wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập KHTN 9 Hóa Học

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí chung của kim loại là

a)

tính dẻo có ánh kim.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.

c)

có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

d)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.

2.

Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại những kim loại nào phản ứng được với nước?

a)

Những kim loại đứng trước Mg.

b)

Những kim loại đứng trước H.

c)

Những kim loại đứng sau H.

d)

Những kim loại đứng sau Mg.

3.

Để điều chế Aluminum (Al) từ quặng bauxite dùng phương pháp tách kim loại?

a)

Điện phân.

b)

Nhiệt luyện.

c)

Chưng cất.

d)

Thủy luyện.

4.

Trong đời sống carbon (C) được dùng để

a)

Tạo ra nhiệt.

b)

Lọc nước.

c)

Điện cực pin

d)

Tất cả A,B,C đúng.

5.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ (bị nam châm hút)?

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Zn.

6.

Khi cho mẫu dây đồng vào ống nghiệm có chứa dung dịch hydrochloric acid (HCl), hiện tượng xảy ra là

a)

Xuất hiện bọt khí bay lên.

b)

Không có hiện tượng xảy ra.

c)

Xuất hiện chất kết tủa.

d)

Dung dịch chuyển sang màu xanh.

7.

Cho các hợp chất sau: CH4; C2H6O; CaCO3; CO2; C3H8 có bao nhiêu hợp chất là hợp chất hữu cơ?

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4

8.

Hầu hết các kim loại phản ứng được với chlorine (Cl₂) tạo thành:

a)

Muối chlorine.

b)

Muối carbonate.

c)

Muối sulfate.

d)

Muối nitrate.

9.

Tại sao silver (Ag) là kim loại dẫn điện tốt nhất nhưng không được sử dụng làm dây dẫn điện?

a)

Silver (Ag) khối lượng lớn và đắt tiền.

b)

Silver (Ag) phản ứng mạnh với oxigen.

c)

Silver (Ag) nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Tất cả đều sai.

10.

Tại sao trong thực tế chúng ta không dùng đơn chất kim loại sắt (Fe) mà lại thay thế bằng hợp kim của sắt (Fe)?

a)

Hợp kim của sắt có tính chất cứng hơn, phù hợp với điều kiện sử dụng.

b)

Do hợp kim của sắt có giá trị kinh tế thấp.

c)

Vì điều chế ra đơn chất kim loại sắt rất khó.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Dãy hoạt động hóa học nào sau đây đúng?

a)

K, Na, Ca, Mg, Zn, Al, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au.

b)

K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au.

c)

K, Na, Ca, Mg, Cu, Al, Zn, Fe, Pb, H, Ag, Au.

d)

K, Na, Ca, Mg, H, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag, Au.

12.

Phương án nào ĐÚNG về tính dẫn điện của kim loại và phi kim.

a)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều dẫn điện.

b)

Kim loại dẫn điện tốt còn phi kim dẫn điện kém hoặc không dẫn điện.

c)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều không dẫn điện.

d)

Phi kim dẫn điện tốt còn kim loại dẫn điện kém hoặc không dẫn điện.

13.

Phương án nào ĐÚNG về tính dẫn nhiệt của kim loại và phi kim.

a)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều dẫn nhiệt.

b)

Kim loại dẫn nhiệt tốt còn phi kim dẫn nhiệt kém hoặc không dẫn nhiệt.

c)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều không dẫn nhiệt.

d)

Phi kim dẫn nhiệt tốt còn kim loại dẫn nhiệt kém hoặc không dẫn nhiệt.

14.

Phương án nào ĐÚNG về nhiệt độ nóng chảy của kim loại và phi kim.

a)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hầu hết kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao còn đa số phi kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Phi kim có nhiệt độ nóng chảy cao còn kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp.

15.

Phương án nào ĐÚNG về nhiệt độ sôi của kim loại và phi kim.

a)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hầu hết kim loại có nhiệt độ sôi cao còn đa số phi kim có nhiệt sôi thấp.

c)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều có nhiệt độ sôi cao.

d)

Phi kim có nhiệt độ sôi cao còn kim loại có nhiệt.

16.

Phương án nào ĐÚNG về nhiệt độ nóng chảy của kim loại và phi kim.

a)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hầu hết kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao còn đa số phi kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Phi kim có nhiệt độ nóng chảy cao còn kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp.

17.

Phương án nào ĐÚNG về khối lượng riêng của kim loại và phi kim.

a)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều có khối lượng riêng thấp.

b)

Hầu hết kim loại có khối lượng riêng cao còn đa số phi kim có khối lượng riêng thấp

c)

Hầu hết các kim loại và phi kim đều có khối lượng riêng cao.

d)

Phi kim có khối lượng riêng cao còn kim loại có khối lượng riêng thấp.

18.

Dựa vào tính chất nào của than hoạt tính (thành phần chính là carbon (C)), để chế tạo ra mặt lạ phòng độc và máy lọc nước uống.

a)

Tính hấp phụ.

b)

Tính tác dụng được với oxygen.

c)

Tính chất của oxide acid.

d)

Tính chất của oxide base.

19.

Hợp chất hữu cơ là

a)

hợp chất khó tan trong nước.

b)

hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

c)

hợp chất của carbon trừ CO, CO₂, H₂CO₃, muối carbonate kim loại…

d)

hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

20.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO₂.

b)

CO.

c)

K₂CO₃.

d)

CH₄.

21.

Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng CO có thể tách được kim loại nào sau đây ra khỏi oxide của nó?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Mg.

d)

Al.

22.

Trong thép có chứa bao nhiêu % là carbon?

a)

Dưới 2%.

b)

Khoảng 2-5%.

c)

Trên 5%.

d)

Trên 10%.

23.

Hợp kim của sắt với một số nguyên tố khác như Cr, Ni,... được gọi là gì?

a)

Thép thường (thép carbon).

b)

Gang.

c)

Inox.

d)

Daralumin.

24.

Phi kim nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

Oxygen.

b)

Chlorine.

c)

Hydrogen.

d)

Nitrogen.

25.

Ứng dụng của lưu huỳnh (sulfur) trong đời sống là

a)

nhựa PVC.

b)

lưu hóa cao su là săm, lốp xe.

c)

nilon.

d)

chất tẩy rửa.