wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4/4

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất có 5 chữ số là:

a)

99 999

b)

100 000

c)

90 000

2.

Số nhỏ nhất có sáu chữ số là:

a)

100 000

b)

1 000 000

c)

10 000

3.

Trong số 64 823, chữ số 8 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng trăm

c)

Hàng chục

4.

Số 37 406 là số chẵn hay lẻ?

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Không xác định

5.

Kết quả của 45 000 + 35 000 là:

a)

80 000

b)

70 000

c)

90 000

6.

Giá trị biểu thức: 24 000 – a, nếu a = 3 500

a)

20 500

b)

21 000

c)

27 500

7.

Giá trị biểu thức: a × 2, nếu a = 1 250

a)

2 500

b)

2 050

c)

2 150

8.

Một cửa hàng có 3 thùng, mỗi thùng 24 chai nước. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai?

a)

72

b)

27

c)

64

9.

Kết quả phép chia: 6 400 ÷ 8 =

a)

700

b)

800

c)

900

10.

Tổng các chữ số của số 7 482 là:

a)

21

b)

20

c)

19

11.

Góc nhọn là góc có số đo:

a)

Nhỏ hơn 90°

b)

Bằng 90°

c)

Lớn hơn 90°

12.

Góc tù là góc có số đo:

a)

Nhỏ hơn 90°

b)

Lớn hơn 90° nhưng nhỏ hơn 180°

c)

Bằng 180°

13.

Góc bẹt có số đo là:

a)

90°

b)

120°

c)

180°

14.

Số nhỏ nhất có sáu chữ số là:

a)

999 999

b)

100 000

c)

1 000 000

15.

Trong số 405 328, chữ số 4 thuộc hàng:

a)

Trăm nghìn

b)

Chục nghìn

c)

Nghìn

16.

Trong số 1 254 300, chữ số 2 có giá trị là:

a)

2

b)

200 000

c)

20 000

17.

Số liền sau của 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

999 998

c)

1 000 001

18.

Số liền trước của 2 000 000 là:

a)

1 999 999

b)

2 000 001

c)

1 900 000

19.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

1 052 000; 1 205 000; 1 250 000

b)

1 250 000; 1 205 000; 1 052 000

c)

1 205 000; 1 052 000; 1 250 000

20.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 1 205 000; 1 052 000; 1 250 000

a)

1 052 000; 1 205 000; 1 250 000

b)

1 250 000; 1 205 000; 1 052 000

c)

1 205 000; 1 052 000; 1 250 000

21.

Làm tròn số 67 432 đến hàng nghìn:

a)

67 000

b)

67 500

c)

67 000 hoặc 68 000

22.

Làm tròn số 784 680 đến hàng nghìn:

a)

784 000

b)

785 000

c)

784 500

23.

Trong dãy số tự nhiên, số liền sau của 899 999 là:

a)

900 000

b)

899 998

c)

1 000 000

24.

1 tạ bằng bao nhiêu kilôgam?

a)

1 kg

b)

10 kg

c)

100 kg

d)

1 000 kg

25.

1 tấn bằng bao nhiêu kilôgam?

a)

1 000 kg

b)

100 kg

c)

10 kg

d)

10 000 kg

26.

1 yến bằng bao nhiêu kilôgam?

a)

1 kg

b)

10 kg

c)

100 kg

d)

1 000 kg

27.

10 yến bằng bao nhiêu kilôgam?

a)

10 kg

b)

100 kg

c)

1 000 kg

d)

10 000 kg

28.

1 tấn bằng bao nhiêu yến?

a)

10 yến

b)

100 yến

c)

1 000 yến

d)

1 yến

29.

Một con trâu nặng 5 tạ. Con trâu nặng bao nhiêu kilôgam?

a)

50 kg

b)

500 kg

c)

5 000 kg

d)

5 kg

30.

Một xe chở hàng nặng 2 tấn. Xe chở được bao nhiêu kilôgam hàng?

a)

20 kg

b)

200 kg

c)

2 000 kg

d)

20 000 kg

31.

Một bao gạo nặng 3 yến. Bao gạo nặng bao nhiêu kilôgam?

a)

30 kg

b)

300 kg

c)

3 000 kg

d)

3 kg

32.

Đổi 400 kg ra đơn vị tạ được:

a)

4 tạ

b)

40 tạ

c)

0,4 tạ

d)

400 tạ

33.

Một cửa hàng có 7 tấn gạo. Mỗi tấn = 10 tạ. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu tạ gạo?

a)

70 tạ

b)

7 tạ

c)

700 tạ

d)

7000 tạ

34.

3 tấn = ...... kg

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

30 000

35.

3 tấn = ...... yến

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

36.

20 tạ = ..........tấn

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

37.

Làm tròn số 784 680 đến hàng TRĂM nghìn:
A. 784 000  B. 785 000  C. 784 500

a)

A. 784 000  

b)

B. 785 000  

c)

C. 784 500

d)

800 000

38.

Làm tròn số 268 745 đến hàng trăm nghìn được:

a)

200 000

b)

260 000

c)

300 000

d)

270 000

39.

Làm tròn số 412 580 đến hàng trăm nghìn được:

a)

400 000

b)

410 000

c)

412 000

d)

412200

40.

Làm tròn số 834 299 đến hàng trăm nghìn được:


a)

800 000

b)

900 000

c)

830 000

d)

834 000