wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa học kì I – Môn Tin học

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như tivi, máy giặt, lò vi sóng, tủ lạnh, máy rửa bát, … thường được sử dụng ở đâu?

a)

Trong gia đình.

b)

Trong công xưởng.

c)

Trong bệnh viện.

d)

Trong trường học.

2.

Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như máy đo huyết áp tự động, thiết bị giám sát sức khỏe, thiết bị chẩn đoán hình ảnh thường được sử dụng ở đâu?

a)

Trong nông nghiệp.

b)

Trong công nghiệp.

c)

Trong y tế.

d)

Trong giáo dục.

3.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?

a)

Thiết bị quét mã vạch trên hàng hoá.

b)

Máy chụp cắt lớp.

c)

Máy ATM.

d)

Đồng hồ thông minh.

4.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong nông nghiệp?

a)

Máy tính cầm tay.

b)

Hệ thống lắp ráp tự động.

c)

Máy chiếu.

d)

Thiết bị phun sương tự động.

5.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong thương mại?

a)

Máy điều hoà không khí.

b)

Máy tính bỏ túi.

c)

Máy chiếu trong lớp học.

d)

Máy tính tiền tự động.

6.

Robot lắp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Giao thông.

c)

Xây dựng.

d)

Giải trí.

7.

Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Máy giặt.

b)

Thiết bị nhận dạng vân tay.

c)

Bảng từ trắng.

d)

Máy bán hàng tự động.

8.

Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Thiết bị báo cháy.

b)

Máy đo độ ẩm.

c)

Khoá cửa sử dụng chìa khoá để đóng, mở.

d)

Máy giặt thông minh.

9.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?

a)

Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.

b)

Chẩn đoán bệnh.

c)

Điều khiển ô tô tự động lái.

d)

Dự báo thời tiết.

10.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giải trí?

a)

Nghe nhạc.

b)

Xem phim.

c)

Đọc truyện.

d)

Nấu ăn.

11.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí.

b)

Giáo dục.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Truyền thông.

12.

“Quản lí dữ liệu công dân” là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:

a)

Giải trí.

b)

Giáo dục.

c)

Quản lí hành chính.

d)

Tài chính ngân hàng.

13.

Tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục:

a)

Giúp con người dễ dàng giao tiếp với nhau.

b)

Phát triển nhiều dịch vụ.

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

d)

Chia sẻ kiến thức, kĩ năng.

14.

Tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với xã hội:

a)

Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức.

b)

Tạo môi trường học tập linh hoạt và sáng tạo.

c)

Truyền thông và chia sẻ thông tin.

d)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

15.

Những đặc điểm nào là ưu điểm, thể hiện khả năng của máy tính?

a)

Tính toán nhanh, lưu trữ lâu dài, kết nối an toàn.

b)

Tính toán nhanh, lưu trữ lớn, kết nối toàn cầu.

c)

Tưởng tượng phong phú, lưu trữ lớn, kết nối toàn cầu.

d)

Tưởng tượng phong phú, lưu trữ lớn, kết nối an toàn.

16.

Máy tính không có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.

b)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.

c)

Cảm thụ văn học.

d)

Tính toán nhanh.

17.

Đồng hồ thông minh có chức năng nào khác với đồng hồ thông thường?

a)

Xem giờ.

b)

Hiển thị hình ảnh.

c)

Theo dõi sức khoẻ.

d)

Tự động điều chỉnh thời gian.

18.

Loa thông minh có chức năng nào khác với loa thông thường?

a)

Tự động điều chỉnh âm lượng.

b)

Nghe nhạc.

c)

Tìm kiếm bài hát.

d)

Điều khiển từ xa bằng điện thoại.

19.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của con người?

a)

Khiến con người trở nên thụ động.

b)

Gây giảm thị lực.

c)

Giảm tương tác giữa người với người.

d)

Thông tin giả tràn lan.

20.

Công nghệ thông tin tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Xuất hiện lừa đảo qua mạng.

b)

Rác thải từ những sản phẩm công nghệ lỗi thời.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp tăng.

d)

Tăng cường kết nối, đẩy nhanh quá trình giao tiếp giữa các cá nhân, tổ chức.

21.

Cụm từ nào sau đây gần nghĩa nhất với thông tin có chất lượng cao?

a)

Thông tin đáng tin cậy .

b)

Thông tin chính xác.

c)

Thông tin đầy đủ.

d)

Thông tin hữu ích.

22.

Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

24.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là?

a)

Mạng xã hội.

b)

Trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

Trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

d)

Thông tin từ bạn bè.

25.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào sau đây trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ?

a)

Báo Đời sống & Pháp luật.

b)

Vietnamnet.

c)

VTC News.

d)

VnExpress.

26.

Tính cập nhật của thông tin giúp:

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết.

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại.

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan.

d)

Lựa chọn những thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được..

27.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định.

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.

28.

Thông tin nào sau đây phù hợp với mục tiêu du học nước ngoài?

a)

Thông tin xét tuyển các trường THPT trong nước.

b)

Dự báo thời tiết.

c)

Điều kiện xin học bổng du học.

d)

Luật an ninh mạng.

29.

Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?

a)

Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).

c)

Website của nhà trường.

d)

Website của Sở Giáo dục và Đào tạo.

30.

Mục đích của đối chiếu thông tin từ nhiều nguồn là?

a)

Để tìm ra trang hay nhất.

b)

Để tìm thêm ảnh minh hoạ.

c)

Vì đó là quy định.

d)

Để tăng độ chính xác thông tin.

31.

Thông tin như học phí, điểm chuẩn, khoảng cách từ nhà đến trường, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của trường sẽ giúp người học đánh giá tiêu chí nào của chất lượng thông tin?

a)

Tính mới.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính sử dụng được.

32.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

33.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

34.

Tự ý đăng địa chỉ nhà của người khác là:

a)

Hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

b)

Hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.

c)

Hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

d)

Hành vi vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.

35.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Quảng cáo, buôn bán hàng hoá cấm.

b)

Gửi tin nhắn rác với mục đích quảng cáo.

c)

Sử dụng phần mềm có bản quyền.

d)

Quấy rối, kêu gọi tẩy chay.

36.

Ảnh hưởng của việc lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin:

a)

Gặp những vấn đề sức khoẻ về thể chất, tinh thần như: giảm thị lực, thính lực, ...

b)

Trở nên thụ động, lười suy nghĩ, lười tư duy và ít sáng tạo hơn.

c)

Phát sinh những hành vi thiếu văn hoá, trái đạo đức, vi phạm pháp luật.

d)

Nguy cơ bị tụt hậu, thất nghiệp.

37.

Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội:

a)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức.

b)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép.

c)

Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy.

d)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính.

38.

Hành vi bị cấm trên mạng xã hội:

a)

Sử dụng họ, tên thật.

b)

Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực.

c)

Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn lành mạnh.

d)

Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mỹ tục, gây thù hận.

39.

Văn bản nào quy định chi tiết việc quản lí, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng?

a)

Luật An ninh mạng.

b)

Luật An toàn thông tin.

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

40.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè và người thân.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Đăng thông tin giả, thông tin sai sự thật.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

41.

Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Làm việc trực tuyến

b)

Học tập trực tuyến.

c)

Đọc tin tức

d)

Sử dụng mạng xã hội.

42.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

43.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Có xuý lối sống thiếu đạo đức.

44.

Hành vi nào sau đây khi hoạt động trong môi trường số không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa?

a)

Đăng bài hoặc bình luận gây mâu thuẫn vùng miền.

b)

Quảng cáo bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm.

c)

Sử dụng trái phép tài khoản mạng của tổ chức, cá nhân khác.

d)

Chia sẻ thông tin về lớp học ngôn ngữ lập trình trực tuyến.

45.

Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

b)

Tài khoản bị mạo danh.

c)

Thay đổi thói quen sinh hoạt.

d)

Hình thành thói quen thích được chú ý.

46.

Khả năng nào sau đây là của máy tính?

a)

Tính toán nhanh, bền bỉ, chính xác.

b)

Không lưu trữ được dữ liệu.

c)

Kết nối chậm với mạng toàn cầu.

d)

Chỉ hoạt động trong thời gian rất ngắn.

47.

Chọn các tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục và đời sống xã hội.

a)

Học trực tuyến và tra cứu thông tin dễ dàng

b)

Gửi thư điện tử, tin nhắn, giao tiếp trên mạng xã hội thuận tiện

c)

Khó tra cứu thông tin hơn trước

d)

Tăng phụ thuộc vào khoảng cách và thời gian

48.

Ứng dụng công nghệ thông tin em thường dùng mang lại tác động tích cực nào sau đây?

a)

Giúp kết nối và trò chuyện với bạn bè qua mạng xã hội

b)

Làm em mất ngủ và nghiện thiết bị

c)

Khiến em khó tìm thông tin hữu ích

49.

Vì sao chất lượng thông tin quyết định hiệu quả giải quyết vấn đề?

a)

Vì thông tin chính xác giúp đưa ra quyết định đúng

b)

Vì thông tin kém chất lượng luôn làm mọi người vui

c)

Vì không cần thông tin để giải quyết vấn đề

50.

Ví dụ nào sau đây minh họa tác hại của thông tin kém chất lượng khi ra quyết định?

a)

Mua một món đồ theo tin giả nên bị mua nhầm

b)

Đọc thông tin chính xác rồi chọn đúng

c)

Không đọc thông tin nào mà vẫn quyết đúng

51.

Khi cân nhắc chọn một trường THPT phù hợp, những thông tin cần thiết nào em nên xem xét?

a)

Vị trí địa lí và khoảng cách từ nhà đến trường

b)

Chất lượng giáo dục và chương trình đào tạo

c)

Màu tường lớp học

d)

Học phí và hoạt động ngoại khóa

52.

Để đánh giá chất lượng thông tin, em cần xem xét những tiêu chí nào?

a)

Tính mới

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính sử dụng được

53.

Chọn các tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người.

a)

Gây nghiện Internet

b)

Mất ngủ

c)

Bảo mật thông tin cá nhân tốt hơn

d)

Rò rỉ, lộ thông tin cá nhân

54.

Chọn các tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với xã hội.

a)

Tăng nguy cơ thất nghiệp

b)

Tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

c)

Mọi người đều giàu hơn nhờ công nghệ

55.

Theo em, cách nào giúp phòng tránh các tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sử dụng thiết bị có kế hoạch và giới hạn thời gian hợp lí

b)

Kiểm chứng nguồn thông tin trước khi chia sẻ

c)

Bảo mật thông tin cá nhân

d)

Dùng thiết bị cả ngày không nghỉ