wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 7

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện

a)

Cộng hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.

b)

Nhân hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.

c)

Cộng hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.

d)

Nhân hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.

2.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

121Z\sqrt{121} \notin \mathbb{Z} .

b)

3I3 \in I .

c)

1,02Q1,02\overline{ } \notin \mathbb{Q} .

d)

1R\sqrt{1} \in \mathbb{R} .

3.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Giá trị của (13)4\left(-\dfrac{1}{3}\right)^4

a)

481-\dfrac{4}{81}

b)

481\dfrac{4}{81}

c)

181\dfrac{1}{81}

d)

181-\dfrac{1}{81}

4.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

9Z9 \notin \mathbb{Z} .

b)

2,5Z2,5 \in \mathbb{Z} .

c)

5N-5 \in \mathbb{N} .

d)

1Q-1 \in \mathbb{Q} .

5.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?

a)

3-3

b)

2\sqrt{2}

c)

24\dfrac{2}{4}

d)

72-\dfrac{7}{2}

6.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Cho hình vẽ sau biết A4^=B1^=58\widehat{A_4}=\widehat{B_1}=58^\circ . Chọn khẳng sai trong các khẳng định sau?

a)

A1^=58\widehat{A_1}=58^\circ .

b)

A2^=122\widehat{A_2}=122^\circ .

c)

m//nm // n .

d)

B4^=59\widehat{B_4}=59^\circ .

7.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Số đối của 56\dfrac{5}{6}

a)

56\dfrac{5}{-6}

b)

56-\dfrac{5}{6}

c)

56\dfrac{5}{6}

d)

Cả A và B đều đúng.

8.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Số nào sau đây có thể viết dưới dạng ab\dfrac{a}{b} , với a,bZ,b0a,b\in\mathbb{Z},\, b\ne0 ?

a)

3\sqrt{3}

b)

2\sqrt{2}

c)

π\pi

d)

0,30,3

9.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Cho a=2,2367a=2,2367 . Làm tròn aa đến hàng phần trăm là

a)

2,22,2

b)

2,242,24

c)

2,232,23

d)

2,2362,236

10.

Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Làm tròn số 3159431594 đến hàng nghìn.

a)

3100031000

b)

3250032500

c)

3200032000

d)

3150031500

11.

Tính (4,8)2\sqrt{(4{,}8)^2} .

a)

4,8 và −4,8

b)

4,824,8^24,82−4,8^2

c)

4,8

d)

−4,8

12.

Với mọi số thực x, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

|x| = −x với x ≤ 0

b)

|x| ≤ 0

c)

|x| = x

d)

|x| ≥ x

13.

Số nào sau đây là số hữu tỉ?

a)

√3

b)

−3/5

c)

π

d)

√2

14.

Làm tròn số 0,(446) với độ chính xác d = 0,0005.

a)

x = 0,446

b)

x = −0,456

c)

x = 0,466

d)

x = 0,447

15.

Cho hình sau. Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng?

a)

I1 và J4 là hai góc so le trong.

b)

I3 và J2 là hai góc so le ngoài.

c)

I2 và J3 là hai góc đồng vị.

d)

I4 và J4 là hai góc đồng vị.

16.

Kết quả của phép tính ((15/2)3:(5/2)3)\big((15/2)^3 : (5/2)^3\big)

a)

1/27

b)

9

c)

1/9

d)

27

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu I.

b)

Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu Q.

c)

Mỗi số vô tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

d)

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

18.

Nếu x=4\sqrt{x}=4 thì giá trị của x là:

a)

x = −2

b)

x = 2

c)

x = 16

d)

x = −16

19.

Viết lại số thập phân vô hạn tuần hoàn 7,2527527527… bằng cách sử dụng chu kì.

a)

7,(2527)

b)

7,(2)

c)

7,2(527)

d)

7,(25)

20.

Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng?

a)

Phân số có tử là số thập phân.

b)

Phân số có tử và mẫu là số nguyên, mẫu khác 0.

c)

Phân số với mẫu số bằng 0.

d)

Số nguyên.

21.

Trong hình vẽ, chọn khẳng định đúng.

a)

Mx và Pz không song song với nhau.

b)

Ny // Pz.

c)

Mx // Ny.

d)

Mx // Pz.

22.

Cho hình vẽ. Góc đối đỉnh với Ô1 là:

a)

Ô3

b)

Ô2

c)

Ô4

d)

Ô1

23.

Trong hình vẽ, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào trên trục số?

a)

-3

b)

3/5

c)

5/3

d)

-0,6

24.

Giá trị của (2)4(-2)^4 là:

a)

-16

b)

16

c)

8

d)

-8

25.

Góc xOyxOy có số đo 7070^\circ . Góc kề bù với góc xOyxOy có số đo là:

a)

2020^\circ

b)

9090^\circ

c)

110110^\circ

d)

180180^\circ

26.

Kết quả của phép tính (3)9:(3)5(-3)^9 : (-3)^5 là:

a)

1

b)

(3)14(-3)^{14}

c)

(1)6(-1)^6

d)

(3)4(-3)^4

27.

Cho AOB^=80\widehat{AOB}=80^\circ , tia OCOC là tia phân giác của AOB^\widehat{AOB} . Số đo của AOC^\widehat{AOC} bằng:

a)

3030^\circ

b)

4040^\circ

c)

160160^\circ

d)

5050^\circ

28.

Xét số hữu tỉ a=54a= -\frac{5}{4} . Chọn tất cả các phát biểu đúng:

a)

a là số hữu tỉ âm.

b)

Số đối của a là 54-\frac{5}{4} .

c)

a có thể viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng.

29.

Cho hai số A = 3,6234 và B = −5,3643. Làm tròn A và B với độ chính xác 0,5, rồi xét mệnh đề: "Làm tròn A với độ chính xác 0,5 là 3,6." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cho hai số A = 3,6234 và B = −5,3643. Làm tròn A và B với độ chính xác 0,5, rồi xét mệnh đề: "Làm tròn B với độ chính xác 0,5 là −5." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Với quy ước làm tròn một số theo độ chính xác 0,5, xét mệnh đề: "Làm tròn một số với độ chính xác 0,5 là làm tròn đến hàng đơn vị." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho A = 3,6234 và B = −5,3643. Xét mệnh đề: "A + B = −1." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho tập hợp M = {2,6; 0; −0,(13); 1/2; 2,3456...; √15; −√36; −2√2}. Xét mệnh đề: "Tập hợp các số {√15; −√36; −2√2} là tập hợp gồm các số vô tỉ." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Cho tập hợp M = {2,6; 0; −0,(13); 1/2; 2,3456...; √15; −√36; −2√2}. Xét mệnh đề: "Tập hợp các số {0; 2; 0,(13); √15; −2√2} là tập hợp gồm các số vô tỉ." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho tập hợp M = {2,6; 0; −0,(13); 1/2; 2,3456...; √15; −√36; −2√2}. Xét mệnh đề: "M là tập hợp số thực." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho tập hợp M = {2,6; 0; −0,(13); 1/2; 2,3456...; √15; −√36; −2√2}. Xét mệnh đề: "Tập hợp {2,6; 0; −0,(13); 1/2; −√36} là tập hợp gồm các số hữu tỉ." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho hình vẽ: A nằm trên đường thẳng xy; các tia AB, AC hạ xuống phía dưới tạo tam giác ABC; biết ∠xÂB = 70°, ∠AĈB = 55°, tia AC là tia phân giác của góc yÂB. Xét mệnh đề: "xÂB và CÂB là hai góc kề bù." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho hình vẽ: A nằm trên đường thẳng xy; các tia AB, AC hạ xuống phía dưới tạo tam giác ABC; biết ∠xÂB = 70°, ∠AĈB = 55°, tia AC là tia phân giác của góc yÂB. Xét mệnh đề: "yÂB = 2·∠BAC." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho hình vẽ: A nằm trên đường thẳng xy; các tia AB, AC hạ xuống phía dưới tạo tam giác ABC; biết ∠xÂB = 70°, ∠AĈB = 55°, tia AC là tia phân giác của góc yÂB. Xét mệnh đề: "yÂC = 60°." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cho hình vẽ: A nằm trên đường thẳng xy; các tia AB, AC hạ xuống phía dưới tạo tam giác ABC; biết ∠xÂB = 70°, ∠AĈB = 55°, tia AC là tia phân giác của góc yÂB. Xét mệnh đề: "xy // BC." Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Viết số thập phân hữu hạn biểu diễn phân số 14\frac{1}{4} .

a)

0,25

b)

0,2

c)

0,4

d)

2,5

42.

Kết quả của biểu thức 8,12+4\sqrt{\lvert-8{,}1\rvert^{2}}+\sqrt{4} là:

a)

8,1

b)

10,1

c)

6,1

d)

2

43.

Giá trị của biểu thức (2023+541)(41+2023)(2023+541)-(41+2023) bằng:

a)

500

b)

522

c)

541

d)

482

44.

Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng x, ta vẽ được mấy đường thẳng qua A và song song với x?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

45.

Cho hình vẽ: biết aba\parallel b , biết B3^=150\widehat{B_3}=150^\circ . Hỏi A2^\widehat{A_2} có số đo bằng bao nhiêu độ?

a)

30°

b)

60°

c)

120°

d)

150°

46.

So sánh các số thực sau: 1913\frac{19}{13}8765\frac{87}{65} . Chọn khẳng định đúng.

a)

1913>8765\frac{19}{13}>\frac{87}{65}

b)

1913=8765\frac{19}{13}=\frac{87}{65}

c)

1913<8765\frac{19}{13}<\frac{87}{65}

47.

So sánh các số thực sau: 223-2\dfrac{2}{3}2,67-2{,}67 . Chọn khẳng định đúng.

a)

223>2,67-2\dfrac{2}{3}>-2{,}67

b)

223=2,67-2\dfrac{2}{3}=-2{,}67

c)

223<2,67-2\dfrac{2}{3}<-2{,}67

48.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 1124541+1324+0,53641\dfrac{11}{24}-\dfrac{5}{41}+\dfrac{13}{24}+0{,}5-\dfrac{36}{41} .

a)

0,5

b)

1

c)

0

d)

-0,5

49.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 35823516\dfrac{3^{5}\cdot 8^{2}}{3^{5}\cdot 16} .

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

50.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 413+526+0,51923\dfrac{4}{13}+\dfrac{5}{26}+0{,}5\cdot\dfrac{19}{23} .

a)

2123\dfrac{21}{23}

b)

1923\dfrac{19}{23}

c)

12\dfrac{1}{2}

d)

2321\dfrac{23}{21}

51.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): (0,125)(4,7)(2)3(0{,}125)\cdot(-4{,}7)\cdot(-2)^{3} .

a)

-4,7

b)

0,5875

c)

4,7

d)

-0,5875

52.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): (1443):(1443)\left(\dfrac{1}{4}-\dfrac{4}{3}\right):\left(-\dfrac{1}{4}-\dfrac{4}{3}\right) .

a)

1319\dfrac{13}{19}

b)

1913\dfrac{19}{13}

c)

1319-\dfrac{13}{19}

d)

1913-\dfrac{19}{13}

53.

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 0,160,81+0,64\sqrt{0{,}16}-\sqrt{0{,}81}+\sqrt{0{,}64} .

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

54.

Tìm xx , biết 7,5+x=9,57{,}5+x=9{,}5 .

a)

x=1x=1

b)

x=2x=2

c)

x=0,5x=0{,}5

d)

x=1,5x=1{,}5

55.

Tìm xx , biết 45+52+x=310-\dfrac{4}{5}+\dfrac{5}{2}+x=-\dfrac{3}{10} .

a)

x=2x=-2

b)

x=12x=-\dfrac{1}{2}

c)

x=2x=2

d)

x=310x=\dfrac{3}{10}

56.

Tìm xx , biết (43:518)x=112\left(\dfrac{4}{3}:\dfrac{5}{18}\right)\cdot x=\dfrac{1}{12} .

a)

x=5288x=\dfrac{5}{288}

b)

x=524x=\dfrac{5}{24}

c)

x=124x=\dfrac{1}{24}

d)

x=1288x=\dfrac{1}{288}

57.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 12-\frac{1}{2} ; 0,5; 34-\frac{3}{4} ; 2-\sqrt{2} ; 6; 2,78.

a)

2-\sqrt{2} ; 34-\frac{3}{4} ; 12-\frac{1}{2} ; 0,5; 2,78; 6

b)

34-\frac{3}{4} ; 2-\sqrt{2} ; 12-\frac{1}{2} ; 0,5; 6; 2,78

c)

2-\sqrt{2} ; 12-\frac{1}{2} ; 34-\frac{3}{4} ; 0,5; 2,78; 6

d)

12-\frac{1}{2} ; 34-\frac{3}{4} ; 2-\sqrt{2} ; 0,5; 2,78; 6

58.

Cho hình vẽ, biết A1^=B1^=61\widehat{A_1}=\widehat{B_1}=61^\circ . Hai đường thẳng x và y có song song với nhau không?

a)

Có, x // y

b)

Không, x không song song y

59.

Cho hình vẽ ở câu trên, biết A1^=61\widehat{A_1}=61^\circ . Số đo của góc 2 tại giao điểm với đường thẳng x bằng bao nhiêu độ?

a)

61°

b)

119°

c)

29°

d)

90°

60.

Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho AO^C^=60\widehat{AÔC}=60^\circ . Số đo BO^D^\widehat{BÔD} bằng bao nhiêu độ?

a)

60°

b)

120°

c)

30°

d)

90°

61.

Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O, AO^C^=60\widehat{AÔC}=60^\circ . Vẽ tia Ot là phân giác của AO^C^\widehat{AÔC} và Ot' là tia đối của tia Ot. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Ot' là tia phân giác của BO^D^\widehat{BÔD}

b)

Ot' không phải là tia phân giác của BO^D^\widehat{BÔD}

62.

Cho Bx//Ny//OzBx\,//\,Ny\,//\,Oz , OBx^=130\widehat{OBx}=130^\circONy^=140\widehat{ONy}=140^\circ . Tính BON^\widehat{BON} .

a)

10°

b)

50°

c)

270°

d)

130°