wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Tin học cơ bản

Total questions: 78

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

3.

Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc

b)

Nút Start

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Đáp án khác

6.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

7.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Các thiết bị bên trong máy tính:

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong ROM và RAM

10.

Bộ phận chính của CPU:

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

11.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

12.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Không giữ được lâu dài các dữ liệu tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

ROM là?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

15.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

16.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

18.

Chuột là?

4 lines
19.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

20.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tính điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

21.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tính điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

22.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tính điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

23.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

24.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

25.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu bị hạn chế

27.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

28.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần?

a)

Mở trình duyệt internet trên máy tính của em

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

29.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

30.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải

a)

nhập từ khóa từ bàn phím

b)

mở trình duyệt bằng tiếng nói

c)

nhập từ khóa bằng tiếng nói

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điền sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Đáp án khác

32.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

33.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Cococ

c)

Facebook

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

34.

Fanpage có tác dụng?

a)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá thương hiệu

b)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh

c)

Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá sản phẩm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

4 lines
36.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

37.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

Ứng dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Thiết bị di động cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

41.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tuỳ chỉnh nên?

a)

Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

44.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Tất cả đều đúng

46.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ sử dụng

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

47.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

49.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giấy của chuột trên mặt bàn

d)

Đáp án khác

50.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

51.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Nhận xét thư mục và tệp

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẻ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Đáp án khác

55.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

56.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

57.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

58.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

59.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?

a)

Chỉnh sửa thư mục

b)

Chỉnh sửa tệp

c)

Chỉnh sửa thư mục và tệp

d)

Đáp án khác

60.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Đáp án khác

61.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

62.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

63.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Đáp án khác

64.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

65.

Xây dựng từ khóa tìm kiếm làm?

a)

Tăng độ chính xác của kết quả

b)

Tăng hiệu quả tìm kiếm

c)

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

67.

Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tin chậm, thiếu chính xác là?

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ

b)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

c)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

68.

Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

b)

Xây dựng từ khóa phù hợp

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

69.

Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File pdf

d)

Đáp án khác

70.

Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện tử sẽ thuận tiện hơn nhờ?

a)

Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử

b)

Sắp xếp thư điện tử một cách hợp lý

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

71.

Gmail hỗ trợ việc?

a)

Phân loại thư quan trọng

b)

Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Khi em xóa một thư thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Đáp án khác

73.

Để tạo nhãn thì em cần?

a)

Truy cập Gmail

b)

Nháy chuột vào Danh sách mở rộng ở bên trái cửa sổ

c)

Nháy chuột vào Tạo nhãn mới

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

74.

Để gắn nhãn cho các thư trong hộp thư đến thì?

a)

Em chọn thư cần gắn nhãn

b)

Nháy chuột mở danh sách nhãn

c)

Chọn nhãn muốn gán

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

76.

Cách giúp em tìm đọc lại được những thư em đã nhận trước đây là?

a)

Kéo xuống tìm kiếm theo thời gian hiển thị của thư trong mục hộp thư đến

b)

Chọn tìm kiếm và phân loại theo mốc thời gian

77.

Vì sao em nên dùng Đánh dấu và phân loại email bằng cách sử dụng màu sắc của biểu tượng đánh dấu hình ngôi sao?

a)

Màu sắc của biểu tượng đánh dấu hình ngôi sao giúp cho bạn rèn luyện trí nhớ tốt hơn

b)

Cách sắp xếp công việc thuận tiện, nhanh hơn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

78.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn, gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.