wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice Questions: Part I (1-19)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ nước nào?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Mỹ

2.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất sử dụng chủ yếu nguồn năng lượng/công nghệ nào?

a)

Năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

3.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai sử dụng chủ yếu nguồn năng lượng/công nghệ nào?

a)

Năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

4.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba sử dụng chủ yếu công nghệ nào?

a)

Năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

5.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư sử dụng đặc trưng công nghệ nào?

a)

Năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

b)

Năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

6.

Con đường công nghiệp hoá theo mô hình Liên Xô (cũ) thường ưu tiên phát triển ngành nào trước?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng

c)

Sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu

7.

Điều nào sau đây không đúng với mô hình công nghiệp hoá của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu

b)

Rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Gắn với hiện đại hoá

d)

Chỉ hướng tới sản xuất nhằm mục đích xuất khẩu

8.

Theo OECD, nền kinh tế trong đó sự sáng tạo, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống được gọi là gì?

a)

Nền kinh tế tri thức

b)

Nền kinh tế hàng hoá

c)

Nền kinh tế thị trường

d)

Nền kinh tế công nghiệp

9.

Quá trình một quốc gia gắn kết nền kinh tế của mình với kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế nói chung được gọi là gì?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

c)

Gia nhập WTO

d)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

10.

Tư bản cố định là một bộ phận của yếu tố nào trong tư bản?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Giá trị mới

11.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Phát hiện các quy luật xã hội chi phối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và trao đổi

b)

Mô tả lịch sử kinh tế của các quốc gia

c)

Chỉ nghiên cứu hành vi cá nhân trên thị trường

d)

Nghiên cứu thuần tuý toán học về tối ưu hoá

12.

Trong khoa học, quy luật kinh tế và quy luật xã hội mang tính gì?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Ngẫu nhiên

d)

Do nhà nước đặt ra

13.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu quá trình phát triển của yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Dân số học

c)

Khí hậu

d)

Địa lý kinh tế vùng

14.

Nền kinh tế hàng hoá hình thành và phát triển khi có những điều kiện nào?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Nhà nước can thiệp toàn diện

c)

Tài nguyên thiên nhiên dồi dào

d)

Dân số đông

15.

Nước sông suối, không khí, cây rừng có phải là hàng hoá không?

a)

Không, vì chưa phải sản phẩm của lao động và chưa có trao đổi

b)

Có, vì có giá trị sử dụng

c)

Có, vì có thể tiêu dùng

d)

Có, vì là tài nguyên thiên nhiên

16.

Trong cùng một đơn vị thời gian, lao động nào tạo ra nhiều giá trị hơn?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động nhàn rỗi

d)

Lao động tự do

17.

Mệnh đề đúng về quan hệ giữa lao động giản đơn và lao động phức tạp là gì?

a)

Lao động giản đơn nhân lên thành lao động phức tạp

b)

Lao động phức tạp là bội số của lao động giản đơn

c)

Hai loại lao động không thể quy đổi

d)

Lao động giản đơn luôn hiệu quả hơn

18.

Tiền có mấy chức năng theo nội dung đã học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Theo quy luật giá trị, để bán được hàng hóa trên thị trường, người sản xuất phải làm gì?

a)

Tăng hao phí lao động cá nhân tối đa

b)

Tìm cách làm cho hao phí lao động cá nhân nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Giảm chất lượng hàng hóa

d)

Tăng giá bán tùy ý

20.

Hàng hóa có những thuộc tính nào?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng, giá trị trao đổi và giá trị

c)

Chỉ có giá trị

d)

Chỉ có giá trị sử dụng

21.

Có hai loại lao động sản xuất ra hàng hóa là gì?

a)

Lao động chân tay và trí óc

b)

Lao động giản đơn và phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động nặng nhọc và nhẹ nhàng

22.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa gồm những gì?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sống và lao động quá khứ

c)

Lao động giản đơn và phức tạp

d)

Lao động xã hội và cá nhân

23.

Trong tình huống Nam mua tặng An quyền sách "làm giàu không khó", với An, quyền sách đó là hàng hóa vì lý do nào?

a)

Có giá trị sử dụng với An

b)

Có giá trị trao đổi với Nam

c)

Là quà tặng nên có giá trị cao

d)

Do người nổi tiếng viết

24.

Phát biểu "các chủ thể càng có nhiều tiền càng giàu" dẫn đến khuyến nghị Nhà nước nên in nhiều tiền giấy để dân thoát nghèo là:

a)

Đúng vì tiền làm tăng của cải thực

b)

Sai vì in tiền không làm tăng giá trị thực và có thể gây lạm phát

c)

Đúng nếu đi kèm cắt giảm thuế

d)

Không liên quan đến kinh tế

25.

Lưu thông có tạo ra giá trị thặng dư không?

a)

Có, vì bán đắt sinh lời

b)

Không, giá trị thặng dư không sinh ra trong lưu thông

c)

Chỉ có khi bán chịu

d)

Chỉ trong thương mại quốc tế

26.

Một tác động tích cực của cạnh tranh thị trường là gì?

a)

Làm giảm phân bổ nguồn lực

b)

Kìm hãm năng lực thỏa mãn nhu cầu

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất và phân bổ nguồn lực linh hoạt hơn

d)

Xóa bỏ đổi mới sáng tạo

27.

Cạnh tranh buộc doanh nghiệp phải làm gì?

a)

Tăng độc quyền

b)

Đổi mới sáng tạo để hạ giá trị cá biệt

c)

Cắt giảm lao động để tăng giá

d)

Tăng giá tùy ý

28.

Các chủ thể chính tham gia thị trường gồm những ai?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, Nhà nước và các chủ thể trung gian phân phối, trao đổi

b)

Chỉ doanh nghiệp và người tiêu dùng

c)

Chỉ Nhà nước

d)

Nhà đầu tư nước ngoài

29.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu theo học thuyết giá trị?

a)

Trong lưu thông

b)

Trong quá trình sản xuất

c)

Trong tiêu dùng

d)

Trong phân phối

30.

Khi thời gian lao động đạt đến điểm bù đắp lại giá trị sức lao động, phần vượt lên tạo ra gì?

a)

Khấu hao

b)

Giá trị thặng dư

c)

Lợi tức

d)

Tiền công

31.

Tư bản khả biến và tư bản bất biến được phân chia dựa trên cơ sở nào?

a)

Dựa vào phương thức chuyển giá trị vào sản phẩm

b)

Dựa vào quy mô doanh nghiệp

c)

Dựa vào hình thức sở hữu

d)

Dựa vào thị phần

32.

Tư bản cố định và tư bản lưu động được phân chia theo tiêu chí nào?

a)

Khả năng tham gia tăng giá trị

b)

Khả năng làm tăng giá trị của sản phẩm, chu kỳ chuyển giá trị cố định hay lưu động

c)

Mức lương công nhân

d)

Tỷ lệ lợi nhuận

33.

Sự phát triển của máy móc trong nền sản xuất càng cao sẽ dẫn đến điều gì đối với giá trị thặng dư?

a)

Tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn

b)

Làm mất giá trị thặng dư

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ tăng chi phí

34.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm các giai đoạn nào?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Sản xuất, mua và bán

c)

Mua và bán

d)

Lưu kho và vận chuyển

35.

Khi thời gian chu chuyển của tư bản càng giảm thì hệ quả là gì?

a)

Tốc độ chu chuyển càng chậm

b)

Tốc độ chu chuyển càng nhanh

c)

Không thay đổi

d)

Tăng chi phí cố định

36.

Hao mòn hữu hình của tư bản cố định do nguyên nhân nào gây ra?

a)

Do sử dụng và tác động của tự nhiên

b)

Do thay đổi công nghệ

c)

Do cạnh tranh

d)

Do thuế

37.

Hao mòn vô hình chủ yếu do đâu?

a)

Tác động tự nhiên

b)

Sự thay đổi công nghệ

c)

Sử dụng quá mức

d)

Khấu hao kế toán

38.

Để đạt hiệu quả sản xuất kinh doanh cao, nhà tư bản cần làm gì với thời gian chu chuyển tư bản?

a)

Kéo dài thời gian chu chuyển

b)

Rút ngắn thời gian chu chuyển và tăng tốc độ chu chuyển

c)

Giữ nguyên không đổi

d)

Chỉ tăng quy mô vốn

39.

Một biện pháp để có nhiều giá trị thặng dư là gì?

a)

Rút ngắn ngày lao động

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Tăng thời gian nghỉ

d)

Giảm cường độ lao động

40.

"Giá trị thặng dư siêu ngạch" phản ánh hiện tượng gì?

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận độc quyền

c)

Lợi thế chi phí vượt trội tồn tại thường xuyên giữa doanh nghiệp

d)

Giảm phát

41.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản thay đổi thế nào khi tích lũy tư bản tăng lên?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Biến động ngẫu nhiên

42.

Tích tụ tư bản có thể thực hiện thông qua hình thức nào?

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Sáp nhập các tư bản cá biệt có sẵn với nhau

c)

Tăng lãi suất

d)

Tăng thuế

43.

Khi bán hàng hóa với chi phí sản xuất cao hơn và giá bán thấp hơn giá trị hàng hóa, kết quả thường là gì?

a)

Tăng thị phần

b)

Không có lợi nhuận

c)

Lợi nhuận tăng mạnh

d)

Hòa vốn

44.

Tiền công là gì theo quan điểm học thuyết giá trị?

a)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng của tư bản

d)

Tiền thưởng

45.

Muốn quay vòng vốn nhanh, nhà tư bản cần chú ý điều gì?

a)

Tăng dự trữ hàng tồn kho

b)

Để tư bản dừng lại lâu ở khâu sản xuất

c)

Tìm cách để tuần hoàn tư bản diễn ra liên tục

d)

Giảm số vòng chu chuyển

46.

So với lợi nhuận độc quyền, lợi nhuận bình quân thường như thế nào?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

47.

Giá cả độc quyền là gì?

a)

Giá cả do thị trường cạnh tranh quyết định

b)

Giá do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

c)

Giá bình quân xã hội

d)

Giá trần Nhà nước quy định

48.

Xu hướng khu vực hóa, quốc tế hóa, toàn cầu hóa phản ánh điều gì trong chủ nghĩa tư bản hiện đại?

a)

Sự thu hẹp phân công lao động

b)

Sự phân chia thế giới về địa lý giữa các cường quốc tư bản

c)

Tự cung tự cấp

d)

Xóa bỏ cạnh tranh

49.

Mục đích của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Phục vụ lợi ích tổ chức độc quyền tư nhân và duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Bảo vệ tuyệt đối người tiêu dùng

c)

Xóa bỏ tư bản chủ nghĩa

d)

Tăng phúc lợi xã hội cho mọi người

50.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đặc trưng cơ cấu sở hữu là gì?

a)

Một hình thức sở hữu duy nhất

b)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

Chỉ kinh tế tư nhân

d)

Chỉ kinh tế nhà nước

51.

Quan hệ phân phối trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được định hướng như thế nào?

a)

Bình đẳng tuyệt đối không theo lao động

b)

Cào bằng, bình quân

c)

Công bằng, theo lao động, hiệu quả và đóng góp

d)

Chỉ theo vốn góp

52.

Theo lý luận giá trị thặng dư, công thức chung của tư bản được biểu diễn đúng nhất là gì?

a)

H–T–H’

b)

T–H–T’

c)

H–H’–T

d)

T–T–H

53.

Chức năng của tiền tệ nào sau đây gắn với vai trò thước đo giá trị?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện thanh toán quốc tế

d)

Dự trữ giá trị

54.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, đặc trưng nào là đúng?

a)

Ít người mua, nhiều người bán

b)

Rào cản gia nhập cao

c)

Hàng hóa đồng nhất, nhiều người bán

d)

Độc quyền về giá

55.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa bao gồm: người lao động tự do về thân thể và...

a)

Có kỹ năng cao

b)

Có tư liệu sản xuất đầy đủ

c)

Không sở hữu tư liệu sản xuất cần thiết

d)

Có vốn tiền tệ

56.

Trong công thức giá trị, phần nào biểu thị tư bản bất biến (c)?

a)

Giá trị tư liệu sản xuất chuyển vào sản phẩm

b)

Giá trị sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Lợi nhuận bình quân

57.

Tỷ suất giá trị thặng dư m’ được xác định bằng công thức nào?

a)

m’ = m/v × 100%

b)

m’ = (c+v)/m × 100%

c)

m’ = m/(c+v) × 100%

d)

m’ = v/m × 100%

58.

Chức năng nào của tiền tệ gắn với vai trò tích trữ sức mua qua thời gian?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

59.

Trong lưu thông tiền tệ, tốc độ lưu thông tăng thì lượng tiền cần thiết... (giả định các yếu tố khác không đổi).

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

60.

Lợi tức ngân hàng là khoản thu nhập phát sinh từ việc cho vay vốn. Theo đó, lãi suất cho vay cao hơn lãi suất huy động phản ánh điều gì?

a)

Chi phí cơ hội thấp

b)

Bù đắp rủi ro và chi phí hoạt động

c)

Tính thanh khoản hoàn hảo

d)

Không liên quan đến rủi ro

61.

Trong tích lũy tư bản, hệ số tích lũy 70% nghĩa là gì?

a)

70% giá trị thặng dư dùng cho tiêu dùng

b)

70% lợi nhuận chuyển thành tư bản mới

c)

70% chi phí khấu hao tăng

d)

70% vốn vay phải trả

62.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản được ký hiệu c/v phản ánh tỷ lệ giữa:

a)

Tư bản khả biến và giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí lao động và lợi nhuận

d)

Doanh thu và chi phí

63.

Trong sản xuất tư bản chủ nghĩa, nguồn gốc giá trị thặng dư xuất phát chủ yếu từ:

a)

Nâng giá tư liệu sản xuất

b)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

c)

Giảm khấu hao máy móc

d)

Tăng giá bán so với giá trị

64.

Thị trường độc quyền khác thị trường cạnh tranh hoàn toàn ở điểm nào?

a)

Nhiều người bán đặt giá giống nhau

b)

Một người bán có khả năng quyết định giá

c)

Hàng hóa đồng nhất tuyệt đối

d)

Tự do gia nhập

65.

Trong lưu thông H–T–H, mục đích chủ yếu của trao đổi là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị sử dụng

c)

Tích lũy tư bản

d)

Lợi nhuận thương nghiệp

66.

Điều kiện thị trường lao động để sức lao động trở thành hàng hóa yêu cầu người lao động:

a)

Chỉ bán sản phẩm của mình

b)

Chỉ thuê mướn tư liệu sản xuất

c)

Bán sức lao động trong một thời gian nhất định

d)

Bán đứt sức lao động vĩnh viễn

67.

Trong công thức T–H–T’, T’ > T vì:

a)

Có khấu hao

b)

Có giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất

c)

Do thuế gián thu

d)

Do chiết khấu thương mại

68.

Chức năng tiền tệ làm phương tiện thanh toán chủ yếu dùng khi:

a)

Mua bán trả ngay bằng hiện vật

b)

Trả nợ, nộp thuế, trả lương

c)

Định giá hàng hóa

d)

Dự trữ của cải

69.

Nếu m’ = 100%, điều này hàm ý:

a)

m = v

b)

m = 0

c)

m = c

d)

m = c+v

70.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cả xoay quanh giá trị do:

a)

Cạnh tranh giữa các nhà tư bản

b)

Chính phủ ấn định cứng

c)

Không có cung cầu

d)

Tiền tệ vô giá trị

71.

Một dấu hiệu nhận biết thị trường tài chính phát triển là:

a)

Tốc độ chu chuyển tiền thấp

b)

Tính thanh khoản cao và lãi suất điều tiết hiệu quả

c)

Thiếu minh bạch thông tin

d)

Không có cạnh tranh