Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GHK1-KHTN8-2526

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây dùng để lấy dung dịch sodium hydroxide?

a)

Kẹp gắp.

b)

Muỗng sắt.

c)

Đũa thuỷ tinh.

d)

Ống hút nhỏ giọt.

2.

Để an toàn khi sử dụng điện trong phòng thực hành thì các dây điện cần phải

a)

để trần dây kim loại, không bọc.

b)

bọc vỏ cách điện đạt tiêu chuẩn và nối thành nhiều đoạn

c)

bọc vỏ cách điện đạt tiêu chuẩn và chỉ nên dùng một đoạn.

d)

bọc bằng kim loại khác.

3.

Sản phẩm của phản ứng: magnesium + khí oxygen → magnesium oxide là:

a)

magnesium

b)

magnesium oxide

c)

khí oxygen

d)

magnesium và khí oxygen.

4.

Trong phản ứng hóa học, ....... giữa các nguyên tử thay đổi. Làm phân tử này biến đổi thành phân tử khác.

a)

cấu tạo

b)

Kích thước

c)

liên kết

d)

Khối lượng

5.

Đốt cháy than, củi là:

a)

Phản ứng toả nhiệt.

b)

Phản ứng phân huỷ.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng thế.

6.

Trong các dấu hiệu sau đây: (1) Có kết tủa (chất không tan) tạo thành; (2) Có sự thay đổi màu sắc; (3) Có sủi bọt (chất khí). Có bao nhiêu dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

7.

Đốt cháy hoàn toàn một mẫu kim loại zinc (Zn) trong khí oxygen (O2) thu được zinc oxide (ZnO). Biểu thức nào dưới đây biểu thị đúng định luật bảo toàn khối lượng của phản ứng đã xảy ra?

a)

mZn = mZnO

b)

mZn + mZnO = mO2

c)

mZn + mO2 = mZnO

d)

mZnO = mZn – mO2

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về ý nghĩa của phương trình hoá học?

a)

Phương trình hoá học chỉ cho biết các chất tham gia phản ứng.

b)

Phương trình hoá học chỉ mô tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm.

c)

Phương trình hoá học cho biết chất tham gia, chất sản phẩm, tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong phản ứng.

d)

Phương trình hoá học chỉ cho biết sản phẩm tạo thành sau phản ứng.

9.

Khi phân huỷ hoàn toàn 24,5 gam potassium chlorate, thu được potassium chloride và 9,6 gam khí oxygen. Khối lượng của potassium chloride thu được là

a)

13 gam.

b)

14,8 gam.

c)

14,9 gam.

d)

15,9 gam.

10.

Nung 24,5 gam KClO3 có xúc tác thu được 7,45 gam KCl và một lượng khí oxygen. Tính hiệu suất của phản ứng. (K=39; O=16; Cl=35,5)

a)

66,67%.

b)

50%.

c)

75%.

d)

25%.

11.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C% = (mct/md) x 100

b)

C% = (mdd/mct) x 100

c)

C% = (mct/mdd) x 100

d)

C% = (m/M) x 100

12.

Trong quá trình sản xuất rượu (ethanol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ để lên men. Men có tác dụng làm tăng tốc độ của phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu. Yếu tố làm tăng tốc độ của phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu là:

a)

Nồng độ.

b)

Tính axit gốc ancol có

c)

Nhiệt độ.

d)

Áp suất.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng có

a)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.

c)

Một hay nhiều nguyên tử oxygen liên kết với gốc acid.

d)

Một hay nhiều nguyên tử oxygen liên kết với gốc axit.

14.

Cho các chất sau đây HCl, KHCO3, H2SO4, CH3COOH, KCl, HNO3, NaOH, CH4. Có bao nhiêu chất có khả năng làm quỳ tím hoá đỏ?

a)

HCl

b)

KHCO3

c)

H2SO4

d)

HNO3

e)

CH3COOH

15.

Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:

a)

Tẩy rửa kim loại.

b)

Sản xuất chất dẻo.

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Sản xuất giấy tơ sợi

16.

Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Ba(OH)2

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

17.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

18.

Base nào sau đây không phải là kiềm?

a)

NaOH

b)

KOH

c)

Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2

19.

Dung dịch nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh.

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

CH3COOH

20.

Fe(OH)3 phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a)

HCl, CuO, NaCl

b)

ZnO, Na2O, CO2

c)

H2SO4, NaNO3, SO2

d)

HNO3, HCl, H2SO4

21.

Dụng cụ nào sau đây dùng để lấy bột sắt?

a)

Kẹp gắp

b)

Thìa thủy tinh

c)

Đũa thủy tinh

d)

Ống hút nhỏ giọt

22.

Trong phòng thực hành, khi phát hiện dây dẫn điện bị hở, học sinh nên:

a)

cắm đoạn dây điện bị hở lên kiểm tra.

b)

tiếp tục làm thực hành vì thấy dây điện chỉ hở ít.

c)

dùng băng keo tự quấn phần dây điện bị hở.

d)

báo ngay cho giáo viên để xử lý.

23.

Sản phẩm của phản ứng: potassium + khí oxygen → potassium peroxide là:

a)

potassium

b)

potassium peroxide

c)

khí oxygen

d)

potassium và khí oxygen.

24.

Trong phản ứng hóa học, chất này biến đổi thành chất khác là do ...... giữa các nguyên tử, phân tử thay đổi.

a)

cấu tạo

b)

kích thước

c)

liên kết

d)

khối lượng

25.

Phản ứng giữa vôi sống và nước là:

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng phân hủy.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng thế.

26.

Trong các dấu hiệu sau đây: (1) Chất tan trong nước; (2) Có sự thay đổi màu sắc; (3) Có sự thay đổi nhiệt độ (nóng lên hoặc lạnh đi) (4) Chất thay đổi hình dạng Có bao nhiêu dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Đốt cháy hoàn toàn một mẫu kim loại magnesium (Mg) trong khí oxygen (O2) thu được magnesium oxide (MgO). Biểu thức nào dưới đây biểu thị đúng định luật bảo toàn khối lượng của phản ứng đã xảy ra?

a)

mMgO + mO2 = mMg

b)

mMgO = mMg + mO2

c)

mMgO = mMg

d)

mMg + mO2 = mMgO

28.

Phương trình hóa học có ý nghĩa:

a)

cho biết tên các chất tham gia phản ứng.

b)

mô tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm.

c)

cho biết chất tham gia, chất sản phẩm, tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong phản ứng.

d)

cho biết sản phẩm tạo thành sau phản ứng.

29.

Đốt cháy hết 13 gam Zinc trong 3,2 gam khí oxygen. Khối lượng của Zinc oxide thu được là:

a)

9,8 gam.

b)

65 gam.

c)

16 gam.

d)

16,2 gam.

30.

Điện phân nóng chảy 102 gam Al2O3 có xúc tác thu được 51,3 gam Al và một lượng khí O2. Tính hiệu suất phản ứng? (Biết Al = 27; O = 16).

a)

100%

b)

95%

c)

90%

d)

85%

31.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là:

a)

Cm = i * (V/n)

b)

Cm = i * (V/n)

c)

Cm = i * (n * m/V)

d)

Cm = i * (n * V/m)

32.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Xúc tác.

c)

Nhiệt độ, áp suất.

d)

Diện tích tiếp xúc.

33.

Acid là những hợp chất trong phân tử có:

a)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

b)

nguyên tử khí phi kim liên kết với gốc acid.

c)

nguyên tử oxygen liên kết với gốc acid.

d)

nguyên tử kim loại liên kết với gốc hydroxide.

34.

Cho các chất sau đây NaCl, CaCO3, H2SO4, HCl, HNO3, KOH, CH4. Có bao nhiêu chất có khả năng làm quỳ tím hoá đỏ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Ứng dụng nào không phải của sulfuric acid:

a)

Sản xuất sơn.

b)

Sản xuất chất dẻo.

c)

Sản xuất phân bón.

d)

Sản xuất dược phẩm.

36.

Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch KOH?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

37.

Trong các chất sau: HCl, MgO, Ca(OH)2, BaSO4, Mg(OH)2, NaHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là:

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

38.

Base nào sau đây không phải là kiềm?

a)

NaOH

b)

Fe(OH)2

c)

Ca(OH)2

d)

Ba(OH)2

39.

Dung dịch nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

a)

BaCl2

b)

HBr

c)

NaOH

d)

HNO3

40.

Al(OH)3 phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a)

HCl, H2SO4

b)

NH4OH, H2CO3

c)

H2SO4, MgCl2

d)

KNO3, NH3

41.

Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?

a)

Bát sứ.

b)

Cốc thủy tinh.

c)

Đũa thủy tinh.

d)

Ống nghiệm.

42.

Khi dây điện bị hở mà ta vẫn tiếp tục sử dụng, nguy hiểm chủ yếu là do:

a)

Điện trở của dây tăng lên, làm nóng dây.

b)

Dòng điện có thể truyền qua chỗ hở và gây điện giật cho người.

c)

Thiết bị không hoạt động được.

d)

Mất nhiều điện năng hơn bình thường.

43.

Chất tham gia của phản ứng: potassium + khí oxygen → potassium pentoxide là:

a)

potassium.

b)

potassium pentoxide.

c)

khí oxygen.

d)

potassium và khí oxygen.

44.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng:

a)

Thu năng lượng nhiệt từ môi trường.

b)

Giải phóng năng lượng nhiệt ra môi trường xung quanh.

c)

Không có sự trao đổi năng lượng với môi trường.

d)

Làm cho nhiệt độ của môi trường giảm xuống.

45.

Cồn cháy trong không khí là:

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng thế.

46.

Khi cho bột sắt vào dung dịch acid, thấy có khí thoát ra và dung dịch nhạt màu dần. Dấu hiệu nào chứng tỏ phản ứng hóa học đã xảy ra?

a)

Xuất hiện khí mới, thay đổi màu sắc.

b)

Dung dịch bị khuấy động.

c)

Acid bị loãng ra.

d)

Kim loại bị tan do nhiệt độ cao.

47.

Điền vào chỗ trống: 'Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm ...... tổng khối lượng của các chất phản ứng.'

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng.

d)

nhỏ hơn hoặc bằng.

48.

Phương trình bảo toàn khối lượng cho sơ đồ phản ứng 'A + B → C + D' là:

a)

a = b

b)

a = c

c)

a + b = c + d

d)

a + b = c

49.

Đốt cháy hết 13 gam Zinc trong 3,2 gam khí oxygen. Khối lượng của Zinc oxide thu được là:

a)

9,8 gam.

b)

65 gam.

c)

16 gam.

d)

16,2 gam.

50.

Cho phương trình hóa học sau: CuO + H₂ →t°→ Cu + H₂O. Nung 20 gam bột CuO thu được 12,8 gam chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là: (Biết Cu = 64, O = 16, H = 1)

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

51.

Công thức tính nồng độ phần trăm là:

a)

C% = (mct/mdd) . 100%

b)

C% = (mdd/mct) . 100%

c)

C% = (mct/mdd) . 100%

d)

C% = (mdd/mct) . 100%

52.

Điền vào chỗ trống: "Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi.

c)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

d)

(1) giảm, (2) tiêu hao không nhiều.

53.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH⁻.

b)

Hợp chất, hydroxide, H⁺.

c)

Đơn chất, hydroxide, OH⁻.

d)

Hợp chất, hydrogen, H⁺.

54.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Hồng.

55.

Ứng dụng của hydrochloric acid là

a)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

b)

Sản xuất chất dẻo.

c)

Sản xuất ắc quy.

d)

Sản xuất sơn.

56.

Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:

a)

Base mới và acid mới.

b)

Muối và nước.

c)

Base mới không tan và nước.

d)

Acid mới và khí hydrogen.

57.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH⁻.

b)

Hợp chất, hydroxide, H⁺.

c)

Đơn chất, hydroxide, OH⁻.

d)

Hợp chất, hydroxide, OH⁻.

58.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)₂.

b)

Cu(OH)₂.

c)

Mg(OH)₂.

d)

Fe(OH)₂.

59.

Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh.

a)

A. BaCl₂

b)

B. HCl

c)

C. Al(OH)₃

d)

D. KOH

60.

Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphthalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

a)

Màu hồng mất dần.

b)

Không có sự thay đổi màu.

c)

Màu hồng từ từ xuất hiện.

d)

Màu xanh từ từ xuất hiện.

61.

Câu 61: Phản ứng hóa học nào sau đây là đúng khi cho HCl tác dụng với NaOH?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

HCl + NaOH → Na + Cl2 + H2O

c)

HCl + NaOH → NaOH + HClO

d)

HCl + NaOH → NaClO + H2

62.

Khi cho vài mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch axit clohidric loãng, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Có khí không màu thoát ra, nhôm tan dần.

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh.

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

Nhôm kết tủa thành bột trắng.

63.

Khi rửa nồi nhôm bằng nước rửa có chứa chất tẩy mạnh, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Nồi nhôm bị sủi bọt khí và bề mặt bị xỉn màu.

b)

Nồi nhôm chuyển sang màu vàng óng.

c)

Nồi nhôm không có hiện tượng gì.

d)

Nồi nhôm bị tan chảy hoàn toàn.

64.

Cho Zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric (HCl) loãng. a. Thí nghiệm này là biến đổi vật lý hay hóa học?

a)

Biến đổi hóa học.

b)

Biến đổi vật lý.

c)

Không có biến đổi nào xảy ra.

d)

Chỉ có sự thay đổi trạng thái.

65.

Cho Zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric (HCl) loãng. Nêu hiện tượng xảy ra cho thí nghiệm trên.

a)

Có khí thoát ra (khí hydro), kẽm tan dần trong dung dịch.

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh lam, không có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa trắng xuất hiện, dung dịch không đổi màu.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra, kẽm không tan.

66.

Cho Zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric (HCl) loãng. Thí nghiệm trên thể hiện tính chất hóa học nào của acid?

a)

Tính chất tác dụng với kim loại giải phóng khí hydro.

b)

Tính chất làm đổi màu quỳ tím.

c)

Tính chất tác dụng với bazơ tạo muối và nước.

d)

Tính chất tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nước.

67.

Dung dịch acid H3PO4 1,25 M có chứa 24,5 gam H3PO4. a. Gọi tên acid trên?

a)

Axit photphoric.

b)

Axit nitric.

c)

Axit sunfuric.

d)

Axit clohidric.

68.

Dung dịch acid H3PO4 1,25 M có chứa 24,5 gam H3PO4. b. Tính số mol dung dịch H3PO4.

a)

0,25 mol.

b)

0,5 mol.

c)

0,75 mol.

d)

1,0 mol.

69.

Dung dịch acid H3PO4 1,25 M có chứa 24,5 gam H3PO4. Tính thể tích dung dịch H3PO4.

a)

0,2 lít (200 ml).

b)

0,5 lít (500 ml).

c)

0,1 lít (100 ml).

d)

0,4 lít (400 ml).

70.

Dung dịch acid H2SO4 có chứa 9,8 gam H2SO4 trong 250 ml. a. Gọi tên acid trên?

a)

Axit sunfuric.

b)

Axit nitric.

c)

Axit clohidric.

d)

Axit photphoric.

71.

Dung dịch acid H2SO4 có chứa 9,8 gam H2SO4 trong 250 ml. b. Số mol dung dịch H2SO4.

a)

0,1 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,05 mol.

d)

0,5 mol.

72.

Dung dịch acid H2SO4 có chứa 9,8 gam H2SO4 trong 250 ml. Tính nồng độ mol của dung dịch acid H2SO4.

a)

0,4 M.

b)

0,2 M.

c)

0,6 M.

d)

0,8 M.

73.

200 ml dung dịch acid H3PO4 có chứa 19,6 gam H3PO4. a. Gọi tên acid trên?

a)

Axit photphoric.

b)

Axit nitric.

c)

Axit sulfuric.

d)

Axit clohidric.

74.

200 ml dung dịch acid H3PO4 có chứa 19,6 gam H3PO4. Tính số mol dung dịch H3PO4.

a)

0,2 mol.

b)

0,1 mol.

c)

0,5 mol.

d)

0,05 mol.

75.

200 ml dung dịch acid H3PO4 có chứa 19,6 gam H3PO4. Tính nồng độ mol dung dịch acid H3PO4.

a)

1 M.

b)

0,5 M.

c)

2 M.

d)

0,1 M.

76.

Hòa tan hoàn toàn 4,0 gam calcium (Ca) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được muối calcium chloride (CaCl2) và khí hydrogen (H2). a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.

a)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.

b)

Ca + HCl → CaCl2 + H2.

c)

Ca + 2HCl → CaCl + H2.

d)

Ca + HCl2 → CaCl2 + H2.

77.

Hòa tan hoàn toàn 4,0 gam calcium (Ca) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được muối calcium chloride (CaCl2) và khí hydrogen (H2). b. Tính số mol calcium tham gia phản ứng.

a)

0,1 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,05 mol.

d)

0,5 mol.

78.

Hòa tan hoàn toàn 4,0 gam calcium (Ca) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được muối calcium chloride (CaCl2) và khí hydrogen (H2). c. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

a)

11,1 gam CaCl2.

b)

8,2 gam CaCl2.

c)

6,5 gam CaCl2.

d)

13,4 gam CaCl2.

79.

Hòa tan hoàn toàn 4,0 gam calcium (Ca) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được muối calcium chloride (CaCl2) và khí hydrogen (H2). Biết thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.

a)

2,24 lít H2.

b)

1,12 lít H2.

c)

4,48 lít H2.

d)

0,56 lít H2.

80.

Hòa tan hoàn toàn 4,0 gam calcium (Ca) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) đã dùng là 250 ml, tính nồng độ mol dung dịch acid ban đầu.

a)

0,8 M.

b)

0,2 M.

c)

1,6 M.

d)

0,4 M.

81.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam magnesium (Mg) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được muối magnesium chloride (MgCl2) và khí hydrogen (H2). a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

Mg + HCl → MgCl2 + H2.

c)

Mg + 2HCl → MgCl + H2.

d)

Mg + 2HCl → MgCl2 + 2H2.

82.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam magnesium (Mg) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được muối magnesium chloride (MgCl2) và khí hydrogen (H2). b. Tính số mol Magnesium tham gia phản ứng.

a)

0,1 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,05 mol.

d)

0,5 mol.

83.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam magnesium (Mg) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được muối magnesium chloride (MgCl2) và khí hydrogen (H2). c. Tính khối lượng muối thu được.

a)

9,5 gam MgCl2.

b)

7,2 gam MgCl2.

c)

4,8 gam MgCl2.

d)

12,0 gam MgCl2.

84.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam magnesium (Mg) trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được muối magnesium chloride (MgCl2) và khí hydrogen (H2). Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện chuẩn.

a)

2,24 lít H2.

b)

1,12 lít H2.

c)

4,48 lít H2.

d)

0,56 lít H2.

85.

Biết dung dịch hydrochloric acid (HCl) có nồng độ 25 %, tính khối lượng dung dịch hydrochloric acid đã dùng.

a)

16 gam.

b)

20 gam.

c)

10 gam.

d)

25 gam.

86.

Viết phương trình hóa học khi kẽm tác dụng với axit clohidric.

a)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

b)

Zn + HCl → ZnHCl2 + H2

c)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + 2H2

d)

Zn + HCl → ZnCl2 + H2

87.

So sánh tốc độ thoát khí H2 trong 3 trường hợp: Chỉ có Zn và HCl; Có thêm CuSO4; Có thêm chất ức chế acid.

a)

Tốc độ thoát khí H2 mạnh nhất khi chỉ có Zn và HCl, giảm khi có CuSO4, và chậm nhất khi có chất ức chế acid.

b)

Tốc độ thoát khí H2 mạnh nhất khi có chất ức chế acid, giảm khi chỉ có Zn và HCl, và chậm nhất khi có CuSO4.

c)

Tốc độ thoát khí H2 mạnh nhất khi có CuSO4, giảm khi có chất ức chế acid, và chậm nhất khi chỉ có Zn và HCl.

d)

Tốc độ thoát khí H2 mạnh nhất khi có CuSO4, giảm khi chỉ có Zn và HCl, và chậm nhất khi có chất ức chế acid.

88.

Chất ức chế acid trong trường hợp này có tác dụng gì?

a)

Chất ức chế acid làm giảm tốc độ phản ứng giữa kim loại và axit, do đó làm giảm tốc độ thoát khí H2.

b)

Chất ức chế acid làm tăng tốc độ phản ứng giữa kim loại và axit, do đó làm tăng tốc độ thoát khí H2.

c)

Chất ức chế acid làm thay đổi màu sắc của dung dịch axit.

d)

Chất ức chế acid làm cho kim loại không tan trong axit.

89.

Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng giữa sắt (Fe) và axit sunfuric (H2SO4) loãng, tạo ra khí Hidro (H2) và muối Sắt (II) sunfat.

a)

Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2

b)

Fe + H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + H2

c)

Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + SO2 + H2O

d)

Fe + H2SO4 (loãng) → FeS + H2O + SO2

90.

So sánh tốc độ phản ứng ở hai ống nghiệm. Từ đó, cho biết chất ức chế ăn mòn có tác dụng gì?

a)

Chất ức chế ăn mòn làm giảm tốc độ phản ứng giữa sắt và axit.

b)

Chất ức chế ăn mòn làm tăng tốc độ phản ứng giữa sắt và axit.

c)

Chất ức chế ăn mòn không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng giữa sắt và axit.

d)

Chất ức chế ăn mòn làm sắt tan nhanh hơn trong axit.

91.

Câu 75c: Giải thích tại sao người ta có thể dùng bình thép để chứa axit sunfuric ĐẶC khi có mặt của chất ức chế, nhưng tuyệt đối không được để nước lẫn vào.

a)

Vì axit sunfuric đặc có chất ức chế sẽ tạo màng bảo vệ trên bề mặt thép, ngăn không cho axit tác dụng với thép. Nếu có nước, màng này bị phá vỡ, axit sẽ ăn mòn thép.

b)

Vì axit sunfuric đặc không phản ứng với thép dù có nước hay không.

c)

Vì nước làm tăng nồng độ axit sunfuric, khiến nó trở nên nguy hiểm hơn.

d)

Vì chất ức chế chỉ hoạt động khi không có nước, nếu có nước sẽ tạo ra khí độc.