Font size
WorksheetsÔn tập GK tin 6 25-26
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính
Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?
846 byte
846 kilobit.
846 kilobyte
846 megabyte.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
Giấy
Cuộn phim
Thẻ nhớ
Xô, chậu
Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Có độ tin cậy không cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?
3
4
5
6
Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
Thu nhận thông tin.
Hiển thị thông tin.
Lưu trữ thông tin.
Xử lí thông tin.
Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
Đầu vào, đầu ra.
Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
Mở bài, thân bài, kết bài.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
(a)
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Một Gigabyte xấp xỉ bằng
một triệu byte.
một tỉ byte.
một nghìn tỉ byte.
một nghìn byte.
Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
Thiết bị ra.
Thiết bị lưu trữ.
Thiết bị vào.
Bộ nhớ.
Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
Màn hình.
Chuột.
Bàn phím.
CPU.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?
Micro.
Máy in.
Màn hình.
Loa.
Một thẻ nhớ 4 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.
512 bản nhạc.
1024 bản nhạc.
840 bản nhạc.
200 bản nhạc.
Dãy bit là gì?
Là dãy những kí hiệu 0 và 1.
Là âm thanh phát ra từ máy tính.
Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.
Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?
Biểu diễn các số.
Biểu diễn văn bản.
Biểu diễn hình ảnh, âm thanh.
Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
thông tin.
dãy bit.
số thập phân.
các kí tự.
Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
dãy bit đáng tin cậy hơn.
dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
Byte
Digit
Kilobyte
Bit
Bao nhiêu ‘bit’ tạo thành một ‘byte’?
8
9
32
36
Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành một ‘kilobyte’?
8
64
1 024
2 048
Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
Gigabyte.
Megabyte.
Kilobyte.
Bit.
Một thẻ nhớ 3 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.
1 024 bản nhạc
768 bản nhạc
2 048 bản nhạc.
8 bản nhạc.
Một thẻ nhớ 3 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?
2 nghìn ảnh.
4 nghìn ảnh.
6 nghìn ảnh.
8 triệu ảnh.
Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
2 048 KB.
1 024 MB.
2 048 MB.
2 048 GB.
Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là gì?
Tốc độ cao, chi phí thấp.
Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không mệt mỏi.
Chính xác, chi phí thấp.
Tốc độ cao, không mệt mỏi.
