày bị phủ một lớp gỉ màu đỏ nâu.

(d). Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

Số hiện tượng có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học là

a)

Hiện tượng băng tan.  

b)

Hòa tan vôi sống vào nước thu được vôi tôi.

c)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.

d)

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các giọt sương tan dần.

17.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B --> C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA + mB = mC + mD

b)

mA + mC = mB + mD

c)

mA + mB = mC - mD

d)

mA + mD = mC + mB

18.

2H2 + O2 --> 2 H2O

Trong phản ứng trên, số nguyên tử mỗi nguyên tố có thay đổi không

a)

Không thay đổi

b)

Số nguyên tử H tăng

c)

Số nguyên tử O tăng

d)

Số nguyên tử H tăng, O giảm

19.

Số mol của 4,958 lít khí CO2 (đkc)

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

1 mol

d)

2 mol

20.

Phản ứng hóa học là:

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác

c)

sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới

d)

là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất

21.

Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở:

a)

cùng nhiệt độ        

b)

cùng áp suất        

c)

cùng nhiệt độ và khác áp suất        

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

22.

Nồng độ mol là:

a)

số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch

b)

số gam chất tan trong 1 lít nước

c)

số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch

d)

số gam chất tan trong 100 gam dung dịch

23.

Phát biểu đúng về định luật bảo toàn khối lượng:

a)

tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia

c)

tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia

d)

tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia

24.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Xúc tác

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Thời gian

25.

Phân tử acid gồm có:

a)

một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid

b)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (- OH)

d)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid

26.

Khí nào nhẹ nhất trong các khi sau: N2 ,O2 , NO, Cl2

N=14, O=16, C=12, Cl= 35,5

a)

N2

b)

O2

c)

NO

d)

Cl2

27.

......Al + .... O2 --> .....Al2O3

Hệ số cân bằng lần lượt là

a)

4-2-3

b)

4-3-2

c)

1-3-2

d)

2-3-1

28.

Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch axit HCl theo PTHH sau:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Tính thể tích khí H2 thu được ở ĐKC

(Fe=56, H=1, Cl=35,5)

a)

247,9 lít

b)

24,79 lít

c)

2,479 lít

d)

0,2479 lít

29.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

30.

Cho thanh Mg cháy trong không khí thu được hợp chất MgO. Theo sơ đồ sau

Mg + O2 ---> MgO

Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng MgO thu được.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

31.

Hoàn thành PTHH sau:

P + O2 - --> P2O5

a)

P + O2  -> P2O5

b)

4 P + 5 O2  -> 2 P2O5

c)

5 P + O2  -> P5O2

d)

P + 2 O2  -> PO

32.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.

b)

Thịt bị cháy khi nướng.

c)

Diêm bị cháy khi quẹt vào vỏ hộp diêm

d)

Pháo hoa có nhiều màu sắc sặc sỡ.

33.

Hòa tan 50 gam muối ăn (NaCl) vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là

a)

15%.

b)

20%.

c)

10%.

d)

5%.

34.

Hoà tan 4 gam sodium hydroxide (NaOH) vào nước để được 400 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là ( biết khối lượng mol của: Na=23; O=16;H=1)

a)

0,22M.

b)

0,23M.

c)

0,24M.

d)

0,25M.

35.

Ta có phản ứng sau

Hydrochloric acid + Sodium hydroxide → Sodium chloride + Nước

Có mHCl=5,79g ; mH2O=7,58g ; mNaOH=8,21g 

Hãy tính khối lượng của NaCl

a)

6,42 g

b)

8,12 g

c)

5,78 g

d)

6,32 g

36.

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống:

........................................ biểu diễn gắn gọn phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau.

a)

Phương trình chữ

b)

Phương trình hóa học

37.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào xảy ra biến đổi hóa học?

a)

Sắt bị gỉ sét.

b)

Đun cháy đường.

c)

Hòa tan muối ăn vào nước.

d)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. 

38.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là

a)

SO2, Cl2, H2S.

b)

N2, CO2, H2.

c)

CH4, H2S, O2.

d)

Cl2, SO2, N2.

39.

Những quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?

a)

Khí hydrogen cháy

b)

Bóng đèn phát sáng, kèm theo toả nhiệt

c)

Hoà tan đường vào nước để được nước đường

d)

Đun nóng đường, đường chảy rồi chuyển thành màu đen, có mùi hắc

40.

Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Cơm bị ôi thiu.

b)

Rửa rau bằng nước lạnh.

c)

Cầu vồng xuất hiện sau mưa.    

d)

Hoà tan muối ăn vào nước.

41.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng. 

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.    

d)

Phản ứng thuận nghịch.

42.

Khi sản xuất vôi sống CaO, người ta đun nóng đá vôi CaCO3 ở nhiệt độ cao. Yếu tố nào được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất. 

c)

Nồng độ

d)

Xúc tác

43.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

44.

Công thức tính nồng độ phần trăm dung dịch của một chất là?

a)

C% = mctmdd. 100%C\%\ =\ \frac{m_{ct}}{m_{dd}}.\ 100\%

b)

C% = mddmct. 100%C\%\ =\ \frac{m_{dd}}{m_{ct}}.\ 100\%

c)

CM = nVC_M\ =\ \frac{n}{V}

d)

CM = VnC_M\ =\ \frac{V}{n}

45.

Số mol có trong 500mL dung dịch NaOH 1M là?

a)

0,25 mol

b)

0,5 mol

c)

0,05 mol

d)

0.005 mol

46.

Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

Để thu được 7,437 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn (250C và 1 bar) cần bao nhiêu mol Al

a)

A. 0,3 mol.

b)

B. 0,1 mol.

c)

C. 0,2 mol.

d)

D. 0,5 mol.