NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 7
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện
Cộng hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.
Nhân hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.
Cộng hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.
Nhân hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Cách viết nào sau đây là đúng?
121∈/Z .
3∈I .
1,02∈/Q .
1∈R .
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Giá trị của (−31)4 là
−814
814
811
−811
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Khẳng định nào sau đây là đúng?
9∈/Z .
2,5∈Z .
−5∈N .
−1∈Q .
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
−3
2
42
−27
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Cho hình vẽ sau biết A4=B1=58∘ . Chọn khẳng sai trong các khẳng định sau?
A1=58∘ .
A2=122∘ .
m//n .
B4=59∘ .
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Số đối của 65 là
−65
−65
65
Cả A và B đều đúng.
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Số nào sau đây có thể viết dưới dạng ba , với a,b∈Z,b=0 ?
3
2
π
0,3
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Cho a=2,2367 . Làm tròn a đến hàng phần trăm là
2,2
2,24
2,23
2,236
Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Làm tròn số 31594 đến hàng nghìn.
31000
32500
32000
31500
Tính (4,8)2 .
4,8 và −4,8
4,82 và −4,82
4,8
−4,8
Với mọi số thực x, khẳng định nào sau đây là sai?
|x| = −x với x ≤ 0
|x| ≤ 0
|x| = x
|x| ≥ x
Số nào sau đây là số hữu tỉ?
√3
−3/5
π
√2
Làm tròn số 0,(446) với độ chính xác d = 0,0005.
x = 0,446
x = −0,456
x = 0,466
x = 0,447
Cho hình sau. Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng?
I1 và J4 là hai góc so le trong.
I3 và J2 là hai góc so le ngoài.
I2 và J3 là hai góc đồng vị.
I4 và J4 là hai góc đồng vị.
Kết quả của phép tính ((15/2)3:(5/2)3) là
1/27
9
1/9
27
Chọn đáp án đúng:
Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu I.
Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu Q.
Mỗi số vô tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Nếu x=4 thì giá trị của x là:
x = −2
x = 2
x = 16
x = −16
Viết lại số thập phân vô hạn tuần hoàn 7,2527527527… bằng cách sử dụng chu kì.
7,(2527)
7,(2)
7,2(527)
7,(25)
Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng?
Phân số có tử là số thập phân.
Phân số có tử và mẫu là số nguyên, mẫu khác 0.
Phân số với mẫu số bằng 0.
Số nguyên.
Trong hình vẽ, chọn khẳng định đúng.
Mx và Pz không song song với nhau.
Ny // Pz.
Mx // Ny.
Mx // Pz.
Cho hình vẽ. Góc đối đỉnh với Ô1 là:
Ô3
Ô2
Ô4
Ô1
Trong hình vẽ, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào trên trục số?
-3
3/5
5/3
-0,6
Giá trị của (−2)4 là:
-16
16
8
-8
Góc xOy có số đo 70∘ . Góc kề bù với góc xOy có số đo là:
20∘
90∘
110∘
180∘
Kết quả của phép tính (−3)9:(−3)5 là:
1
(−3)14
(−1)6
(−3)4
Cho AOB=80∘ , tia OC là tia phân giác của AOB . Số đo của AOC bằng:
30∘
40∘
160∘
50∘
Xét số hữu tỉ a=−45 . Chọn tất cả các phát biểu đúng:
a là số hữu tỉ âm.
Số đối của a là −45 .
a có thể viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
Cho hai số A = 3,6234 và B = −5,3643. Làm tròn A và B với độ chính xác 0,5, rồi xét mệnh đề: "Làm tròn A với độ chính xác 0,5 là 3,6." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho hai số A = 3,6234 và B = −5,3643. Làm tròn A và B với độ chính xác 0,5, rồi xét mệnh đề: "Làm tròn B với độ chính xác 0,5 là −5." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Với quy ước làm tròn một số theo độ chính xác 0,5, xét mệnh đề: "Làm tròn một số với độ chính xác 0,5 là làm tròn đến hàng đơn vị." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho A = 3,6234 và B = −5,3643. Xét mệnh đề: "A + B = −1." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho tập hợp M = {2,6; 0; −0,(13); 1/2; 2,3456...; √15; −√36; −2√2}. Xét mệnh đề: "Tập hợp các số {√15; −√36; −2√2} là tập hợp gồm các số vô tỉ." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho tập hợp M = {2,6; 0; −0,(13); 1/2; 2,3456...; √15; −√36; −2√2}. Xét mệnh đề: "Tập hợp các số {0; 2; 0,(13); √15; −2√2} là tập hợp gồm các số vô tỉ." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho tập hợp M = {2,6; 0; −0,(13); 1/2; 2,3456...; √15; −√36; −2√2}. Xét mệnh đề: "M là tập hợp số thực." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho tập hợp M = {2,6; 0; −0,(13); 1/2; 2,3456...; √15; −√36; −2√2}. Xét mệnh đề: "Tập hợp {2,6; 0; −0,(13); 1/2; −√36} là tập hợp gồm các số hữu tỉ." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho hình vẽ: A nằm trên đường thẳng xy; các tia AB, AC hạ xuống phía dưới tạo tam giác ABC; biết ∠xÂB = 70°, ∠AĈB = 55°, tia AC là tia phân giác của góc yÂB. Xét mệnh đề: "xÂB và CÂB là hai góc kề bù." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho hình vẽ: A nằm trên đường thẳng xy; các tia AB, AC hạ xuống phía dưới tạo tam giác ABC; biết ∠xÂB = 70°, ∠AĈB = 55°, tia AC là tia phân giác của góc yÂB. Xét mệnh đề: "yÂB = 2·∠BAC." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho hình vẽ: A nằm trên đường thẳng xy; các tia AB, AC hạ xuống phía dưới tạo tam giác ABC; biết ∠xÂB = 70°, ∠AĈB = 55°, tia AC là tia phân giác của góc yÂB. Xét mệnh đề: "yÂC = 60°." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Cho hình vẽ: A nằm trên đường thẳng xy; các tia AB, AC hạ xuống phía dưới tạo tam giác ABC; biết ∠xÂB = 70°, ∠AĈB = 55°, tia AC là tia phân giác của góc yÂB. Xét mệnh đề: "xy // BC." Chọn đáp án đúng.
Đúng
Sai
Viết số thập phân hữu hạn biểu diễn phân số 41 .
0,25
0,2
0,4
2,5
Kết quả của biểu thức ∣−8,1∣2+4 là:
8,1
10,1
6,1
2
Giá trị của biểu thức (2023+541)−(41+2023) bằng:
500
522
541
482
Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng x, ta vẽ được mấy đường thẳng qua A và song song với x?
0
1
2
Vô số
Cho hình vẽ: biết a∥b , biết B3=150∘ . Hỏi A2 có số đo bằng bao nhiêu độ?
30°
60°
120°
150°
So sánh các số thực sau: 1319 và 6587 . Chọn khẳng định đúng.
1319>6587
1319=6587
1319<6587
So sánh các số thực sau: −232 và −2,67 . Chọn khẳng định đúng.
−232>−2,67
−232=−2,67
−232<−2,67
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 2411−415+2413+0,5−4136 .
0,5
1
0
-0,5
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 35⋅1635⋅82 .
2
3
4
8
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 134+265+0,5⋅2319 .
2321
2319
21
2123
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): (0,125)⋅(−4,7)⋅(−2)3 .
-4,7
0,5875
4,7
-0,5875
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): (41−34):(−41−34) .
1913
1319
−1913
−1319
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 0,16−0,81+0,64 .
0,1
0,2
0,3
0,4
Tìm x , biết 7,5+x=9,5 .
x=1
x=2
x=0,5
x=1,5
Tìm x , biết −54+25+x=−103 .
x=−2
x=−21
x=2
x=103
Tìm x , biết (34:185)⋅x=121 .
x=2885
x=245
x=241
x=2881
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: −21 ; 0,5; −43 ; −2 ; 6; 2,78.
−2 ; −43 ; −21 ; 0,5; 2,78; 6
−43 ; −2 ; −21 ; 0,5; 6; 2,78
−2 ; −21 ; −43 ; 0,5; 2,78; 6
−21 ; −43 ; −2 ; 0,5; 2,78; 6
Cho hình vẽ, biết A1=B1=61∘ . Hai đường thẳng x và y có song song với nhau không?
Có, x // y
Không, x không song song y
Cho hình vẽ ở câu trên, biết A1=61∘ . Số đo của góc 2 tại giao điểm với đường thẳng x bằng bao nhiêu độ?
61°
119°
29°
90°
Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho AO^C=60∘ . Số đo BO^D bằng bao nhiêu độ?
60°
120°
30°
90°
Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O, AO^C=60∘ . Vẽ tia Ot là phân giác của AO^C và Ot' là tia đối của tia Ot. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ot' là tia phân giác của BO^D
Ot' không phải là tia phân giác của BO^D
Cho Bx//Ny//Oz , OBx=130∘ và ONy=140∘ . Tính BON .
10°
50°
270°
130°
