NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x² + y².
B. x + y.
C. √xy.
D. x⁵y⁵.
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với x²y là
2x³y²
2x²y³
4x²y
5x y³
Câu 3: Kết quả của phép nhân 3xy.3xy là
9x³y.
6x⁴y².
6x⁴y.
9x²y².
Câu 4: Đơn thức 2x⁵y⁵có hệ số là
-2x⁵y⁵
2x⁵y⁵
-2
2
Câu 5: Hệ thức x⁵y⁵ + xy có bậc là
1.
2.
5.
10.
Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức A = 3x³y² + 2xy – x là
4
5
3
-2024
Cho đa thức P = 7x⁵y⁵ – 4x⁵y⁵ + 2x²y⁴ – 2x⁴y⁴. Đa thức thu gọn của P là:
3x⁵y⁵
3x⁵y⁵
4x²y⁴ + 9x⁵y⁵
9x⁵y⁵
Kết quả phép nhân (A + B)(A² – AB + B²) là:
A. A³ + B³
B. A³ – B³
C. (A + B)³
D. (A – B)³
Câu 9: Chọn câu đúng.
A. |A - B|² = A² – AB + B².
B. (A - B)² = A² + AB – B².
C. (A - B)² = A² – B².
D. (A - B)² = A² – 2AB + B².
Câu 10: x² + 2xy + y² bằng :
(x– y)²
(x+y)²
x² – y²
x² + y².
Chọn câu sai.
|x + y|² = x² + 2xy + y²
x² – y² = (x + y)(x – y)
(x – y)² = x² – 2xy + y²
x² – y² = (x + y)/(x + y)
Câu 12: Viết biểu thức x³ – 3x² + 3x – 1 dưới dạng lập phương của một hiệu:
(x + 3)³
(x – 3)³
(x + 1)³
(x – 1)³
Kết quả của (a + b)² là gì?
a² + b²
a² + 2ab + b²
a² – 2ab + b²
a² – b²
Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng?
(a – b)² = a² + 2ab + b²
(a – b)² = a² – 2ab + b²
(a – b)² = a² – b²
(a – b)² = a² + b²
Câu 15: Chọn đẳng thức đúng:
(a + b)(a – b) = a² + b²
(a + b)(a – b) = a² – b²
(a + b)(a – b) = (a – b)²
(a + b)(a – b) = (a + b)²
Kết quả của (2x+3)2 là:
4x2+9
4x2+6x+9
4x2+12x+9
2x2+12x+9
Bài 1: a) Thu gọn đơn thức M = 16x5y2∗(1/8)xy . Cho biết bậc của đơn thức.
M = 2x6y3 , bậc của đơn thức là 9.
M = 2x5y3 , bậc của đơn thức là 8.
M = 8x6y2 , bậc của đơn thức là 8.
M = 2x6y2 , bậc của đơn thức là 8.
Cho đa thức N = −5x2y+7xy+5x2y−5xy+3 . Thu gọn N và cho biết bậc của đa thức.
N = 2xy + 3, bậc của đa thức là 2.
N = 12xy + 3, bậc của đa thức là 1.
N = 2x2y+3 , bậc của đa thức là 2.
N = 2xy + 3, bậc của đa thức là 1.
Cho N = 2xy-1. Tính giá trị của đa thức N tại x = 2 và y = 0.
N = 3 khi x = 2 và y = 0.
N = 5 khi x = 2 và y = 0.
N = 0 khi x = 2 và y = 0.
N = -1 khi x = 2 và y = 0.
Bài 2: a) Tính: A = 3x5y2(4x2+2x2−y)
18x7y2−3x5y3
A = 12x7y2+3x5y3
A = 6x7y2−3x5y2
A = 18x7y2+3x5y3
Bài 2: b) Tính: B = (9x3y3+3x2y−xy):3xy
B = 3x2y2+x−31
B = 3x2y2+x+31
B = 3x2y2−x−31
B = 3x2y2−x+31
Bài 3: Viết các biểu thức sau thành đa thức: a) (x - 6)(x + 6)
x2−36
x2+36
x2−12x+36
x2+12x+36
Bậc của đa thức: xyz + xy-5
1
2
3
5
Bài 4: Viết các đa thức sau thành tích: a) x2−2x+1 .
(x−1)2
(x+1)2
x2−1
(x−2)2
Bài 4: Viết các đa thức sau thành tích: b) x3+27 .
(x+3)(x2−3x+9)
(x−3)(x2+3x+9)
(x+27)(x2−27x+729)
(x+3)(x2+3x+9)
Bài 5: Phân tích đa thức x2+2x−y2+1 thành nhân tử.
(x+1)2−y2=(x+1−y)(x+1+y)
(x−1)2−y2=(x−1−y)(x−1+y)
(x+y)2 - 1 = (x+y−1)(x+y+1)
(x2−y2)+(2x+1)=(x−y)(x+y)+(2x+1)
Bài 5: a) x2+2x−y2+1
(x+1)2−y2
(x−1)2−y2
(x+1)2+y2
(x2−2x+1)−y2
Bài 5: b) x2+10x+24
(x + 4)(x + 6)
(x + 2)(x + 12)
(x + 3)(x + 8)
(x + 5)(x + 5)
Bài 5: c) x2−3x+2
(x - 1)(x - 2)
(x + 1)(x + 2)
(x - 2)(x + 1)
(x - 1)(x + 2)
Bài 5: d) A = t2(t−1)(t+1) - 72
A=t4−t2−72
A=t3−t2−72
A=t4+t2−72
A=t2(t2−1)−72
